Gói thầu: Mua vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Thanh Hóa năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300027486-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Thanh Hoá | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Thanh Hóa năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300021475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế; nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa thành phố Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 11,403,821,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171.057.327 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300042512 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Model: XP100; KX 21 SYSMEX | 315,859,988 | 430.718.165,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 221.101.991,6 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 2 | PP2300042513 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG SX: NIHON KONDEN | 780,389,440 | 1.064.167.418,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 546.272.608 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 3 | PP2300042514 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH600 Hãng Beckman Coulter | 1,176,247,698 | 1.603.974.133,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 823.373.388,6 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 4 | PP2300042515 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUMAN MODEL: HUMALYZE 2000 VÀ 3000; MODEL: KONELAB 20 VÀ 60 | 479,667,120 | 654.091.527,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 335.766.984 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 5 | PP2300042516 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN ADVIA 1800. HÃNG SẢN XUẤT: SIEMENS/NHẬT | 2,235,787,272 | 3.048.800.825,4546 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.565.051.090,4 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 6 | PP2300042517 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SINH HÓA, MIỄN DỊCH DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SIEMENS - ADVIA 1800; ADVIA CENTUAR CP; DIMENSION EXL 200 | 41,171,979 | 56.143.607,7273 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 28.820.385,3 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 7 | PP2300042518 - HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800 - Beckman Coulter | 2,706,432,810 | 3.690.590.195,4546 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.894.502.967 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 8 | PP2300042519 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP | 403,575,296 | 550.329.949,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 282.502.707,2 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 9 | PP2300042520 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ ĐIỆN GIẢI DÙNG CHO MÁY AU480; AU680. HÃNG SẢN XUẤT BECKMAN COULTER/ MỸ | 42,692,000 | 58.216.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 29.884.400 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 10 | PP2300042521 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP | 516,054,000 | 703.710.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 361.237.800 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 11 | PP2300042522 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc | 260,000,000 | 354.545.454,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 182.000.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 12 | PP2300042523 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN | 527,037,650 | 718.687.704,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 368.926.355 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 13 | PP2300042524 - Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSens N hãng I-Sens/Hàn Quốc | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 24.500.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 14 | PP2300042525 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc | 52,300,000 | 71.318.181,8182 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 36.610.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 15 | PP2300042526 - MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA Model: DxC 700 AU Hsx: Beckman Coulter/ Nhật Bản | 707,185,640 | 964.344.054,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 495.029.948 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 16 | PP2300042527 - MÁY XN NƯỚC TIỂU 11 TS LabStrip | 213,360,000 | 290.945.454,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 149.352.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 17 | PP2300042528 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh | 94,500,000 | 128.863.636,3636 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 66.150.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 18 | PP2300042529 - Blood agar base | 1,450,000 | 1.977.272,7273 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.015.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 19 | PP2300042530 - Ampicillin/Sulbactam | 2,340,000 | 3.190.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.638.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 20 | PP2300042531 - Cefepime | 2,028,000 | 2.765.454,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.419.600 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 21 | PP2300042532 - MAC-CONKEY AGAR NO 3 | 1,970,000 | 2.686.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.379.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 22 | PP2300042533 - CEFOPERAZONE | 2,340,000 | 3.190.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.638.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 23 | PP2300042534 - CEFOTAXIME | 3,510,000 | 4.786.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.457.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 24 | PP2300042535 - CEFTAZIDIME | 1,950,000 | 2.659.090,9091 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.365.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 25 | PP2300042536 - CEFTRIAXONE | 3,510,000 | 4.786.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.457.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 26 | PP2300042537 - CEFUROXIME SODIUM | 2,340,000 | 3.190.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.638.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 27 | PP2300042538 - CIPROFLOXACIN | 3,120,000 | 4.254.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.184.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 28 | PP2300042539 - COLISTIN | 3,120,000 | 4.254.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.184.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 29 | PP2300042540 - TRIMETHOPRIM/SULFAMETHOXAZOLE 1:19 | 3,120,000 | 4.254.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.184.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 30 | PP2300042541 - DOXYCYCLINE | 3,510,000 | 4.786.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.457.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 31 | PP2300042542 - IMIPENEM | 3,510,000 | 4.786.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.457.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 32 | PP2300042543 - LEVOFLOXACIN | 2,340,000 | 3.190.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.638.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 33 | PP2300042544 - Bộ nhuộm Gram | 992,250 | 1.353.068,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 694.575 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 34 | PP2300042545 - Dầu soi kính hiển vi | 6,006,000 | 8.190.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 4.204.200 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 35 | PP2300042546 - Dung dịch Giêm sa mẹ | 1,298,000 | 1.770.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 908.600 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 36 | PP2300042547 - Gel KY | 10,000,000 | 13.636.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 7.000.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 37 | PP2300042548 - Xylen | 170,000 | 231.818,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 119.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 38 | PP2300042549 - Brilliance UTI Agar | 14,080,000 | 19.200.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 9.856.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 39 | PP2300042550 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 102,375,000 | 139.602.272,7273 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 71.662.500 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 40 | PP2300042551 - Test thử chất gây nghiện | 28,000,000 | 38.181.818,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 19.600.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 41 | PP2300042552 - Test thử thai | 2,960,000 | 4.036.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.072.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 42 | PP2300042553 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 6,210,000 | 8.468.181,8182 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 4.347.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 43 | PP2300042554 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | 5,976,000 | 8.149.090,9091 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 4.183.200 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 44 | PP2300042555 - Test kháng nguyên Lao | 5,019,000 | 6.844.090,9091 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 3.513.300 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 45 | PP2300042556 - Test nhanh chẩn đoán Heroin/Morphine | 13,400,000 | 18.272.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 9.380.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 46 | PP2300042557 - Kim lấy thuốc | 36,400,000 | 49.636.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 25.480.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 47 | PP2300042558 - Cassette dùng cho máy mổ phaco | 66,759,000 | 91.035.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 46.731.300 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 48 | PP2300042559 - Dây thở oxy hai nhánh | 5,040,000 | 6.872.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 3.528.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 49 | PP2300042560 - Giấy in kết quả siêu âm màu | 87,408,000 | 119.192.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 61.185.600 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 50 | PP2300042561 - Giấy in siêu âm | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 98.000.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 51 | PP2300042562 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học | 7,680,000 | 10.472.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 5.376.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 52 | PP2300042563 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 500,000 | 681.818,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 350.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 53 | PP2300042564 - Khẩu trang y tế (3 lớp đã tiệt trùng) | 8,140,000 | 11.100.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 5.698.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 54 | PP2300042565 - Hộp an toàn | 29,700,000 | 40.500.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 20.790.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 55 | PP2300042566 - Túi camera | 3,750,000 | 5.113.636,3636 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.625.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 56 | PP2300042567 - Kim chích máu | 600,000 | 818.181,8182 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 420.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 57 | PP2300042568 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 62,400,000 | 85.090.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 43.680.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 58 | PP2300042569 - Lưỡi dao mổ | 3,990,000 | 5.440.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.793.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 59 | PP2300042570 - Giấy in điện tim 6 cần dạng tập | 26,250,000 | 35.795.454,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 18.375.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 60 | PP2300042571 - Lam kính | 2,520,000 | 3.436.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.764.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 61 | PP2300042572 - Mask thở oxy kèm dây dẫn | 617,500 | 842.045,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 432.250 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 62 | PP2300042573 - Đầu côn vàng | 576,000 | 785.454,5455 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 403.200 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 63 | PP2300042574 - Đầu côn xanh | 360,000 | 490.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 252.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 64 | PP2300042575 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 4,600,000 | 6.272.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 3.220.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 65 | PP2300042576 - Lamen 22x22mm | 771,000 | 1.051.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 539.700 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 66 | PP2300042577 - Phim X-quang y tế (phim nha khoa) | 4,550,000 | 6.204.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 3.185.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 67 | PP2300042578 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng | 480,000 | 654.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 336.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 68 | PP2300042579 - Đĩa Petri nhựa Ø 90 | 9,900,000 | 13.500.000 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 6.930.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 69 | PP2300042580 - Đinh kirschner các cỡ | 2,100,000 | 2.863.636,3636 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.470.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 70 | PP2300042581 - Clip kẹp mạch máu Titanium | 3,000,000 | 4.090.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 2.100.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 71 | PP2300042582 - Lọ nhựa đựng mẫu | 319,200 | 435.272,7273 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 223.440 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 72 | PP2300042583 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm | 2,400,000 | 3.272.727,2727 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 1.680.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 73 | PP2300042584 - Chất nhầy phẫu thuật mắt tiệt trùng | 21,600,000 | 29.454.545,4545 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 15.120.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 74 | PP2300042585 - Chỉ Nylon đơn sợi Số 5/0 | 7,665,840 | 10.453.418,1818 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 5.366.088 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 75 | PP2300042586 - Băng dính lụa | 27,200,000 | 37.090.909,0909 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 19.040.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
| 76 | PP2300042587 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA | 12,640,000 | 17.236.363,6364 | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác | 8.848.000 | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC Model: XP100; KX 21 SYSMEX |
|
| Mã phần lô | PP2300042512 |
| Giá từng phần lô | 315,859,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.718.165,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.101.991,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG SX: NIHON KONDEN |
|
| Mã phần lô | PP2300042513 |
| Giá từng phần lô | 780,389,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.167.418,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.272.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH600 Hãng Beckman Coulter |
|
| Mã phần lô | PP2300042514 |
| Giá từng phần lô | 1,176,247,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.974.133,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.373.388,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUMAN MODEL: HUMALYZE 2000 VÀ 3000; MODEL: KONELAB 20 VÀ 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300042515 |
| Giá từng phần lô | 479,667,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.091.527,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.766.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN ADVIA 1800. HÃNG SẢN XUẤT: SIEMENS/NHẬT |
|
| Mã phần lô | PP2300042516 |
| Giá từng phần lô | 2,235,787,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.048.800.825,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.565.051.090,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SINH HÓA, MIỄN DỊCH DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SIEMENS - ADVIA 1800; ADVIA CENTUAR CP; DIMENSION EXL 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300042517 |
| Giá từng phần lô | 41,171,979 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.143.607,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.820.385,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800 - Beckman Coulter |
|
| Mã phần lô | PP2300042518 |
| Giá từng phần lô | 2,706,432,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.590.195,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.894.502.967 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP |
|
| Mã phần lô | PP2300042519 |
| Giá từng phần lô | 403,575,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.329.949,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.502.707,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ ĐIỆN GIẢI DÙNG CHO MÁY AU480; AU680. HÃNG SẢN XUẤT BECKMAN COULTER/ MỸ |
|
| Mã phần lô | PP2300042520 |
| Giá từng phần lô | 42,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.216.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.884.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP |
|
| Mã phần lô | PP2300042521 |
| Giá từng phần lô | 516,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.237.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc |
|
| Mã phần lô | PP2300042522 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN |
|
| Mã phần lô | PP2300042523 |
| Giá từng phần lô | 527,037,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.687.704,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.926.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSens N hãng I-Sens/Hàn Quốc |
|
| Mã phần lô | PP2300042524 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc |
|
| Mã phần lô | PP2300042525 |
| Giá từng phần lô | 52,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA Model: DxC 700 AU Hsx: Beckman Coulter/ Nhật Bản |
|
| Mã phần lô | PP2300042526 |
| Giá từng phần lô | 707,185,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.344.054,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.029.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
MÁY XN NƯỚC TIỂU 11 TS LabStrip |
|
| Mã phần lô | PP2300042527 |
| Giá từng phần lô | 213,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.945.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh |
|
| Mã phần lô | PP2300042528 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Blood agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300042529 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Ampicillin/Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300042530 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.190.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300042531 |
| Giá từng phần lô | 2,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.765.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
MAC-CONKEY AGAR NO 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300042532 |
| Giá từng phần lô | 1,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.686.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CEFOPERAZONE |
|
| Mã phần lô | PP2300042533 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.190.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CEFOTAXIME |
|
| Mã phần lô | PP2300042534 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CEFTAZIDIME |
|
| Mã phần lô | PP2300042535 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CEFTRIAXONE |
|
| Mã phần lô | PP2300042536 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CEFUROXIME SODIUM |
|
| Mã phần lô | PP2300042537 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.190.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
CIPROFLOXACIN |
|
| Mã phần lô | PP2300042538 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
COLISTIN |
|
| Mã phần lô | PP2300042539 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
TRIMETHOPRIM/SULFAMETHOXAZOLE 1:19 |
|
| Mã phần lô | PP2300042540 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
DOXYCYCLINE |
|
| Mã phần lô | PP2300042541 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
IMIPENEM |
|
| Mã phần lô | PP2300042542 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
LEVOFLOXACIN |
|
| Mã phần lô | PP2300042543 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.190.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300042544 |
| Giá từng phần lô | 992,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.068,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300042545 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.204.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Dung dịch Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300042546 |
| Giá từng phần lô | 1,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Gel KY |
|
| Mã phần lô | PP2300042547 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300042548 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Brilliance UTI Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300042549 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300042550 |
| Giá từng phần lô | 102,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.602.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test thử chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2300042551 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300042552 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.036.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300042553 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.468.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2300042554 |
| Giá từng phần lô | 5,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.149.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.183.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test kháng nguyên Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300042555 |
| Giá từng phần lô | 5,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.844.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.513.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Test nhanh chẩn đoán Heroin/Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2300042556 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300042557 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Cassette dùng cho máy mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300042558 |
| Giá từng phần lô | 66,759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.731.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Dây thở oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300042559 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Giấy in kết quả siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300042560 |
| Giá từng phần lô | 87,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.192.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.185.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300042561 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Giấy in nhiệt máy sinh hoá - huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300042562 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.472.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300042563 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Khẩu trang y tế (3 lớp đã tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300042564 |
| Giá từng phần lô | 8,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Hộp an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300042565 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300042566 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300042567 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300042568 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300042569 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.440.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Giấy in điện tim 6 cần dạng tập |
|
| Mã phần lô | PP2300042570 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.795.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300042571 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Mask thở oxy kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300042572 |
| Giá từng phần lô | 617,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.045,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300042573 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300042574 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300042575 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300042576 |
| Giá từng phần lô | 771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Phim X-quang y tế (phim nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300042577 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.204.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Dây dẫn lưu silicon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300042578 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Đĩa Petri nhựa Ø 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300042579 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Đinh kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300042580 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Clip kẹp mạch máu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300042581 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300042582 |
| Giá từng phần lô | 319,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300042583 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Chất nhầy phẫu thuật mắt tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300042584 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Chỉ Nylon đơn sợi Số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300042585 |
| Giá từng phần lô | 7,665,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.453.418,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.366.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300042586 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300042587 |
| Giá từng phần lô | 12,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.236.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự 4 đầu số theo thông tư 31/2022/TT-BYT ngày 08/06/2022 và các quy định hiện hành khác |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa nhà thầu cung cấp x 30/360)*2 = sản phẩm/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi