Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500276727-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 109
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 109
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109
Số hiệu KHLCNT PL2500139374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 26,865,676,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500270010 - Bơm tiêm 621,221,000 931.831.500 9018.xx 310.610.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,318,315
2 PP2500270011 - Kim tiêm, kim luồn 208,790,000 313.185.000 9018.xx 104.395.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,131,850
3 PP2500270012 - Các loại kim khác 105,600,000 158.400.000 9018.xx 52.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,584,000
4 PP2500270013 - Dây truyền các loại 658,180,000 987.270.000 9018.xx 329.090.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,872,700
5 PP2500270014 - Găng tay 445,650,000 668.475.000 4015.xx 222.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 6,684,750
6 PP2500270015 - Túi đựng nước tiểu 18,900,000 28.350.000 9018.xx 9.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 283,500
7 PP2500270016 - Ống thông dạ dày các số 5,250,000 7.875.000 9018.xx 2.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 78,750
8 PP2500270017 - Ống dẫn lưu 84,550,000 126.825.000 9018.xx 42.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,268,250
9 PP2500270018 - Ống nối, dây nối, chạc nối 47,250,000 70.875.000 9018.xx 23.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 708,750
10 PP2500270019 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 174,675,000 262.012.500 9018.xx 87.337.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,620,125
11 PP2500270020 - Chỉ tự tiêu đơn sợi 11,706,000 17.559.000 9018.xx 5.853.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 175,590
12 PP2500270021 - Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolide 145,764,000 218.646.000 9018.xx 72.882.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,186,460
13 PP2500270022 - Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglactin 333,990,000 500.985.000 9018.xx 166.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,009,850
14 PP2500270023 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 146,740,000 220.110.000 9018.xx 73.370.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,201,100
15 PP2500270024 - Tay dao phẫu thuật 105,000,000 157.500.000 9018.xx 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,575,000
16 PP2500270025 - Lưỡi dao mổ một lần các số 7,630,000 11.445.000 9018.xx 3.815.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 114,450
17 PP2500270026 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 1 107,500,000 161.250.000 9021.xx 53.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,612,500
18 PP2500270027 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 2 80,000,000 120.000.000 9021.xx 40.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,200,000
19 PP2500270028 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 1 600,000,000 900.000.000 9021.xx 300.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,000,000
20 PP2500270029 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 2 600,000,000 900.000.000 9021.xx 300.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,000,000
21 PP2500270030 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài 104,000,000 156.000.000 9021.xx 52.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,560,000
22 PP2500270031 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm: 1,312,500,000 1.968.750.000 9021.xx 656.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 19,687,500
23 PP2500270032 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramicon PE), bao gồm: 330,000,000 495.000.000 9021.xx 165.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,950,000
24 PP2500270033 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: 200,000,000 300.000.000 9021.xx 100.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,000,000
25 PP2500270034 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,000,000,000 1.500.000.000 9021.xx 500.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 15,000,000
26 PP2500270035 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 624,500,000 936.750.000 9021.xx 312.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,367,500
27 PP2500270036 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép 205,000,000 307.500.000 9021.xx 102.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,075,000
28 PP2500270037 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép 1,335,000,000 2.002.500.000 9021.xx 667.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 20,025,000
29 PP2500270038 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1 580,000,000 870.000.000 9021.xx 290.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 8,700,000
30 PP2500270039 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2 4,940,000,000 7.410.000.000 9021.xx 2.470.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 74,100,000
31 PP2500270040 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 102,500,000 153.750.000 9021.xx 51.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,537,500
32 PP2500270041 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối 1,792,000,000 2.688.000.000 9018.xx 896.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 26,880,000
33 PP2500270042 - Vât tư chẩn đoán hình ảnh 1,460,250,000 2.190.375.000 9018.xx 730.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 21,903,750
34 PP2500270043 - Quả lọc thận nhân tạo 1 224,000,000 336.000.000 9018.xx 112.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,360,000
35 PP2500270044 - Quả lọc thận nhân tạo 2 165,000,000 247.500.000 9018.xx 82.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,475,000
36 PP2500270045 - Qủa lọc thận nhân tạo 3 224,000,000 336.000.000 9018.xx 112.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,360,000
37 PP2500270046 - Qủa lọc thận nhân tạo 4 134,400,000 201.600.000 9018.xx 67.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,016,000
38 PP2500270047 - Qủa lọc thận nhân tạo 5 58,200,000 87.300.000 9018.xx 29.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 873,000
39 PP2500270048 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 1 70,800,000 106.200.000 9018.xx 35.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,062,000
40 PP2500270049 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 2 62,400,000 93.600.000 9018.xx 31.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 936,000
41 PP2500270050 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 3 41,400,000 62.100.000 9018.xx 20.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 621,000
42 PP2500270051 - Dây máu cho máy thận nhân tạo online 66,000,000 99.000.000 9018.xx 33.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 990,000
43 PP2500270052 - Quả lọc máu 107,800,000 161.700.000 9018.xx 53.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,617,000
44 PP2500270053 - Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo 87,000,000 130.500.000 9018.xx 43.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,305,000
45 PP2500270054 - Dung dịch khử trùng quả lọc 1 100,000,000 150.000.000 3808.xx 50.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,500,000
46 PP2500270055 - Dung dịch khử trùng quả lọc 2 80,500,000 120.750.000 3808.xx 40.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,207,500
47 PP2500270056 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric 115,200,000 172.800.000 3824.xx 57.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,728,000
48 PP2500270057 - Kim chạy thận nhân tạo 144,000,000 216.000.000 9018.xx 72.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,160,000
49 PP2500270058 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 15,750,000 23.625.000 9018.xx 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 236,250
50 PP2500270059 - Dung dịch lọc thận nhân tạo 1 640,000,000 960.000.000 3004.xx 320.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,600,000
51 PP2500270060 - Dung dịch lọc thận nhân tạo 2 1,120,000,000 1.680.000.000 3004.xx 560.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 16,800,000
52 PP2500270061 - Test kiểm tra nước lọc RO chạy thận 56,200,000 84.300.000 3822.xx 28.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 843,000
53 PP2500270062 - Muối tinh khiết 15,000,000 22.500.000 2501.xx 7.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 225,000
54 PP2500270063 - Vật tư chuyên khoa mắt 440,195,000 660.292.500 9018.xx 220.097.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 6,602,925
55 PP2500270064 - Vật tư nội soi tiêu hóa 278,800,000 418.200.000 9018.xx 139.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,182,000
56 PP2500270065 - Đinh nội tủy và vít khóa chốt 228,400,000 342.600.000 9021.xx 114.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,426,000
57 PP2500270066 - Nẹp DCP các loại, các cỡ và vít đồng bộ 191,250,000 286.875.000 9021.xx 95.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,868,750
58 PP2500270067 - Nẹp DHS 135 độ các cỡ và vít đồng bộ 11,595,000 17.392.500 9021.xx 5.797.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 173,925
59 PP2500270068 - Bộ Nẹp vít cột sống 1 77,720,000 116.580.000 9021.xx 38.860.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,165,800
60 PP2500270069 - Bộ Nẹp vít cột sống 2 62,000,000 93.000.000 9021.xx 31.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 930,000
61 PP2500270070 - Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF cong (Chất liệu Peek) 30,000,000 45.000.000 9021.xx 15.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 450,000
62 PP2500270071 - Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng (Chất liệu Peek) 60,000,000 90.000.000 9021.xx 30.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 900,000
63 PP2500270072 - Nẹp, vít hàm mặt chất liệu Titanium 326,000,000 489.000.000 9021.xx 163.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,890,000
64 PP2500270073 - Nẹp vít hàm mặt tự tiêu 102,500,000 153.750.000 9021.xx 51.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,537,500
65 PP2500270074 - Nẹp và vít khóa đk 2.4 mm đồng bộ chất liệu Tintanium 34,060,000 51.090.000 9021.xx 17.030.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 510,900
66 PP2500270075 - Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu Tintanium 442,600,000 663.900.000 9021.xx 221.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 6,639,000
67 PP2500270076 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm, vít khóa xốp đk 5.0mm đồng bộ chất liệu Titanium 121,340,000 182.010.000 9021.xx 60.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,820,100
68 PP2500270077 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu Titanium 331,800,000 497.700.000 9021.xx 165.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,977,000
69 PP2500270078 - Vít khoá titan đk 2.7mm cho nẹp khoá, các kích cỡ 26,000,000 39.000.000 9021.xx 13.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 390,000
70 PP2500270079 - Vít khóa Titan đk 3.5mm, các cỡ 10,000,000 15.000.000 9021.xx 5.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 150,000
71 PP2500270080 - Vít khóa rỗng nòng titan đk 6.5mm 22,500,000 33.750.000 9021.xx 11.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 337,500
72 PP2500270081 - Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ 111,200,000 166.800.000 9021.xx 55.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,668,000
73 PP2500270082 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ 109,800,000 164.700.000 9021.xx 54.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,647,000
74 PP2500270083 - Nẹp và vít khóa 2.7mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ 9,540,000 14.310.000 9021.xx 4.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 143,100
75 PP2500270084 - Nẹp và vít khóa, vít khóa xốp đồng bộ chất liệu thép không gỉ 45,450,000 68.175.000 9021.xx 22.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 681,750
76 PP2500270085 - Nẹp khóa xương gót (mắt cá ) trái, phải các cỡ 15,600,000 23.400.000 9021.xx 7.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 234,000
77 PP2500270086 - Vít khóa tự taro, đường kính 2,7 mm các cỡ 1,900,000 2.850.000 9021.xx 950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,500
78 PP2500270087 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 3,5mm 6,000,000 9.000.000 9021.xx 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 90,000
79 PP2500270088 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 5,0mm các cỡ 16,000,000 24.000.000 9021.xx 8.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 240,000
80 PP2500270089 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 6.5mm các cỡ 5,000,000 7.500.000 9021.xx 2.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 75,000
81 PP2500270090 - Nẹp dùng vít xốp HB6.5 và vít cứng HA4.5 chất liệu thép không gỉ 174,910,000 262.365.000 9021.xx 87.455.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,623,650
82 PP2500270091 - Nẹp dùng vít xốp HB4.0 và vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ 137,450,000 206.175.000 9021.xx 68.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,061,750
83 PP2500270092 - Nẹp dùng vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ 71,900,000 107.850.000 9021.xx 35.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,078,500
84 PP2500270093 - Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ, vít 4.5/6.5mm 22,850,000 34.275.000 9021.xx 11.425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 342,750
85 PP2500270094 - Vít xương xốp các loại, các cỡ Ф4.0mm 16,800,000 25.200.000 9021.xx 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 252,000
86 PP2500270095 - Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm 19,360,000 29.040.000 9021.xx 9.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 290,400
87 PP2500270096 - Đinh Steinmancác cỡ 4,300,000 6.450.000 9021.xx 2.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 64,500
88 PP2500270097 - Đinh Schanz đầu có ren các cỡ 8,500,000 12.750.000 9021.xx 4.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 127,500
89 PP2500270098 - Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ 22,000,000 33.000.000 9021.xx 11.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 330,000
90 PP2500270099 - Mũi khoan xương các cỡ 45,000,000 67.500.000 9018.xx 22.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 675,000
91 PP2500270100 - Mũi khoan răng hàm mặt 13,650,000 20.475.000 9018.xx 6.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 204,750
92 PP2500270101 - Chỉ thép 6,500,000 9.750.000 3006.xx 3.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 97,500
93 PP2500270102 - Vật tư xét nghiệm, sinh thiết, cấy khuẩn 277,310,000 415.965.000 3926.xx 138.655.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,159,650
94 PP2500270103 - Vật tư phẫu thuật sỏi niệu quản 529,000,000 793.500.000 9018.xx 264.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,935,000
95 PP2500270104 - Vật tư điện tim 77,100,000 115.650.000 4811.xx 38.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,156,500
96 PP2500270105 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo 196,000,000 294.000.000 9018.xx 98.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,940,000
97 PP2500270106 - Lưới thoát vị 20,000,000 30.000.000 9021.xx 10.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 300,000
98 PP2500270107 - Clip kẹp mạch máu 49,000,000 73.500.000 9018.xx 24.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 735,000
99 PP2500270108 - Bộ huyết áp kế đồng hồ 35,000,000 52.500.000 9018.xx 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 525,000
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2500270010
Giá từng phần lô 621,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.831.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.610.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,318,315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm, kim luồn
Mã phần lô PP2500270011
Giá từng phần lô 208,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.185.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,131,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Các loại kim khác
Mã phần lô PP2500270012
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền các loại
Mã phần lô PP2500270013
Giá từng phần lô 658,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,872,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay
Mã phần lô PP2500270014
Giá từng phần lô 445,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.475.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,684,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500270015
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2500270016
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2500270017
Giá từng phần lô 84,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,268,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nối, dây nối, chạc nối
Mã phần lô PP2500270018
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500270019
Giá từng phần lô 174,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,620,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500270020
Giá từng phần lô 11,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.559.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolide
Mã phần lô PP2500270021
Giá từng phần lô 145,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.646.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,186,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglactin
Mã phần lô PP2500270022
Giá từng phần lô 333,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.985.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,009,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide
Mã phần lô PP2500270023
Giá từng phần lô 146,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.110.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500270024
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao mổ một lần các số
Mã phần lô PP2500270025
Giá từng phần lô 7,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 1
Mã phần lô PP2500270026
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 2
Mã phần lô PP2500270027
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 1
Mã phần lô PP2500270028
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 2
Mã phần lô PP2500270029
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài
Mã phần lô PP2500270030
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm:
Mã phần lô PP2500270031
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramicon PE), bao gồm:
Mã phần lô PP2500270032
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm:
Mã phần lô PP2500270033
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500270034
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500270035
Giá từng phần lô 624,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,367,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
Mã phần lô PP2500270036
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép
Mã phần lô PP2500270037
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1
Mã phần lô PP2500270038
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2
Mã phần lô PP2500270039
Giá từng phần lô 4,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2500270040
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500270041
Giá từng phần lô 1,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vât tư chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500270042
Giá từng phần lô 1,460,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,903,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo 1
Mã phần lô PP2500270043
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo 2
Mã phần lô PP2500270044
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Qủa lọc thận nhân tạo 3
Mã phần lô PP2500270045
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Qủa lọc thận nhân tạo 4
Mã phần lô PP2500270046
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Qủa lọc thận nhân tạo 5
Mã phần lô PP2500270047
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 1
Mã phần lô PP2500270048
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 2
Mã phần lô PP2500270049
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 3
Mã phần lô PP2500270050
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máu cho máy thận nhân tạo online
Mã phần lô PP2500270051
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2500270052
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500270053
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng quả lọc 1
Mã phần lô PP2500270054
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng quả lọc 2
Mã phần lô PP2500270055
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
Mã phần lô PP2500270056
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3824.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500270057
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2500270058
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch lọc thận nhân tạo 1
Mã phần lô PP2500270059
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch lọc thận nhân tạo 2
Mã phần lô PP2500270060
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test kiểm tra nước lọc RO chạy thận
Mã phần lô PP2500270061
Giá từng phần lô 56,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2500270062
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2501.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư chuyên khoa mắt
Mã phần lô PP2500270063
Giá từng phần lô 440,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.292.500
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,602,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500270064
Giá từng phần lô 278,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,182,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh nội tủy và vít khóa chốt
Mã phần lô PP2500270065
Giá từng phần lô 228,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp DCP các loại, các cỡ và vít đồng bộ
Mã phần lô PP2500270066
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,868,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp DHS 135 độ các cỡ và vít đồng bộ
Mã phần lô PP2500270067
Giá từng phần lô 11,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.392.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp vít cột sống 1
Mã phần lô PP2500270068
Giá từng phần lô 77,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp vít cột sống 2
Mã phần lô PP2500270069
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF cong (Chất liệu Peek)
Mã phần lô PP2500270070
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng (Chất liệu Peek)
Mã phần lô PP2500270071
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp, vít hàm mặt chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500270072
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp vít hàm mặt tự tiêu
Mã phần lô PP2500270073
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa đk 2.4 mm đồng bộ chất liệu Tintanium
Mã phần lô PP2500270074
Giá từng phần lô 34,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu Tintanium
Mã phần lô PP2500270075
Giá từng phần lô 442,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,639,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm, vít khóa xốp đk 5.0mm đồng bộ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500270076
Giá từng phần lô 121,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500270077
Giá từng phần lô 331,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,977,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khoá titan đk 2.7mm cho nẹp khoá, các kích cỡ
Mã phần lô PP2500270078
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Titan đk 3.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500270079
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa rỗng nòng titan đk 6.5mm
Mã phần lô PP2500270080
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270081
Giá từng phần lô 111,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270082
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa 2.7mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270083
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp và vít khóa, vít khóa xốp đồng bộ chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270084
Giá từng phần lô 45,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa xương gót (mắt cá ) trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500270085
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa tự taro, đường kính 2,7 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500270086
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xốp tự taro đường kính 3,5mm
Mã phần lô PP2500270087
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xốp tự taro đường kính 5,0mm các cỡ
Mã phần lô PP2500270088
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xốp tự taro đường kính 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500270089
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dùng vít xốp HB6.5 và vít cứng HA4.5 chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270090
Giá từng phần lô 174,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.365.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,623,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp dùng vít xốp HB4.0 và vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270091
Giá từng phần lô 137,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp dùng vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500270092
Giá từng phần lô 71,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2500270093
Giá từng phần lô 22,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp các loại, các cỡ Ф4.0mm
Mã phần lô PP2500270094
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm
Mã phần lô PP2500270095
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steinmancác cỡ
Mã phần lô PP2500270096
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Schanz đầu có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500270097
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500270098
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2500270099
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500270100
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500270101
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm, sinh thiết, cấy khuẩn
Mã phần lô PP2500270102
Giá từng phần lô 277,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,159,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư phẫu thuật sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500270103
Giá từng phần lô 529,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư điện tim
Mã phần lô PP2500270104
Giá từng phần lô 77,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.650.000
Mã hàng hóa (HS) 4811.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500270105
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới thoát vị
Mã phần lô PP2500270106
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500270107
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2500270108
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->