Gói thầu: Mua Vật tư y tế, Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500231075-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2025 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế, Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500126043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,434,473,027 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500250384 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY SINH HÓA CHEMRAY 800. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO 474,864,987 712.298.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 237.437.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 4,749,000
2 PP2500250385 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO 256,908,040 385.363.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 128.457.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 2,570,000
3 PP2500250386 - Bộ dụng cụ mở đường 35,250,000 52.875.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 17.625.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 353,000
4 PP2500250387 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 78,000,000 117.000.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 39.000.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 780,000
5 PP2500250388 - Dây dẫn đường cho ống thông ( Catheter) 26,400,000 39.600.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 13.200.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 264,000
6 PP2500250389 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước 41,600,000 62.400.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 20.800.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 416,000
7 PP2500250390 - Tay dao siêu âm không dây mổ mở 705,000,000 1.057.500.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 352.500.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 7,050,000
8 PP2500250391 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 3 hàng ghim 66,000,000 99.000.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 33.000.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 660,000
9 PP2500250392 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên 190,000,000 285.000.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 95.000.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 1,900,000
10 PP2500250393 - Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn 294,000,000 441.000.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 147.000.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 2,940,000
11 PP2500250394 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 192,000,000 288.000.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 96.000.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 1,920,000
12 PP2500250395 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi liền kim số 3/0 52,400,000 78.600.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 26.200.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 524,000
13 PP2500250396 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế 22,050,000 33.075.000 Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế) 11.025.000 - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm 221,000
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY SINH HÓA CHEMRAY 800. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO
Mã phần lô PP2500250384
Giá từng phần lô 474,864,987
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.298.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU RAC-050. HÃNG SẢN XUẤT: RAYTO
Mã phần lô PP2500250385
Giá từng phần lô 256,908,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.363.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường
Mã phần lô PP2500250386
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500250387
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây dẫn đường cho ống thông ( Catheter)
Mã phần lô PP2500250388
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước
Mã phần lô PP2500250389
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Tay dao siêu âm không dây mổ mở
Mã phần lô PP2500250390
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2500250391
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên
Mã phần lô PP2500250392
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn
Mã phần lô PP2500250393
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2500250394
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi liền kim số 3/0
Mã phần lô PP2500250395
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500250396
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng mã chương, mã nhóm (mã HS) với hàng hóa của phần thầu đang xét (Mã HS được xác định theo Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->