Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất theo máy, hóa chất dùng chung và sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300224912-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất theo máy, hóa chất dùng chung và sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300161739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 7,175,792,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79.380.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 19/09/2023 17:05:00 21/09/2023 09:00:00 26/09/2023 08:00:00 Tạo điều kiên cho các nhà thầu có thêm thời gian chuẩn bị E-HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339924 - 1 2,600,000 3.900.000 1.820.000
2 PP2300339925 - 2 47,250,000 70.875.000 33.075.000
3 PP2300339926 - 3 50,400,000 75.600.000 35.280.000
4 PP2300339927 - 4 2,800,000 4.200.000 1.960.000
5 PP2300339928 - 5 50,000,000 75.000.000 35.000.000
6 PP2300339929 - 6 5,500,000 8.250.000 3.850.000
7 PP2300339930 - 7 7,150,000 10.725.000 5.005.000
8 PP2300339931 - 8 76,500,000 114.750.000 53.550.000
9 PP2300339932 - 9 6,250,000 9.375.000 4.375.000
10 PP2300339933 - 10 18,900,000 28.350.000 13.230.000
11 PP2300339934 - 11 2,400,000 3.600.000 1.680.000
12 PP2300339935 - 12 19,500,000 29.250.000 13.650.000
13 PP2300339936 - 13 9,600,000 14.400.000 6.720.000
14 PP2300339937 - 14 60,000,000 90.000.000 42.000.000
15 PP2300339938 - 15 2,805,000 4.207.500 1.963.500
16 PP2300339939 - 16 8,100,000 12.150.000 5.670.000
17 PP2300339940 - 17 1,000,000 1.500.000 700.000
18 PP2300339941 - 18 6,800,000 10.200.000 4.760.000
19 PP2300339942 - 19 20,000,000 30.000.000 14.000.000
20 PP2300339943 - 20 416,000,000 624.000.000 291.200.000
21 PP2300339944 - 21 850,000 1.275.000 595.000
22 PP2300339945 - 22 1,009,152,000 1.513.728.000 706.406.400
23 PP2300339946 - 23 1,893,000 2.839.500 1.325.100
24 PP2300339947 - 24 141,540,000 212.310.000 99.078.000
25 PP2300339948 - 25 8,500,000 12.750.000 5.950.000
26 PP2300339949 - 26 8,500,000 12.750.000 5.950.000
27 PP2300339950 - 27 132,000,000 198.000.000 92.400.000
28 PP2300339951 - 28 19,050,000 28.575.000 13.335.000
29 PP2300339952 - 29 84,000,000 126.000.000 58.800.000
30 PP2300339953 - 30 1,750,000 2.625.000 1.225.000
31 PP2300339954 - 31 2,925,000 4.387.500 2.047.500
32 PP2300339955 - 32 585,000 877.500 409.500
33 PP2300339956 - 33 1,050,000 1.575.000 735.000
34 PP2300339957 - 34 1,500,000 2.250.000 1.050.000
35 PP2300339958 - 35 8,966,400 13.449.600 6.276.480
36 PP2300339959 - 36 47,100,000 70.650.000 32.970.000
37 PP2300339960 - 37 6,750,000 10.125.000 4.725.000
38 PP2300339961 - 38 13,260,000 19.890.000 9.282.000
39 PP2300339962 - 39 13,260,000 19.890.000 9.282.000
40 PP2300339963 - 40 26,520,000 39.780.000 18.564.000
41 PP2300339964 - 41 1,140,000,000 1.710.000.000 798.000.000
42 PP2300339965 - 42 65,600,000 98.400.000 45.920.000
43 PP2300339966 - 43 270,510,000 405.765.000 189.357.000
44 PP2300339967 - 44 1,896,152,076 2.844.228.114 1.327.306.455
45 PP2300339968 - 45 5,400,000 8.100.000 3.780.000
46 PP2300339969 - 46 1,336,093,572 2.004.140.358 935.265.510
47 PP2300339970 - 47 1,010,000 1.515.000 707.000
48 PP2300339971 - 48 12,500,000 18.750.000 8.750.000
49 PP2300339972 - 49 1,420,000 2.130.000 994.000
50 PP2300339973 - 50 57,240,000 85.860.000 40.068.000
51 PP2300339974 - 51 27,000,000 40.500.000 18.900.000
52 PP2300339975 - 52 20,160,000 30.240.000 14.112.000
1
Mã phần lô PP2300339924
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
2
Mã phần lô PP2300339925
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
3
Mã phần lô PP2300339926
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
4
Mã phần lô PP2300339927
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
5
Mã phần lô PP2300339928
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
6
Mã phần lô PP2300339929
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
7
Mã phần lô PP2300339930
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
8
Mã phần lô PP2300339931
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
9
Mã phần lô PP2300339932
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
10
Mã phần lô PP2300339933
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
11
Mã phần lô PP2300339934
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
12
Mã phần lô PP2300339935
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
13
Mã phần lô PP2300339936
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
14
Mã phần lô PP2300339937
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
15
Mã phần lô PP2300339938
Giá từng phần lô 2,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
16
Mã phần lô PP2300339939
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
17
Mã phần lô PP2300339940
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
18
Mã phần lô PP2300339941
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
19
Mã phần lô PP2300339942
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
20
Mã phần lô PP2300339943
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
21
Mã phần lô PP2300339944
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
22
Mã phần lô PP2300339945
Giá từng phần lô 1,009,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
23
Mã phần lô PP2300339946
Giá từng phần lô 1,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.839.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
24
Mã phần lô PP2300339947
Giá từng phần lô 141,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
25
Mã phần lô PP2300339948
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
26
Mã phần lô PP2300339949
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
27
Mã phần lô PP2300339950
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
28
Mã phần lô PP2300339951
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
29
Mã phần lô PP2300339952
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
30
Mã phần lô PP2300339953
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
31
Mã phần lô PP2300339954
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
32
Mã phần lô PP2300339955
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
33
Mã phần lô PP2300339956
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
34
Mã phần lô PP2300339957
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
35
Mã phần lô PP2300339958
Giá từng phần lô 8,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.449.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.276.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
36
Mã phần lô PP2300339959
Giá từng phần lô 47,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
37
Mã phần lô PP2300339960
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
38
Mã phần lô PP2300339961
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
39
Mã phần lô PP2300339962
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
40
Mã phần lô PP2300339963
Giá từng phần lô 26,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
41
Mã phần lô PP2300339964
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
42
Mã phần lô PP2300339965
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
43
Mã phần lô PP2300339966
Giá từng phần lô 270,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
44
Mã phần lô PP2300339967
Giá từng phần lô 1,896,152,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.844.228.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.306.455
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
45
Mã phần lô PP2300339968
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
46
Mã phần lô PP2300339969
Giá từng phần lô 1,336,093,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.140.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.265.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
47
Mã phần lô PP2300339970
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
48
Mã phần lô PP2300339971
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
49
Mã phần lô PP2300339972
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
50
Mã phần lô PP2300339973
Giá từng phần lô 57,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
51
Mã phần lô PP2300339974
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
52
Mã phần lô PP2300339975
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->