Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng năm 2025-2026 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500284936-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng năm 2025-2026 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông
Số hiệu KHLCNT PL2500132331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 28,630,932,903 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500256255 - Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 1,258,440,000 1.797.772.000 Mã HS code: 3005.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 629.220.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 37,753,000
2 PP2500256256 - Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 841,104,850 1.201.579.000 Mã HS code: 3005.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 420.552.425 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 25,233,000
3 PP2500256257 - Phần 3: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay, khóa ba ngã 3,349,175,000 4.784.536.000 Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.674.587.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 100,475,000
4 PP2500256258 - Phần 4: Túi, lọ và vật tư bao gói khác 266,205,000 380.293.000 Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 133.102.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,986,000
5 PP2500256259 - Phần 5. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 393,400,000 562.000.000 Mã HS code: 3926.xx.xx hoặc 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 196.700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,802,000
6 PP2500256260 - Phần 6: Chỉ khâu, dao phẫu thuật 786,605,000 1.123.722.000 Mã HS code: 3006.xx.xx hoặc 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 393.302.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,598,000
7 PP2500256261 - Phần 7: Vật tư chuyên khoa: Khớp háng, khớp gối 4,502,000,000 6.431.429.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.251.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 135,060,000
8 PP2500256262 - Phần 8: Miếng vá, mảnh ghép Tiêu hóa - Tiết niệu 588,193,500 840.277.000 Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 294.096.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,645,000
9 PP2500256263 - Phần 9: Lọc máu, lọc màng bụng 625,986,500 894.267.000 Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 312.993.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 18,779,000
10 PP2500256264 - Phần 10: Vật tư chuyên khoa: Sọ Não 386,665,000 552.379.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 193.332.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,599,000
11 PP2500256265 - Phần 11: Phim X-Quang 1,039,500,000 1.485.000.000 Mã HS code: 3701.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 519.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 31,185,000
12 PP2500256266 - Phần 12: Bơm áp lực đẩy xi măng và xi măng bơm thân đốt sống 189,000,000 270.000.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 94.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,670,000
13 PP2500256267 - Phần 13: Vật tư chuyên khoa: Cột sống 884,300,000 1.263.286.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 442.150.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,529,000
14 PP2500256268 - Phần 14: Vật tư chấn thương chỉnh hình 337,410,000 482.015.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 168.705.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,122,000
15 PP2500256269 - Phần 15: Vật tư chuyên khoa nội soi: Khớp gối, khớp vai 1,648,150,000 2.354.500.000 Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 824.075.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 49,444,000
16 PP2500256270 - Phần 16. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 751,062,000 1.072.946.000 Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 375.531.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 22,531,000
17 PP2500256271 - Phần 17: Khí oxy y tế 546,000,000 780.000.000 Khí Y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 273.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,380,000
18 PP2500256272 - Phần 18: Bộ Khăn áo phẫu thuật dùng cho các chuyên khoa 734,506,500 1.049.295.000 Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 367.253.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 22,035,000
19 PP2500256273 - Phần 19: Hóa chất dùng cho máy đông máu 983,128,000 1.404.469.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 491.564.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 29,493,000
20 PP2500256274 - Phần 20: Hóa chất dùng cho máy huyết học 18; 26 thông số (Máy Sysmex 350; Máy XP-100 hoặc tương đương) 1,588,022,000 2.268.603.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 794.011.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 47,640,000
21 PP2500256275 - Phần 21: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch ADVIA Centaur®CP hoặc tương đương 2,964,384,243 4.234.835.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.482.192.122 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 88,931,000
22 PP2500256276 - Phần 22: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa 2,510,137,210 3.585.911.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.255.068.605 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 75,304,000
23 PP2500256277 - Phần 23: Hóa chất, sinh phẩm dùng cho máy nước tiểu Urometer120; Arkray AE4020 hoặc tương đương 160,360,000 229.086.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 80.180.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,810,000
24 PP2500256278 - Phần 24: Vật tư, hóa chất dùng xét nghiệm viêm gan B, C chạy trên máy RealtimePCR 231,516,000 330.738.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 115.758.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,945,000
25 PP2500256279 - Phần 25: hóa chất, sinh phẩm dùng trong chẩn đoán, các loại test nhanh xét nghiệm 1,065,682,100 1.522.403.000 Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 532.841.050 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 31,970,000
Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500256255
Giá từng phần lô 1,258,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.772.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3005.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,753,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500256256
Giá từng phần lô 841,104,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.579.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3005.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.552.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,233,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay, khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500256257
Giá từng phần lô 3,349,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.784.536.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Túi, lọ và vật tư bao gói khác
Mã phần lô PP2500256258
Giá từng phần lô 266,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.293.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,986,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2500256259
Giá từng phần lô 393,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3926.xx.xx hoặc 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500256260
Giá từng phần lô 786,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.722.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3006.xx.xx hoặc 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,598,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Vật tư chuyên khoa: Khớp háng, khớp gối
Mã phần lô PP2500256261
Giá từng phần lô 4,502,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.431.429.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.251.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Miếng vá, mảnh ghép Tiêu hóa - Tiết niệu
Mã phần lô PP2500256262
Giá từng phần lô 588,193,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.277.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.096.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Lọc máu, lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500256263
Giá từng phần lô 625,986,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.267.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9018.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.993.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,779,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Vật tư chuyên khoa: Sọ Não
Mã phần lô PP2500256264
Giá từng phần lô 386,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.379.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,599,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Phim X-Quang
Mã phần lô PP2500256265
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3701.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Bơm áp lực đẩy xi măng và xi măng bơm thân đốt sống
Mã phần lô PP2500256266
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Vật tư chuyên khoa: Cột sống
Mã phần lô PP2500256267
Giá từng phần lô 884,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.286.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,529,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Vật tư chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500256268
Giá từng phần lô 337,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.015.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Vật tư chuyên khoa nội soi: Khớp gối, khớp vai
Mã phần lô PP2500256269
Giá từng phần lô 1,648,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.354.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 9021.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2500256270
Giá từng phần lô 751,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.946.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500256271
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Khí Y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Bộ Khăn áo phẫu thuật dùng cho các chuyên khoa
Mã phần lô PP2500256272
Giá từng phần lô 734,506,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.295.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.253.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Hóa chất dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2500256273
Giá từng phần lô 983,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.469.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,493,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Hóa chất dùng cho máy huyết học 18; 26 thông số (Máy Sysmex 350; Máy XP-100 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500256274
Giá từng phần lô 1,588,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.603.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch ADVIA Centaur®CP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500256275
Giá từng phần lô 2,964,384,243
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.835.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.192.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500256276
Giá từng phần lô 2,510,137,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.911.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.068.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Hóa chất, sinh phẩm dùng cho máy nước tiểu Urometer120; Arkray AE4020 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500256277
Giá từng phần lô 160,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.086.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Vật tư, hóa chất dùng xét nghiệm viêm gan B, C chạy trên máy RealtimePCR
Mã phần lô PP2500256278
Giá từng phần lô 231,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.738.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: hóa chất, sinh phẩm dùng trong chẩn đoán, các loại test nhanh xét nghiệm
Mã phần lô PP2500256279
Giá từng phần lô 1,065,682,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.403.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS code: 3822.xx.xx hoặc Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.841.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->