Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133575-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300095140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, Bảo hiểm y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,544,414,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.444.148 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300206949 - Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp hoặc tương đương; 19,320,000 28.980.000 13.524.000 13333
2 PP2300206950 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm- VT 81,600,000 122.400.000 57.120.000 20000
3 PP2300206951 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang, vô trùng) hoặc tương đương 48,112,500 72.168.750 33.678.750 4167
4 PP2300206952 - Ống tiêm Insulin 100UI/ml hoặc tương đương 154,350,000 231.525.000 108.045.000 50000
5 PP2300206953 - Kim luồn số 20G hoặc tương đương; 24,000,000 36.000.000 16.800.000 2667
6 PP2300206954 - Kim luồn số 22G hoặc tương đương; 36,000,000 54.000.000 25.200.000 4000
7 PP2300206955 - Dây truyền dịch hoặc tương đương; 235,200,000 352.800.000 164.640.000 26667
8 PP2300206956 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml hoặc tương đương; 3,456,000 5.184.000 2.419.200 100
9 PP2300206957 - Dây thở oxy 2 nhánh các số (người lớn, trẻ em, sơ sinh) hoặc tương đương; 26,100,000 39.150.000 18.270.000 2000
10 PP2300206958 - Ống nghiệm PS 5ml nắp trắng hoặc tương đương 2,646,000 3.969.000 1.852.200 2000
11 PP2300206959 - Ống mao quản hay ống haematocrite hoặc tương đương 4,000,000 6.000.000 2.800.000 3333
12 PP2300206960 - Ống nghiệm citrate: Chống đông 2ml <> hoặc tương đương 5,616,000 8.424.000 3.931.200 2667
13 PP2300206961 - Túi chứa nước tiểu 2.000 ml<> hoặc tương đương; 31,080,000 46.620.000 21.756.000 2000
14 PP2300206962 - Nội khí quản có bóng chèn các số <> hoặc tương đương; 12,246,000 18.369.000 8.572.200 333
15 PP2300206963 - Sonde Foley 2 nhánh các số hoặc tương đương; 10,400,000 15.600.000 7.280.000 333
16 PP2300206964 - Dây hút đàm nhớt số 10 có val <> hoặc tương đương; 4,200,000 6.300.000 2.940.000 667
17 PP2300206965 - Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương; 12,500,000 18.750.000 8.750.000 333
18 PP2300206966 - Chỉ Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác hoặc tương đương 11,000,000 16.500.000 7.700.000 167
19 PP2300206967 - Chỉ Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác hoặc tương đương 6,772,500 10.158.750 4.740.750 100
20 PP2300206968 - Chỉ Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr hoặc tương đương 31,780,000 47.670.000 22.246.000 333
21 PP2300206969 - Nylon 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vtr <> hoặc tương đương 12,000,000 18.000.000 8.400.000 33
22 PP2300206970 - Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương; 22,275,000 33.412.500 15.592.500 50
23 PP2300206971 - Dao cắt tiêu bản<>Microtomeblade S35<> hoặc tương đương 16,215,000 24.322.500 11.350.500 100
24 PP2300206972 - Túi ép dẹp (150mm x 200m) <> hoặc tương đương; 24,300,000 36.450.000 17.010.000 20
25 PP2300206973 - Phim khô 35x43 cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Trimax-TXE hoặc tương đương 573,000,000 859.500.000 401.100.000 5000
26 PP2300206974 - Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) 26,775,000 40.162.500 18.742.500 5000
27 PP2300206975 - Dây garo hoặc tương đương 200,000 300.000 140.000 33
28 PP2300206976 - Bao cao su 826,800 1.240.200 578.760 400
29 PP2300206977 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong máy hấp ướt hoặc tương đương 9,900,000 14.850.000 6.930.000 1000
30 PP2300206978 - Tạp dề tiệt trùng 2,730,000 4.095.000 1.911.000 333
31 PP2300206979 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 18,000,000 27.000.000 12.600.000 17
32 PP2300206980 - Trâm dũa (số 10 đến số 20), dài 21mm và 25mm(Reamers) hoặc tương đương 35,100,000 52.650.000 24.570.000 900
33 PP2300206981 - Mũi khoan kim cương trụ, tròn các số (trụ số 40, tròn số 30) hoặc tương đương; 42,714,000 64.071.000 29.899.800 600
Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206949
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm- VT
Mã phần lô PP2300206950
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp (có cản quang, vô trùng) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206951
Giá từng phần lô 48,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Ống tiêm Insulin 100UI/ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206952
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Kim luồn số 20G hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206953
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Kim luồn số 22G hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206954
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Dây truyền dịch hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206955
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Dây truyền dịch 60 giọt/ml hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206956
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Dây thở oxy 2 nhánh các số (người lớn, trẻ em, sơ sinh) hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206957
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Ống nghiệm PS 5ml nắp trắng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206958
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Ống mao quản hay ống haematocrite hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206959
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Ống nghiệm citrate: Chống đông 2ml <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206960
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Túi chứa nước tiểu 2.000 ml<> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206961
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Nội khí quản có bóng chèn các số <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206962
Giá từng phần lô 12,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.572.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Sonde Foley 2 nhánh các số hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206963
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Dây hút đàm nhớt số 10 có val <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206964
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206965
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Chỉ Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206966
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Chỉ Black Silk (5/0), dài 75cm, kim tam giác hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206967
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.158.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Chỉ Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206968
Giá từng phần lô 31,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Nylon 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206969
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dao mổ mắt 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2.8, 3.0, 3.2 <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206970
Giá từng phần lô 22,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Dao cắt tiêu bản<>Microtomeblade S35<> hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206971
Giá từng phần lô 16,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Túi ép dẹp (150mm x 200m) <> hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206972
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Phim khô 35x43 cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Trimax-TXE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206973
Giá từng phần lô 573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ)
Mã phần lô PP2300206974
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Dây garo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206975
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bao cao su
Mã phần lô PP2300206976
Giá từng phần lô 826,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong máy hấp ướt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206977
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Tạp dề tiệt trùng
Mã phần lô PP2300206978
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300206979
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Trâm dũa (số 10 đến số 20), dài 21mm và 25mm(Reamers) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206980
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Mũi khoan kim cương trụ, tròn các số (trụ số 40, tròn số 30) hoặc tương đương;
Mã phần lô PP2300206981
Giá từng phần lô 42,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.899.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->