Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 3) của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058666-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất trong thời gian chờ kết quả thầu năm 2023 (lần 3) của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300039216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 259,896,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.598.969 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300081424 - Dây thở oxy các cỡ 1,386,000 2.079.000 970.200 200
2 PP2300081425 - Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế 26,340,000 39.510.000 18.438.000 4000
3 PP2300081426 - Giấy điện tim 3 cần 137,000 205.500 95.900 7
4 PP2300081427 - Phim khô 10*12 inch cho máy in Agfa Drystar 5303 74,718,000 112.077.000 52.302.600 2000
5 PP2300081428 - Ống thông tiểu 2 nhánh 4,620,000 6.930.000 3.234.000 333
6 PP2300081429 - Test thử nhanh phát hiện Marijuana 291,250 436.875 203.875 17
7 PP2300081430 - Túi đựng nước tiểu 869,400 1.304.100 608.580 133
8 PP2300081431 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 32,802,000 49.203.000 22.961.400 9
9 PP2300081432 - Dung dịch pha loãng 34,395,200 51.592.800 24.076.640 9
10 PP2300081433 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 6,313,500 9.470.250 4.419.450 2
11 PP2300081434 - Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác 1,699,992 2.549.988 1.189.994,4 1
12 PP2300081435 - Hóa chất xét nghiệm fibrinogen 3,519,000 5.278.500 2.463.300 1
13 PP2300081436 - Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác 3,020,000 4.530.000 2.114.000 1
14 PP2300081437 - Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu 9,360,000 14.040.000 6.552.000 4
15 PP2300081438 - Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu 8,373,600 12.560.400 5.861.520 4
16 PP2300081439 - Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch 11,196,000 16.794.000 7.837.200 1
17 PP2300081440 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu 7,560,000 11.340.000 5.292.000 4
18 PP2300081441 - Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu 9,360,000 14.040.000 6.552.000 4
19 PP2300081442 - Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu 3,931,200 5.896.800 2.751.840 1
20 PP2300081443 - Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu 2,956,800 4.435.200 2.069.760 3
21 PP2300081444 - Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch 5,097,540 7.646.310 3.568.278 1
22 PP2300081445 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 6,877,200 10.315.800 4.814.040 1
23 PP2300081446 - Huyết thanh chuẩn 1,803,900 2.705.850 1.262.730 1
24 PP2300081447 - Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa 1,634,600 2.451.900 1.144.220 1
25 PP2300081448 - Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa 1,634,600 2.451.900 1.144.220 1
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300081424
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300081425
Giá từng phần lô 26,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300081426
Giá từng phần lô 137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim khô 10*12 inch cho máy in Agfa Drystar 5303
Mã phần lô PP2300081427
Giá từng phần lô 74,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.302.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300081428
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test thử nhanh phát hiện Marijuana
Mã phần lô PP2300081429
Giá từng phần lô 291,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300081430
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300081431
Giá từng phần lô 32,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.961.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300081432
Giá từng phần lô 34,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.592.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.076.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300081433
Giá từng phần lô 6,313,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.470.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.419.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300081434
Giá từng phần lô 1,699,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.549.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.994,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2300081435
Giá từng phần lô 3,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.278.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT và một số yếu tố khác
Mã phần lô PP2300081436
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm men gan GOT trong máu
Mã phần lô PP2300081437
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm dư lượng men thận trong máu
Mã phần lô PP2300081438
Giá từng phần lô 8,373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.560.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.861.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm khả năng đào thải mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300081439
Giá từng phần lô 11,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu
Mã phần lô PP2300081440
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng men gan GPT trong máu
Mã phần lô PP2300081441
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm lượng mỡ máu trong máu
Mã phần lô PP2300081442
Giá từng phần lô 3,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm suy giảm chức năng thận trong máu
Mã phần lô PP2300081443
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.069.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm tăng sinh mỡ máu thành tim mạch
Mã phần lô PP2300081444
Giá từng phần lô 5,097,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.646.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300081445
Giá từng phần lô 6,877,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.315.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.814.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Huyết thanh chuẩn
Mã phần lô PP2300081446
Giá từng phần lô 1,803,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.705.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300081447
Giá từng phần lô 1,634,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300081448
Giá từng phần lô 1,634,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->