Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 2) của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300021777-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 2) của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300015185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 455,799,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.557.995 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300032969 - Băng dính lụa (Băng keo cuộn) 5,700,000 8.550.000 3.990.000 133
2 PP2300032970 - Bơm tiêm nhựa 10ml 23,880,000 35.820.000 16.716.000 16000
3 PP2300032971 - Bơm tiêm nhựa 1ml 504,000 756.000 352.800 467
4 PP2300032972 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,930,000 2.895.000 1.351.000 667
5 PP2300032973 - Bơm tiêm nhựa 5ml 13,395,000 20.092.500 9.376.500 12667
6 PP2300032974 - Bông hút y tế 6,750,000 10.125.000 4.725.000 33
7 PP2300032975 - Chỉ phẫu thuật số 1 7,200,000 10.800.000 5.040.000 67
8 PP2300032976 - Chỉ phẫu thuật số 3 2,640,000 3.960.000 1.848.000 32
9 PP2300032977 - Dây thở oxy các cỡ 1,440,000 2.160.000 1.008.000 200
10 PP2300032978 - Bộ dây truyền dịch 8,600,000 12.900.000 6.020.000 1333
11 PP2300032979 - Javen 1,260,000 1.890.000 882.000 80
12 PP2300032980 - Gạc hút y tế 15,200,000 22.800.000 10.640.000 2667
13 PP2300032981 - Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng 12,000,000 18.000.000 8.400.000 6667
14 PP2300032982 - Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế 18,600,000 27.900.000 13.020.000 4000
15 PP2300032983 - Giấy điện tim 3 cần 130,000 195.000 91.000 7
16 PP2300032984 - Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ 1,200,000 1.800.000 840.000 33
17 PP2300032985 - Giấy in nhiệt 495,000 742.500 346.500 33
18 PP2300032986 - Kim châm cứu các số loại, các cỡ 17,500,000 26.250.000 12.250.000 23333
19 PP2300032987 - Màng PET đóng túi thuốc 8,500,000 12.750.000 5.950.000 7
20 PP2300032988 - Ống nghiệm EDTA 2,100,000 3.150.000 1.470.000 2000
21 PP2300032989 - Ống nghiệm Hepharin 4,680,000 7.020.000 3.276.000 4000
22 PP2300032990 - Phim khô 10*12 inch cho máy in Agfa Drystar 5303 99,624,000 149.436.000 69.736.800 2667
23 PP2300032991 - Ống thông tiểu 2 nhánh 4,515,000 6.772.500 3.160.500 333
24 PP2300032992 - Test nước tiểu 10 thông số 1,984,500 2.976.750 1.389.150 333
25 PP2300032993 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana 262,500 393.750 183.750 17
26 PP2300032994 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 9,828,000 14.742.000 6.879.600 600
27 PP2300032995 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh 11,812,500 17.718.750 8.268.750 600
28 PP2300032996 - Túi đựng nước tiểu 869,400 1.304.100 608.580 133
29 PP2300032997 - CRP 1,300,000 1.950.000 910.000 1
30 PP2300032998 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 25,200,000 37.800.000 17.640.000 9
31 PP2300032999 - Dung dịch pha loãng 23,100,000 34.650.000 16.170.000 9
32 PP2300033000 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
33 PP2300033001 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ 1,696,989 2.545.484 1.187.892 1
34 PP2300033002 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) 37,600,000 56.400.000 26.320.000 3
35 PP2300033003 - Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác 1,700,000 2.550.000 1.190.000 1
36 PP2300033004 - Hóa chất xét nghiệm fibrinogen 3,340,000 5.010.000 2.338.000 1
37 PP2300033005 - Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác 3,020,000 4.530.000 2.114.000 1
38 PP2300033006 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu 9,360,000 14.040.000 6.552.000 4
39 PP2300033007 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu 8,373,600 12.560.400 5.861.520 4
40 PP2300033008 - Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch 11,196,000 16.794.000 7.837.200 1
41 PP2300033009 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu 7,560,000 11.340.000 5.292.000 4
42 PP2300033010 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu 9,360,000 14.040.000 6.552.000 4
43 PP2300033011 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu 3,931,200 5.896.800 2.751.840 1
44 PP2300033012 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu 2,956,800 4.435.200 2.069.760 3
45 PP2300033013 - Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch 5,097,540 7.646.310 3.568.278 1
46 PP2300033014 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 6,877,200 10.315.800 4.814.040 1
47 PP2300033015 - Huyết thanh chuẩn 1,961,000 2.941.500 1.372.700 1
48 PP2300033016 - Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa 1,634,600 2.451.900 1.144.220 1
49 PP2300033017 - Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa 1,634,600 2.451.900 1.144.220 1
Băng dính lụa (Băng keo cuộn)
Mã phần lô PP2300032969
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300032970
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300032971
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300032972
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300032973
Giá từng phần lô 13,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300032974
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ phẫu thuật số 1
Mã phần lô PP2300032975
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ phẫu thuật số 3
Mã phần lô PP2300032976
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300032977
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300032978
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Javen
Mã phần lô PP2300032979
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300032980
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay khám có bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300032981
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300032982
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300032983
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 6 cần không dòng kẻ
Mã phần lô PP2300032984
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300032985
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim châm cứu các số loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300032986
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Màng PET đóng túi thuốc
Mã phần lô PP2300032987
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300032988
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm Hepharin
Mã phần lô PP2300032989
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim khô 10*12 inch cho máy in Agfa Drystar 5303
Mã phần lô PP2300032990
Giá từng phần lô 99,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.736.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300032991
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300032992
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test thử nhanh phát hiện Marijuana
Mã phần lô PP2300032993
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300032994
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300032995
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300032996
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
CRP
Mã phần lô PP2300032997
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300032998
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300032999
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300033000
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300033001
Giá từng phần lô 1,696,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2300033002
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300033003
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2300033004
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300033005
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu
Mã phần lô PP2300033006
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu
Mã phần lô PP2300033007
Giá từng phần lô 8,373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.560.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.861.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300033008
Giá từng phần lô 11,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu
Mã phần lô PP2300033009
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu
Mã phần lô PP2300033010
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu
Mã phần lô PP2300033011
Giá từng phần lô 3,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu
Mã phần lô PP2300033012
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.069.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300033013
Giá từng phần lô 5,097,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.646.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300033014
Giá từng phần lô 6,877,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.315.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.814.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Huyết thanh chuẩn
Mã phần lô PP2300033015
Giá từng phần lô 1,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.941.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300033016
Giá từng phần lô 1,634,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300033017
Giá từng phần lô 1,634,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->