Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2023 lần thứ 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300330641-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2023 lần thứ 2
Số hiệu KHLCNT PL2300220675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 2,487,882,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37.318.238 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300449785 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 8,400,000 12.600.000 5.880.000 27
2 PP2300449786 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 5,922,000 8.883.000 4.145.400 2000
3 PP2300449787 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 11,440,000 17.160.000 8.008.000 26667
4 PP2300449788 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 4,020,000 6.030.000 2.814.000 333
5 PP2300449789 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) 14,332,500 21.498.750 10.032.750 50
6 PP2300449790 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 23,000,000 34.500.000 16.100.000 33333
7 PP2300449791 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 91,160,000 136.740.000 63.812.000 13333
8 PP2300449792 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) 5,880,000 8.820.000 4.116.000 333
9 PP2300449793 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 45,600,000 68.400.000 31.920.000 20000
10 PP2300449794 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 98,760,000 148.140.000 69.132.000 20000
11 PP2300449795 - Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ 6,300,000 9.450.000 4.410.000 667
12 PP2300449796 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 1,932,000 2.898.000 1.352.400 667
13 PP2300449797 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 37,200,000 55.800.000 26.040.000 20000
14 PP2300449798 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 61,600,000 92.400.000 43.120.000 33333
15 PP2300449799 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 9,975,000 14.962.500 6.982.500 17
16 PP2300449800 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 18,000,000 27.000.000 12.600.000 500
17 PP2300449801 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 9,900,000 14.850.000 6.930.000 167
18 PP2300449802 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 25,200,000 37.800.000 17.640.000 67
19 PP2300449803 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 15,000,000 22.500.000 10.500.000 333
20 PP2300449804 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ 7,100,000 10.650.000 4.970.000 1667
21 PP2300449805 - Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian) 5,500,000 8.250.000 3.850.000 833
22 PP2300449806 - Phim X- quang các loại, các cỡ 315,000,000 472.500.000 220.500.000 5000
23 PP2300449807 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 1,360,800,000 2.041.200.000 952.560.000 10000
24 PP2300449808 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 4,641,120 6.961.680 3.248.784 40
25 PP2300449809 - Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) 46,200,000 69.300.000 32.340.000 6667
26 PP2300449810 - Tạp dề y tế 10,710,000 16.065.000 7.497.000 1000
27 PP2300449811 - Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ 5,040,000 7.560.000 3.528.000 6667
28 PP2300449812 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 4,600,000 6.900.000 3.220.000 2
29 PP2300449813 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 14,000,000 21.000.000 9.800.000 33
30 PP2300449814 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ 10,080,000 15.120.000 7.056.000 2000
31 PP2300449815 - Ống hút thai các loại, các cỡ 2,950,000 4.425.000 2.065.000 333
32 PP2300449816 - Bộ điều kinh 11,760,000 17.640.000 8.232.000 67
33 PP2300449817 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 7,350,000 11.025.000 5.145.000 667
34 PP2300449818 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 16,500,000 24.750.000 11.550.000 500
35 PP2300449819 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 72,030,000 108.045.000 50.421.000 2333
36 PP2300449820 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ 75,000,000 112.500.000 52.500.000 10
37 PP2300449821 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449785
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449786
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.883.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449787
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449788
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit)
Mã phần lô PP2300449789
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.498.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.032.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449790
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449791
Giá từng phần lô 91,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300449792
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449793
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449794
Giá từng phần lô 98,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449795
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449796
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449797
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449798
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449799
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449800
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449801
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449802
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449803
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449804
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian)
Mã phần lô PP2300449805
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449806
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449807
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449808
Giá từng phần lô 4,641,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.961.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ)
Mã phần lô PP2300449809
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300449810
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449811
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449812
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449813
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449814
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449815
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2300449816
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449817
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449818
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449819
Giá từng phần lô 72,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449820
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300449821
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->