Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500179456-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm y tế huyện Văn Quan | Chủ đầu tư | Trung Tâm y tế huyện Văn Quan |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500089445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 871,927,914 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500209047 - Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương | 600,000 | 834.000 | 300.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,000 | |
| 2 | PP2500209048 - Băng bó bột 10cm x 2,7m hoặc tương đương | 13,380,000 | 18.585.000 | 6.690.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 133,800 | |
| 3 | PP2500209049 - Băng bó bột 15cm x 2,7m hoặc tương đương | 5,250,000 | 7.292.000 | 2.625.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 52,500 | |
| 4 | PP2500209050 - Băng cuộn y tế nhỏ hoặc tương đương | 880,000 | 1.223.000 | 440.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 8,800 | |
| 5 | PP2500209051 - Băng cuộn y tế to hoặc tương đương | 10,000,000 | 13.889.000 | 5.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 100,000 | |
| 6 | PP2500209052 - Băng dính lụa hoặc tương đương | 11,600,000 | 16.112.000 | 5.800.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 116,000 | |
| 7 | PP2500209053 - Băng dính lụa hoặc tương đương | 60,200,000 | 83.612.000 | 30.100.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 602,000 | |
| 8 | PP2500209054 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế hoặc tương đương | 1,400,000 | 1.945.000 | 700.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 14,000 | |
| 9 | PP2500209055 - Bộ đặt nội khí quản các số hoặc tương đương | 2,340,000 | 3.250.000 | 1.170.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 23,400 | |
| 10 | PP2500209056 - Bộ rửa dạ dày hoặc | 409,500 | 569.000 | 204.750 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 4,095 | |
| 11 | PP2500209057 - Bơm cho ăn 50ml hoặc tương đương | 450,000 | 625.000 | 225.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 4,500 | |
| 12 | PP2500209058 - Bơm tiêm điện 20ml hoặc tương đương | 420,000 | 584.000 | 210.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 4,200 | |
| 13 | PP2500209059 - Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương | 48,000,000 | 66.667.000 | 24.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 480,000 | |
| 14 | PP2500209060 - Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương | 3,750,000 | 5.209.000 | 1.875.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 37,500 | |
| 15 | PP2500209061 - Bơm tiêm nhựa 20ml hoặc tương đương | 31,500,000 | 43.750.000 | 15.750.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 315,000 | |
| 16 | PP2500209062 - Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương | 38,500,000 | 53.473.000 | 19.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 385,000 | |
| 17 | PP2500209063 - Bông thấm | 16,560,000 | 23.000.000 | 8.280.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 165,600 | |
| 18 | PP2500209064 - Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương | 130,000 | 181.000 | 65.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,300 | |
| 19 | PP2500209065 - Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương | 260,000 | 362.000 | 130.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 2,600 | |
| 20 | PP2500209066 - Canuyn mở nội khí quản hoặc tương | 650,000 | 903.000 | 325.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 6,500 | |
| 21 | PP2500209067 - Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương | 325,000 | 452.000 | 162.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 3,250 | |
| 22 | PP2500209068 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương | 600,000 | 834.000 | 300.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 6,000 | |
| 23 | PP2500209069 - Catheter tĩnh mạch trung | 620,000 | 862.000 | 310.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 6,200 | |
| 24 | PP2500209070 - Catheter tĩnh mạch trung tâm các số hoặc tương đương | 600,000 | 834.000 | 300.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 6,000 | |
| 25 | PP2500209071 - Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 3/0 hoặc | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 72,000 | |
| 26 | PP2500209072 - Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 4/0 hoặc tương đương | 4,800,000 | 6.667.000 | 2.400.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 48,000 | |
| 27 | PP2500209073 - Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 4/0 hoặc tương đương | 4,500,000 | 6.250.000 | 2.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 45,000 | |
| 28 | PP2500209074 - Chỉ polypropylene số | 3,360,000 | 4.667.000 | 1.680.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 33,600 | |
| 29 | PP2500209075 - Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương | 4,500,000 | 6.250.000 | 2.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 45,000 | |
| 30 | PP2500209076 - Chỉ Surgicryl910 so 2 hoặc tương đương | 9,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 90,000 | |
| 31 | PP2500209077 - Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương | 1,500,000 | 2.084.000 | 750.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 15,000 | |
| 32 | PP2500209078 - Chỉ Vicryl plus số 1 (polyglactic acid) hoặc tương đương | 18,000,000 | 25.000.000 | 9.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 180,000 | |
| 33 | PP2500209079 - Chỉ Vicryl số 2/0 (polyglactic acid) hoặc tương đương | 6,360,000 | 8.834.000 | 3.180.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 63,600 | |
| 34 | PP2500209080 - Cồn 70 độ hoặc tương đương | 13,800,000 | 19.167.000 | 6.900.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 138,000 | |
| 35 | PP2500209081 - Cồn 70 độ hoặc tương đương | 3,150,000 | 4.375.000 | 1.575.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 31,500 | |
| 36 | PP2500209082 - Dầu Parafin hoặc tương đương | 334,000 | 464.000 | 167.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 3,340 | |
| 37 | PP2500209083 - Dầu sả hoặc tương đương | 5,970,000 | 8.292.000 | 2.985.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 59,700 | |
| 38 | PP2500209084 - Dây khí dung cho người lớn hoặc tương đương | 275,000 | 382.000 | 137.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 2,750 | |
| 39 | PP2500209085 - Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương | 687,500 | 955.000 | 343.750 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 6,875 | |
| 40 | PP2500209086 - Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương | 1,925,000 | 2.674.000 | 962.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 19,250 | |
| 41 | PP2500209087 - Dây thở o xy sơ sinh hoặc tương đương | 550,000 | 764.000 | 275.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 5,500 | |
| 42 | PP2500209088 - Dây truyền dịch | 260,000 | 362.000 | 130.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 2,600 | |
| 43 | PP2500209089 - Dây xông dạ dày cỡ 14 hoặc tương đương | 100,000 | 139.000 | 50.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 1,000 | |
| 44 | PP2500209090 - Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương | 100,000 | 139.000 | 50.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 1,000 | |
| 45 | PP2500209091 - Đồng hồ bấm giây hoặc tương đương | 105,000 | 146.000 | 52.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 1,050 | |
| 46 | PP2500209092 - Đồng hồ oxy hoặc tương đương | 2,520,000 | 3.500.000 | 1.260.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 25,200 | |
| 47 | PP2500209093 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ hoặc tương đương | 10,263,000 | 14.255.000 | 5.131.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 102,630 | |
| 48 | PP2500209094 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh hoặc tương đương | 17,680,000 | 24.556.000 | 8.840.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 176,800 | |
| 49 | PP2500209095 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật hoặc tương đương | 1,522,500 | 2.115.000 | 761.250 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 15,225 | |
| 50 | PP2500209096 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn hoặc tương đương | 8,525,000 | 11.841.000 | 4.262.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 85,250 | |
| 51 | PP2500209097 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn hoặc tương đương | 7,525,000 | 10.452.000 | 3.762.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 75,250 | |
| 52 | PP2500209098 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ hoặc tương đương | 12,376,000 | 17.189.000 | 6.188.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 123,760 | |
| 53 | PP2500209099 - Gạc mềm hoặc tương đương | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 144,000 | |
| 54 | PP2500209100 - Găng sạch hoặc tương đương | 14,000,000 | 19.445.000 | 7.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 140,000 | |
| 55 | PP2500209101 - Găng tay sản khoa hoặc tương đương | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 19,500 | |
| 56 | PP2500209102 - Gel điện tim hoặc tương đương | 266,000 | 370.000 | 133.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 2,660 | |
| 57 | PP2500209103 - Gel siêu âm hoặc tương đương | 781,200 | 1.085.000 | 390.600 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 7,812 | |
| 58 | PP2500209104 - Gel siêu âm hoặc tương đương | 180,000 | 250.000 | 90.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 1,800 | |
| 59 | PP2500209105 - Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m hoặc tương | 2,080,000 | 2.889.000 | 1.040.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 20,800 | |
| 60 | PP2500209106 - Giấy in monitor tim thai hoặc tương đương | 900,000 | 1.250.000 | 450.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 9,000 | |
| 61 | PP2500209107 - Giấy in nhiệt 58mmx30mm hoặc tương đương | 1,200,000 | 1.667.000 | 600.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 12,000 | |
| 62 | PP2500209108 - Giấy siêu âm Sony hoặc tương đương | 3,600,000 | 5.000.000 | 1.800.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 36,000 | |
| 63 | PP2500209109 - Hemolokhoặc tương đương | 3,000,000 | 4.167.000 | 1.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 30,000 | |
| 64 | PP2500209110 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng hoặc tương đương | 2,250,000 | 3.125.000 | 1.125.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 22,500 | |
| 65 | PP2500209111 - Huyết áp + Ống nghe người lớn hoặc tương | 18,300,000 | 25.417.000 | 9.150.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 183,000 | |
| 66 | PP2500209112 - Huyết áp điện tử hoặc tương đương | 11,484,000 | 15.950.000 | 5.742.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 114,840 | |
| 67 | PP2500209113 - Khẩu trang giấy hoặc tương đương | 4,800,000 | 6.667.000 | 2.400.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 48,000 | |
| 68 | PP2500209114 - Khí CO2 hoặc tương đương | 198,000 | 275.000 | 99.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 1,980 | |
| 69 | PP2500209115 - Khí oxy gen hoặc tương | 19,250,000 | 26.737.000 | 9.625.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 192,500 | |
| 70 | PP2500209116 - Kim châm cứu hoặc tương đương | 38,000,000 | 52.778.000 | 19.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 380,000 | |
| 71 | PP2500209117 - Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương | 1,600,000 | 2.223.000 | 800.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 16,000 | |
| 72 | PP2500209118 - Kim khâu vết thương hoặc tương đương | 178,500 | 248.000 | 89.250 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 1,785 | |
| 73 | PP2500209119 - Kim lase nội mạch hoặc tương đương | 17,000,000 | 23.612.000 | 8.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 170,000 | |
| 74 | PP2500209120 - Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương | 6,400,000 | 8.889.000 | 3.200.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 64,000 | |
| 75 | PP2500209121 - Kim luồn hoặc tương đương | 7,000,000 | 9.723.000 | 3.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 70,000 | |
| 76 | PP2500209122 - Kim luồn hoặc tương đương | 10,500,000 | 14.584.000 | 5.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 105,000 | |
| 77 | PP2500209123 - Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương | 1,950,000 | 2.709.000 | 975.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 19,500 | |
| 78 | PP2500209124 - Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương | 650,000 | 903.000 | 325.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 6,500 | |
| 79 | PP2500209125 - Mas thở ô xy người lớn hoặc tương đương | 550,000 | 764.000 | 275.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 5,500 | |
| 80 | PP2500209126 - Mas thở ô xy trẻ em hoặc tương đương | 220,000 | 306.000 | 110.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 2,200 | |
| 81 | PP2500209127 - Nước Javen 12% hoặc tương đương | 11,000,000 | 15.278.000 | 5.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 110,000 | |
| 82 | PP2500209128 - Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương | 6,120,000 | 8.500.000 | 3.060.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 61,200 | |
| 83 | PP2500209129 - Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương | 8,550,000 | 11.875.000 | 4.275.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 85,500 | |
| 84 | PP2500209130 - Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương | 1,100,000 | 1.528.000 | 550.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 11,000 | |
| 85 | PP2500209131 - Ống nối dây máy thở hoặc tương đương | 45,714 | 64.000 | 22.857 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 458 | |
| 86 | PP2500209132 - Ống nội khí quản hoặc tương đương | 56,000 | 78.000 | 28.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 560 | |
| 87 | PP2500209133 - Ống nội khí quản hoặc | 210,000 | 292.000 | 105.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 2,100 | |
| 88 | PP2500209134 - Ống nội khí quản hoặc tương đương | 420,000 | 584.000 | 210.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 4,200 | |
| 89 | PP2500209135 - Ống nội khí quản hoặc tương đương | 280,000 | 389.000 | 140.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 2,800 | |
| 90 | PP2500209136 - Oxygen dược dụng hoặc tương đương | 42,750,000 | 59.375.000 | 21.375.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 427,500 | |
| 91 | PP2500209137 - Phim X quang y | 170,000,000 | 236.112.000 | 85.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 1,700,000 | |
| 92 | PP2500209138 - Sáp parafin hoặc tương đương | 3,750,000 | 5.209.000 | 1.875.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 37,500 | |
| 93 | PP2500209139 - Sáp xương hoặc tương đương | 84,000 | 117.000 | 42.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 840 | |
| 94 | PP2500209140 - Sonde dạ dày hoặc | 300,000 | 417.000 | 150.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 3,000 | |
| 95 | PP2500209141 - Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương | 240,000 | 334.000 | 120.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 2,400 | |
| 96 | PP2500209142 - Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương | 240,000 | 334.000 | 120.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 2,400 | |
| 97 | PP2500209143 - Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương | 1,200,000 | 1.667.000 | 600.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 12,000 | |
| 98 | PP2500209144 - Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương | 240,000 | 334.000 | 120.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 2,400 | |
| 99 | PP2500209145 - Than hoạt hoặc tương đương | 97,000 | 135.000 | 48.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 970 | |
| 100 | PP2500209146 - Túi camers hoặc tương đương | 715,000 | 994.000 | 357.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 7,150 | |
| 101 | PP2500209147 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương | 1,400,000 | 1.945.000 | 700.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 14,000 | |
| 102 | PP2500209148 - Viên sát khuẩn hoặc tương đương | 2,760,000 | 3.834.000 | 1.380.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 27,600 | |
| 103 | PP2500209149 - Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài hoặc tương đương | 6,500,000 | 9.028.000 | 3.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 65,000 | |
| 104 | PP2500209150 - Nẹp đầu dưới xương cẳng tay hoặc tương đương | 6,250,000 | 8.681.000 | 3.125.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 62,500 | |
| 105 | PP2500209151 - Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ hoặc tương đương | 11,000,000 | 15.278.000 | 5.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 110,000 | |
| 106 | PP2500209152 - Vít 4,5 x 38 hoặc tương đương | 3,150,000 | 4.375.000 | 1.575.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 31,500 | |
| 107 | PP2500209153 - Vít cứng 3,5 x 20 hoặc tương đương | 1,470,000 | 2.042.000 | 735.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 14,700 | |
| 108 | PP2500209154 - Vít cứng 3,5 x 28 hoặc tương | 3,150,000 | 4.375.000 | 1.575.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 31,500 | |
| 109 | PP2500209155 - Vít cứng 4,5 x 44 hoặc tương đương | 5,250,000 | 7.292.000 | 2.625.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 52,500 | |
| 110 | PP2500209156 - Vít xốp 6,5 x 70 hoặc tương đương | 5,600,000 | 7.778.000 | 2.800.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 56,000 |
Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209047 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng bó bột 10cm x 2,7m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209048 |
| Giá từng phần lô | 13,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng bó bột 15cm x 2,7m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209049 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng cuộn y tế nhỏ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209050 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng cuộn y tế to hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209051 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng dính lụa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209052 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng dính lụa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209053 |
| Giá từng phần lô | 60,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209054 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bộ đặt nội khí quản các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209055 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bộ rửa dạ dày hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500209056 |
| Giá từng phần lô | 409,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm cho ăn 50ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209057 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm tiêm điện 20ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209058 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm tiêm nhựa 10ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209059 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm tiêm nhựa 1ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209060 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm tiêm nhựa 20ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209061 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bơm tiêm nhựa 5ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209062 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bông thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500209063 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209064 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209065 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Canuyn mở nội khí quản hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209066 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Canuyn mở nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209067 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209068 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Catheter tĩnh mạch trung |
|
| Mã phần lô | PP2500209069 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209070 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 3/0 hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500209071 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ nylon (Polyamide polymer)số 4/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209072 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 4/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209073 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ polypropylene số |
|
| Mã phần lô | PP2500209074 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209075 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ Surgicryl910 so 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209076 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209077 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ Vicryl plus số 1 (polyglactic acid) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209078 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Chỉ Vicryl số 2/0 (polyglactic acid) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209079 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Cồn 70 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209080 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Cồn 70 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209081 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dầu Parafin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209082 |
| Giá từng phần lô | 334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dầu sả hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209083 |
| Giá từng phần lô | 5,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây khí dung cho người lớn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209084 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây khí dung cho trẻ em hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209085 |
| Giá từng phần lô | 687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209086 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây thở o xy sơ sinh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209087 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500209088 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây xông dạ dày cỡ 14 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209089 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209090 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Đồng hồ bấm giây hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209091 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Đồng hồ oxy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209092 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209093 |
| Giá từng phần lô | 10,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.131.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209094 |
| Giá từng phần lô | 17,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209095 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209096 |
| Giá từng phần lô | 8,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209097 |
| Giá từng phần lô | 7,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209098 |
| Giá từng phần lô | 12,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc mềm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209099 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng sạch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209100 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Găng tay sản khoa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209101 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Gel điện tim hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209102 |
| Giá từng phần lô | 266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Gel siêu âm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209103 |
| Giá từng phần lô | 781,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Gel siêu âm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209104 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209105 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Giấy in monitor tim thai hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209106 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Giấy in nhiệt 58mmx30mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209107 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Giấy siêu âm Sony hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209108 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Hemolokhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209109 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209110 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Huyết áp + Ống nghe người lớn hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209111 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Huyết áp điện tử hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209112 |
| Giá từng phần lô | 11,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Khẩu trang giấy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209113 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Khí CO2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209114 |
| Giá từng phần lô | 198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Khí oxy gen hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209115 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Kim châm cứu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209116 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Kim chọc dò tuỷ sống hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209117 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Kim khâu vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209118 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Kim lase nội mạch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209119 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lấy thuốc vô trùng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209120 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209121 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Kim luồn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209122 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209123 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Lưỡi dao mổ nhọn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209124 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Mas thở ô xy người lớn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209125 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Mas thở ô xy trẻ em hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209126 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Nước Javen 12% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209127 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209128 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209129 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209130 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nối dây máy thở hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209131 |
| Giá từng phần lô | 45,714 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209132 |
| Giá từng phần lô | 56,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nội khí quản hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500209133 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209134 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Ống nội khí quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209135 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Oxygen dược dụng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209136 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Phim X quang y |
|
| Mã phần lô | PP2500209137 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sáp parafin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209138 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sáp xương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209139 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sonde dạ dày hoặc |
|
| Mã phần lô | PP2500209140 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209141 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209142 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209143 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Sonde Foley 2 nhánh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209144 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Than hoạt hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209145 |
| Giá từng phần lô | 97,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Túi camers hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209146 |
| Giá từng phần lô | 715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209147 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Viên sát khuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209148 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209149 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Nẹp đầu dưới xương cẳng tay hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209150 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209151 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít 4,5 x 38 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209152 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít cứng 3,5 x 20 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209153 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Vít cứng 3,5 x 28 hoặc tương |
|
| Mã phần lô | PP2500209154 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Vít cứng 4,5 x 44 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209155 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Vít xốp 6,5 x 70 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500209156 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 Ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi