Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023 (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300367223-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2300254133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 38,343,487,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 958.587.198 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300508664 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương; 47,775,000 65.147.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.442.500 58,33 Kg/thángKhông yêu cầu
2 PP2300508665 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương; 193,200,000 263.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.240.000 1.400,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu
3 PP2300508666 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương 216,000,000 294.545.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.200.000 50.000,00 Miếng/thángKhông yêu cầu
4 PP2300508667 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm <> hoặc tương đương 430,500,000 587.045.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.350.000 83.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
5 PP2300508668 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương 364,000,000 496.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.800.000 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
6 PP2300508669 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương 808,500,000 1.102.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.950.000 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
7 PP2300508670 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương 226,800,000 309.272.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.760.000 30.000,00 Miếng/Không yêu cầutháng
8 PP2300508671 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương 100,800,000 137.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.560.000 25.000,00 cái/thángKhông yêu cầu
9 PP2300508672 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 25G <> hoặc tương đương 672,000 916.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
10 PP2300508673 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương 1,428,000 1.947.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 999.600 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
11 PP2300508674 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương 535,500 730.228 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 374.850 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
12 PP2300508675 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim nha khoa <> hoặc tương đương 33,264,000 45.360.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.284.800 2.933,33 Cái/thángKhông yêu cầu
13 PP2300508676 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G <> hoặc tương đương 32,130,000 43.813.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.491.000 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
14 PP2300508677 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương 146,160,000 199.309.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.312.000 833,33 Cái/thángKhông yêu cầu
15 PP2300508678 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; 2,257,500,000 3.078.409.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.580.250.000 83.333,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
16 PP2300508679 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương; 315,000,000 429.545.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 16.666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
17 PP2300508680 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương; 1,547,700,000 2.110.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.083.390.000 11.166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
18 PP2300508681 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; 3,748,500 5.111.591 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.623.950 141,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
19 PP2300508682 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương 7,203,000 9.822.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.042.100 166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
20 PP2300508683 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; 36,015,000 49.111.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.210.500 833,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
21 PP2300508684 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương; 969,612,000 1.322.198.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 678.728.400 11.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
22 PP2300508685 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương 36,750,000 50.113.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.725.000 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
23 PP2300508686 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 06, 08, 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương; 6,375,000 8.693.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.462.500 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
24 PP2300508687 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương; 41,958,000 57.215.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.370.600 2.250,00 Cái/thángKhông yêu cầu
25 PP2300508688 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương; 31,080,000 42.381.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.756.000 1.666,67 Không yêu cầuCái/tháng
26 PP2300508689 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương. 11,158,000 15.215.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.810.600 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
27 PP2300508690 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương 14,700,000 20.045.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000 58,33 Ống/thángKhông yêu cầu
28 PP2300508691 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương 35,650,000 48.613.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.955.000 8.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
29 PP2300508692 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway các số <> hoặc tương đương; 58,800,000 80.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.160.000 2.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
30 PP2300508693 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương; 1,470,000 2.004.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000 58,33 Cái/thángKhông yêu cầu
31 PP2300508694 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương; 14,490,000 19.759.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.143.000 50,00 Cái/thángKhông yêu cầu
32 PP2300508695 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần <> hoặc tương đương; 43,890,000 59.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.723.000 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
33 PP2300508696 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương; 6,860,000 9.354.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.802.000 11,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
34 PP2300508697 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương; 980,000 1.336.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.000 1,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
35 PP2300508698 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương 24,948,000 34.020.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.463.600 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
36 PP2300508699 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương; 5,250,000 7.159.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.675.000 333,33 Cái/Không yêu cầutháng
37 PP2300508700 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 08 không val <> hoặc tương đương; 1,260,000 1.718.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu
38 PP2300508701 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương 73,000,000 99.545.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.100.000 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
39 PP2300508702 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương 15,739,500 21.462.955 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.017.650 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
40 PP2300508703 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương; 8,500,000 11.590.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
41 PP2300508704 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4 <> CATHETER TM RỐN SỐ 4 (27004) <> hoặc tương đương; 8,500,000 11.590.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
42 PP2300508705 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5 <> CATHETER TM RỐN SỐ 5 (27005) <> hoặc tương đương; 8,500,000 11.590.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
43 PP2300508706 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương; 7,350,000 10.022.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.145.000 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu
44 PP2300508707 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương; 3,675,000 5.011.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.572.500 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
45 PP2300508708 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương; 54,600,000 74.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.220.000 666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
46 PP2300508709 - Kim khâu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương; 2,000,000 2.727.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
47 PP2300508710 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 10,430,000 14.222.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.301.000 116,67 Tép/thángKhông yêu cầu
48 PP2300508711 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 13,000,000 17.727.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
49 PP2300508712 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn, 1/2 vtr <> hoặc tương đương 25,200,000 34.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.640.000 333,33 Tép /thángKhông yêu cầu
50 PP2300508713 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 51,051,000 69.615.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.735.700 283,33 Tép/thángKhông yêu cầu
51 PP2300508714 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 15,015,000 20.475.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.510.500 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu
52 PP2300508715 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 6,419,500 8.753.864 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.493.650 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu
53 PP2300508716 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 210,210,000 286.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.147.000 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
54 PP2300508717 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 210,210,000 286.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.147.000 1.166,67 Không yêu cầuTép/tháng
55 PP2300508718 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 87,416,000 119.203.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.191.200 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
56 PP2300508719 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 212,625,000 289.943.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.837.500 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu
57 PP2300508720 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 135,000,000 184.090.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu
58 PP2300508721 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương 24,437,700 33.324.137 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.106.390 25,00 Tép/thángKhông yêu cầu
59 PP2300508722 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương 77,021,000 105.028.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.914.700 116,67 Tép/Không yêu cầutháng
60 PP2300508723 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương 1,395,387,000 1.902.800.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 976.770.900 2.250,00 Tép/thángKhông yêu cầu
61 PP2300508724 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương; 3,675,000 5.011.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.572.500 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu
62 PP2300508725 - Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương; 360,000,000 490.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 300,00 Cái/thángKhông yêu cầu
63 PP2300508726 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương; 360,000,000 490.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
64 PP2300508727 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương; 180,000,000 245.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
65 PP2300508728 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco <> EASYSYS cassette <> hoặc tương đương 900,000,000 1.227.272.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000.000 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
66 PP2300508729 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây tưới rửa kèm dẫn khí cho máy phaco R-EVOsmart <> hoặc tương đương 235,000,000 320.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.500.000 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
67 PP2300508730 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa hút sử dụng một lần dùng cho máy phaco R-Evolution <> hoặc tương đương 900,000,000 1.227.272.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000.000 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
68 PP2300508731 - Băng dán mi các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật pharco <> hoặc tương đương 7,500,000 10.227.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 83,33 Không yêu cầuMiếng/tháng
69 PP2300508732 - Đầu kim Phaco các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu tip phaco dùng cho máy Phaco Optikon <> hoặc tương đương 73,650,000 100.431.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.555.000 2,5 Cái/thángKhông yêu cầu
70 PP2300508733 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco 2,8mm <> hoặc tương đương 297,500,000 405.681.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 208.250.000 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
71 PP2300508734 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương; 193,000,000 263.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.100.000 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
72 PP2300508735 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương; 76,160,000 103.854.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.312.000 6,67 Cái/thángKhông yêu cầu
73 PP2300508736 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mảnh ghép polypropylen (Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2, dày 0,55mm <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương 1,150,200,000 1.568.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 805.140.000 100,00 Cái/thángKhông yêu cầu
74 PP2300508737 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Keo dán da, dán mesh nội soi N-butyl-2-cyano acrylat 0,5ml <> histoacryl blue 0,5ml <> hoặc tương đương 100,080,000 136.472.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.056.000 60,00 Lọ/thángKhông yêu cầu
75 PP2300508738 - Giấy đo điện tim ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương 7,560,000 10.309.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 66,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu
76 PP2300508739 - Giấy đo điện tim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương 12,600,000 17.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 166,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu
77 PP2300508740 - Giấy in nhiệt (siêu âm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy in nhiệt (siêu âm) 57mm x 30 m <> hoặc tương đương 3,115,200 4.248.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.180.640 40,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu
78 PP2300508741 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col trắng <> hoặc tương đương; 8,100,000 11.045.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 4.500,00 Cái/thángKhông yêu cầu
79 PP2300508742 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương; 49,000,000 66.818.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.300.000 58.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
80 PP2300508743 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương; 35,000,000 47.727.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 41.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
81 PP2300508744 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương; 23,800,000 32.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.660.000 28.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
82 PP2300508745 - Giấy lau kính hiển vi; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lau kính hiển vi 1,584,000 2.160.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.108.800 300,00 Tờ/thángKhông yêu cầu
83 PP2300508746 - Giấy lọc; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lọc, lọc dung môi 700,000 954.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000 166,67 Tờ/thángKhông yêu cầu
84 PP2300508747 - Pipet Pasteur nhựa 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương; 2,600,000 3.545.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
85 PP2300508748 - Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương 4,158,000 5.670.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.910.600 1.000,00 Cái /thángKhông yêu cầu
86 PP2300508749 - Test chỉ thị hóa học; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương 214,500,000 292.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.150.000 10.833,33 Test/thángKhông yêu cầu
87 PP2300508750 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương 82,296,000 112.221.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.607.200 4.000,00 Test/thángKhông yêu cầu
88 PP2300508751 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1cm x 1.9cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm, thiết kế nhỏ gọn với bấc giấy và mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng <> 3M Comply Steam Chemical Integrator 1243A, 1243B<> hoặc tương đương 12,549,600 17.113.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.784.720 600,00 Que/thángKhông yêu cầu
89 PP2300508752 - Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương; 214,400,000 292.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.080.000 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu
90 PP2300508753 - Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate, sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5cm x 20cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que giấy chỉ thị hóa học class 4, 1,5cm x 20cm * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn <> hoặc tương đương 81,000,000 110.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 5.400,00 Que/thángKhông yêu cầu
91 PP2300508754 - Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương 16,296,000 22.221.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.407.200 1.333,33 Que/thángKhông yêu cầu
92 PP2300508755 - Miếng thử lò hấp; Mô tả đặc tính kỹ thuật: 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet Test thử lò hấp <> hoặc tương đương 52,920,000 72.163.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.044.000 80,00 Miếng/thángKhông yêu cầu
93 PP2300508756 - Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương 10,380,000 14.154.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.266.000 1,00 Bộ/thángKhông yêu cầu
94 PP2300508757 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp <> hoặc tương đương 7,922,250 10.803.069 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.545.575 0,5 Bộ/thángKhông yêu cầu
95 PP2300508758 - Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương 4,914,000,000 6.700.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.439.800.000 30.000,00 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
96 PP2300508759 - Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, và Hệ thống DR D-EVO, máy in Fuji <> hoặc tương đương 3,309,600,000 4.513.090.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.316.720.000 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
97 PP2300508760 - Phim X- quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Konica, hệ thống Drypro <> hoặc tương đương 3,074,400,000 4.192.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.152.080.000 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
98 PP2300508761 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương 586,656,000 799.985.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 410.659.200 2.000,00 Bộ/thángKhông yêu cầu
99 PP2300508762 - Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương 492,450,000 671.522.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 344.715.000 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu
100 PP2300508763 - Que thử peroxide tồn dư; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương 492,450,000 671.522.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 344.715.000 11.166,67 Không yêu cầuQue/tháng
101 PP2300508764 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương 140,000,000 190.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu
102 PP2300508765 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương 175,000,000 238.636.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
103 PP2300508766 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sonde Pezzer các số <> hoặc tương đương; 2,982,000 4.066.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.087.400 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu
104 PP2300508767 - Bàn chải phòng mổ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương; 39,900,000 54.409.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.930.000 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
105 PP2300508768 - Vòng tránh thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương; 11,550,000 15.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.085.000 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu
106 PP2300508769 - Bao cao su; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bao cao su 15,120,000 20.618.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.584.000 2.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
107 PP2300508770 - Băng mắt trẻ sơ sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương; 27,500,000 37.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
108 PP2300508771 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương 425,000,000 579.545.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500.000 2.833,33 Không yêu cầuCái/tháng
109 PP2300508772 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương 180,000,000 245.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 1.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
110 PP2300508773 - Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính <> hoặc tương đương 570,000,000 777.272.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399.000.000 250,00 Kít/thángKhông yêu cầu
111 PP2300508774 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% <> hoặc tương đương 680,000,000 927.272.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000.000 283,33 Ống/thángKhông yêu cầu
112 PP2300508775 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương 510,000,000 695.454.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000.000 283,33 Ống/Không yêu cầutháng
113 PP2300508776 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương 104,475,000 142.465.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.132.500 83,33 Lọ/thángKhông yêu cầu
114 PP2300508777 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
115 PP2300508778 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
116 PP2300508779 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicilllin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
117 PP2300508780 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương 2,372,400 3.235.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.660.680 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
118 PP2300508781 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
119 PP2300508782 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bacitracin 0,04UI <> hoặc tương đương 1,890,000 2.577.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
120 PP2300508783 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
121 PP2300508784 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
122 PP2300508785 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
123 PP2300508786 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
124 PP2300508787 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
125 PP2300508788 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
126 PP2300508789 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương 237,240 323.510 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.068 20,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
127 PP2300508790 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Colistin 10µg <> hoặc tương đương 14,234,400 19.410.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.964.080 1.200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
128 PP2300508791 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
129 PP2300508792 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương 2,372,400 3.235.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.660.680 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
130 PP2300508793 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gentamicine 10µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
131 PP2300508794 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương 1,186,200 1.617.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.340 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
132 PP2300508795 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
133 PP2300508796 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Optochin 5µg <> hoặc tương đương 4,740,000 6.463.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.318.000 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
134 PP2300508797 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
135 PP2300508798 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương 7,117,200 9.705.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.982.040 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
136 PP2300508799 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sulfamethoxazol/trimethoprim 25µg <> hoặc tương đương 6,652,800 9.072.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.656.960 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
137 PP2300508800 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương 1,186,200 1.617.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.340 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
138 PP2300508801 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương 2,372,400 3.235.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.660.680 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
139 PP2300508802 - Test Oxidase; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Oxidase <> hoặc tương đương 35,628,000 48.583.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.939.600 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
140 PP2300508803 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương 485,100,000 661.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.570.000 1.166,67 Chai/thángKhông yêu cầu
141 PP2300508804 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương 3,906,000 5.326.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.734.200 20,00 ống/thángKhông yêu cầu
142 PP2300508805 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương 85,000,000 115.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu
143 PP2300508806 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương 176,500,000 240.681.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.550.000 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu
144 PP2300508807 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương 11,085,000 15.115.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.759.500 833,33 Gram/thángKhông yêu cầu
145 PP2300508808 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Selenite Cystine <> hoặc tương đương 7,363,200 10.040.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.154.240 20,00 Ống/thángKhông yêu cầu
146 PP2300508809 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương 25,200,000 34.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.640.000 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu
147 PP2300508810 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương 26,520,000 36.163.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.564.000 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu
148 PP2300508811 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: XLD Agar <> hoặc tương đương 18,319,000 24.980.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.823.300 583,33 Gram /thángKhông yêu cầu
149 PP2300508812 - Dung dịch nhuộm Giemsa ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm Giemsa <> hoặc tương đương 21,000,000 28.636.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 1.166,67 ml/thángKhông yêu cầu
150 PP2300508813 - Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương 45,900,000 62.590.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.130.000 2.833,33 ml/thángKhông yêu cầu
151 PP2300508814 - Bộ nhuộm gram; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương 60,085,900 81.935.319 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.060.130 5,83 Hộp/thángKhông yêu cầu
152 PP2300508815 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương 18,900,000 25.772.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
153 PP2300508816 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương 18,900,000 25.772.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
154 PP2300508817 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương 18,900,000 25.772.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
155 PP2300508818 - Kovac's Reagent; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương 21,214,000 28.928.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.849.800 333,33 ml/thángKhông yêu cầu
156 PP2300508819 - Dung dịch Lugol 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương 9,648,750 13.157.387 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.754.125 625,00 ml/thángKhông yêu cầu
157 PP2300508820 - Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A> hoặc tương đương 1,920,000,000 2.618.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.000.000 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu
158 PP2300508821 - Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B> hoặc tương đương 1,920,000,000 2.618.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.000.000 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu
159 PP2300508822 - Acid acetic ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương 38,400,000 52.363.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.880.000 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu
160 PP2300508823 - Dung Dich Acid Acetic 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương 3,195,600 4.357.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.236.920 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu
161 PP2300508824 - Muối viên Natri Chloride; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; 560,000 763.637 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000 5,83 Kg/thángKhông yêu cầu
162 PP2300508825 - Nước rửa phim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nước rửa phim <> hoặc tương đương 30,660,000 41.809.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.462.000 3,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
163 PP2300508826 - Than hoạt sử dụng trong y tế; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Than hoạt sử dụng trong y tế 65,000,000 88.636.364 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 16,67 Kg/thángKhông yêu cầu
164 PP2300508827 - Vôi soda; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vôi soda <> hoặc tương đương 49,000,000 66.818.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.300.000 83,33 Kg/thángKhông yêu cầu
165 PP2300508828 - Xylen; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Xylen <> hoặc tương đương 124,500,000 169.772.728 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.150.000 50,00 Lít/thángKhông yêu cầu
166 PP2300508829 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương 8,494,500 11.583.410 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.946.150 83,33 Test/thángKhông yêu cầu
167 PP2300508830 - Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) 131,250,000 178.977.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.875.000 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
168 PP2300508831 - Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương 60,200,000 82.090.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.140.000 233,33 Test/thángKhông yêu cầu
169 PP2300508832 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương 140,367,500 191.410.228 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.257.250 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
170 PP2300508833 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương 138,540,500 188.918.864 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.978.350 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
171 PP2300508834 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương 262,500,000 357.954.546 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 1.166,67 Test/thángKhông yêu cầu
172 PP2300508835 - Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương 51,870,000 70.731.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.309.000 233,33 Test/thángKhông yêu cầu
173 PP2300508836 - Test nhanh thử thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương 8,000,000 10.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 166,67 Test/thángKhông yêu cầu
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508664
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.147.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Kg/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508665
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.400,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508666
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.000,00 Miếng/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508667
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.045.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508668
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508669
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508670
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.000,00 Miếng/Không yêu cầutháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508671
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.000,00 cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 25G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508672
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508673
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508674
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.228
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim nha khoa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508675
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.933,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508676
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.813.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508677
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.309.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508678
Giá từng phần lô 2,257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.409.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508679
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508680
Giá từng phần lô 1,547,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508681
Giá từng phần lô 3,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.111.591
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 141,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508682
Giá từng phần lô 7,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.822.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.042.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508683
Giá từng phần lô 36,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.111.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.210.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508684
Giá từng phần lô 969,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.198.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.728.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508685
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 06, 08, 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508686
Giá từng phần lô 6,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.693.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508687
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.215.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.250,00 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508688
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.381.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666,67 Không yêu cầuCái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300508689
Giá từng phần lô 11,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.215.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508690
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Ống/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508691
Giá từng phần lô 35,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.613.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508692
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508693
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508694
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508695
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508696
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.354.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508697
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508698
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508699
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Cái/Không yêu cầutháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 08 không val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508700
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508701
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508702
Giá từng phần lô 15,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.462.955
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.017.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508703
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4 <> CATHETER TM RỐN SỐ 4 (27004) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508704
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5 <> CATHETER TM RỐN SỐ 5 (27005) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508705
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508706
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508707
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508708
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kim khâu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508709
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508710
Giá từng phần lô 10,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.222.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,67 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508711
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508712
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Tép /thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508713
Giá từng phần lô 51,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.615.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.735.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508714
Giá từng phần lô 15,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508715
Giá từng phần lô 6,419,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.753.864
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.493.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508716
Giá từng phần lô 210,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508717
Giá từng phần lô 210,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Không yêu cầuTép/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508718
Giá từng phần lô 87,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.203.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508719
Giá từng phần lô 212,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.943.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508720
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508721
Giá từng phần lô 24,437,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.324.137
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.106.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508722
Giá từng phần lô 77,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.028.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.914.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,67 Tép/Không yêu cầutháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508723
Giá từng phần lô 1,395,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.800.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.770.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.250,00 Tép/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508724
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508725
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,00 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508726
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508727
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco <> EASYSYS cassette <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508728
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây tưới rửa kèm dẫn khí cho máy phaco R-EVOsmart <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508729
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa hút sử dụng một lần dùng cho máy phaco R-Evolution <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508730
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Băng dán mi các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật pharco <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508731
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Không yêu cầuMiếng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đầu kim Phaco các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu tip phaco dùng cho máy Phaco Optikon <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508732
Giá từng phần lô 73,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.431.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco 2,8mm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508733
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.681.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508734
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508735
Giá từng phần lô 76,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.854.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mảnh ghép polypropylen (Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2, dày 0,55mm <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508736
Giá từng phần lô 1,150,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Keo dán da, dán mesh nội soi N-butyl-2-cyano acrylat 0,5ml <> histoacryl blue 0,5ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508737
Giá từng phần lô 100,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.472.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60,00 Lọ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giấy đo điện tim ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508738
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giấy đo điện tim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508739
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giấy in nhiệt (siêu âm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy in nhiệt (siêu âm) 57mm x 30 m <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508740
Giá từng phần lô 3,115,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col trắng <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508741
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.500,00 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508742
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508743
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508744
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giấy lau kính hiển vi; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300508745
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300,00 Tờ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giấy lọc; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lọc, lọc dung môi
Mã phần lô PP2300508746
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Tờ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Pipet Pasteur nhựa 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508747
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508748
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000,00 Cái /thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Test chỉ thị hóa học; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508749
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.833,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508750
Giá từng phần lô 82,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.221.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.607.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.000,00 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1cm x 1.9cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm, thiết kế nhỏ gọn với bấc giấy và mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng <> 3M Comply Steam Chemical Integrator 1243A, 1243B<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508751
Giá từng phần lô 12,549,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.113.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.784.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Que/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508752
Giá từng phần lô 214,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate, sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5cm x 20cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que giấy chỉ thị hóa học class 4, 1,5cm x 20cm * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508753
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.400,00 Que/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508754
Giá từng phần lô 16,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.221.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333,33 Que/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Miếng thử lò hấp; Mô tả đặc tính kỹ thuật: 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet Test thử lò hấp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508755
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.163.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80,00 Miếng/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508756
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.154.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,00 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508757
Giá từng phần lô 7,922,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.803.069
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.545.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508758
Giá từng phần lô 4,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.000,00 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, và Hệ thống DR D-EVO, máy in Fuji <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508759
Giá từng phần lô 3,309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.090.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.316.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Phim X- quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Konica, hệ thống Drypro <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508760
Giá từng phần lô 3,074,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.192.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508761
Giá từng phần lô 586,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.985.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.659.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000,00 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508762
Giá từng phần lô 492,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.522.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Que thử peroxide tồn dư; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508763
Giá từng phần lô 492,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.522.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.166,67 Không yêu cầuQue/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508764
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508765
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sonde Pezzer các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508766
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.066.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bàn chải phòng mổ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508767
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.409.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Vòng tránh thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508768
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bao cao su; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bao cao su
Mã phần lô PP2300508769
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Băng mắt trẻ sơ sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508770
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508771
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833,33 Không yêu cầuCái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508772
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508773
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250,00 Kít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508774
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Ống/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508775
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33 Ống/Không yêu cầutháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508776
Giá từng phần lô 104,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.465.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Lọ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508777
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508778
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicilllin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508779
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508780
Giá từng phần lô 2,372,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508781
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bacitracin 0,04UI <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508782
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508783
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508784
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508785
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508786
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508787
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508788
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508789
Giá từng phần lô 237,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.510
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Colistin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508790
Giá từng phần lô 14,234,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.410.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.964.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508791
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508792
Giá từng phần lô 2,372,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gentamicine 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508793
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508794
Giá từng phần lô 1,186,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508795
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Optochin 5µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508796
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.463.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508797
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508798
Giá từng phần lô 7,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sulfamethoxazol/trimethoprim 25µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508799
Giá từng phần lô 6,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.656.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508800
Giá từng phần lô 1,186,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508801
Giá từng phần lô 2,372,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Test Oxidase; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Oxidase <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508802
Giá từng phần lô 35,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.583.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.939.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508803
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Chai/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508804
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.326.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,00 ống/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508805
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508806
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.681.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508807
Giá từng phần lô 11,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.115.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,33 Gram/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Selenite Cystine <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508808
Giá từng phần lô 7,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.040.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,00 Ống/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508809
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508810
Giá từng phần lô 26,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.163.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: XLD Agar <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508811
Giá từng phần lô 18,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.980.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.823.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 583,33 Gram /thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dung dịch nhuộm Giemsa ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm Giemsa <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508812
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508813
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.590.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833,33 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bộ nhuộm gram; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508814
Giá từng phần lô 60,085,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.935.319
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.060.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,83 Hộp/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508815
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508816
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508817
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Kovac's Reagent; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508818
Giá từng phần lô 21,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.849.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dung dịch Lugol 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508819
Giá từng phần lô 9,648,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.157.387
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.754.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 625,00 ml/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508820
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508821
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Acid acetic ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508822
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Dung Dich Acid Acetic 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508823
Giá từng phần lô 3,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Muối viên Natri Chloride; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300508824
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,83 Kg/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Nước rửa phim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nước rửa phim <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508825
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.809.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33 Bộ/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Than hoạt sử dụng trong y tế; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Than hoạt sử dụng trong y tế
Mã phần lô PP2300508826
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67 Kg/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Vôi soda; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vôi soda <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508827
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Kg/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Xylen; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Xylen <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508828
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.772.728
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00 Lít/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508829
Giá từng phần lô 8,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.410
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.946.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa)
Mã phần lô PP2300508830
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.977.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508831
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.090.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508832
Giá từng phần lô 140,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.410.228
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508833
Giá từng phần lô 138,540,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.918.864
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.978.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 583,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508834
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.166,67 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508835
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.731.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233,33 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Test nhanh thử thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300508836
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67 Test/thángKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->