Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 2) của Bệnh viện C Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081870-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 2) của Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2300062177
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 497,461,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.974.620 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300143065 - Phim khô laser 25x30cm 77,000,000 115.500.000 53.900.000 8400
2 PP2300143066 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 75,600,000 113.400.000 52.920.000 1080
3 PP2300143067 - Kim lấy thuốc 2,385,000 3.577.500 1.669.500 21600
4 PP2300143068 - Kim luồn tĩnh mạch 7,363,000 11.044.500 5.154.100 2400
5 PP2300143069 - Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ 2,275,000 3.412.500 1.592.500 84
6 PP2300143070 - Điện cực dán điện tim 1,280,000 1.920.000 896.000 1920
7 PP2300143071 - Giấy in monitor sản khoa 658,000 987.000 460.600 34
8 PP2300143072 - Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 14400
9 PP2300143073 - Kim chích máu 400,000 600.000 280.000 4800
10 PP2300143074 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 396,000 594.000 277.200 7
11 PP2300143075 - Chỉ không tiêu 9,363,000 14.044.500 6.554.100 1200
12 PP2300143076 - Kim cánh bướm 750,000 1.125.000 525.000 1440
13 PP2300143077 - Ống nghiệm Hepharin 6,142,500 9.213.750 4.299.750 15600
14 PP2300143078 - Ống nghiệm EDTA 4,662,000 6.993.000 3.263.400 14400
15 PP2300143079 - Bơm tiêm nhựa 50ml 4,149,600 6.224.400 2.904.720 1920
16 PP2300143080 - Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu 14,384,000 21.576.000 10.068.800 19
17 PP2300143081 - Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học 6,699,000 10.048.500 4.689.300 5
18 PP2300143082 - Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl 31,770,000 47.655.000 22.239.000 7
19 PP2300143083 - Dung dịch pha loãng loại Chất thử HbA1c loại A 14,128,800 21.193.200 9.890.160 7
20 PP2300143084 - Dung dịch pha loãng loại Chất thử HbA1c loại B 9,277,200 13.915.800 6.494.040 5
21 PP2300143085 - Dung dịch chuẩn HbA1c 4,567,500 6.851.250 3.197.250 2
22 PP2300143086 - Dung dịch kiểm tra HbA1c 9,135,000 13.702.500 6.394.500 5
23 PP2300143087 - Dung dịch ly giải hồng cầu 9,135,000 13.702.500 6.394.500 5
24 PP2300143088 - Màng lọc cho máy HbA1c 2,864,000 4.296.000 2.004.800 2
25 PP2300143089 - Định lượng Phosphovô cơ 6,396,600 9.594.900 4.477.620 2
26 PP2300143090 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 2,673,300 4.009.950 1.871.310 2
27 PP2300143091 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 623,700 935.550 436.590 2
28 PP2300143092 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,502,550 2.253.825 1.051.785 2
29 PP2300143093 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,502,550 2.253.825 1.051.785 2
30 PP2300143094 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF) 602,700 904.050 421.890 2
31 PP2300143095 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormonetuyến giáp TG 9,970,485 14.955.728 6.979.340 2
32 PP2300143096 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú 8,095,300 12.142.950 5.666.710 2
33 PP2300143097 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 4,153,842 6.230.763 2.907.690 2
34 PP2300143098 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi 4,625,900 6.938.850 3.238.130 2
35 PP2300143099 - Dung dịch rửa hệ thống 11,295,900 16.943.850 7.907.130 14
36 PP2300143100 - Dung dịch phản ứng hệ thống 11,295,900 16.943.850 7.907.130 14
37 PP2300143101 - Kít định lượng HBV 41,013,000 61.519.500 28.709.100 173
38 PP2300143102 - Nước rửa hệ thống 1,155,000 1.732.500 808.500 2
39 PP2300143103 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động 23,095,800 34.643.700 16.167.060 6240
40 PP2300143104 - Hoá chất xét nghiệm APTT 12,400,000 18.600.000 8.680.000 5
41 PP2300143105 - Cóng phản ứng 10,500,000 15.750.000 7.350.000 2
42 PP2300143106 - Hóa chất xét nghiệm các thông số khí máu 9,672,600 14.508.900 6.770.820 5
43 PP2300143107 - Khí gas 2,716,560 4.074.840 1.901.592 2
44 PP2300143108 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 3,785,500 5.678.250 2.649.850 12
Phim khô laser 25x30cm
Mã phần lô PP2300143065
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300143066
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300143067
Giá từng phần lô 2,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.669.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300143068
Giá từng phần lô 7,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300143069
Giá từng phần lô 2,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Điện cực dán điện tim
Mã phần lô PP2300143070
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1920
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300143071
Giá từng phần lô 658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300143072
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300143073
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300143074
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Chỉ không tiêu
Mã phần lô PP2300143075
Giá từng phần lô 9,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.044.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.554.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300143076
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Ống nghiệm Hepharin
Mã phần lô PP2300143077
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15600
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300143078
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300143079
Giá từng phần lô 4,149,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1920
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2300143080
Giá từng phần lô 14,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300143081
Giá từng phần lô 6,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.048.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.689.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300143082
Giá từng phần lô 31,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch pha loãng loại Chất thử HbA1c loại A
Mã phần lô PP2300143083
Giá từng phần lô 14,128,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.193.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.890.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch pha loãng loại Chất thử HbA1c loại B
Mã phần lô PP2300143084
Giá từng phần lô 9,277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.915.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.494.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300143085
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch kiểm tra HbA1c
Mã phần lô PP2300143086
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300143087
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Màng lọc cho máy HbA1c
Mã phần lô PP2300143088
Giá từng phần lô 2,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.004.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Định lượng Phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300143089
Giá từng phần lô 6,396,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.594.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.477.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300143090
Giá từng phần lô 2,673,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300143091
Giá từng phần lô 623,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300143092
Giá từng phần lô 1,502,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300143093
Giá từng phần lô 1,502,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)
Mã phần lô PP2300143094
Giá từng phần lô 602,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormonetuyến giáp TG
Mã phần lô PP2300143095
Giá từng phần lô 9,970,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.955.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.979.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú
Mã phần lô PP2300143096
Giá từng phần lô 8,095,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300143097
Giá từng phần lô 4,153,842
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.230.763
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.907.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
Mã phần lô PP2300143098
Giá từng phần lô 4,625,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.938.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.238.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300143099
Giá từng phần lô 11,295,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.943.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.907.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2300143100
Giá từng phần lô 11,295,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.943.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.907.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Kít định lượng HBV
Mã phần lô PP2300143101
Giá từng phần lô 41,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.519.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.709.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Nước rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300143102
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2300143103
Giá từng phần lô 23,095,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.643.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.167.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 6240
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hoá chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300143104
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300143105
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Hóa chất xét nghiệm các thông số khí máu
Mã phần lô PP2300143106
Giá từng phần lô 9,672,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.508.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.770.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Khí gas
Mã phần lô PP2300143107
Giá từng phần lô 2,716,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.074.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300143108
Giá từng phần lô 3,785,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.678.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.649.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->