Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500276727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500139374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 26,865,676,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500270010 - Bơm tiêm | 621,221,000 | 931.831.500 | 9018.xx | 310.610.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,318,315 |
| 2 | PP2500270011 - Kim tiêm, kim luồn | 208,790,000 | 313.185.000 | 9018.xx | 104.395.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,131,850 |
| 3 | PP2500270012 - Các loại kim khác | 105,600,000 | 158.400.000 | 9018.xx | 52.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,584,000 |
| 4 | PP2500270013 - Dây truyền các loại | 658,180,000 | 987.270.000 | 9018.xx | 329.090.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,872,700 |
| 5 | PP2500270014 - Găng tay | 445,650,000 | 668.475.000 | 4015.xx | 222.825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 6,684,750 |
| 6 | PP2500270015 - Túi đựng nước tiểu | 18,900,000 | 28.350.000 | 9018.xx | 9.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 283,500 |
| 7 | PP2500270016 - Ống thông dạ dày các số | 5,250,000 | 7.875.000 | 9018.xx | 2.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 78,750 |
| 8 | PP2500270017 - Ống dẫn lưu | 84,550,000 | 126.825.000 | 9018.xx | 42.275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,268,250 |
| 9 | PP2500270018 - Ống nối, dây nối, chạc nối | 47,250,000 | 70.875.000 | 9018.xx | 23.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 708,750 |
| 10 | PP2500270019 - Catheter tĩnh mạch trung tâm | 174,675,000 | 262.012.500 | 9018.xx | 87.337.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,620,125 |
| 11 | PP2500270020 - Chỉ tự tiêu đơn sợi | 11,706,000 | 17.559.000 | 9018.xx | 5.853.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 175,590 |
| 12 | PP2500270021 - Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolide | 145,764,000 | 218.646.000 | 9018.xx | 72.882.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,186,460 |
| 13 | PP2500270022 - Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglactin | 333,990,000 | 500.985.000 | 9018.xx | 166.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 5,009,850 |
| 14 | PP2500270023 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide | 146,740,000 | 220.110.000 | 9018.xx | 73.370.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,201,100 |
| 15 | PP2500270024 - Tay dao phẫu thuật | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018.xx | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,575,000 |
| 16 | PP2500270025 - Lưỡi dao mổ một lần các số | 7,630,000 | 11.445.000 | 9018.xx | 3.815.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 114,450 |
| 17 | PP2500270026 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 1 | 107,500,000 | 161.250.000 | 9021.xx | 53.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,612,500 |
| 18 | PP2500270027 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 2 | 80,000,000 | 120.000.000 | 9021.xx | 40.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,200,000 |
| 19 | PP2500270028 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 1 | 600,000,000 | 900.000.000 | 9021.xx | 300.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,000,000 |
| 20 | PP2500270029 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 2 | 600,000,000 | 900.000.000 | 9021.xx | 300.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,000,000 |
| 21 | PP2500270030 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài | 104,000,000 | 156.000.000 | 9021.xx | 52.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,560,000 |
| 22 | PP2500270031 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm: | 1,312,500,000 | 1.968.750.000 | 9021.xx | 656.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 19,687,500 |
| 23 | PP2500270032 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramicon PE), bao gồm: | 330,000,000 | 495.000.000 | 9021.xx | 165.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,950,000 |
| 24 | PP2500270033 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: | 200,000,000 | 300.000.000 | 9021.xx | 100.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,000,000 |
| 25 | PP2500270034 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021.xx | 500.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 15,000,000 |
| 26 | PP2500270035 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 624,500,000 | 936.750.000 | 9021.xx | 312.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,367,500 |
| 27 | PP2500270036 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép | 205,000,000 | 307.500.000 | 9021.xx | 102.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,075,000 |
| 28 | PP2500270037 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép | 1,335,000,000 | 2.002.500.000 | 9021.xx | 667.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 20,025,000 |
| 29 | PP2500270038 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1 | 580,000,000 | 870.000.000 | 9021.xx | 290.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 8,700,000 |
| 30 | PP2500270039 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2 | 4,940,000,000 | 7.410.000.000 | 9021.xx | 2.470.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 74,100,000 |
| 31 | PP2500270040 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 102,500,000 | 153.750.000 | 9021.xx | 51.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,537,500 |
| 32 | PP2500270041 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối | 1,792,000,000 | 2.688.000.000 | 9018.xx | 896.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 26,880,000 |
| 33 | PP2500270042 - Vât tư chẩn đoán hình ảnh | 1,460,250,000 | 2.190.375.000 | 9018.xx | 730.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 21,903,750 |
| 34 | PP2500270043 - Quả lọc thận nhân tạo 1 | 224,000,000 | 336.000.000 | 9018.xx | 112.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,360,000 |
| 35 | PP2500270044 - Quả lọc thận nhân tạo 2 | 165,000,000 | 247.500.000 | 9018.xx | 82.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,475,000 |
| 36 | PP2500270045 - Qủa lọc thận nhân tạo 3 | 224,000,000 | 336.000.000 | 9018.xx | 112.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,360,000 |
| 37 | PP2500270046 - Qủa lọc thận nhân tạo 4 | 134,400,000 | 201.600.000 | 9018.xx | 67.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,016,000 |
| 38 | PP2500270047 - Qủa lọc thận nhân tạo 5 | 58,200,000 | 87.300.000 | 9018.xx | 29.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 873,000 |
| 39 | PP2500270048 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 1 | 70,800,000 | 106.200.000 | 9018.xx | 35.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,062,000 |
| 40 | PP2500270049 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 2 | 62,400,000 | 93.600.000 | 9018.xx | 31.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 936,000 |
| 41 | PP2500270050 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 3 | 41,400,000 | 62.100.000 | 9018.xx | 20.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 621,000 |
| 42 | PP2500270051 - Dây máu cho máy thận nhân tạo online | 66,000,000 | 99.000.000 | 9018.xx | 33.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 990,000 |
| 43 | PP2500270052 - Quả lọc máu | 107,800,000 | 161.700.000 | 9018.xx | 53.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,617,000 |
| 44 | PP2500270053 - Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo | 87,000,000 | 130.500.000 | 9018.xx | 43.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,305,000 |
| 45 | PP2500270054 - Dung dịch khử trùng quả lọc 1 | 100,000,000 | 150.000.000 | 3808.xx | 50.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,500,000 |
| 46 | PP2500270055 - Dung dịch khử trùng quả lọc 2 | 80,500,000 | 120.750.000 | 3808.xx | 40.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,207,500 |
| 47 | PP2500270056 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric | 115,200,000 | 172.800.000 | 3824.xx | 57.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,728,000 |
| 48 | PP2500270057 - Kim chạy thận nhân tạo | 144,000,000 | 216.000.000 | 9018.xx | 72.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,160,000 |
| 49 | PP2500270058 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng | 15,750,000 | 23.625.000 | 9018.xx | 7.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 236,250 |
| 50 | PP2500270059 - Dung dịch lọc thận nhân tạo 1 | 640,000,000 | 960.000.000 | 3004.xx | 320.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,600,000 |
| 51 | PP2500270060 - Dung dịch lọc thận nhân tạo 2 | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | 3004.xx | 560.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 16,800,000 |
| 52 | PP2500270061 - Test kiểm tra nước lọc RO chạy thận | 56,200,000 | 84.300.000 | 3822.xx | 28.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 843,000 |
| 53 | PP2500270062 - Muối tinh khiết | 15,000,000 | 22.500.000 | 2501.xx | 7.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 225,000 |
| 54 | PP2500270063 - Vật tư chuyên khoa mắt | 440,195,000 | 660.292.500 | 9018.xx | 220.097.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 6,602,925 |
| 55 | PP2500270064 - Vật tư nội soi tiêu hóa | 278,800,000 | 418.200.000 | 9018.xx | 139.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,182,000 |
| 56 | PP2500270065 - Đinh nội tủy và vít khóa chốt | 228,400,000 | 342.600.000 | 9021.xx | 114.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,426,000 |
| 57 | PP2500270066 - Nẹp DCP các loại, các cỡ và vít đồng bộ | 191,250,000 | 286.875.000 | 9021.xx | 95.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,868,750 |
| 58 | PP2500270067 - Nẹp DHS 135 độ các cỡ và vít đồng bộ | 11,595,000 | 17.392.500 | 9021.xx | 5.797.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 173,925 |
| 59 | PP2500270068 - Bộ Nẹp vít cột sống 1 | 77,720,000 | 116.580.000 | 9021.xx | 38.860.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,165,800 |
| 60 | PP2500270069 - Bộ Nẹp vít cột sống 2 | 62,000,000 | 93.000.000 | 9021.xx | 31.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 930,000 |
| 61 | PP2500270070 - Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF cong (Chất liệu Peek) | 30,000,000 | 45.000.000 | 9021.xx | 15.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 450,000 |
| 62 | PP2500270071 - Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng (Chất liệu Peek) | 60,000,000 | 90.000.000 | 9021.xx | 30.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 900,000 |
| 63 | PP2500270072 - Nẹp, vít hàm mặt chất liệu Titanium | 326,000,000 | 489.000.000 | 9021.xx | 163.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,890,000 |
| 64 | PP2500270073 - Nẹp vít hàm mặt tự tiêu | 102,500,000 | 153.750.000 | 9021.xx | 51.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,537,500 |
| 65 | PP2500270074 - Nẹp và vít khóa đk 2.4 mm đồng bộ chất liệu Tintanium | 34,060,000 | 51.090.000 | 9021.xx | 17.030.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 510,900 |
| 66 | PP2500270075 - Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu Tintanium | 442,600,000 | 663.900.000 | 9021.xx | 221.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 6,639,000 |
| 67 | PP2500270076 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm, vít khóa xốp đk 5.0mm đồng bộ chất liệu Titanium | 121,340,000 | 182.010.000 | 9021.xx | 60.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,820,100 |
| 68 | PP2500270077 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu Titanium | 331,800,000 | 497.700.000 | 9021.xx | 165.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,977,000 |
| 69 | PP2500270078 - Vít khoá titan đk 2.7mm cho nẹp khoá, các kích cỡ | 26,000,000 | 39.000.000 | 9021.xx | 13.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 390,000 |
| 70 | PP2500270079 - Vít khóa Titan đk 3.5mm, các cỡ | 10,000,000 | 15.000.000 | 9021.xx | 5.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 150,000 |
| 71 | PP2500270080 - Vít khóa rỗng nòng titan đk 6.5mm | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021.xx | 11.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 337,500 |
| 72 | PP2500270081 - Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ | 111,200,000 | 166.800.000 | 9021.xx | 55.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,668,000 |
| 73 | PP2500270082 - Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ | 109,800,000 | 164.700.000 | 9021.xx | 54.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,647,000 |
| 74 | PP2500270083 - Nẹp và vít khóa 2.7mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ | 9,540,000 | 14.310.000 | 9021.xx | 4.770.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 143,100 |
| 75 | PP2500270084 - Nẹp và vít khóa, vít khóa xốp đồng bộ chất liệu thép không gỉ | 45,450,000 | 68.175.000 | 9021.xx | 22.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 681,750 |
| 76 | PP2500270085 - Nẹp khóa xương gót (mắt cá ) trái, phải các cỡ | 15,600,000 | 23.400.000 | 9021.xx | 7.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 234,000 |
| 77 | PP2500270086 - Vít khóa tự taro, đường kính 2,7 mm các cỡ | 1,900,000 | 2.850.000 | 9021.xx | 950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 28,500 |
| 78 | PP2500270087 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 3,5mm | 6,000,000 | 9.000.000 | 9021.xx | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 90,000 |
| 79 | PP2500270088 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 5,0mm các cỡ | 16,000,000 | 24.000.000 | 9021.xx | 8.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 240,000 |
| 80 | PP2500270089 - Vít khóa xốp tự taro đường kính 6.5mm các cỡ | 5,000,000 | 7.500.000 | 9021.xx | 2.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 75,000 |
| 81 | PP2500270090 - Nẹp dùng vít xốp HB6.5 và vít cứng HA4.5 chất liệu thép không gỉ | 174,910,000 | 262.365.000 | 9021.xx | 87.455.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,623,650 |
| 82 | PP2500270091 - Nẹp dùng vít xốp HB4.0 và vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ | 137,450,000 | 206.175.000 | 9021.xx | 68.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,061,750 |
| 83 | PP2500270092 - Nẹp dùng vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ | 71,900,000 | 107.850.000 | 9021.xx | 35.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,078,500 |
| 84 | PP2500270093 - Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ, vít 4.5/6.5mm | 22,850,000 | 34.275.000 | 9021.xx | 11.425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 342,750 |
| 85 | PP2500270094 - Vít xương xốp các loại, các cỡ Ф4.0mm | 16,800,000 | 25.200.000 | 9021.xx | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 252,000 |
| 86 | PP2500270095 - Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm | 19,360,000 | 29.040.000 | 9021.xx | 9.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 290,400 |
| 87 | PP2500270096 - Đinh Steinmancác cỡ | 4,300,000 | 6.450.000 | 9021.xx | 2.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 64,500 |
| 88 | PP2500270097 - Đinh Schanz đầu có ren các cỡ | 8,500,000 | 12.750.000 | 9021.xx | 4.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 127,500 |
| 89 | PP2500270098 - Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ | 22,000,000 | 33.000.000 | 9021.xx | 11.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 330,000 |
| 90 | PP2500270099 - Mũi khoan xương các cỡ | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018.xx | 22.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 675,000 |
| 91 | PP2500270100 - Mũi khoan răng hàm mặt | 13,650,000 | 20.475.000 | 9018.xx | 6.825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 204,750 |
| 92 | PP2500270101 - Chỉ thép | 6,500,000 | 9.750.000 | 3006.xx | 3.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 97,500 |
| 93 | PP2500270102 - Vật tư xét nghiệm, sinh thiết, cấy khuẩn | 277,310,000 | 415.965.000 | 3926.xx | 138.655.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,159,650 |
| 94 | PP2500270103 - Vật tư phẫu thuật sỏi niệu quản | 529,000,000 | 793.500.000 | 9018.xx | 264.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 7,935,000 |
| 95 | PP2500270104 - Vật tư điện tim | 77,100,000 | 115.650.000 | 4811.xx | 38.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,156,500 |
| 96 | PP2500270105 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 196,000,000 | 294.000.000 | 9018.xx | 98.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,940,000 |
| 97 | PP2500270106 - Lưới thoát vị | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021.xx | 10.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 300,000 |
| 98 | PP2500270107 - Clip kẹp mạch máu | 49,000,000 | 73.500.000 | 9018.xx | 24.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 735,000 |
| 99 | PP2500270108 - Bộ huyết áp kế đồng hồ | 35,000,000 | 52.500.000 | 9018.xx | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 525,000 |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500270010 |
| Giá từng phần lô | 621,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 931.831.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.610.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,318,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim tiêm, kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500270011 |
| Giá từng phần lô | 208,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,131,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Các loại kim khác |
|
| Mã phần lô | PP2500270012 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500270013 |
| Giá từng phần lô | 658,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,872,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500270014 |
| Giá từng phần lô | 445,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,684,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500270015 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500270016 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500270017 |
| Giá từng phần lô | 84,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,268,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nối, dây nối, chạc nối |
|
| Mã phần lô | PP2500270018 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500270019 |
| Giá từng phần lô | 174,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,620,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500270020 |
| Giá từng phần lô | 11,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolide |
|
| Mã phần lô | PP2500270021 |
| Giá từng phần lô | 145,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,186,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglactin |
|
| Mã phần lô | PP2500270022 |
| Giá từng phần lô | 333,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,009,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500270023 |
| Giá từng phần lô | 146,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,201,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500270024 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao mổ một lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2500270025 |
| Giá từng phần lô | 7,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270026 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270027 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270028 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thểnhân tạo mềm đơn tiêu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270029 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2500270030 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500270031 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramicon PE), bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500270032 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500270033 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500270034 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500270035 |
| Giá từng phần lô | 624,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,367,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép |
|
| Mã phần lô | PP2500270036 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép |
|
| Mã phần lô | PP2500270037 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270038 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270039 |
| Giá từng phần lô | 4,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500270040 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500270041 |
| Giá từng phần lô | 1,792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vât tư chẩn đoán hình ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500270042 |
| Giá từng phần lô | 1,460,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,903,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc thận nhân tạo 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270043 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270044 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Qủa lọc thận nhân tạo 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500270045 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Qủa lọc thận nhân tạo 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500270046 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Qủa lọc thận nhân tạo 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500270047 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 873,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270048 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,062,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270049 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500270050 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máu cho máy thận nhân tạo online |
|
| Mã phần lô | PP2500270051 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500270052 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500270053 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng quả lọc 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270054 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng quả lọc 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270055 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,207,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric |
|
| Mã phần lô | PP2500270056 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500270057 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500270058 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch lọc thận nhân tạo 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270059 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch lọc thận nhân tạo 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270060 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test kiểm tra nước lọc RO chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500270061 |
| Giá từng phần lô | 56,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 843,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Muối tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500270062 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật tư chuyên khoa mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500270063 |
| Giá từng phần lô | 440,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,602,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật tư nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500270064 |
| Giá từng phần lô | 278,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh nội tủy và vít khóa chốt |
|
| Mã phần lô | PP2500270065 |
| Giá từng phần lô | 228,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp DCP các loại, các cỡ và vít đồng bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500270066 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp DHS 135 độ các cỡ và vít đồng bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500270067 |
| Giá từng phần lô | 11,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ Nẹp vít cột sống 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500270068 |
| Giá từng phần lô | 77,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ Nẹp vít cột sống 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270069 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF cong (Chất liệu Peek) |
|
| Mã phần lô | PP2500270070 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng ghép đĩa đệm lưng thẳng (Chất liệu Peek) |
|
| Mã phần lô | PP2500270071 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp, vít hàm mặt chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500270072 |
| Giá từng phần lô | 326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp vít hàm mặt tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500270073 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa đk 2.4 mm đồng bộ chất liệu Tintanium |
|
| Mã phần lô | PP2500270074 |
| Giá từng phần lô | 34,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu Tintanium |
|
| Mã phần lô | PP2500270075 |
| Giá từng phần lô | 442,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,639,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm, vít khóa xốp đk 5.0mm đồng bộ chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500270076 |
| Giá từng phần lô | 121,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500270077 |
| Giá từng phần lô | 331,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,977,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khoá titan đk 2.7mm cho nẹp khoá, các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270078 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa Titan đk 3.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270079 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa rỗng nòng titan đk 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500270080 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp và vít khóa đk 3.5mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270081 |
| Giá từng phần lô | 111,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa đk 5,0mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270082 |
| Giá từng phần lô | 109,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,647,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa 2.7mm đồng bộ chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270083 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp và vít khóa, vít khóa xốp đồng bộ chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270084 |
| Giá từng phần lô | 45,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa xương gót (mắt cá ) trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270085 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa tự taro, đường kính 2,7 mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270086 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa xốp tự taro đường kính 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500270087 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa xốp tự taro đường kính 5,0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270088 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa xốp tự taro đường kính 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270089 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp dùng vít xốp HB6.5 và vít cứng HA4.5 chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270090 |
| Giá từng phần lô | 174,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,623,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp dùng vít xốp HB4.0 và vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270091 |
| Giá từng phần lô | 137,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,061,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp dùng vít cứng HA3.5 chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500270092 |
| Giá từng phần lô | 71,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,078,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp ốp lồi cầu trái, phải các cỡ, vít 4.5/6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500270093 |
| Giá từng phần lô | 22,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương xốp các loại, các cỡ Ф4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500270094 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500270095 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Steinmancác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270096 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Schanz đầu có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270097 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kirschner2 đầu nhọn các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270098 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500270099 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500270100 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500270101 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm, sinh thiết, cấy khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500270102 |
| Giá từng phần lô | 277,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,159,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật tư phẫu thuật sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500270103 |
| Giá từng phần lô | 529,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật tư điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500270104 |
| Giá từng phần lô | 77,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,156,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500270105 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500270106 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500270107 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500270108 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi