Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm tương thích máy đông máu Stago Satellite Max đợt 1 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058530-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Bình Long
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thị xã Bình Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm tương thích máy đông máu Stago Satellite Max đợt 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500029729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 462,878,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500081299 - Hóa chất Xét nghiệm PT 42,800,000 58.363.637 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 29.960.000 Không đề xuất 428,000
2 PP2500081300 - Hóa chất Xét nghiệm APTT 71,680,000 97.745.455 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 50.176.000 Không đề xuất 717,000
3 PP2500081301 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 76,016,000 103.658.181,8182 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 53.211.200 Không đề xuất 761,000
4 PP2500081302 - Cóng đo mẫu 45,124,000 61.532.728 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 31.586.800 Không đề xuất 452,000
5 PP2500081303 - Dung dịch khử nhiễm cho các dòng máy phân tích 33,000,000 45.000.000 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 23.100.000 Không đề xuất 330,000
6 PP2500081304 - Nội kiểm đông máu thường quy 41,565,750 56.680.569 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 29.096.025 Không đề xuất 416,000
7 PP2500081305 - Dung dịch pha loãng mẫu 7,680,800 10.473.819 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 5.376.560 Không đề xuất 77,000
8 PP2500081306 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu 7,291,200 9.942.546 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 5.103.840 Không đề xuất 73,000
9 PP2500081307 - Dung dịch rửa hệ thống được pha sẵn chuẩn hóa cho các dòng máy phân tích đông máu tự động. 7,560,000 10.309.091 Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max 5.292.000 Không đề xuất 76,000
10 PP2500081308 - Anti A 1,017,500 1.387.500 Anti A 712.250 Không đề xuất 11,000
11 PP2500081309 - Anti B 1,017,500 1.387.500 Anti B 712.250 Không đề xuất 11,000
12 PP2500081310 - Anti D 1,700,000 2.318.182 Anti D 1.190.000 Không đề xuất 17,000
13 PP2500081311 - Test nhanh Anti HIV 14,301,000 19.501.364 Test nhanh Anti HIV 10.010.700 Không đề xuất 144,000
14 PP2500081312 - Test nhanh Anti 1,340,000 1.827.273 Test nhanh Anti HCV 938.000 Không đề xuất 14,000
15 PP2500081313 - Test máu ẩn trong phân 1,500,000 2.045.455 Test máu ẩn trong phân 1.050.000 Không đề xuất 15,000
16 PP2500081314 - Test Dengue NS1 Ag 27,500,000 37.500.000 Test Dengue NS1 Ag 19.250.000 Không đề xuất 275,000
17 PP2500081315 - Test TroponinI 2,000,000 2.727.273 Test Troponin I 1.400.000 Không đề xuất 20,000
18 PP2500081316 - Que thử nước tiểu 10 thông số 2,350,000 3.204.546 Que thử nước tiểu 10 thông số 1.645.000 Không đề xuất 24,000
19 PP2500081317 - Test thử chất gây nghiện / nước tiểu 4 chân 6,405,000 8.734.091 Test thử chất gây nghiện / nước tiểu 4 chân 4.483.500 Không đề xuất 65,000
20 PP2500081318 - Ống nghiệm EDTA 7,200,000 9.818.182 Ống nghiệm EDTA 5.040.000 Không đề xuất 72,000
21 PP2500081319 - Ống nghiệm Serum 1,560,000 2.127.273 Ống nghiệm Serum 1.092.000 Không đề xuất 15,600
22 PP2500081320 - Ống mao quản 870,000 1.186.364 Ống mao quản 609.000 Không đề xuất 8,700
23 PP2500081321 - Giấy in nhiệt 1,500,000 2.045.455 Giấy in nhiệt 1.050.000 Không đề xuất 15,000
24 PP2500081322 - Lọ nhựa đựng nước tiểu 4,400,000 6.000.000 Lọ nhựa đựng nước tiểu 3.080.000 Không đề xuất 44,000
25 PP2500081323 - Kẹp rốn 2,700,000 3.681.819 Kẹp rốn 1.890.000 Không đề xuất 27,000
26 PP2500081324 - Máy đo huyết áp cơ nhi 14,400,000 19.636.364 Máy đo huyết áp cơ nhi Yamasu No.501 10.080.000 Không đề xuất 144,000
27 PP2500081325 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 9,600,000 13.090.910 Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 6.720.000 Không đề xuất 96,000
28 PP2500081326 - Túi đo lượng máu sau 10,500,000 14.318.182 Túi đo lượng máu sau sinh 7.350.000 Không đề xuất 105,000
29 PP2500081327 - Tấm lót tiệt trùng 12,600,000 17.181.819 Tấm lót tiệt trùng 8.820.000 Không đề xuất 126,000
30 PP2500081328 - Sonde dạ dày không nắp 3,900,000 5.318.183 Sonde dạ dày không nắp 2.730.000 Không đề xuất 39,000
31 PP2500081329 - Lọ nhựa đựng phân 1,800,000 2.454.546 Lọ nhựa đựng phân 1.260.000 Không đề xuất 18,000
Hóa chất Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500081299
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500081300
Giá từng phần lô 71,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.745.455
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500081301
Giá từng phần lô 76,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.658.181,8182
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.211.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cóng đo mẫu
Mã phần lô PP2500081302
Giá từng phần lô 45,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.532.728
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.586.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Dung dịch khử nhiễm cho các dòng máy phân tích
Mã phần lô PP2500081303
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Nội kiểm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500081304
Giá từng phần lô 41,565,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.680.569
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.096.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500081305
Giá từng phần lô 7,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.819
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500081306
Giá từng phần lô 7,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.546
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.103.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Dung dịch rửa hệ thống được pha sẵn chuẩn hóa cho các dòng máy phân tích đông máu tự động.
Mã phần lô PP2500081307
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Satellite Max
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2500081308
Giá từng phần lô 1,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS) Anti A
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2500081309
Giá từng phần lô 1,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS) Anti B
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Anti D
Mã phần lô PP2500081310
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Anti D
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test nhanh Anti HIV
Mã phần lô PP2500081311
Giá từng phần lô 14,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.501.364
Mã hàng hóa (HS) Test nhanh Anti HIV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test nhanh Anti
Mã phần lô PP2500081312
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.273
Mã hàng hóa (HS) Test nhanh Anti HCV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2500081313
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Test máu ẩn trong phân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2500081314
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Test Dengue NS1 Ag
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test TroponinI
Mã phần lô PP2500081315
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Test Troponin I
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500081316
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.546
Mã hàng hóa (HS) Que thử nước tiểu 10 thông số
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Test thử chất gây nghiện / nước tiểu 4 chân
Mã phần lô PP2500081317
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.734.091
Mã hàng hóa (HS) Test thử chất gây nghiện / nước tiểu 4 chân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500081318
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Ống nghiệm EDTA
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500081319
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Ống nghiệm Serum
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Ống mao quản
Mã phần lô PP2500081320
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.364
Mã hàng hóa (HS) Ống mao quản
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500081321
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Giấy in nhiệt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Lọ nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500081322
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ nhựa đựng nước tiểu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500081323
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS) Kẹp rốn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Máy đo huyết áp cơ nhi
Mã phần lô PP2500081324
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS) Máy đo huyết áp cơ nhi Yamasu No.501
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081325
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS) Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Túi đo lượng máu sau
Mã phần lô PP2500081326
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Túi đo lượng máu sau sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Tấm lót tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081327
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tấm lót tiệt trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Sonde dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2500081328
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.183
Mã hàng hóa (HS) Sonde dạ dày không nắp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Lọ nhựa đựng phân
Mã phần lô PP2500081329
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) Lọ nhựa đựng phân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không đề xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ giao hàng sau 1-3 ngày, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (giao hàng nhiều lần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->