Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm theo máy, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Huyện Đông Sơn năm 2024- 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386001-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Đông Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm theo máy, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Huyện Đông Sơn năm 2024- 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300266654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 5,597,496,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83.962.436 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300582519 - Dung dịch Povidone Iodine 10% 11,640,000 17.460.000 8.148.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
2 PP2300582520 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 42,900,000 64.350.000 30.030.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
3 PP2300582521 - Viên sát khuẩn 9,000,000 13.500.000 6.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
4 PP2300582522 - Băng thun 3 móc 8,872,500 13.308.750 6.210.750 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
5 PP2300582523 - Băng dính lụa 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
6 PP2300582524 - Băng dính lụa 63,250,000 94.875.000 44.275.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
7 PP2300582525 - Gạc đắp vết thương 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
8 PP2300582526 - Gạc phẫu thuật 5,687,500 8.531.250 3.981.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
9 PP2300582527 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 10,500,000 15.750.000 7.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
10 PP2300582528 - Gạc cầm máu mũi 9,000,000 13.500.000 6.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
11 PP2300582529 - Bơm tiêm Insulin 1ml 17,250,000 25.875.000 12.075.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
12 PP2300582530 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số 4,687,500 7.031.250 3.281.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
13 PP2300582531 - Kim luồn tĩnh mạch kèm băng dính 6,500,000 9.750.000 4.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
14 PP2300582532 - Dây truyền dịch liền kim, không cánh bướm 45,500,000 68.250.000 31.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
15 PP2300582533 - Dây truyền máu 120,250 180.375 84.175 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
16 PP2300582534 - Dây garo tay 390,000 585.000 273.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
17 PP2300582535 - Ống đặt nội khí quản có bóng 630,000 945.000 441.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
18 PP2300582536 - Thông tiểu 2 nhánh 2,090,000 3.135.000 1.463.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
19 PP2300582537 - Ống đặt nội khí quản có bóng 4,690,000 7.035.000 3.283.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
20 PP2300582538 - Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 3,400,000 5.100.000 2.380.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
21 PP2300582539 - Chỉ Nylon đơn sợi Số 5/0 4,560,000 6.840.000 3.192.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
22 PP2300582540 - Chỉ Nylon đơn sợi Số 6/0 2,140,000 3.210.000 1.498.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
23 PP2300582541 - Chỉ Nylon đơn sợi số 10/0 14,500,000 21.750.000 10.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
24 PP2300582542 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 1 23,400,000 35.100.000 16.380.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
25 PP2300582543 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0 5,694,000 8.541.000 3.985.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
26 PP2300582544 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 5,037,500 7.556.250 3.526.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
27 PP2300582545 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 6,142,500 9.213.750 4.299.750 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
28 PP2300582546 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 3,682,800 5.524.200 2.577.960 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
29 PP2300582547 - Chỉ không tiêu số 2/0 3,497,000 5.245.500 2.447.900 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
30 PP2300582548 - Chỉ không tiêu số 1 1,690,000 2.535.000 1.183.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
31 PP2300582549 - Chỉ Catgut plain sô 2/0 2,100,000 3.150.000 1.470.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
32 PP2300582550 - Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 2/0 7,680,000 11.520.000 5.376.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
33 PP2300582551 - Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 4/0 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
34 PP2300582552 - Tay dao mổ điện 3 giắc 2,600,000 3.900.000 1.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
35 PP2300582553 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng 900,000 1.350.000 630.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
36 PP2300582554 - Dao mổ mộng 9,600,000 14.400.000 6.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
37 PP2300582555 - Phim XQ 14x17 inch 104,000,000 156.000.000 72.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
38 PP2300582556 - Phim XQ khô 8x10 inch 221,000,000 331.500.000 154.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
39 PP2300582557 - Phim XQ khô 10x12 inch 176,250,000 264.375.000 123.375.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
40 PP2300582558 - Phim XQ khô 10x12 inch 162,500,000 243.750.000 113.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
41 PP2300582559 - Phim XQ khô 8x10 inch 247,000,000 370.500.000 172.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
42 PP2300582560 - Lưới chữa thoát vị bẹn 46,000,000 69.000.000 32.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
43 PP2300582561 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 200,000 300.000 140.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
44 PP2300582562 - Miếng dán điện cực tim 11,700,000 17.550.000 8.190.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
45 PP2300582563 - Kẹp rốn 285,000 427.500 199.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
46 PP2300582564 - Giấy in siêu âm 33,150,000 49.725.000 23.205.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
47 PP2300582565 - Giấy in điện tim 6 cần 18,000,000 27.000.000 12.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
48 PP2300582566 - Giấy in nhiệt máy sinh hóa 2,860,000 4.290.000 2.002.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
49 PP2300582567 - Lam kính xét nghiệm 405,000 607.500 283.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
50 PP2300582568 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh 1,950,000 2.925.000 1.365.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
51 PP2300582569 - Túi camera 900,000 1.350.000 630.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
52 PP2300582570 - Đầu côn xanh 140,000 210.000 98.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
53 PP2300582571 - Giấy siêu âm sản khoa 3,500,000 5.250.000 2.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
54 PP2300582572 - Bộ Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe người lớn, trẻ em 19,050,000 28.575.000 13.335.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
55 PP2300582573 - Quả bóp cao su 50,000 75.000 35.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
56 PP2300582574 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A25 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 513,849,160 770.773.740 359.694.412 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
57 PP2300582575 - HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG. MODEL: XL 640. HÃNG: ERBA/ĐỨC 700,484,644 1.050.726.966 490.339.251 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
58 PP2300582576 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 1,206,338,520 1.809.507.780 844.436.964 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
59 PP2300582577 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP 358,212,250 537.318.375 250.748.575 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
60 PP2300582578 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 256,500,000 384.750.000 179.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
61 PP2300582579 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL: MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN 374,000,000 561.000.000 261.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
62 PP2300582580 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222. HÃNG NIHON KONDEN 439,430,000 659.145.000 307.601.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
63 PP2300582581 - TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY U-AQS 11 THÔNG SỐ, HÃNG HUMASIS/HÀN QUỐC 76,250,000 114.375.000 53.375.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
64 PP2300582582 - TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG. MODEL: UC-58. HÃNG: URIT MEDICAL ELECTRONIC CO.,LTD /TRUNG QUỐC 117,600,000 176.400.000 82.320.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
65 PP2300582583 - TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBILYZER 13 THÔNG SỐ - HUMAN 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
66 PP2300582584 - TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ĐI CÙNG MÁY SD Codefree 1,520,000 2.280.000 1.064.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
67 PP2300582585 - Test thử thai HCG 1,040,000 1.560.000 728.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
68 PP2300582586 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 2,500,000 3.750.000 1.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
69 PP2300582587 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 6,000,000 9.000.000 4.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
70 PP2300582588 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
71 PP2300582589 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 10,000,000 15.000.000 7.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Dung dịch Povidone Iodine 10%
Mã phần lô PP2300582519
Giá từng phần lô 11,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300582520
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2300582521
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300582522
Giá từng phần lô 8,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.308.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300582523
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300582524
Giá từng phần lô 63,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300582525
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300582526
Giá từng phần lô 5,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300582527
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300582528
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2300582529
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số
Mã phần lô PP2300582530
Giá từng phần lô 4,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch kèm băng dính
Mã phần lô PP2300582531
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Dây truyền dịch liền kim, không cánh bướm
Mã phần lô PP2300582532
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300582533
Giá từng phần lô 120,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Dây garo tay
Mã phần lô PP2300582534
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300582535
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300582536
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300582537
Giá từng phần lô 4,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300582538
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ Nylon đơn sợi Số 5/0
Mã phần lô PP2300582539
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ Nylon đơn sợi Số 6/0
Mã phần lô PP2300582540
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ Nylon đơn sợi số 10/0
Mã phần lô PP2300582541
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 1
Mã phần lô PP2300582542
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện sô 2/0
Mã phần lô PP2300582543
Giá từng phần lô 5,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.985.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2300582544
Giá từng phần lô 5,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.556.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.526.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2300582545
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2300582546
Giá từng phần lô 3,682,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.524.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.577.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300582547
Giá từng phần lô 3,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.245.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ không tiêu số 1
Mã phần lô PP2300582548
Giá từng phần lô 1,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ Catgut plain sô 2/0
Mã phần lô PP2300582549
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 2/0
Mã phần lô PP2300582550
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 4/0
Mã phần lô PP2300582551
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2300582552
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Lưỡi dao mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300582553
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Dao mổ mộng
Mã phần lô PP2300582554
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Phim XQ 14x17 inch
Mã phần lô PP2300582555
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Phim XQ khô 8x10 inch
Mã phần lô PP2300582556
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Phim XQ khô 10x12 inch
Mã phần lô PP2300582557
Giá từng phần lô 176,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Phim XQ khô 10x12 inch
Mã phần lô PP2300582558
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Phim XQ khô 8x10 inch
Mã phần lô PP2300582559
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Lưới chữa thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300582560
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300582561
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300582562
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300582563
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300582564
Giá từng phần lô 33,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Giấy in điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300582565
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Giấy in nhiệt máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300582566
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Lam kính xét nghiệm
Mã phần lô PP2300582567
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh
Mã phần lô PP2300582568
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Túi camera
Mã phần lô PP2300582569
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300582570
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Giấy siêu âm sản khoa
Mã phần lô PP2300582571
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Bộ Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300582572
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Quả bóp cao su
Mã phần lô PP2300582573
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A25 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2300582574
Giá từng phần lô 513,849,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.773.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.694.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG. MODEL: XL 640. HÃNG: ERBA/ĐỨC
Mã phần lô PP2300582575
Giá từng phần lô 700,484,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.726.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.339.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2300582576
Giá từng phần lô 1,206,338,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.507.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.436.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT:SFRI/PHÁP
Mã phần lô PP2300582577
Giá từng phần lô 358,212,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.318.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.748.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2300582578
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL: MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN
Mã phần lô PP2300582579
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300582580
Giá từng phần lô 439,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY U-AQS 11 THÔNG SỐ, HÃNG HUMASIS/HÀN QUỐC
Mã phần lô PP2300582581
Giá từng phần lô 76,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG. MODEL: UC-58. HÃNG: URIT MEDICAL ELECTRONIC CO.,LTD /TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2300582582
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
TEST THỬ NƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBILYZER 13 THÔNG SỐ - HUMAN
Mã phần lô PP2300582583
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT ĐI CÙNG MÁY SD Codefree
Mã phần lô PP2300582584
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Test thử thai HCG
Mã phần lô PP2300582585
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300582586
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300582587
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
Mã phần lô PP2300582588
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2300582589
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 03-05 ngày kể từ lúc nhận được yêu cầu giao hàng từ bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->