Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất tháng 8 năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300197852-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất tháng 8 năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2300143528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 352,101,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.521.044 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300307202 - Bộ nhuộm Gram 7,917,000 11.875.500 5.541.900 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
2 PP2300307203 - Bộ nhuộm lao 1,155,000 1.732.500 808.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
3 PP2300307204 - Chai cấy máu hiếu khí 30,292,110 45.438.165 21.204.477 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
4 PP2300307205 - Chai cấy máu kỵ khí 5,609,650 8.414.475 3.926.755 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
5 PP2300307206 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 9,240,000 13.860.000 6.468.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
6 PP2300307207 - Môi trường để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 7,224,000 10.836.000 5.056.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
7 PP2300307208 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 10,626,000 15.939.000 7.438.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
8 PP2300307209 - Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus 14,700,000 22.050.000 10.290.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
9 PP2300307210 - Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 12,127,500 18.191.250 8.489.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
10 PP2300307211 - Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae 9,240,000 13.860.000 6.468.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
11 PP2300307212 - Nước muối 0,45% 848,400 1.272.600 593.880 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
12 PP2300307213 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 13,240,000 19.860.000 9.268.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
13 PP2300307214 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 3,310,000 4.965.000 2.317.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
14 PP2300307215 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 9,954,000 14.931.000 6.967.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
15 PP2300307216 - Kẹp lưỡng cực loại thẳng chống dính 3,240,000 4.860.000 2.268.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
16 PP2300307217 - Kẹp lưỡng cực loại thẳng mũi gập 135 độ chống dính 3,240,000 4.860.000 2.268.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
17 PP2300307218 - Cáp nối kẹp lưỡng cực 1,728,000 2.592.000 1.209.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
18 PP2300307219 - Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan B 11,050,000 16.575.000 7.735.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
19 PP2300307220 - Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan C 10,240,000 15.360.000 7.168.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
20 PP2300307221 - Hoá chất xét nghiệm định lượng vi rút gây ung thư cổ tử cung ở người (HPV) 7,520,000 11.280.000 5.264.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
21 PP2300307222 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae 5,610,000 8.415.000 3.927.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
22 PP2300307223 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma genitalium/hominis 10,400,000 15.600.000 7.280.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
23 PP2300307224 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Ureaplasma 9,900,000 14.850.000 6.930.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
24 PP2300307225 - Hóa chất xét nghiệm CMV Virus 5,525,000 8.287.500 3.867.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
25 PP2300307226 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia pneumoniae 5,500,000 8.250.000 3.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
26 PP2300307227 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia trachomatis 3,305,000 4.957.500 2.313.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
27 PP2300307228 - Hóa chất xét nghiệm trực khuẩn Legionella pneumophila 5,500,000 8.250.000 3.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
28 PP2300307229 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae 3,305,000 4.957.500 2.313.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
29 PP2300307230 - Hóa chất xét nghiệm Adenovirus 13,430,000 20.145.000 9.401.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
30 PP2300307231 - Kit tách DNA/RNA thủ công 15,200,000 22.800.000 10.640.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
31 PP2300307232 - Kit tách chiết DNA/RNA tự động 3,576,000 5.364.000 2.503.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
32 PP2300307233 - Đầu côn có lọc 20μl 443,520 665.280 310.464 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
33 PP2300307234 - Đầu côn có lọc 1250μl 1,015,000 1.522.500 710.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
34 PP2300307235 - Tăm bông lấy mẫu 1,820,000 2.730.000 1.274.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
35 PP2300307236 - Ethanol 850,000 1.275.000 595.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
36 PP2300307237 - Định lượng Protein 39,715,200 59.572.800 27.800.640 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
37 PP2300307238 - Dầu Parafin 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
38 PP2300307239 - Glucose 780,000 1.170.000 546.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
39 PP2300307240 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 850,000 1.275.000 595.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
40 PP2300307241 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 3 hàng ghim 18,750,000 28.125.000 13.125.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
41 PP2300307242 - Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu 29,925,000 44.887.500 20.947.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300307202
Giá từng phần lô 7,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.875.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.541.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ nhuộm lao
Mã phần lô PP2300307203
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300307204
Giá từng phần lô 30,292,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.438.165
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.204.477
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300307205
Giá từng phần lô 5,609,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.414.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.926.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300307206
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300307207
Giá từng phần lô 7,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2300307208
Giá từng phần lô 10,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.438.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus
Mã phần lô PP2300307209
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2300307210
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.191.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300307211
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nước muối 0,45%
Mã phần lô PP2300307212
Giá từng phần lô 848,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300307213
Giá từng phần lô 13,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300307214
Giá từng phần lô 3,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300307215
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kẹp lưỡng cực loại thẳng chống dính
Mã phần lô PP2300307216
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kẹp lưỡng cực loại thẳng mũi gập 135 độ chống dính
Mã phần lô PP2300307217
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cáp nối kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2300307218
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300307219
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300307220
Giá từng phần lô 10,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng vi rút gây ung thư cổ tử cung ở người (HPV)
Mã phần lô PP2300307221
Giá từng phần lô 7,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300307222
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Mycoplasma genitalium/hominis
Mã phần lô PP2300307223
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Ureaplasma
Mã phần lô PP2300307224
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm CMV Virus
Mã phần lô PP2300307225
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia pneumoniae
Mã phần lô PP2300307226
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia trachomatis
Mã phần lô PP2300307227
Giá từng phần lô 3,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.313.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm trực khuẩn Legionella pneumophila
Mã phần lô PP2300307228
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Neisseria gonorrhoeae
Mã phần lô PP2300307229
Giá từng phần lô 3,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.313.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus
Mã phần lô PP2300307230
Giá từng phần lô 13,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kit tách DNA/RNA thủ công
Mã phần lô PP2300307231
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kit tách chiết DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2300307232
Giá từng phần lô 3,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.503.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn có lọc 20μl
Mã phần lô PP2300307233
Giá từng phần lô 443,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn có lọc 1250μl
Mã phần lô PP2300307234
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Tăm bông lấy mẫu
Mã phần lô PP2300307235
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ethanol
Mã phần lô PP2300307236
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2300307237
Giá từng phần lô 39,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.572.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.800.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300307238
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Glucose
Mã phần lô PP2300307239
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300307240
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dụng cụ cắt trĩ Longo 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2300307241
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300307242
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->