Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400529273-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2400290901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 87,103,090,520 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400479635 - Bông 395,208,000 5,928,120
2 PP2400479636 - Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 872,400,000 13,086,000
3 PP2400479637 - Dung dịch rửa tay, sát khuẩn 2,407,600,000 36,114,000
4 PP2400479638 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 1,549,600,000 23,244,000
5 PP2400479639 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ có hoạt tính enzym 807,200,000 12,108,000
6 PP2400479640 - Dung dịch tẩy rửa, sát khuẩn bề mặt 1,660,000,000 24,900,000
7 PP2400479641 - Băng bột bó 80,000,000 1,200,000
8 PP2400479642 - Băng các loại 142,050,000 2,130,750
9 PP2400479643 - Băng dính 1,772,340,000 26,585,100
10 PP2400479644 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 1,364,400,000 20,466,000
11 PP2400479645 - Vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương 141,180,000 2,117,700
12 PP2400479646 - Bơm tiêm 2,884,020,000 43,260,300
13 PP2400479647 - Kim tiêm 2,119,450,000 31,791,750
14 PP2400479648 - Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác 350,850,000 5,262,750
15 PP2400479649 - Bộ dây truyền dịch có bộ phận chỉnh giọt 1,368,000,000 20,520,000
16 PP2400479650 - Dây truyền 3,954,800,000 59,322,000
17 PP2400479651 - Dây truyền hóa chất 270,000,000 4,050,000
18 PP2400479652 - Dây nối 477,000,000 7,155,000
19 PP2400479653 - Khóa nối 416,250,000 6,243,750
20 PP2400479654 - Găng tay 3,792,800,000 56,892,000
21 PP2400479655 - Túi ép tiệt trùng 1,670,066,520 25,050,998
22 PP2400479656 - Túi, lọ và vật tư bao gói 167,900,000 2,518,500
23 PP2400479657 - Sonde dạ dày, cho ăn 75,600,000 1,134,000
24 PP2400479658 - Ống nghiệm 1,462,555,000 21,938,325
25 PP2400479659 - Ống dẫn lưu 480,985,000 7,214,775
26 PP2400479660 - Ống, dây hút 477,500,000 7,162,500
27 PP2400479661 - Dây thở oxy, mặt nạ (mask) các loại 525,100,000 7,876,500
28 PP2400479662 - Ống nối, dây nối 223,000,000 3,345,000
29 PP2400479663 - Vật tư phòng hộ cá nhân, phẫu thuật 1,143,930,000 17,158,950
30 PP2400479664 - Dụng cụ y tế 366,250,000 5,493,750
31 PP2400479665 - Giấy siêu âm, điện tim, phim răng 1,003,300,000 15,049,500
32 PP2400479666 - Gel siêu âm, nội soi 157,668,000 2,365,020
33 PP2400479667 - Lam kính, đầu côn, que cấy 302,215,000 4,533,225
34 PP2400479668 - Vật tư tiêu hao khác 709,530,000 10,642,950
35 PP2400479669 - Hóa chất sát khuẩn, hỗ trợ chẩn đoán 700,284,000 10,504,260
36 PP2400479670 - Đầu tip, ống ly tâm 66,657,000 999,855
37 PP2400479671 - Vật tư nhuộm, giải phẫu bệnh 743,713,200 11,155,698
38 PP2400479672 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 1 47,400,000 711,000
39 PP2400479673 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 2 31,600,000 474,000
40 PP2400479674 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 3 48,000,000 720,000
41 PP2400479675 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 4 32,000,000 480,000
42 PP2400479676 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 855,000,000 12,825,000
43 PP2400479677 - Dụng cụ khâu cắt trĩ tự động 352,080,000 5,281,200
44 PP2400479678 - Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 570,000,000 8,550,000
45 PP2400479679 - Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 1 460,800,000 6,912,000
46 PP2400479680 - Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 2 194,400,000 2,916,000
47 PP2400479681 - Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ 1 1,328,400,000 19,926,000
48 PP2400479682 - Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ 2 642,520,000 9,637,800
49 PP2400479683 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn, thành bụng 155,700,000 2,335,500
50 PP2400479684 - Canuyn mở miệng 10,000,000 150,000
51 PP2400479685 - Ống thông đường thở 4,800,000 72,000
52 PP2400479686 - Ống nội khí quản có bóng chèn 145,000,000 2,175,000
53 PP2400479687 - Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng 197,500,000 2,962,500
54 PP2400479688 - Ống nội khí quản không bóng chèn 18,394,000 275,910
55 PP2400479689 - Ống nội khí quản 2 nòng 144,900,000 2,173,500
56 PP2400479690 - Ống mở khí quản 1 nòng có bóng 6,940,000 104,100
57 PP2400479691 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ, các số 60,000,000 900,000
58 PP2400479692 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ 57,750,000 866,250
59 PP2400479693 - Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ 280,500,000 4,207,500
60 PP2400479694 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 2,250,000,000 33,750,000
61 PP2400479695 - Catheter động mạch quay 141,100,000 2,116,500
62 PP2400479696 - Catheter rốn (sơ sinh) 25,500,000 382,500
63 PP2400479697 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 80,000,000 1,200,000
64 PP2400479698 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 37,800,000 567,000
65 PP2400479699 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 624,400,000 9,366,000
66 PP2400479700 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 190,050,000 2,850,750
67 PP2400479701 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (nhi) 168,000,000 2,520,000
68 PP2400479702 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (nhi) 32,000,000 480,000
69 PP2400479703 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 402,270,000 6,034,050
70 PP2400479704 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 136,500,000 2,047,500
71 PP2400479705 - Chỉ Catgut 48,000,000 720,000
72 PP2400479706 - Chỉ lanh 18,000,000 270,000
73 PP2400479707 - Chỉ Peclon 231,000 3,465
74 PP2400479708 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 2/0 184,320,000 2,764,800
75 PP2400479709 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 2/0 92,160,000 1,382,400
76 PP2400479710 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 3/0 172,200,000 2,583,000
77 PP2400479711 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 3/0 86,100,000 1,291,500
78 PP2400479712 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 4/0 58,800,000 882,000
79 PP2400479713 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 4/0 25,200,000 378,000
80 PP2400479714 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 5/0 50,400,000 756,000
81 PP2400479715 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 5/0 25,200,000 378,000
82 PP2400479716 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 6/0 9,000,000 135,000
83 PP2400479717 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 6/0 6,000,000 90,000
84 PP2400479718 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 2/0 46,680,000 700,200
85 PP2400479719 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 3/0 144,720,000 2,170,800
86 PP2400479720 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 4/0 100,800,000 1,512,000
87 PP2400479721 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 5/0 29,520,000 442,800
88 PP2400479722 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 6/0 31,200,000 468,000
89 PP2400479723 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 7/0 59,400,000 891,000
90 PP2400479724 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 1/0 704,894,400 10,573,416
91 PP2400479725 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 1/0 400,075,200 6,001,128
92 PP2400479726 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 2/0 485,352,000 7,280,280
93 PP2400479727 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 2/0 269,640,000 4,044,600
94 PP2400479728 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 3/0 432,000,000 6,480,000
95 PP2400479729 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 3/0 270,000,000 4,050,000
96 PP2400479730 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 4/0 108,000,000 1,620,000
97 PP2400479731 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 4/0 64,800,000 972,000
98 PP2400479732 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 5/0 23,760,000 356,400
99 PP2400479733 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 5/0 5,940,000 89,100
100 PP2400479734 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 6/0 23,405,760 351,087
101 PP2400479735 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 6/0 5,851,440 87,772
102 PP2400479736 - Chỉ phẫu thuật mắt không tiêu nylon 10/0 105,840,000 1,587,600
103 PP2400479737 - Chỉ phẫu thuật mắt không tiêu nylon 10/0 70,560,000 1,058,400
104 PP2400479738 - Dao lạng mộng 36,750,000 551,250
105 PP2400479739 - Dao mổ phaco 15 độ 192,000,000 2,880,000
106 PP2400479740 - Dao mổ mắt 2.8mm-3.2mm 372,000,000 5,580,000
107 PP2400479741 - Lưỡi dao mổ 58,800,000 882,000
108 PP2400479742 - Dao siêu âm dùng cho mổ mở các cỡ 613,532,500 9,202,988
109 PP2400479743 - Dây dao siêu âm cho mổ mở 260,615,250 3,909,229
110 PP2400479744 - Dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 726,418,000 10,896,270
111 PP2400479745 - Dây dao siêu âm cho mổ nội soi 268,490,250 4,027,354
112 PP2400479746 - Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật mổ mở 1,785,000,000 26,775,000
113 PP2400479747 - Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật mổ mở 244,500,000 3,667,500
114 PP2400479748 - Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật nội soi 1,155,000,000 17,325,000
115 PP2400479749 - Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần 268,800,000 4,032,000
116 PP2400479750 - Thủy tinh thể đa tiêu cự, không ngậm nước 4,644,000,000 69,660,000
117 PP2400479751 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước 2,100,000,000 31,500,000
118 PP2400479752 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự mềm, không ngậm nước (Kỵ nước) 750,000,000 11,250,000
119 PP2400479753 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước (Kỵ nước) 593,000,000 8,895,000
120 PP2400479754 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước 756,000,000 11,340,000
121 PP2400479755 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước 1,250,000,000 18,750,000
122 PP2400479756 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước 500,000,000 7,500,000
123 PP2400479757 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 342,650,000 5,139,750
124 PP2400479758 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 127,400,000 1,911,000
125 PP2400479759 - Chất nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 96,000,000 1,440,000
126 PP2400479760 - Cassette dùng cho mổ Phaco 795,000,000 11,925,000
127 PP2400479761 - Dây silicon lệ quản 367,500,000 5,512,500
128 PP2400479762 - Acid Citric 40,000,000 600,000
129 PP2400479763 - Dung dịch khử trùng quả lọc 567,000,000 8,505,000
130 PP2400479764 - Kim chạy thận 450,000,000 6,750,000
131 PP2400479765 - Kim chạy thận 270,000,000 4,050,000
132 PP2400479766 - Dây máu cho thận nhân tạo 850,500,000 12,757,500
133 PP2400479767 - Catheter 2 nòng dùng trong chạy thận nhân tạo 330,000,000 4,950,000
134 PP2400479768 - Quả lọc thận nhân tạo 1,232,000,000 18,480,000
135 PP2400479769 - Quả lọc thận nhân tạo 1,540,000,000 23,100,000
136 PP2400479770 - Quả lọc thận nhân tạo 1,180,000,000 17,700,000
137 PP2400479771 - Quả lọc thận nhân tạo 1,400,000,000 21,000,000
138 PP2400479772 - Dịch lọc thận nhân tạo 7,980,000,000 119,700,000
139 PP2400479773 - Muối viên tinh khiết 48,000,000 720,000
140 PP2400479774 - Que thử tồn dư Peroxide 2,100,000 31,500
141 PP2400479775 - Bơm truyền dịch sử dụng 1 lần 105,000,000 1,575,000
142 PP2400479776 - Bộ bơm tiêm cản quang 200ml 67,000,000 1,005,000
143 PP2400479777 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 360,000,000 5,400,000
144 PP2400479778 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 60,429,600 906,444
145 PP2400479779 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 115,290,000 1,729,350
146 PP2400479780 - Ống thông cầm máu dạdày blackmore hoặc tương đương 140,000,000 2,100,000
147 PP2400479781 - Băng kiểm nhiệt độ 59,820,000 897,300
148 PP2400479782 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương 192,635,400 2,889,531
149 PP2400479783 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 545,000,000 8,175,000
150 PP2400479784 - Chỉ thị hoá học đa thông số, kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn hơi nước 125,000,000 1,875,000
151 PP2400479785 - Ống chỉ thị sinh học 35,000,000 525,000
152 PP2400479786 - Que chỉ thị hóa học 97,824,000 1,467,360
153 PP2400479787 - BOWIE-DICK TEST kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước hoặc tương đương 8,280,000 124,200
154 PP2400479788 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng bằng hơi nước 8,000,000 120,000
Bông
Mã phần lô PP2400479635
Giá từng phần lô 395,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,928,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2400479636
Giá từng phần lô 872,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,086,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay, sát khuẩn
Mã phần lô PP2400479637
Giá từng phần lô 2,407,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,114,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400479638
Giá từng phần lô 1,549,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,244,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ có hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2400479639
Giá từng phần lô 807,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,108,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa, sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400479640
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng bột bó
Mã phần lô PP2400479641
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng các loại
Mã phần lô PP2400479642
Giá từng phần lô 142,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng dính
Mã phần lô PP2400479643
Giá từng phần lô 1,772,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,585,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương
Mã phần lô PP2400479644
Giá từng phần lô 1,364,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,466,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương
Mã phần lô PP2400479645
Giá từng phần lô 141,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,117,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2400479646
Giá từng phần lô 2,884,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,260,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim tiêm
Mã phần lô PP2400479647
Giá từng phần lô 2,119,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,791,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác
Mã phần lô PP2400479648
Giá từng phần lô 350,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,262,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dây truyền dịch có bộ phận chỉnh giọt
Mã phần lô PP2400479649
Giá từng phần lô 1,368,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây truyền
Mã phần lô PP2400479650
Giá từng phần lô 3,954,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,322,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây truyền hóa chất
Mã phần lô PP2400479651
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây nối
Mã phần lô PP2400479652
Giá từng phần lô 477,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,155,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Khóa nối
Mã phần lô PP2400479653
Giá từng phần lô 416,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,243,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Găng tay
Mã phần lô PP2400479654
Giá từng phần lô 3,792,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,892,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2400479655
Giá từng phần lô 1,670,066,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,050,998
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Túi, lọ và vật tư bao gói
Mã phần lô PP2400479656
Giá từng phần lô 167,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,518,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Sonde dạ dày, cho ăn
Mã phần lô PP2400479657
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2400479658
Giá từng phần lô 1,462,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,938,325
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2400479659
Giá từng phần lô 480,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,214,775
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống, dây hút
Mã phần lô PP2400479660
Giá từng phần lô 477,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,162,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây thở oxy, mặt nạ (mask) các loại
Mã phần lô PP2400479661
Giá từng phần lô 525,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,876,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nối, dây nối
Mã phần lô PP2400479662
Giá từng phần lô 223,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,345,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư phòng hộ cá nhân, phẫu thuật
Mã phần lô PP2400479663
Giá từng phần lô 1,143,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,158,950
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400479664
Giá từng phần lô 366,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,493,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Giấy siêu âm, điện tim, phim răng
Mã phần lô PP2400479665
Giá từng phần lô 1,003,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,049,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Gel siêu âm, nội soi
Mã phần lô PP2400479666
Giá từng phần lô 157,668,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,365,020
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lam kính, đầu côn, que cấy
Mã phần lô PP2400479667
Giá từng phần lô 302,215,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,533,225
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư tiêu hao khác
Mã phần lô PP2400479668
Giá từng phần lô 709,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,642,950
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất sát khuẩn, hỗ trợ chẩn đoán
Mã phần lô PP2400479669
Giá từng phần lô 700,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,504,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Đầu tip, ống ly tâm
Mã phần lô PP2400479670
Giá từng phần lô 66,657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,855
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Vật tư nhuộm, giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400479671
Giá từng phần lô 743,713,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,155,698
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới điều trị thoát vị bẹn 1
Mã phần lô PP2400479672
Giá từng phần lô 47,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới điều trị thoát vị bẹn 2
Mã phần lô PP2400479673
Giá từng phần lô 31,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới điều trị thoát vị bẹn 3
Mã phần lô PP2400479674
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưới điều trị thoát vị bẹn 4
Mã phần lô PP2400479675
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2400479676
Giá từng phần lô 855,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt trĩ tự động
Mã phần lô PP2400479677
Giá từng phần lô 352,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,281,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ
Mã phần lô PP2400479678
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 1
Mã phần lô PP2400479679
Giá từng phần lô 460,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 2
Mã phần lô PP2400479680
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ 1
Mã phần lô PP2400479681
Giá từng phần lô 1,328,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,926,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ và băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ 2
Mã phần lô PP2400479682
Giá từng phần lô 642,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,637,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị dùng trong phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn, thành bụng
Mã phần lô PP2400479683
Giá từng phần lô 155,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,335,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Canuyn mở miệng
Mã phần lô PP2400479684
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông đường thở
Mã phần lô PP2400479685
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2400479686
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng
Mã phần lô PP2400479687
Giá từng phần lô 197,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,962,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nội khí quản không bóng chèn
Mã phần lô PP2400479688
Giá từng phần lô 18,394,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,910
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400479689
Giá từng phần lô 144,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống mở khí quản 1 nòng có bóng
Mã phần lô PP2400479690
Giá từng phần lô 6,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ, các số
Mã phần lô PP2400479691
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2400479692
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ
Mã phần lô PP2400479693
Giá từng phần lô 280,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,207,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2400479694
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter động mạch quay
Mã phần lô PP2400479695
Giá từng phần lô 141,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,116,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter rốn (sơ sinh)
Mã phần lô PP2400479696
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2400479697
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2400479698
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400479699
Giá từng phần lô 624,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,366,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400479700
Giá từng phần lô 190,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (nhi)
Mã phần lô PP2400479701
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (nhi)
Mã phần lô PP2400479702
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400479703
Giá từng phần lô 402,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,034,050
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400479704
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ Catgut
Mã phần lô PP2400479705
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2400479706
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ Peclon
Mã phần lô PP2400479707
Giá từng phần lô 231,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 2/0
Mã phần lô PP2400479708
Giá từng phần lô 184,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 2/0
Mã phần lô PP2400479709
Giá từng phần lô 92,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 3/0
Mã phần lô PP2400479710
Giá từng phần lô 172,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 3/0
Mã phần lô PP2400479711
Giá từng phần lô 86,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 4/0
Mã phần lô PP2400479712
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 4/0
Mã phần lô PP2400479713
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 5/0
Mã phần lô PP2400479714
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 5/0
Mã phần lô PP2400479715
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 6/0
Mã phần lô PP2400479716
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi polyamidsố 6/0
Mã phần lô PP2400479717
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 2/0
Mã phần lô PP2400479718
Giá từng phần lô 46,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2400479719
Giá từng phần lô 144,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 4/0
Mã phần lô PP2400479720
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 5/0
Mã phần lô PP2400479721
Giá từng phần lô 29,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 6/0
Mã phần lô PP2400479722
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylen số 7/0
Mã phần lô PP2400479723
Giá từng phần lô 59,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 1/0
Mã phần lô PP2400479724
Giá từng phần lô 704,894,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,573,416
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 1/0
Mã phần lô PP2400479725
Giá từng phần lô 400,075,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,001,128
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2400479726
Giá từng phần lô 485,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,280,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2400479727
Giá từng phần lô 269,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,044,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2400479728
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2400479729
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2400479730
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2400479731
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2400479732
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2400479733
Giá từng phần lô 5,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2400479734
Giá từng phần lô 23,405,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,087
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2400479735
Giá từng phần lô 5,851,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,772
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật mắt không tiêu nylon 10/0
Mã phần lô PP2400479736
Giá từng phần lô 105,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật mắt không tiêu nylon 10/0
Mã phần lô PP2400479737
Giá từng phần lô 70,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2400479738
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2400479739
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao mổ mắt 2.8mm-3.2mm
Mã phần lô PP2400479740
Giá từng phần lô 372,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400479741
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao siêu âm dùng cho mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2400479742
Giá từng phần lô 613,532,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,202,988
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dao siêu âm cho mổ mở
Mã phần lô PP2400479743
Giá từng phần lô 260,615,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,909,229
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2400479744
Giá từng phần lô 726,418,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,896,270
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dao siêu âm cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2400479745
Giá từng phần lô 268,490,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,027,354
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2400479746
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2400479747
Giá từng phần lô 244,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,667,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao hàn mạch dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400479748
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400479749
Giá từng phần lô 268,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể đa tiêu cự, không ngậm nước
Mã phần lô PP2400479750
Giá từng phần lô 4,644,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,660,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước
Mã phần lô PP2400479751
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể đơn tiêu cự mềm, không ngậm nước (Kỵ nước)
Mã phần lô PP2400479752
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước (Kỵ nước)
Mã phần lô PP2400479753
Giá từng phần lô 593,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,895,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước
Mã phần lô PP2400479754
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước
Mã phần lô PP2400479755
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước
Mã phần lô PP2400479756
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2400479757
Giá từng phần lô 342,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,139,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2400479758
Giá từng phần lô 127,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chất nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
Mã phần lô PP2400479759
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Cassette dùng cho mổ Phaco
Mã phần lô PP2400479760
Giá từng phần lô 795,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,925,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây silicon lệ quản
Mã phần lô PP2400479761
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Acid Citric
Mã phần lô PP2400479762
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dung dịch khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2400479763
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2400479764
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2400479765
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây máu cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479766
Giá từng phần lô 850,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,757,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter 2 nòng dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479767
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479768
Giá từng phần lô 1,232,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479769
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479770
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479771
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Dịch lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400479772
Giá từng phần lô 7,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2400479773
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2400479774
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bơm truyền dịch sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400479775
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2400479776
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2400479777
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2400479778
Giá từng phần lô 60,429,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 906,444
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400479779
Giá từng phần lô 115,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,729,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông cầm máu dạdày blackmore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400479780
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng kiểm nhiệt độ
Mã phần lô PP2400479781
Giá từng phần lô 59,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400479782
Giá từng phần lô 192,635,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889,531
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400479783
Giá từng phần lô 545,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,175,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ thị hoá học đa thông số, kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400479784
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2400479785
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400479786
Giá từng phần lô 97,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,467,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
BOWIE-DICK TEST kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400479787
Giá từng phần lô 8,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400479788
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->