Gói thầu: Mua vật tư y tế , hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thành phố Ngã Bảy ( Bổ sung số lượng và chưa lựa chọn được nhà thầu - Gói thầu gồm 62 phần riêng biệt )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400279762-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế , hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa thành phố Ngã Bảy ( Bổ sung số lượng và chưa lựa chọn được nhà thầu - Gói thầu gồm 62 phần riêng biệt )
Số hiệu KHLCNT PL2400157757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 1,488,681,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.585.630 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400148738 - Ống nghiệm lấy máu Heparin lithium 2ml có nắp, mous thấp 34,250,000 496,620
2 PP2400148739 - Bông y tế thấm nước vô trùng 38,036,400 551,520
3 PP2400148740 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần 11,450,000 166,020
4 PP2400148741 - Chỉ phẫu thuật Catgut Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 23,341,200 338,440
5 PP2400148742 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 13,293,000 192,740
6 PP2400148743 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin 675,000 9,780
7 PP2400148744 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/Clavulanic acid 675,000 9,780
8 PP2400148745 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ampicillin/sulbactam 675,000 9,780
9 PP2400148746 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Azithromycin 829,500 12,020
10 PP2400148747 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime 765,000 11,090
11 PP2400148748 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxime 675,000 9,780
12 PP2400148749 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime 450,000 6,520
13 PP2400148750 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone 675,000 9,780
14 PP2400148751 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin 675,000 9,780
15 PP2400148752 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Doxycycline 675,000 9,780
16 PP2400148753 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin 675,000 9,780
17 PP2400148754 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem 555,000 8,040
18 PP2400148755 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ofloxacin 675,000 9,780
19 PP2400148756 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Pipercillin + Tozabactam 832,500 12,070
20 PP2400148757 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Moxifloxacine 490,000 7,100
21 PP2400148758 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Tobratomycine 675,000 9,780
22 PP2400148759 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin 832,500 12,070
23 PP2400148760 - Đĩa Petri nhựa Ø 90 vô trùng 4,625,000 67,060
24 PP2400148761 - Ống nghiệm EDTA 2ml có nắp, mous thấp 30,600,000 443,700
25 PP2400148762 - Lọ sinh phẩm 50ml, vô trùng 1,008,000 14,610
26 PP2400148763 - Ống nghiệm nhựa PS có nắp 5ml 696,000 10,090
27 PP2400148764 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp (Chỉ polyglactin 910) số 3/0 dài 70-75 cm kim Tròn 26mm,1/2 C 8,760,000 127,020
28 PP2400148765 - Dây truyền dịch vô trùng, sử dụng một lần 20 giọt/ml, kim các cỡ 134,000,000 1,943,000
29 PP2400148766 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ 11,600,000 168,200
30 PP2400148767 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ 36,300,000 526,350
31 PP2400148768 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ 51,600,000 748,200
32 PP2400148769 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ 7,250,000 105,120
33 PP2400148770 - Cloramin B 28,600,000 414,700
34 PP2400148771 - Huyết áp kế người lớn 3,600,000 52,200
35 PP2400148772 - Băng keo chỉ thị nhiệt 900,000 13,050
36 PP2400148773 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 785,400 11,380
37 PP2400148774 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 785,400 11,380
38 PP2400148775 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G 44,100,000 639,450
39 PP2400148776 - Bộ mask xông khí dung trẻ em 3,339,000 48,410
40 PP2400148777 - Phim X-quang khô laser SD-Q (25 x 30cm) 517,500,000 7,503,750
41 PP2400148778 - Phim X-quang khô laser SD-Q (20 x 25 cm) 405,000,000 5,872,500
42 PP2400148779 - Băng keo cá nhân 2,600,000 37,700
43 PP2400148780 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 1,160,000 16,820
44 PP2400148781 - Lưỡi dao mổ các số 830,000 12,030
45 PP2400148782 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G 10,800,000 156,600
46 PP2400148783 - Lọ đựng nước tiểu nắp đỏ, có nhãn 6,048,000 87,690
47 PP2400148784 - Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar 4,747,050 68,830
48 PP2400148785 - Anti A 1,666,400 24,160
49 PP2400148786 - Anti AB 1,666,400 24,160
50 PP2400148787 - Anti B 1,666,400 24,160
51 PP2400148788 - Anti D 2,881,200 41,770
52 PP2400148789 - Đầu col vàng có khía 1,725,000 25,010
53 PP2400148790 - Đầu col Xanh có khía 460,000 6,670
54 PP2400148791 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone/ Sulbactam 1,086,750 15,750
55 PP2400148792 - Gel siêu âm 3,780,000 54,810
56 PP2400148793 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 7,600,000 110,200
57 PP2400148794 - Huyết áp kế trẻ em 1,920,000 27,840
58 PP2400148795 - Vôi soda ( dùng trong máy gây mê) 9,090,000 131,800
59 PP2400148796 - Kim Nha khoa 27G 3,800,000 55,100
60 PP2400148797 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime 743,400 10,770
61 PP2400148798 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid 743,400 10,770
62 PP2400148799 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Gentamicin 743,400 10,770
Ống nghiệm lấy máu Heparin lithium 2ml có nắp, mous thấp
Mã phần lô PP2400148738
Giá từng phần lô 34,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,620
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bông y tế thấm nước vô trùng
Mã phần lô PP2400148739
Giá từng phần lô 38,036,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,520
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2400148740
Giá từng phần lô 11,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,020
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chỉ phẫu thuật Catgut Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2400148741
Giá từng phần lô 23,341,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,440
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng
Mã phần lô PP2400148742
Giá từng phần lô 13,293,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,740
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin
Mã phần lô PP2400148743
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/Clavulanic acid
Mã phần lô PP2400148744
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ampicillin/sulbactam
Mã phần lô PP2400148745
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Azithromycin
Mã phần lô PP2400148746
Giá từng phần lô 829,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,020
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime
Mã phần lô PP2400148747
Giá từng phần lô 765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,090
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxime
Mã phần lô PP2400148748
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime
Mã phần lô PP2400148749
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,520
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400148750
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400148751
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Doxycycline
Mã phần lô PP2400148752
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin
Mã phần lô PP2400148753
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem
Mã phần lô PP2400148754
Giá từng phần lô 555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ofloxacin
Mã phần lô PP2400148755
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Pipercillin + Tozabactam
Mã phần lô PP2400148756
Giá từng phần lô 832,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,070
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Moxifloxacine
Mã phần lô PP2400148757
Giá từng phần lô 490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Tobratomycine
Mã phần lô PP2400148758
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin
Mã phần lô PP2400148759
Giá từng phần lô 832,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,070
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa Petri nhựa Ø 90 vô trùng
Mã phần lô PP2400148760
Giá từng phần lô 4,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,060
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Ống nghiệm EDTA 2ml có nắp, mous thấp
Mã phần lô PP2400148761
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,700
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Lọ sinh phẩm 50ml, vô trùng
Mã phần lô PP2400148762
Giá từng phần lô 1,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,610
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Ống nghiệm nhựa PS có nắp 5ml
Mã phần lô PP2400148763
Giá từng phần lô 696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,090
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp (Chỉ polyglactin 910) số 3/0 dài 70-75 cm kim Tròn 26mm,1/2 C
Mã phần lô PP2400148764
Giá từng phần lô 8,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,020
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dây truyền dịch vô trùng, sử dụng một lần 20 giọt/ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400148765
Giá từng phần lô 134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400148766
Giá từng phần lô 11,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,200
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400148767
Giá từng phần lô 36,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,350
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400148768
Giá từng phần lô 51,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,200
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2400148769
Giá từng phần lô 7,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,120
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2400148770
Giá từng phần lô 28,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,700
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2400148771
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2400148772
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2400148773
Giá từng phần lô 785,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,380
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2400148774
Giá từng phần lô 785,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,380
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 24G
Mã phần lô PP2400148775
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ mask xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2400148776
Giá từng phần lô 3,339,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,410
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim X-quang khô laser SD-Q (25 x 30cm)
Mã phần lô PP2400148777
Giá từng phần lô 517,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,503,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim X-quang khô laser SD-Q (20 x 25 cm)
Mã phần lô PP2400148778
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,872,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400148779
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400148780
Giá từng phần lô 1,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,820
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400148781
Giá từng phần lô 830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,030
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 22G
Mã phần lô PP2400148782
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,600
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Lọ đựng nước tiểu nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2400148783
Giá từng phần lô 6,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,690
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400148784
Giá từng phần lô 4,747,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,830
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2400148785
Giá từng phần lô 1,666,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,160
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2400148786
Giá từng phần lô 1,666,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,160
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2400148787
Giá từng phần lô 1,666,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,160
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2400148788
Giá từng phần lô 2,881,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,770
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2400148789
Giá từng phần lô 1,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,010
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đầu col Xanh có khía
Mã phần lô PP2400148790
Giá từng phần lô 460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,670
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone/ Sulbactam
Mã phần lô PP2400148791
Giá từng phần lô 1,086,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400148792
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2400148793
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,200
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2400148794
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,840
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Vôi soda ( dùng trong máy gây mê)
Mã phần lô PP2400148795
Giá từng phần lô 9,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,800
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim Nha khoa 27G
Mã phần lô PP2400148796
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,100
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime
Mã phần lô PP2400148797
Giá từng phần lô 743,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,770
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid
Mã phần lô PP2400148798
Giá từng phần lô 743,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,770
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Gentamicin
Mã phần lô PP2400148799
Giá từng phần lô 743,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,770
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->