Gói thầu: Mua vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy năm 2024 (Gồm 121 mặt hàng riêng biệt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400241813-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy năm 2024 (Gồm 121 mặt hàng riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2400139514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vị Thủy, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 3,867,580,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56.079.600 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400109480 - Test nhanh chuẩn đoán ung thư gan (AFP) 13,986,000 202,790
2 PP2400109481 - Test nhanh chuẩn đoán ung thư đại Trực tràng (CEA) 13,986,000 202,790
3 PP2400109482 - Anti A 1,840,000 26,680
4 PP2400109483 - Anti B 1,840,000 26,680
5 PP2400109484 - Anti D 1,740,000 25,230
6 PP2400109485 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan A 3,200,000 46,400
7 PP2400109486 - Sinh phẩm chuẩn đoán viêm Gan B 42,000,000 609,000
8 PP2400109487 - Sinh phẩm chuẩn đoán viêm Gan B 17,340,000 251,430
9 PP2400109488 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C 6,400,000 92,800
10 PP2400109489 - Test HBsAb 9,880,000 143,260
11 PP2400109490 - Test nhanh chuẩn đoán HIV 3,868,000 56,080
12 PP2400109491 - Test nhanh chuẩn đoán nhồi nháu cơ tim 21,335,000 309,350
13 PP2400109492 - DOA Multi 4 Drugs 28,164,000 408,370
14 PP2400109493 - Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết (kháng nguyên) 9,000,000 130,500
15 PP2400109494 - Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết (kháng Thể) 18,668,000 270,680
16 PP2400109495 - Test Chuẩn đoán Giang Mai 2,640,000 38,280
17 PP2400109496 - Tube chứa chất chống đông Heparin 43,000,000 623,500
18 PP2400109497 - Tube chứa chất chống đông EDTA 41,600,000 603,200
19 PP2400109498 - Tube chứa chất chống đông Citrate 1,040,000 15,080
20 PP2400109499 - Ống nghiệm đông máu (Serum) 9,009,000 130,630
21 PP2400109500 - Ống nghiệm nhỏ PS/PP có nắp 5ml 6,405,000 92,870
22 PP2400109501 - Đầu col xanh (200 - 500 µl) 250,000 3,620
23 PP2400109502 - Đầu col vàng có khía (5 - 200 µl) 1,040,000 15,080
24 PP2400109503 - Lam nhám 1,485,900 21,540
25 PP2400109504 - Cồn tuyệt đối 90 2,613,680 37,890
26 PP2400109505 - Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tuyệt trùng 3,040,000 44,080
27 PP2400109506 - Que Spatula 1,660,000 24,070
28 PP2400109507 - Lọ đựng nước tiểu 18,000,000 261,000
29 PP2400109508 - Nước Cất 3,400,000 49,300
30 PP2400109509 - Test nhanh chuẩn đoán viêm dạ dày (HP) dùng trong nội soi 48,000,000 696,000
31 PP2400109510 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn 5,500,000 79,750
32 PP2400109511 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 22,450,000 325,520
33 PP2400109512 - Dung dịch làm sạch và khuẩn dụng cụ y tế 73,500,000 1,065,750
34 PP2400109513 - Dung dịch Enzym làm sạch dụng cụ 44,000,000 638,000
35 PP2400109514 - Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm) 866,250,000 12,560,620
36 PP2400109515 - Bột bó 4 inches 2,489,200 36,090
37 PP2400109516 - Đai cố định cổ (Đai cổ mềm) 6,667,600 96,680
38 PP2400109517 - Polypropylene 2/0 kim tròn (Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene) 3,150,000 45,670
39 PP2400109518 - Túi chứa nước tiểu 1,674,000 24,270
40 PP2400109519 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 10,500,000 152,250
41 PP2400109520 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ 480,000 6,960
42 PP2400109521 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 3,575,000 51,830
43 PP2400109522 - Dây nối bơm tiêm 140cm 1,950,000 28,270
44 PP2400109523 - Bơm tiêm insulin 19,200,000 278,400
45 PP2400109524 - Bộ dây truyền dịch (Chiều dài dây 1,5m; Cổng tiếp thuốc chữ Y; Đầu nối kim: đầu côn hoặc đầu xoắn, Kim tiêm các cỡ) 112,000,000 1,624,000
46 PP2400109525 - Bo hút nhớt (Bo đỏ cao su) Có vòi liền - 90ml 3,900,000 56,550
47 PP2400109526 - Nẹp chống xoay ngắn các số 24,003,000 348,040
48 PP2400109527 - Nẹp chống xoay dài 20,002,500 290,030
49 PP2400109528 - Mặt nạ xông khí dung (người lớn) 10,500,000 152,250
50 PP2400109529 - Chỉ Silk 4/0, Kim tam giác 2,797,200 40,550
51 PP2400109530 - Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 1,398,600 20,270
52 PP2400109531 - Bột bó 3 inches 1,270,000 18,410
53 PP2400109532 - Tạp dề phẫu thuật 457,000 6,620
54 PP2400109533 - Nẹp đùi ngắn các số 17,336,000 251,370
55 PP2400109534 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 4,200,000 60,900
56 PP2400109535 - Đai xương đòn các số 8,802,000 127,620
57 PP2400109536 - Nẹp đùi dài các số 29,203,800 423,450
58 PP2400109537 - Găng tay dài sản khoa chưa tiệt trùng 1,467,000 21,270
59 PP2400109538 - Mặt nạ xông khí dung (trẻ em) 1,500,000 21,750
60 PP2400109539 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 96,000,000 1,392,000
61 PP2400109540 - Bông y tế không thấm nước 1kg 1,533,500 22,230
62 PP2400109541 - Bột Bó 6 inches 3,492,500 50,640
63 PP2400109542 - Ống thông nội khí quản các số 1,267,000 18,370
64 PP2400109543 - Bộ rửa dạ dày 8,900,000 129,050
65 PP2400109544 - Thông dạ dày các số 6,8,10,12,14,16 840,000 12,180
66 PP2400109545 - Chỉ Nylon 2/0 kim TG 2,797,200 40,550
67 PP2400109546 - Ống nghe 6,250,000 90,620
68 PP2400109547 - Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26 3,600,000 52,200
69 PP2400109548 - Chỉ Silk 2/0 kim tròn 2,940,000 42,630
70 PP2400109549 - Lọc vi khuẩn dùng cho máy thở (có cổng đo CO2) 866,800 12,560
71 PP2400109550 - Băng vải cuộn y tế 2m x 0.09m 7,410,000 107,440
72 PP2400109551 - Kim luồn tĩnh mạch 20 586,600 8,500
73 PP2400109552 - Dụng cụ thông khí đường miệng (Airway) các số 0,1,2,3 466,700 6,760
74 PP2400109553 - Găng tay tiệt trùng 55,471,000 804,320
75 PP2400109554 - Chỉ Nylon 1.0 1,978,200 28,680
76 PP2400109555 - Chỉ Nylon 6/0 kim TG 5,396,220 78,240
77 PP2400109556 - Chỉ Nylon 3/0 kim TG 7,575,750 109,840
78 PP2400109557 - Chỉ Nylon 4/0 kim TG 7,575,750 109,840
79 PP2400109558 - Lưỡi dao mổ 4,005,000 58,070
80 PP2400109559 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 5,400,000 78,300
81 PP2400109560 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 360,000,000 5,220,000
82 PP2400109561 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 7,920,000 114,840
83 PP2400109562 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 300,000,000 4,350,000
84 PP2400109563 - Kim châm cứu các số 206,700,000 2,997,150
85 PP2400109564 - Cồn 70 độ 114,426,000 1,659,170
86 PP2400109565 - Gạc phẩu thuật (tiệt trùng) 238,000,000 3,451,000
87 PP2400109566 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 6cm x 7cm 4,752,000 68,900
88 PP2400109567 - Bo huyết áp + Van 930,000 13,480
89 PP2400109568 - Huyết áp kế người lớn không ống nghe 21,000,000 304,500
90 PP2400109569 - Huyết áp kế trẻ em không ống nghe 13,500,000 195,750
91 PP2400109570 - Kim nha ngắn số 27 4,000,000 58,000
92 PP2400109571 - Giấy điện tim 3 cần 2,890,800 41,910
93 PP2400109572 - Bông y tế thấm nước 1kg vô trùng 80,010,000 1,160,140
94 PP2400109573 - Dây Garo 2,145,000 31,100
95 PP2400109574 - Băng keo lụa 80,400,000 1,165,800
96 PP2400109575 - Giấy điện tim 15,256,800 221,220
97 PP2400109576 - Chromic Catgut 3(3/0) 75cm 1/2HR26 8,100,000 117,450
98 PP2400109577 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 6,710,000 97,290
99 PP2400109578 - Dây Foley 2 nhánh số 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 24, 28 3,600,000 52,200
100 PP2400109579 - Dây 3 chia 347,000 5,030
101 PP2400109580 - Thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14, 16 700,000 10,150
102 PP2400109581 - Javel 2,400,000 34,800
103 PP2400109582 - Bao dây đốt (tiệt trùng) 2,514,000 36,450
104 PP2400109583 - Miếng dán điện cực (monitor) 800,000 11,600
105 PP2400109584 - Săng mổ 50 x 50cm (có lỗ, không lỗ) 9,000,000 130,500
106 PP2400109585 - Giấy y tế 3,950,000 57,270
107 PP2400109586 - Que thử đường huyết 63,000,000 913,500
108 PP2400109587 - Kim lấy máu 2,670,000 38,710
109 PP2400109588 - Bộ dây thở ôxy dùng một lần các loại, các cỡ 6,600,000 95,700
110 PP2400109589 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 43,995,000 637,920
111 PP2400109590 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 29,136,500 422,470
112 PP2400109591 - Gel siêu âm 10,500,000 152,250
113 PP2400109592 - Gel điện tim 250ml 889,000 12,890
114 PP2400109593 - Găng tay cao su y tế chưa tiệt trùng 200,480,000 2,906,960
115 PP2400109594 - Khí Oxy y tế 69,984,000 1,014,760
116 PP2400109595 - Ampu - bóp bóng giúp thở (người lớn) 9,334,500 135,350
117 PP2400109596 - Ampu - bóp bóng giúp thở (trẻ em) 9,334,500 135,350
118 PP2400109597 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 25G 4,400,000 63,800
119 PP2400109598 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G 4,400,000 63,800
120 PP2400109599 - Hộp nhựa đựng kim tiêm (1,5 lít) 14,000,000 203,000
121 PP2400109600 - Hộp nhựa đựng kim tiêm (6,8 lít) 7,800,000 113,100
Test nhanh chuẩn đoán ung thư gan (AFP)
Mã phần lô PP2400109480
Giá từng phần lô 13,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán ung thư đại Trực tràng (CEA)
Mã phần lô PP2400109481
Giá từng phần lô 13,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2400109482
Giá từng phần lô 1,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400109483
Giá từng phần lô 1,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400109484
Giá từng phần lô 1,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2400109485
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chuẩn đoán viêm Gan B
Mã phần lô PP2400109486
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chuẩn đoán viêm Gan B
Mã phần lô PP2400109487
Giá từng phần lô 17,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400109488
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBsAb
Mã phần lô PP2400109489
Giá từng phần lô 9,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400109490
Giá từng phần lô 3,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán nhồi nháu cơ tim
Mã phần lô PP2400109491
Giá từng phần lô 21,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DOA Multi 4 Drugs
Mã phần lô PP2400109492
Giá từng phần lô 28,164,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết (kháng nguyên)
Mã phần lô PP2400109493
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết (kháng Thể)
Mã phần lô PP2400109494
Giá từng phần lô 18,668,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Chuẩn đoán Giang Mai
Mã phần lô PP2400109495
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400109496
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông EDTA
Mã phần lô PP2400109497
Giá từng phần lô 41,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông Citrate
Mã phần lô PP2400109498
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm đông máu (Serum)
Mã phần lô PP2400109499
Giá từng phần lô 9,009,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhỏ PS/PP có nắp 5ml
Mã phần lô PP2400109500
Giá từng phần lô 6,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh (200 - 500 µl)
Mã phần lô PP2400109501
Giá từng phần lô 250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía (5 - 200 µl)
Mã phần lô PP2400109502
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam nhám
Mã phần lô PP2400109503
Giá từng phần lô 1,485,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối 90
Mã phần lô PP2400109504
Giá từng phần lô 2,613,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tuyệt trùng
Mã phần lô PP2400109505
Giá từng phần lô 3,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que Spatula
Mã phần lô PP2400109506
Giá từng phần lô 1,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400109507
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Cất
Mã phần lô PP2400109508
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán viêm dạ dày (HP) dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2400109509
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn
Mã phần lô PP2400109510
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400109511
Giá từng phần lô 22,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400109512
Giá từng phần lô 73,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Enzym làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2400109513
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm)
Mã phần lô PP2400109514
Giá từng phần lô 866,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,560,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 4 inches
Mã phần lô PP2400109515
Giá từng phần lô 2,489,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cố định cổ (Đai cổ mềm)
Mã phần lô PP2400109516
Giá từng phần lô 6,667,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Polypropylene 2/0 kim tròn (Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene)
Mã phần lô PP2400109517
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2400109518
Giá từng phần lô 1,674,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109519
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109520
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109521
Giá từng phần lô 3,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 140cm
Mã phần lô PP2400109522
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2400109523
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch (Chiều dài dây 1,5m; Cổng tiếp thuốc chữ Y; Đầu nối kim: đầu côn hoặc đầu xoắn, Kim tiêm các cỡ)
Mã phần lô PP2400109524
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo hút nhớt (Bo đỏ cao su) Có vòi liền - 90ml
Mã phần lô PP2400109525
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn các số
Mã phần lô PP2400109526
Giá từng phần lô 24,003,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2400109527
Giá từng phần lô 20,002,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung (người lớn)
Mã phần lô PP2400109528
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 4/0, Kim tam giác
Mã phần lô PP2400109529
Giá từng phần lô 2,797,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400109530
Giá từng phần lô 1,398,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó 3 inches
Mã phần lô PP2400109531
Giá từng phần lô 1,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề phẫu thuật
Mã phần lô PP2400109532
Giá từng phần lô 457,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi ngắn các số
Mã phần lô PP2400109533
Giá từng phần lô 17,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400109534
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2400109535
Giá từng phần lô 8,802,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi dài các số
Mã phần lô PP2400109536
Giá từng phần lô 29,203,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay dài sản khoa chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400109537
Giá từng phần lô 1,467,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung (trẻ em)
Mã phần lô PP2400109538
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109539
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế không thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2400109540
Giá từng phần lô 1,533,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Bó 6 inches
Mã phần lô PP2400109541
Giá từng phần lô 3,492,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400109542
Giá từng phần lô 1,267,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2400109543
Giá từng phần lô 8,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dạ dày các số 6,8,10,12,14,16
Mã phần lô PP2400109544
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 2/0 kim TG
Mã phần lô PP2400109545
Giá từng phần lô 2,797,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2400109546
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26
Mã phần lô PP2400109547
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2400109548
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc vi khuẩn dùng cho máy thở (có cổng đo CO2)
Mã phần lô PP2400109549
Giá từng phần lô 866,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế 2m x 0.09m
Mã phần lô PP2400109550
Giá từng phần lô 7,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 20
Mã phần lô PP2400109551
Giá từng phần lô 586,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thông khí đường miệng (Airway) các số 0,1,2,3
Mã phần lô PP2400109552
Giá từng phần lô 466,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2400109553
Giá từng phần lô 55,471,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 1.0
Mã phần lô PP2400109554
Giá từng phần lô 1,978,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 6/0 kim TG
Mã phần lô PP2400109555
Giá từng phần lô 5,396,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 3/0 kim TG
Mã phần lô PP2400109556
Giá từng phần lô 7,575,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 4/0 kim TG
Mã phần lô PP2400109557
Giá từng phần lô 7,575,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400109558
Giá từng phần lô 4,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109559
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109560
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109561
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109562
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2400109563
Giá từng phần lô 206,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,997,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400109564
Giá từng phần lô 114,426,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẩu thuật (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400109565
Giá từng phần lô 238,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2400109566
Giá từng phần lô 4,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo huyết áp + Van
Mã phần lô PP2400109567
Giá từng phần lô 930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế người lớn không ống nghe
Mã phần lô PP2400109568
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế trẻ em không ống nghe
Mã phần lô PP2400109569
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha ngắn số 27
Mã phần lô PP2400109570
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2400109571
Giá từng phần lô 2,890,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước 1kg vô trùng
Mã phần lô PP2400109572
Giá từng phần lô 80,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2400109573
Giá từng phần lô 2,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400109574
Giá từng phần lô 80,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2400109575
Giá từng phần lô 15,256,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chromic Catgut 3(3/0) 75cm 1/2HR26
Mã phần lô PP2400109576
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước
Mã phần lô PP2400109577
Giá từng phần lô 6,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Foley 2 nhánh số 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 24, 28
Mã phần lô PP2400109578
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây 3 chia
Mã phần lô PP2400109579
Giá từng phần lô 347,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14, 16
Mã phần lô PP2400109580
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel
Mã phần lô PP2400109581
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây đốt (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400109582
Giá từng phần lô 2,514,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực (monitor)
Mã phần lô PP2400109583
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Săng mổ 50 x 50cm (có lỗ, không lỗ)
Mã phần lô PP2400109584
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2400109585
Giá từng phần lô 3,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400109586
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2400109587
Giá từng phần lô 2,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở ôxy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400109588
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số 22
Mã phần lô PP2400109589
Giá từng phần lô 43,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2400109590
Giá từng phần lô 29,136,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400109591
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim 250ml
Mã phần lô PP2400109592
Giá từng phần lô 889,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su y tế chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400109593
Giá từng phần lô 200,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,906,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2400109594
Giá từng phần lô 69,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu - bóp bóng giúp thở (người lớn)
Mã phần lô PP2400109595
Giá từng phần lô 9,334,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu - bóp bóng giúp thở (trẻ em)
Mã phần lô PP2400109596
Giá từng phần lô 9,334,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 25G
Mã phần lô PP2400109597
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G
Mã phần lô PP2400109598
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nhựa đựng kim tiêm (1,5 lít)
Mã phần lô PP2400109599
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nhựa đựng kim tiêm (6,8 lít)
Mã phần lô PP2400109600
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->