Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300136084-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300100820
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Mường Lát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 943,102,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.146.529 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300215388 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX 174,811,320 238.379.073 122.367.924 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
2 PP2300215389 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. - NIHON KONDEN 209,830,000 286.131.818 146.881.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
3 PP2300215390 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 - BIOSYTEMS 216,534,518 295.274.343 151.574.163 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
4 PP2300215391 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số 83,160,000 113.400.000 58.212.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
5 PP2300215392 - Giấy điện tim 3 cần 954,000 1.300.909 667.800 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
6 PP2300215393 - Lưỡi dao mổ các số 2,200,000 3.000.000 1.540.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
7 PP2300215394 - Lam kính 705,000 961.364 493.500 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
8 PP2300215395 - Dây dẫn lưu ổ bụng 780,000 1.063.636 546.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
9 PP2300215396 - Thông tiểu 1 nhánh 500,000 681.818 350.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
10 PP2300215397 - Túi Nylon tiệt trùng 16,500,000 22.500.000 11.550.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
11 PP2300215398 - Băng keo chỉ thị nhiệt 316,800 432.000 221.760 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
12 PP2300215399 - Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm 8,000,000 10.909.091 5.600.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
13 PP2300215400 - Khóa 3 chạc có dây 1,500,000 2.045.455 1.050.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
14 PP2300215401 - Đinh Kít ne đầu vát nhọn các số 600,000 818.182 420.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
15 PP2300215402 - Máy đo huyết áp 2,373,000 3.235.909 1.661.100 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
16 PP2300215403 - Huyết áp kế đồng hồ y tế 3,000,000 4.090.909 2.100.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
17 PP2300215404 - Đầu côn vàng 264,000 360.000 184.800 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
18 PP2300215405 - Đầu côn xanh 312,000 425.455 218.400 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
19 PP2300215406 - Phin lọc khuẩn 480,000 654.545 336.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
20 PP2300215407 - Ống thông đường tiểu 2 nhánh 12,000,000 16.363.636 8.400.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
21 PP2300215408 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao 29,610,000 40.377.273 20.727.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
22 PP2300215409 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng Polylactin số 1 20,400,000 27.818.182 14.280.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
23 PP2300215410 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng Polylactin số 2 26,429,600 36.040.364 18.500.720 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
24 PP2300215411 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng đa sợi Polylactin số 1 44,000,000 60.000.000 30.800.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
25 PP2300215412 - Chỉ phẫu thuật tiệt trùng đa sợi Polylactin số 2 33,242,800 45.331.091 23.269.960 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
26 PP2300215413 - Ống đặt nội khí quản có bóng 7,200,000 9.818.182 5.040.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
27 PP2300215414 - Mask thở khí dung 768,000 1.047.273 537.600 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
28 PP2300215415 - Gen bôi trơn 441,000 601.364 308.700 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
29 PP2300215416 - Bột CHLORAMINE B 16,000,000 21.818.182 11.200.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
30 PP2300215417 - Cồn y tế 90 độ 14,340,000 19.554.545 10.038.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
31 PP2300215418 - Que thử xét nghiệm định tính chất gây nghiện 12,600,000 17.181.818 8.820.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
32 PP2300215419 - Que thử thai nhanh 3,250,000 4.431.818 2.275.000 (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX
Mã phần lô PP2300215388
Giá từng phần lô 174,811,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.379.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.367.924
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. - NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300215389
Giá từng phần lô 209,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.131.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 - BIOSYTEMS
Mã phần lô PP2300215390
Giá từng phần lô 216,534,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.274.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.574.163
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số
Mã phần lô PP2300215391
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300215392
Giá từng phần lô 954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300215393
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300215394
Giá từng phần lô 705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300215395
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300215396
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Túi Nylon tiệt trùng
Mã phần lô PP2300215397
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300215398
Giá từng phần lô 316,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300215399
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Khóa 3 chạc có dây
Mã phần lô PP2300215400
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Đinh Kít ne đầu vát nhọn các số
Mã phần lô PP2300215401
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300215402
Giá từng phần lô 2,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.661.100
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Huyết áp kế đồng hồ y tế
Mã phần lô PP2300215403
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300215404
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300215405
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Phin lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300215406
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Ống thông đường tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300215407
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao
Mã phần lô PP2300215408
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.377.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng Polylactin số 1
Mã phần lô PP2300215409
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng Polylactin số 2
Mã phần lô PP2300215410
Giá từng phần lô 26,429,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.040.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.720
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng đa sợi Polylactin số 1
Mã phần lô PP2300215411
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Chỉ phẫu thuật tiệt trùng đa sợi Polylactin số 2
Mã phần lô PP2300215412
Giá từng phần lô 33,242,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.331.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.269.960
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300215413
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Mask thở khí dung
Mã phần lô PP2300215414
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Gen bôi trơn
Mã phần lô PP2300215415
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Bột CHLORAMINE B
Mã phần lô PP2300215416
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300215417
Giá từng phần lô 14,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Que thử xét nghiệm định tính chất gây nghiện
Mã phần lô PP2300215418
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Que thử thai nhanh
Mã phần lô PP2300215419
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x (30/360)x2= sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->