Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300367223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm cho Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp năm 2023 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300254133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 38,343,487,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 958.587.198 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300508664 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương; | 47,775,000 | 65.147.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.442.500 | 58,33 Kg/thángKhông yêu cầu |
| 2 | PP2300508665 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương; | 193,200,000 | 263.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.240.000 | 1.400,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| 3 | PP2300508666 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương | 216,000,000 | 294.545.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.200.000 | 50.000,00 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| 4 | PP2300508667 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm <> hoặc tương đương | 430,500,000 | 587.045.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 301.350.000 | 83.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| 5 | PP2300508668 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương | 364,000,000 | 496.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 254.800.000 | 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| 6 | PP2300508669 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương | 808,500,000 | 1.102.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 565.950.000 | 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| 7 | PP2300508670 - Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương | 226,800,000 | 309.272.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.760.000 | 30.000,00 Miếng/Không yêu cầutháng |
| 8 | PP2300508671 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương | 100,800,000 | 137.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | 25.000,00 cái/thángKhông yêu cầu |
| 9 | PP2300508672 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 25G <> hoặc tương đương | 672,000 | 916.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 470.400 | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 10 | PP2300508673 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương | 1,428,000 | 1.947.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 999.600 | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 11 | PP2300508674 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương | 535,500 | 730.228 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 374.850 | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 12 | PP2300508675 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim nha khoa <> hoặc tương đương | 33,264,000 | 45.360.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.284.800 | 2.933,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 13 | PP2300508676 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G <> hoặc tương đương | 32,130,000 | 43.813.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.491.000 | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 14 | PP2300508677 - Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương | 146,160,000 | 199.309.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.312.000 | 833,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 15 | PP2300508678 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; | 2,257,500,000 | 3.078.409.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.580.250.000 | 83.333,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 16 | PP2300508679 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương; | 315,000,000 | 429.545.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 16.666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 17 | PP2300508680 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương; | 1,547,700,000 | 2.110.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.083.390.000 | 11.166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 18 | PP2300508681 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; | 3,748,500 | 5.111.591 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.623.950 | 141,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 19 | PP2300508682 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương | 7,203,000 | 9.822.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.042.100 | 166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 20 | PP2300508683 - Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; | 36,015,000 | 49.111.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.210.500 | 833,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 21 | PP2300508684 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương; | 969,612,000 | 1.322.198.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 678.728.400 | 11.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 22 | PP2300508685 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương | 36,750,000 | 50.113.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.725.000 | 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 23 | PP2300508686 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 06, 08, 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương; | 6,375,000 | 8.693.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.462.500 | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 24 | PP2300508687 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương; | 41,958,000 | 57.215.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.370.600 | 2.250,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 25 | PP2300508688 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương; | 31,080,000 | 42.381.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.756.000 | 1.666,67 Không yêu cầuCái/tháng |
| 26 | PP2300508689 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương. | 11,158,000 | 15.215.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.810.600 | 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 27 | PP2300508690 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương | 14,700,000 | 20.045.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 58,33 Ống/thángKhông yêu cầu |
| 28 | PP2300508691 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương | 35,650,000 | 48.613.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.955.000 | 8.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 29 | PP2300508692 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway các số <> hoặc tương đương; | 58,800,000 | 80.181.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.160.000 | 2.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 30 | PP2300508693 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương; | 1,470,000 | 2.004.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.029.000 | 58,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 31 | PP2300508694 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương; | 14,490,000 | 19.759.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.143.000 | 50,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 32 | PP2300508695 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần <> hoặc tương đương; | 43,890,000 | 59.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.723.000 | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 33 | PP2300508696 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương; | 6,860,000 | 9.354.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.802.000 | 11,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 34 | PP2300508697 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương; | 980,000 | 1.336.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 686.000 | 1,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 35 | PP2300508698 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương | 24,948,000 | 34.020.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.463.600 | 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 36 | PP2300508699 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương; | 5,250,000 | 7.159.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | 333,33 Cái/Không yêu cầutháng |
| 37 | PP2300508700 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 08 không val <> hoặc tương đương; | 1,260,000 | 1.718.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.000 | 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 38 | PP2300508701 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương | 73,000,000 | 99.545.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.100.000 | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 39 | PP2300508702 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương | 15,739,500 | 21.462.955 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.017.650 | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 40 | PP2300508703 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương; | 8,500,000 | 11.590.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 41 | PP2300508704 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4 <> CATHETER TM RỐN SỐ 4 (27004) <> hoặc tương đương; | 8,500,000 | 11.590.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 42 | PP2300508705 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5 <> CATHETER TM RỐN SỐ 5 (27005) <> hoặc tương đương; | 8,500,000 | 11.590.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 43 | PP2300508706 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương; | 7,350,000 | 10.022.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.145.000 | 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 44 | PP2300508707 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương; | 3,675,000 | 5.011.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.572.500 | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 45 | PP2300508708 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương; | 54,600,000 | 74.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.220.000 | 666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 46 | PP2300508709 - Kim khâu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương; | 2,000,000 | 2.727.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 47 | PP2300508710 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 10,430,000 | 14.222.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.301.000 | 116,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 48 | PP2300508711 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương | 13,000,000 | 17.727.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | 166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 49 | PP2300508712 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn, 1/2 vtr <> hoặc tương đương | 25,200,000 | 34.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | 333,33 Tép /thángKhông yêu cầu |
| 50 | PP2300508713 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 51,051,000 | 69.615.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.735.700 | 283,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 51 | PP2300508714 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 15,015,000 | 20.475.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.510.500 | 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 52 | PP2300508715 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 6,419,500 | 8.753.864 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.493.650 | 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 53 | PP2300508716 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 210,210,000 | 286.650.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.147.000 | 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 54 | PP2300508717 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 210,210,000 | 286.650.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.147.000 | 1.166,67 Không yêu cầuTép/tháng |
| 55 | PP2300508718 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương | 87,416,000 | 119.203.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.191.200 | 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 56 | PP2300508719 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương | 212,625,000 | 289.943.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.837.500 | 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 57 | PP2300508720 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương | 135,000,000 | 184.090.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 58 | PP2300508721 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương | 24,437,700 | 33.324.137 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.106.390 | 25,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 59 | PP2300508722 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương | 77,021,000 | 105.028.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.914.700 | 116,67 Tép/Không yêu cầutháng |
| 60 | PP2300508723 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương | 1,395,387,000 | 1.902.800.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 976.770.900 | 2.250,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| 61 | PP2300508724 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương; | 3,675,000 | 5.011.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.572.500 | 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 62 | PP2300508725 - Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương; | 360,000,000 | 490.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | 300,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 63 | PP2300508726 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương; | 360,000,000 | 490.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000.000 | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 64 | PP2300508727 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương; | 180,000,000 | 245.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 65 | PP2300508728 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco <> EASYSYS cassette <> hoặc tương đương | 900,000,000 | 1.227.272.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000.000 | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 66 | PP2300508729 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây tưới rửa kèm dẫn khí cho máy phaco R-EVOsmart <> hoặc tương đương | 235,000,000 | 320.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.500.000 | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 67 | PP2300508730 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa hút sử dụng một lần dùng cho máy phaco R-Evolution <> hoặc tương đương | 900,000,000 | 1.227.272.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000.000 | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 68 | PP2300508731 - Băng dán mi các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật pharco <> hoặc tương đương | 7,500,000 | 10.227.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 83,33 Không yêu cầuMiếng/tháng |
| 69 | PP2300508732 - Đầu kim Phaco các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu tip phaco dùng cho máy Phaco Optikon <> hoặc tương đương | 73,650,000 | 100.431.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.555.000 | 2,5 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 70 | PP2300508733 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco 2,8mm <> hoặc tương đương | 297,500,000 | 405.681.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.250.000 | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 71 | PP2300508734 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương; | 193,000,000 | 263.181.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.100.000 | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 72 | PP2300508735 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương; | 76,160,000 | 103.854.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.312.000 | 6,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 73 | PP2300508736 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mảnh ghép polypropylen (Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2, dày 0,55mm <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương | 1,150,200,000 | 1.568.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 805.140.000 | 100,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 74 | PP2300508737 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Keo dán da, dán mesh nội soi N-butyl-2-cyano acrylat 0,5ml <> histoacryl blue 0,5ml <> hoặc tương đương | 100,080,000 | 136.472.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.056.000 | 60,00 Lọ/thángKhông yêu cầu |
| 75 | PP2300508738 - Giấy đo điện tim ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương | 7,560,000 | 10.309.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 66,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| 76 | PP2300508739 - Giấy đo điện tim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương | 12,600,000 | 17.181.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 166,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| 77 | PP2300508740 - Giấy in nhiệt (siêu âm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy in nhiệt (siêu âm) 57mm x 30 m <> hoặc tương đương | 3,115,200 | 4.248.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.180.640 | 40,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| 78 | PP2300508741 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col trắng <> hoặc tương đương; | 8,100,000 | 11.045.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.670.000 | 4.500,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 79 | PP2300508742 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương; | 49,000,000 | 66.818.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.300.000 | 58.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 80 | PP2300508743 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương; | 35,000,000 | 47.727.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | 41.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 81 | PP2300508744 - Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương; | 23,800,000 | 32.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.660.000 | 28.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 82 | PP2300508745 - Giấy lau kính hiển vi; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lau kính hiển vi | 1,584,000 | 2.160.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.108.800 | 300,00 Tờ/thángKhông yêu cầu |
| 83 | PP2300508746 - Giấy lọc; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lọc, lọc dung môi | 700,000 | 954.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000 | 166,67 Tờ/thángKhông yêu cầu |
| 84 | PP2300508747 - Pipet Pasteur nhựa 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương; | 2,600,000 | 3.545.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 85 | PP2300508748 - Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương | 4,158,000 | 5.670.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.910.600 | 1.000,00 Cái /thángKhông yêu cầu |
| 86 | PP2300508749 - Test chỉ thị hóa học; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương | 214,500,000 | 292.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.150.000 | 10.833,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 87 | PP2300508750 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương | 82,296,000 | 112.221.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.607.200 | 4.000,00 Test/thángKhông yêu cầu |
| 88 | PP2300508751 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1cm x 1.9cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm, thiết kế nhỏ gọn với bấc giấy và mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng <> 3M Comply Steam Chemical Integrator 1243A, 1243B<> hoặc tương đương | 12,549,600 | 17.113.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.784.720 | 600,00 Que/thángKhông yêu cầu |
| 89 | PP2300508752 - Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương; | 214,400,000 | 292.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.080.000 | 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu |
| 90 | PP2300508753 - Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate, sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5cm x 20cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que giấy chỉ thị hóa học class 4, 1,5cm x 20cm * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn <> hoặc tương đương | 81,000,000 | 110.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | 5.400,00 Que/thángKhông yêu cầu |
| 91 | PP2300508754 - Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương | 16,296,000 | 22.221.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.407.200 | 1.333,33 Que/thángKhông yêu cầu |
| 92 | PP2300508755 - Miếng thử lò hấp; Mô tả đặc tính kỹ thuật: 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet Test thử lò hấp <> hoặc tương đương | 52,920,000 | 72.163.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.044.000 | 80,00 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| 93 | PP2300508756 - Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương | 10,380,000 | 14.154.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.266.000 | 1,00 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 94 | PP2300508757 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp <> hoặc tương đương | 7,922,250 | 10.803.069 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.545.575 | 0,5 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 95 | PP2300508758 - Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương | 4,914,000,000 | 6.700.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.439.800.000 | 30.000,00 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 96 | PP2300508759 - Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, và Hệ thống DR D-EVO, máy in Fuji <> hoặc tương đương | 3,309,600,000 | 4.513.090.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.316.720.000 | 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 97 | PP2300508760 - Phim X- quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Konica, hệ thống Drypro <> hoặc tương đương | 3,074,400,000 | 4.192.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.152.080.000 | 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| 98 | PP2300508761 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương | 586,656,000 | 799.985.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 410.659.200 | 2.000,00 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 99 | PP2300508762 - Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương | 492,450,000 | 671.522.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 344.715.000 | 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu |
| 100 | PP2300508763 - Que thử peroxide tồn dư; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương | 492,450,000 | 671.522.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 344.715.000 | 11.166,67 Không yêu cầuQue/tháng |
| 101 | PP2300508764 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương | 140,000,000 | 190.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 102 | PP2300508765 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương | 175,000,000 | 238.636.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 103 | PP2300508766 - Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sonde Pezzer các số <> hoặc tương đương; | 2,982,000 | 4.066.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.087.400 | 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 104 | PP2300508767 - Bàn chải phòng mổ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương; | 39,900,000 | 54.409.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.930.000 | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 105 | PP2300508768 - Vòng tránh thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương; | 11,550,000 | 15.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.085.000 | 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 106 | PP2300508769 - Bao cao su; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bao cao su | 15,120,000 | 20.618.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.584.000 | 2.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 107 | PP2300508770 - Băng mắt trẻ sơ sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương; | 27,500,000 | 37.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250.000 | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 108 | PP2300508771 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương | 425,000,000 | 579.545.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500.000 | 2.833,33 Không yêu cầuCái/tháng |
| 109 | PP2300508772 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương | 180,000,000 | 245.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 1.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| 110 | PP2300508773 - Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính <> hoặc tương đương | 570,000,000 | 777.272.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399.000.000 | 250,00 Kít/thángKhông yêu cầu |
| 111 | PP2300508774 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% <> hoặc tương đương | 680,000,000 | 927.272.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000.000 | 283,33 Ống/thángKhông yêu cầu |
| 112 | PP2300508775 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương | 510,000,000 | 695.454.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | 283,33 Ống/Không yêu cầutháng |
| 113 | PP2300508776 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương | 104,475,000 | 142.465.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.132.500 | 83,33 Lọ/thángKhông yêu cầu |
| 114 | PP2300508777 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 115 | PP2300508778 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 116 | PP2300508779 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicilllin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 117 | PP2300508780 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương | 2,372,400 | 3.235.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.660.680 | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 118 | PP2300508781 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 119 | PP2300508782 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bacitracin 0,04UI <> hoặc tương đương | 1,890,000 | 2.577.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 120 | PP2300508783 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 121 | PP2300508784 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 122 | PP2300508785 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 123 | PP2300508786 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 124 | PP2300508787 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 125 | PP2300508788 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 126 | PP2300508789 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương | 237,240 | 323.510 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.068 | 20,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 127 | PP2300508790 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Colistin 10µg <> hoặc tương đương | 14,234,400 | 19.410.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.964.080 | 1.200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 128 | PP2300508791 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 129 | PP2300508792 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương | 2,372,400 | 3.235.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.660.680 | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 130 | PP2300508793 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gentamicine 10µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 131 | PP2300508794 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương | 1,186,200 | 1.617.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 830.340 | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 132 | PP2300508795 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 133 | PP2300508796 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Optochin 5µg <> hoặc tương đương | 4,740,000 | 6.463.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.318.000 | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 134 | PP2300508797 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 135 | PP2300508798 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương | 7,117,200 | 9.705.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.982.040 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 136 | PP2300508799 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sulfamethoxazol/trimethoprim 25µg <> hoặc tương đương | 6,652,800 | 9.072.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.656.960 | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 137 | PP2300508800 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương | 1,186,200 | 1.617.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 830.340 | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 138 | PP2300508801 - Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương | 2,372,400 | 3.235.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.660.680 | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 139 | PP2300508802 - Test Oxidase; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Oxidase <> hoặc tương đương | 35,628,000 | 48.583.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.939.600 | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| 140 | PP2300508803 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương | 485,100,000 | 661.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 339.570.000 | 1.166,67 Chai/thángKhông yêu cầu |
| 141 | PP2300508804 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương | 3,906,000 | 5.326.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.734.200 | 20,00 ống/thángKhông yêu cầu |
| 142 | PP2300508805 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương | 85,000,000 | 115.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu |
| 143 | PP2300508806 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương | 176,500,000 | 240.681.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.550.000 | 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu |
| 144 | PP2300508807 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương | 11,085,000 | 15.115.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.759.500 | 833,33 Gram/thángKhông yêu cầu |
| 145 | PP2300508808 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Selenite Cystine <> hoặc tương đương | 7,363,200 | 10.040.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.154.240 | 20,00 Ống/thángKhông yêu cầu |
| 146 | PP2300508809 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương | 25,200,000 | 34.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu |
| 147 | PP2300508810 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương | 26,520,000 | 36.163.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.564.000 | 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu |
| 148 | PP2300508811 - Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: XLD Agar <> hoặc tương đương | 18,319,000 | 24.980.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.823.300 | 583,33 Gram /thángKhông yêu cầu |
| 149 | PP2300508812 - Dung dịch nhuộm Giemsa ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm Giemsa <> hoặc tương đương | 21,000,000 | 28.636.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 1.166,67 ml/thángKhông yêu cầu |
| 150 | PP2300508813 - Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương | 45,900,000 | 62.590.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.130.000 | 2.833,33 ml/thángKhông yêu cầu |
| 151 | PP2300508814 - Bộ nhuộm gram; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương | 60,085,900 | 81.935.319 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.060.130 | 5,83 Hộp/thángKhông yêu cầu |
| 152 | PP2300508815 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương | 18,900,000 | 25.772.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| 153 | PP2300508816 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương | 18,900,000 | 25.772.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| 154 | PP2300508817 - Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương | 18,900,000 | 25.772.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| 155 | PP2300508818 - Kovac's Reagent; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương | 21,214,000 | 28.928.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.849.800 | 333,33 ml/thángKhông yêu cầu |
| 156 | PP2300508819 - Dung dịch Lugol 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương | 9,648,750 | 13.157.387 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.754.125 | 625,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| 157 | PP2300508820 - Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A> hoặc tương đương | 1,920,000,000 | 2.618.181.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.344.000.000 | 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| 158 | PP2300508821 - Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B> hoặc tương đương | 1,920,000,000 | 2.618.181.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.344.000.000 | 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| 159 | PP2300508822 - Acid acetic ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương | 38,400,000 | 52.363.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.880.000 | 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu |
| 160 | PP2300508823 - Dung Dich Acid Acetic 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương | 3,195,600 | 4.357.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.236.920 | 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu |
| 161 | PP2300508824 - Muối viên Natri Chloride; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; | 560,000 | 763.637 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 392.000 | 5,83 Kg/thángKhông yêu cầu |
| 162 | PP2300508825 - Nước rửa phim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nước rửa phim <> hoặc tương đương | 30,660,000 | 41.809.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.462.000 | 3,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| 163 | PP2300508826 - Than hoạt sử dụng trong y tế; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Than hoạt sử dụng trong y tế | 65,000,000 | 88.636.364 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.500.000 | 16,67 Kg/thángKhông yêu cầu |
| 164 | PP2300508827 - Vôi soda; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vôi soda <> hoặc tương đương | 49,000,000 | 66.818.182 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.300.000 | 83,33 Kg/thángKhông yêu cầu |
| 165 | PP2300508828 - Xylen; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Xylen <> hoặc tương đương | 124,500,000 | 169.772.728 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.150.000 | 50,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| 166 | PP2300508829 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương | 8,494,500 | 11.583.410 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.946.150 | 83,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 167 | PP2300508830 - Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) | 131,250,000 | 178.977.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.875.000 | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 168 | PP2300508831 - Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương | 60,200,000 | 82.090.910 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.140.000 | 233,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 169 | PP2300508832 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương | 140,367,500 | 191.410.228 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.257.250 | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 170 | PP2300508833 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương | 138,540,500 | 188.918.864 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.978.350 | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 171 | PP2300508834 - Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương | 262,500,000 | 357.954.546 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | 1.166,67 Test/thángKhông yêu cầu |
| 172 | PP2300508835 - Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương | 51,870,000 | 70.731.819 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.309.000 | 233,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| 173 | PP2300508836 - Test nhanh thử thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương | 8,000,000 | 10.909.091 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 166,67 Test/thángKhông yêu cầu |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508664 |
| Giá từng phần lô | 47,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 Kg/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508665 |
| Giá từng phần lô | 193,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.400,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508666 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50.000,00 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 9cm x 16cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508667 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508668 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508669 |
| Giá từng phần lô | 808,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.333,33 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Gạc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508670 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.000,00 Miếng/Không yêu cầutháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508671 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.000,00 cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 25G <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508672 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508673 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.947.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508674 |
| Giá từng phần lô | 535,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim nha khoa <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508675 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.284.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.933,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508676 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.813.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim gây tê, chọc dò tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508677 |
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508678 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508679 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508680 |
| Giá từng phần lô | 1,547,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.110.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508681 |
| Giá từng phần lô | 3,748,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.111.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.623.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508682 |
| Giá từng phần lô | 7,203,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.822.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.042.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508683 |
| Giá từng phần lô | 36,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.111.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.210.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508684 |
| Giá từng phần lô | 969,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.322.198.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.728.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508685 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 06, 08, 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508686 |
| Giá từng phần lô | 6,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.693.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508687 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.215.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.250,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508688 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.381.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.666,67 Không yêu cầuCái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300508689 |
| Giá từng phần lô | 11,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.215.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.810.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508690 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 Ống/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508691 |
| Giá từng phần lô | 35,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway các số <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508692 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508693 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508694 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nội khí quản đặt qua đường mũi các số sử dụng một lần <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508695 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508696 |
| Giá từng phần lô | 6,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508697 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống dẫn lưu ổ bụng số 28<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508698 |
| Giá từng phần lô | 24,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.463.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508699 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Cái/Không yêu cầutháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây hút đàm nhớt số 08 không val <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508700 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508701 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508702 |
| Giá từng phần lô | 15,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.462.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.017.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508703 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4 <> CATHETER TM RỐN SỐ 4 (27004) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508704 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5 <> CATHETER TM RỐN SỐ 5 (27005) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508705 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508706 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508707 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.011.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508708 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666,67 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kim khâu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508709 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508710 |
| Giá từng phần lô | 10,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.222.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508711 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn, 1/2 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508712 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Tép /thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508713 |
| Giá từng phần lô | 51,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.735.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508714 |
| Giá từng phần lô | 15,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508715 |
| Giá từng phần lô | 6,419,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.753.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.493.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508716 |
| Giá từng phần lô | 210,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508717 |
| Giá từng phần lô | 210,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Không yêu cầuTép/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508718 |
| Giá từng phần lô | 87,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.203.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.191.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508719 |
| Giá từng phần lô | 212,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.943.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508720 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508721 |
| Giá từng phần lô | 24,437,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.324.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.106.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508722 |
| Giá từng phần lô | 77,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.028.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.914.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116,67 Tép/Không yêu cầutháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508723 |
| Giá từng phần lô | 1,395,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.800.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.770.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.250,00 Tép/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508724 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.011.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508725 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508726 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508727 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco <> EASYSYS cassette <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508728 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây tưới rửa kèm dẫn khí cho máy phaco R-EVOsmart <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508729 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ rửa hút sử dụng một lần dùng cho máy phaco R-Evolution <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508730 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Băng dán mi các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật pharco <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508731 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Không yêu cầuMiếng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đầu kim Phaco các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu tip phaco dùng cho máy Phaco Optikon <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508732 |
| Giá từng phần lô | 73,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco 2,8mm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508733 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508734 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508735 |
| Giá từng phần lô | 76,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mảnh ghép polypropylen (Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2, dày 0,55mm <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508736 |
| Giá từng phần lô | 1,150,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Keo dán da, dán mesh nội soi N-butyl-2-cyano acrylat 0,5ml <> histoacryl blue 0,5ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508737 |
| Giá từng phần lô | 100,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60,00 Lọ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giấy đo điện tim ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508738 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giấy đo điện tim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508739 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giấy in nhiệt (siêu âm); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy in nhiệt (siêu âm) 57mm x 30 m <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508740 |
| Giá từng phần lô | 3,115,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.180.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40,00 Cuộn/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col trắng <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508741 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.500,00 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508742 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508743 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đầu côn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508744 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giấy lau kính hiển vi; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300508745 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300,00 Tờ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giấy lọc; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giấy lọc, lọc dung môi |
|
| Mã phần lô | PP2300508746 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Tờ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Pipet Pasteur nhựa 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508747 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508748 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.000,00 Cái /thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Test chỉ thị hóa học; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508749 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.833,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508750 |
| Giá từng phần lô | 82,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.221.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.607.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.000,00 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1cm x 1.9cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm, thiết kế nhỏ gọn với bấc giấy và mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng <> 3M Comply Steam Chemical Integrator 1243A, 1243B<> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508751 |
| Giá từng phần lô | 12,549,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.113.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.784.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Que/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508752 |
| Giá từng phần lô | 214,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt), có keo Acrylate, sử dụng bên trong gói dụng cụ 1.5cm x 20cm; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que giấy chỉ thị hóa học class 4, 1,5cm x 20cm * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508753 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.400,00 Que/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508754 |
| Giá từng phần lô | 16,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.221.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.407.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.333,33 Que/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Miếng thử lò hấp; Mô tả đặc tính kỹ thuật: 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet Test thử lò hấp <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508755 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80,00 Miếng/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508756 |
| Giá từng phần lô | 10,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,00 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508757 |
| Giá từng phần lô | 7,922,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.803.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.545.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508758 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.700.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.000,00 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Phim X-quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, và Hệ thống DR D-EVO, máy in Fuji <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508759 |
| Giá từng phần lô | 3,309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.513.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.316.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Phim X- quang các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Konica, hệ thống Drypro <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508760 |
| Giá từng phần lô | 3,074,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.192.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.333,33 Cái/thángCam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508761 |
| Giá từng phần lô | 586,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.985.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.659.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.000,00 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508762 |
| Giá từng phần lô | 492,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.166,67 Que/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Que thử peroxide tồn dư; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508763 |
| Giá từng phần lô | 492,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.166,67 Không yêu cầuQue/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508764 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508765 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Thông (sonde) các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sonde Pezzer các số <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508766 |
| Giá từng phần lô | 2,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.066.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.087.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bàn chải phòng mổ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508767 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Vòng tránh thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508768 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bao cao su; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300508769 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Băng mắt trẻ sơ sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508770 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508771 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833,33 Không yêu cầuCái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508772 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.666,67 Cái/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508773 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250,00 Kít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508774 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Ống/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508775 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 Ống/Không yêu cầutháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Trypan blue 0,06%, dung tích 1ml <> Tryblue <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508776 |
| Giá từng phần lô | 104,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.465.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.132.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Lọ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Amikacin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508777 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicillin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508778 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ampicilllin 10µg + sulbactam 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508779 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Azithromycin 15µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508780 |
| Giá từng phần lô | 2,372,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Aztreonam 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508781 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bacitracin 0,04UI <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508782 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefepime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508783 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefoxitine 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508784 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftazidime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508785 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ceftriaxone 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508786 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Cefuroxime 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508787 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ciprofloxacine 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508788 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Clindamycin 2µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508789 |
| Giá từng phần lô | 237,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Colistin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508790 |
| Giá từng phần lô | 14,234,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.410.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.964.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ertapenem 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508791 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Erythromycin 15µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508792 |
| Giá từng phần lô | 2,372,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Gentamicine 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508793 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Novobiocin 5 µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508794 |
| Giá từng phần lô | 1,186,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Ofloxacin 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508795 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Optochin 5µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508796 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Penicillin G 10 UI <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508797 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Piperacillin/tazobactam 100µg/10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508798 |
| Giá từng phần lô | 7,117,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sulfamethoxazol/trimethoprim 25µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508799 |
| Giá từng phần lô | 6,652,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.656.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Tobramycin 10µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508800 |
| Giá từng phần lô | 1,186,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Đĩa kháng sinh; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vancomycin 30µg <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508801 |
| Giá từng phần lô | 2,372,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Test Oxidase; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Oxidase <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508802 |
| Giá từng phần lô | 35,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.583.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.939.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,00 Đĩa/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Chai cấy máu B.H.I 2 pha <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508803 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Chai/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: CARY-BLAIR (môi trường chế sẵn) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508804 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.326.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.734.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,00 ống/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mac Conkey Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508805 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Mueller hinton agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508806 |
| Giá từng phần lô | 176,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166,67 Gram/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sabouraud Dextrose Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508807 |
| Giá từng phần lô | 11,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.115.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833,33 Gram/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Selenite Cystine <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508808 |
| Giá từng phần lô | 7,363,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.040.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,00 Ống/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: S.I.M MEDIUM <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508809 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Simmon Citrate Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508810 |
| Giá từng phần lô | 26,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.000,00 Gram/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Môi trường cấy vi khuẩn ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: XLD Agar <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508811 |
| Giá từng phần lô | 18,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.980.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.823.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583,33 Gram /thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dung dịch nhuộm Giemsa ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch nhuộm Giemsa <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508812 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Giemsa (dạng dung dịch chưa pha với Buffer) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508813 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833,33 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bộ nhuộm gram; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Bộ nhuộm gram <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508814 |
| Giá từng phần lô | 60,085,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.935.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.060.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,83 Hộp/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Hematoxyllin <> Papanicolaou’s 1a <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508815 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: OG6 <> Papanicolaou’s 2a <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508816 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Hóa chất dùng trong nhuộm Papanicolaou; Mô tả đặc tính kỹ thuật: EA50 <> Papanicolaou’s 3b <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508817 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.500,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Kovac's Reagent; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Kovac's Reagent <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508818 |
| Giá từng phần lô | 21,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.928.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.849.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333,33 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dung dịch Lugol 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung dịch Lugol 3% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508819 |
| Giá từng phần lô | 9,648,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.157.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.754.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625,00 ml/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri clorid: 2708,69 g• Kali clorid: 67,10 g• Calci clorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g• Glucose .H2O : 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) HD PLUS 144A> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508820 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dung dịch lọc thận nhân tạo; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Can 10 lít dung dịch đậm đặc chứa:• Natri Bicarbonate: 840g• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít <Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonate) HD PLUS 8,4B> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508821 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.000,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Acid acetic ; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nồng độ Acid acetic >=98% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508822 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Dung Dich Acid Acetic 3%; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Dung Dich Acid Acetic 3% <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508823 |
| Giá từng phần lô | 3,195,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.357.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 Lít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Muối viên Natri Chloride; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Muối viên Natri Chloride <> hoặc tương đương; |
|
| Mã phần lô | PP2300508824 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,83 Kg/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Nước rửa phim; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Nước rửa phim <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508825 |
| Giá từng phần lô | 30,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.809.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,33 Bộ/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Than hoạt sử dụng trong y tế; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Than hoạt sử dụng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300508826 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 Kg/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Vôi soda; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Vôi soda <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508827 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Kg/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Xylen; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Xylen <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508828 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50,00 Lít/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508829 |
| Giá từng phần lô | 8,494,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.583.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.946.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm chẩn đoán Sán dây lợn (Cysticelisa) |
|
| Mã phần lô | PP2300508830 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Sán lá gan lớn (Fascelisa) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508831 |
| Giá từng phần lô | 60,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đầu gai (Gnathoselisa) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508832 |
| Giá từng phần lô | 140,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.410.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun lươn (STRONGYLISA) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508833 |
| Giá từng phần lô | 138,540,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.918.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.978.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm Giun đũa chó (TOXOCARELISA) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508834 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.166,67 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA); Mô tả đặc tính kỹ thuật: Sinh phẩm xét nghiệm lỵ Amip (AMIBELISA) <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508835 |
| Giá từng phần lô | 51,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233,33 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Test nhanh thử thai; Mô tả đặc tính kỹ thuật: Test nhanh thử thai <> hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300508836 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 Test/thángKhông yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu hàng tháng của Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi