Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Quan Hóa năm 2023 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Quan Hóa năm 2023 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300193122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 505,056,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.575.846 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300407343 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA | 212,694,950 | 295.409.653 | 148.886.465 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 2 | PP2300407344 - TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH VERIO HOSPITAL | 4,900,000 | 6.805.556 | 3.430.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 3 | PP2300407345 - Bột Chlomin B | 46,500,000 | 64.583.333 | 32.550.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 4 | PP2300407346 - Parafin rắn | 21,800,000 | 30.277.778 | 15.260.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 5 | PP2300407347 - Ống thông tiểu hai nhánh các số | 6,600,000 | 9.166.667 | 4.620.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 6 | PP2300407348 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 | 21,875,000 | 30.381.944 | 15.312.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 7 | PP2300407349 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 | 27,327,500 | 37.954.861 | 19.129.250 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 8 | PP2300407350 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 | 9,645,000 | 13.395.833 | 6.751.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 9 | PP2300407351 - Chỉ lanh | 775,000 | 1.076.389 | 542.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 10 | PP2300407352 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 925,000 | 1.284.722 | 647.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 11 | PP2300407353 - Nẹp xương ko đòn 6 lỗ | 6,700,000 | 9.305.556 | 4.690.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 12 | PP2300407354 - Nẹp xương đòn 8 lỗ | 6,700,000 | 9.305.556 | 4.690.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 13 | PP2300407355 - Nẹp cẳng chân 8 lỗ | 7,200,000 | 10.000.000 | 5.040.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 14 | PP2300407356 - Nẹp cẳng chân 10 lỗ | 7,200,000 | 10.000.000 | 5.040.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 15 | PP2300407357 - Nẹp xương đùi 8 lỗ | 8,300,000 | 11.527.778 | 5.810.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 16 | PP2300407358 - Nẹp xương đùi 10 lỗ | 4,150,000 | 5.763.889 | 2.905.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 17 | PP2300407359 - Nẹp xương cánh tay 8 lỗ | 4,200,000 | 5.833.333 | 2.940.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 18 | PP2300407360 - Nẹp xương cẳng tay 8 lỗ | 7,200,000 | 10.000.000 | 5.040.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 19 | PP2300407361 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ | 16,500,000 | 22.916.667 | 11.550.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 20 | PP2300407362 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ | 12,650,000 | 17.569.444 | 8.855.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 21 | PP2300407363 - Đinh kisner | 1,100,000 | 1.527.778 | 770.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 22 | PP2300407364 - Chỉ thép buộc | 1,150,000 | 1.597.222 | 805.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 23 | PP2300407365 - Ống nghiệm chứa heparin | 6,780,000 | 9.416.667 | 4.746.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 24 | PP2300407366 - Băng mực in cho máy huyết học loại 310 | 3,100,000 | 4.305.556 | 2.170.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 25 | PP2300407367 - Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent | 4,140,000 | 5.750.000 | 2.898.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 26 | PP2300407368 - Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent | 2,580,000 | 3.583.333 | 1.806.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 27 | PP2300407369 - Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku | 2,700,000 | 3.750.000 | 1.890.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 28 | PP2300407370 - Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku | 2,700,000 | 3.750.000 | 1.890.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 29 | PP2300407371 - Bao tay huyết áp monitor | 1,650,000 | 2.291.667 | 1.155.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 30 | PP2300407372 - dây bơm máy huyết học Nihon | 3,800,000 | 5.277.778 | 2.660.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 31 | PP2300407373 - Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 18cm | 117,000 | 162.500 | 81.900 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 32 | PP2300407374 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm | 117,000 | 162.500 | 81.900 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 33 | PP2300407375 - Kéo thẳng nhọn 18cm | 78,000 | 108.333 | 54.600 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 34 | PP2300407376 - Kéo thẳng tù 18cm | 78,000 | 108.333 | 54.600 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 35 | PP2300407377 - Panh cong có mấu 18cm | 135,000 | 187.500 | 94.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 36 | PP2300407378 - Panh cong không mấu 18cm | 1,035,000 | 1.437.500 | 724.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 37 | PP2300407379 - Huyết áp đồng hồ | 1,950,000 | 2.708.333 | 1.365.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 38 | PP2300407380 - Ống nghe hai tai | 850,000 | 1.180.556 | 595.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 39 | PP2300407381 - Cáng cứu thương | 980,000 | 1.361.111 | 686.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 40 | PP2300407382 - Nẹp cổ cứng | 845,000 | 1.173.611 | 591.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 41 | PP2300407383 - Bộ phụ kiện máy khí dung | 90,000 | 125.000 | 63.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 42 | PP2300407384 - Panh sát khuẩn đầu rắn dài 25cm | 2,800,000 | 3.888.889 | 1.960.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 43 | PP2300407385 - Hộp chữ nhật inox 60*21*18cm | 880,000 | 1.222.222 | 616.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 44 | PP2300407386 - Kìm quả tim nhỏ 26cm | 400,000 | 555.556 | 280.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 45 | PP2300407387 - Panh cong cầm máu 14cm | 360,000 | 500.000 | 252.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 46 | PP2300407388 - panh cong cầm máu 12cm | 420,000 | 583.333 | 294.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 47 | PP2300407389 - panh thẳng không mấu 24cm | 160,000 | 222.222 | 112.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 48 | PP2300407390 - Bơm karman 1 van | 700,000 | 972.222 | 490.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 49 | PP2300407391 - Bơm karman 2 van | 488,000 | 677.778 | 341.600 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 50 | PP2300407392 - Bát inox đường kính 10cm | 650,000 | 902.778 | 455.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 51 | PP2300407393 - Khay quả đậu | 2,700,000 | 3.750.000 | 1.890.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 52 | PP2300407394 - Mỏ vịt inox | 1,320,000 | 1.833.333 | 924.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 53 | PP2300407395 - Túi đựng máu đơn | 410,000 | 569.444 | 287.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 54 | PP2300407396 - Kẹp hình tim 26cm | 1,600,000 | 2.222.222 | 1.120.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 55 | PP2300407397 - Kẹp tử cung 25cm | 320,000 | 444.444 | 224.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 56 | PP2300407398 - Kẹp phẫu tích có mấu 14cm | 280,000 | 388.889 | 196.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 57 | PP2300407399 - Kẹp phẫu tích có mấu 16cm | 330,000 | 458.333 | 231.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 58 | PP2300407400 - Kẹp răng chuột 16cm | 1,220,000 | 1.694.444 | 854.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 59 | PP2300407401 - Kẹp xăng mổ 8cm | 940,000 | 1.305.556 | 658.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 60 | PP2300407402 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm | 390,000 | 541.667 | 273.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 61 | PP2300407403 - Banh phẫu thuật Farabeuf 24cm | 1,416,000 | 1.966.667 | 991.200 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 62 | PP2300407404 - Banh phẫu thuật Farabeuf 10cm | 1,050,000 | 1.458.333 | 735.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 63 | PP2300407405 - Panh cong không mấu 14cm | 1,200,000 | 1.666.667 | 840.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 64 | PP2300407406 - Panh cong không mấu 16cm | 720,000 | 1.000.000 | 504.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 65 | PP2300407407 - Banh vén tạng 23cm ( 30cm) | 1,340,000 | 1.861.111 | 938.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 66 | PP2300407408 - Kéo cong phẫu thuật tù 16cm | 660,000 | 916.667 | 462.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 67 | PP2300407409 - Kéo cong phẫu thuật tù 18cm | 780,000 | 1.083.333 | 546.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 68 | PP2300407410 - Kéo cắt chỉ thẳng tù 16cm | 660,000 | 916.667 | 462.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 69 | PP2300407411 - Kéo cắt chỉ thẳng tù 18cm | 390,000 | 541.667 | 273.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 70 | PP2300407412 - Kéo cắt chỉ thẳng nhọn 12cm | 200,000 | 277.778 | 140.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 71 | PP2300407413 - Kéo cắt gạc 22cm | 150,000 | 208.333 | 105.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 72 | PP2300407414 - Kìm kẹp kim 20cm | 610,000 | 847.222 | 427.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 73 | PP2300407415 - Kìm kẹp kim 18cm | 490,000 | 680.556 | 343.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 74 | PP2300407416 - Kìm kẹp kim 16cm | 380,000 | 527.778 | 266.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 75 | PP2300407417 - Bóng đèn mổ 24V-25W | 5,000,000 | 6.944.444 | 3.500.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 76 | PP2300407418 - Bộ dụng cụ chích chắp lẹo | 2,700,000 | 3.750.000 | 1.890.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 77 | PP2300407419 - Đầu côn vàng | 225,000 | 312.500 | 157.500 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng | |
| 78 | PP2300407420 - Lam kính | 900,000 | 1.250.000 | 630.000 | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA |
|
| Mã phần lô | PP2300407343 |
| Giá từng phần lô | 212,694,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.409.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.886.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG CHO MÁY THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH VERIO HOSPITAL |
|
| Mã phần lô | PP2300407344 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bột Chlomin B |
|
| Mã phần lô | PP2300407345 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Parafin rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300407346 |
| Giá từng phần lô | 21,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Ống thông tiểu hai nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300407347 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300407348 |
| Giá từng phần lô | 21,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.381.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300407349 |
| Giá từng phần lô | 27,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.954.861 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.129.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300407350 |
| Giá từng phần lô | 9,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.395.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.751.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300407351 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300407352 |
| Giá từng phần lô | 925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.284.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương ko đòn 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407353 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương đòn 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407354 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp cẳng chân 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407355 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp cẳng chân 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407356 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương đùi 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407357 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương đùi 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407358 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.763.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương cánh tay 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407359 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp xương cẳng tay 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300407360 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Vít xương cứng 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300407361 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Vít xương cứng 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300407362 |
| Giá từng phần lô | 12,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.569.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Đinh kisner |
|
| Mã phần lô | PP2300407363 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ thép buộc |
|
| Mã phần lô | PP2300407364 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Ống nghiệm chứa heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300407365 |
| Giá từng phần lô | 6,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Băng mực in cho máy huyết học loại 310 |
|
| Mã phần lô | PP2300407366 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent |
|
| Mã phần lô | PP2300407367 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống Cetus X12/ Axcent |
|
| Mã phần lô | PP2300407368 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Dây đo SpO2 của monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku |
|
| Mã phần lô | PP2300407369 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Dây đo huyết ápcủa monitor theo dõi chức năng sống BSM-3562/Shinjuku-ku |
|
| Mã phần lô | PP2300407370 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bao tay huyết áp monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300407371 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
dây bơm máy huyết học Nihon |
|
| Mã phần lô | PP2300407372 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407373 |
| Giá từng phần lô | 117,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407374 |
| Giá từng phần lô | 117,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo thẳng nhọn 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407375 |
| Giá từng phần lô | 78,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo thẳng tù 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407376 |
| Giá từng phần lô | 78,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh cong có mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407377 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh cong không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407378 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Huyết áp đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300407379 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Ống nghe hai tai |
|
| Mã phần lô | PP2300407380 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.180.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Cáng cứu thương |
|
| Mã phần lô | PP2300407381 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300407382 |
| Giá từng phần lô | 845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.173.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bộ phụ kiện máy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300407383 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh sát khuẩn đầu rắn dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407384 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Hộp chữ nhật inox 60*21*18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407385 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kìm quả tim nhỏ 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407386 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh cong cầm máu 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407387 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
panh cong cầm máu 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407388 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
panh thẳng không mấu 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407389 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bơm karman 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300407390 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bơm karman 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2300407391 |
| Giá từng phần lô | 488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bát inox đường kính 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407392 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300407393 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Mỏ vịt inox |
|
| Mã phần lô | PP2300407394 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Túi đựng máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300407395 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp hình tim 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407396 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp tử cung 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407397 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp phẫu tích có mấu 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407398 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp phẫu tích có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407399 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp răng chuột 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407400 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp xăng mổ 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407401 |
| Giá từng phần lô | 940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407402 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Banh phẫu thuật Farabeuf 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407403 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Banh phẫu thuật Farabeuf 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407404 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh cong không mấu 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407405 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Panh cong không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407406 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Banh vén tạng 23cm ( 30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300407407 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cong phẫu thuật tù 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407408 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cong phẫu thuật tù 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407409 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cắt chỉ thẳng tù 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407410 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cắt chỉ thẳng tù 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407411 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cắt chỉ thẳng nhọn 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407412 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kéo cắt gạc 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407413 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kìm kẹp kim 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407414 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kìm kẹp kim 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407415 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Kìm kẹp kim 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300407416 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bóng đèn mổ 24V-25W |
|
| Mã phần lô | PP2300407417 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bộ dụng cụ chích chắp lẹo |
|
| Mã phần lô | PP2300407418 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300407419 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300407420 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (hàng hóa cung cấp x30/360)x2 = sản phẩm/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi