Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Quan Hóa năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286471-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Quan Hóa năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300193122
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 505,056,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.575.846 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300407343 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 212,694,950 295.409.653 148.886.465 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
2 PP2300407344 - TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH VERIO HOSPITAL 4,900,000 6.805.556 3.430.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
3 PP2300407345 - Bột Chlomin B 46,500,000 64.583.333 32.550.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
4 PP2300407346 - Parafin rắn 21,800,000 30.277.778 15.260.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
5 PP2300407347 - Ống thông tiểu hai nhánh các số 6,600,000 9.166.667 4.620.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
6 PP2300407348 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 21,875,000 30.381.944 15.312.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
7 PP2300407349 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 27,327,500 37.954.861 19.129.250 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
8 PP2300407350 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 9,645,000 13.395.833 6.751.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
9 PP2300407351 - Chỉ lanh 775,000 1.076.389 542.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
10 PP2300407352 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 925,000 1.284.722 647.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
11 PP2300407353 - Nẹp xương ko đòn 6 lỗ 6,700,000 9.305.556 4.690.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
12 PP2300407354 - Nẹp xương đòn 8 lỗ 6,700,000 9.305.556 4.690.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
13 PP2300407355 - Nẹp cẳng chân 8 lỗ 7,200,000 10.000.000 5.040.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
14 PP2300407356 - Nẹp cẳng chân 10 lỗ 7,200,000 10.000.000 5.040.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
15 PP2300407357 - Nẹp xương đùi 8 lỗ 8,300,000 11.527.778 5.810.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
16 PP2300407358 - Nẹp xương đùi 10 lỗ 4,150,000 5.763.889 2.905.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
17 PP2300407359 - Nẹp xương cánh tay 8 lỗ 4,200,000 5.833.333 2.940.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
18 PP2300407360 - Nẹp xương cẳng tay 8 lỗ 7,200,000 10.000.000 5.040.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
19 PP2300407361 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ 16,500,000 22.916.667 11.550.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
20 PP2300407362 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ 12,650,000 17.569.444 8.855.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
21 PP2300407363 - Đinh kisner 1,100,000 1.527.778 770.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
22 PP2300407364 - Chỉ thép buộc 1,150,000 1.597.222 805.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
23 PP2300407365 - Ống nghiệm chứa heparin 6,780,000 9.416.667 4.746.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
24 PP2300407366 - Băng mực in cho máy huyết học loại 310 3,100,000 4.305.556 2.170.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
25 PP2300407367 - Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent 4,140,000 5.750.000 2.898.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
26 PP2300407368 - Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent 2,580,000 3.583.333 1.806.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
27 PP2300407369 - Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku 2,700,000 3.750.000 1.890.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
28 PP2300407370 - Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku 2,700,000 3.750.000 1.890.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
29 PP2300407371 - Bao tay huyết áp monitor 1,650,000 2.291.667 1.155.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
30 PP2300407372 - dây bơm máy huyết học Nihon 3,800,000 5.277.778 2.660.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
31 PP2300407373 - Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 18cm 117,000 162.500 81.900 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
32 PP2300407374 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm 117,000 162.500 81.900 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
33 PP2300407375 - Kéo thẳng nhọn 18cm 78,000 108.333 54.600 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
34 PP2300407376 - Kéo thẳng tù 18cm 78,000 108.333 54.600 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
35 PP2300407377 - Panh cong có mấu 18cm 135,000 187.500 94.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
36 PP2300407378 - Panh cong không mấu 18cm 1,035,000 1.437.500 724.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
37 PP2300407379 - Huyết áp đồng hồ 1,950,000 2.708.333 1.365.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
38 PP2300407380 - Ống nghe hai tai 850,000 1.180.556 595.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
39 PP2300407381 - Cáng cứu thương 980,000 1.361.111 686.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
40 PP2300407382 - Nẹp cổ cứng 845,000 1.173.611 591.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
41 PP2300407383 - Bộ phụ kiện máy khí dung 90,000 125.000 63.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
42 PP2300407384 - Panh sát khuẩn đầu rắn dài 25cm 2,800,000 3.888.889 1.960.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
43 PP2300407385 - Hộp chữ nhật inox 60*21*18cm 880,000 1.222.222 616.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
44 PP2300407386 - Kìm quả tim nhỏ 26cm 400,000 555.556 280.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
45 PP2300407387 - Panh cong cầm máu 14cm 360,000 500.000 252.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
46 PP2300407388 - panh cong cầm máu 12cm 420,000 583.333 294.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
47 PP2300407389 - panh thẳng không mấu 24cm 160,000 222.222 112.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
48 PP2300407390 - Bơm karman 1 van 700,000 972.222 490.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
49 PP2300407391 - Bơm karman 2 van 488,000 677.778 341.600 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
50 PP2300407392 - Bát inox đường kính 10cm 650,000 902.778 455.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
51 PP2300407393 - Khay quả đậu 2,700,000 3.750.000 1.890.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
52 PP2300407394 - Mỏ vịt inox 1,320,000 1.833.333 924.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
53 PP2300407395 - Túi đựng máu đơn 410,000 569.444 287.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
54 PP2300407396 - Kẹp hình tim 26cm 1,600,000 2.222.222 1.120.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
55 PP2300407397 - Kẹp tử cung 25cm 320,000 444.444 224.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
56 PP2300407398 - Kẹp phẫu tích có mấu 14cm 280,000 388.889 196.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
57 PP2300407399 - Kẹp phẫu tích có mấu 16cm 330,000 458.333 231.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
58 PP2300407400 - Kẹp răng chuột 16cm 1,220,000 1.694.444 854.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
59 PP2300407401 - Kẹp xăng mổ 8cm 940,000 1.305.556 658.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
60 PP2300407402 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm 390,000 541.667 273.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
61 PP2300407403 - Banh phẫu thuật Farabeuf 24cm 1,416,000 1.966.667 991.200 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
62 PP2300407404 - Banh phẫu thuật Farabeuf 10cm 1,050,000 1.458.333 735.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
63 PP2300407405 - Panh cong không mấu 14cm 1,200,000 1.666.667 840.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
64 PP2300407406 - Panh cong không mấu 16cm 720,000 1.000.000 504.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
65 PP2300407407 - Banh vén tạng 23cm ( 30cm) 1,340,000 1.861.111 938.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
66 PP2300407408 - Kéo cong phẫu thuật tù 16cm 660,000 916.667 462.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
67 PP2300407409 - Kéo cong phẫu thuật tù 18cm 780,000 1.083.333 546.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
68 PP2300407410 - Kéo cắt chỉ thẳng tù 16cm 660,000 916.667 462.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
69 PP2300407411 - Kéo cắt chỉ thẳng tù 18cm 390,000 541.667 273.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
70 PP2300407412 - Kéo cắt chỉ thẳng nhọn 12cm 200,000 277.778 140.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
71 PP2300407413 - Kéo cắt gạc 22cm 150,000 208.333 105.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
72 PP2300407414 - Kìm kẹp kim 20cm 610,000 847.222 427.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
73 PP2300407415 - Kìm kẹp kim 18cm 490,000 680.556 343.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
74 PP2300407416 - Kìm kẹp kim 16cm 380,000 527.778 266.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
75 PP2300407417 - Bóng đèn mổ 24V-25W 5,000,000 6.944.444 3.500.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
76 PP2300407418 - Bộ dụng cụ chích chắp lẹo 2,700,000 3.750.000 1.890.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
77 PP2300407419 - Đầu côn vàng 225,000 312.500 157.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
78 PP2300407420 - Lam kính 900,000 1.250.000 630.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2300407343
Giá từng phần lô 212,694,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.409.653
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.886.465
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH VERIO HOSPITAL
Mã phần lô PP2300407344
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bột Chlomin B
Mã phần lô PP2300407345
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Parafin rắn
Mã phần lô PP2300407346
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Ống thông tiểu hai nhánh các số
Mã phần lô PP2300407347
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1
Mã phần lô PP2300407348
Giá từng phần lô 21,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.381.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300407349
Giá từng phần lô 27,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.954.861
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.129.250
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2300407350
Giá từng phần lô 9,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.395.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.751.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300407351
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300407352
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương ko đòn 6 lỗ
Mã phần lô PP2300407353
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương đòn 8 lỗ
Mã phần lô PP2300407354
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp cẳng chân 8 lỗ
Mã phần lô PP2300407355
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp cẳng chân 10 lỗ
Mã phần lô PP2300407356
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương đùi 8 lỗ
Mã phần lô PP2300407357
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương đùi 10 lỗ
Mã phần lô PP2300407358
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương cánh tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2300407359
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp xương cẳng tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2300407360
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Vít xương cứng 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300407361
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Vít xương cứng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300407362
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Đinh kisner
Mã phần lô PP2300407363
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Chỉ thép buộc
Mã phần lô PP2300407364
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghiệm chứa heparin
Mã phần lô PP2300407365
Giá từng phần lô 6,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Băng mực in cho máy huyết học loại 310
Mã phần lô PP2300407366
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent
Mã phần lô PP2300407367
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent
Mã phần lô PP2300407368
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku
Mã phần lô PP2300407369
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku
Mã phần lô PP2300407370
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bao tay huyết áp monitor
Mã phần lô PP2300407371
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
dây bơm máy huyết học Nihon
Mã phần lô PP2300407372
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300407373
Giá từng phần lô 117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300407374
Giá từng phần lô 117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo thẳng nhọn 18cm
Mã phần lô PP2300407375
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo thẳng tù 18cm
Mã phần lô PP2300407376
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh cong có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300407377
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh cong không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300407378
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300407379
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Ống nghe hai tai
Mã phần lô PP2300407380
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Cáng cứu thương
Mã phần lô PP2300407381
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300407382
Giá từng phần lô 845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bộ phụ kiện máy khí dung
Mã phần lô PP2300407383
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh sát khuẩn đầu rắn dài 25cm
Mã phần lô PP2300407384
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Hộp chữ nhật inox 60*21*18cm
Mã phần lô PP2300407385
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kìm quả tim nhỏ 26cm
Mã phần lô PP2300407386
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh cong cầm máu 14cm
Mã phần lô PP2300407387
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
panh cong cầm máu 12cm
Mã phần lô PP2300407388
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
panh thẳng không mấu 24cm
Mã phần lô PP2300407389
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bơm karman 1 van
Mã phần lô PP2300407390
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bơm karman 2 van
Mã phần lô PP2300407391
Giá từng phần lô 488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bát inox đường kính 10cm
Mã phần lô PP2300407392
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300407393
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Mỏ vịt inox
Mã phần lô PP2300407394
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300407395
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp hình tim 26cm
Mã phần lô PP2300407396
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp tử cung 25cm
Mã phần lô PP2300407397
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp phẫu tích có mấu 14cm
Mã phần lô PP2300407398
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp phẫu tích có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300407399
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp răng chuột 16cm
Mã phần lô PP2300407400
Giá từng phần lô 1,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp xăng mổ 8cm
Mã phần lô PP2300407401
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300407402
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Banh phẫu thuật Farabeuf 24cm
Mã phần lô PP2300407403
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Banh phẫu thuật Farabeuf 10cm
Mã phần lô PP2300407404
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh cong không mấu 14cm
Mã phần lô PP2300407405
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Panh cong không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300407406
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Banh vén tạng 23cm ( 30cm)
Mã phần lô PP2300407407
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cong phẫu thuật tù 16cm
Mã phần lô PP2300407408
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cong phẫu thuật tù 18cm
Mã phần lô PP2300407409
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cắt chỉ thẳng tù 16cm
Mã phần lô PP2300407410
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cắt chỉ thẳng tù 18cm
Mã phần lô PP2300407411
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cắt chỉ thẳng nhọn 12cm
Mã phần lô PP2300407412
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kéo cắt gạc 22cm
Mã phần lô PP2300407413
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kìm kẹp kim 20cm
Mã phần lô PP2300407414
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kìm kẹp kim 18cm
Mã phần lô PP2300407415
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Kìm kẹp kim 16cm
Mã phần lô PP2300407416
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bóng đèn mổ 24V-25W
Mã phần lô PP2300407417
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bộ dụng cụ chích chắp lẹo
Mã phần lô PP2300407418
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300407419
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300407420
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->