Gói thầu: Mua vật tư y tế, oxy y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt 1 giai đoạn 2023 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300226743-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bình Phước
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, oxy y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt 1 giai đoạn 2023 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300162807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 94,876,267,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 948.762.686 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300342134 - Bông không thấm nước 223,125,000 159.375.000 111.562.500 77
2 PP2300342135 - Bông thấm nước 1,554,735,000 1.110.525.000 777.367.500 536
3 PP2300342136 - Bông viên y tế 1,392,935,000 994.953.571 696.467.500 375
4 PP2300342137 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 1,359,256,000 970.897.143 679.628.000 53
5 PP2300342138 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 1,501,560,000 1.072.542.857 750.780.000 95
6 PP2300342139 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn 773,325,000 552.375.000 386.662.500 504
7 PP2300342140 - Viên khử khuẩn 519,360,000 370.971.429 259.680.000 4446
8 PP2300342141 - Băng bột bó 233,290,000 166.635.714 116.645.000 1169
9 PP2300342142 - Băng bột bó 347,500,000 248.214.286 173.750.000 1428
10 PP2300342143 - Băng thun 882,980,000 630.700.000 441.490.000 1814
11 PP2300342144 - Băng cá nhân 62,386,250 44.561.607 31.193.125 17681
12 PP2300342145 - Băng dính lụa 2,487,840,000 1.777.028.571 1.243.920.000 6390
13 PP2300342146 - Băng dính lụa 1,368,452,000 977.465.714 684.226.000 5982
14 PP2300342147 - Gạc phẫu thuật 183,163,680 130.831.200 91.581.840 19913
15 PP2300342148 - Gạc phẫu thuật 1,178,718,408 841.941.720 589.359.204 53643
16 PP2300342149 - Gạc phẫu thuật 1,662,720,000 1.187.657.142 831.360.000 8541
17 PP2300342150 - Gạc mét y tế 726,000,000 518.571.429 363.000.000 5424
18 PP2300342151 - Bơm tiêm 249,221,940 178.015.671 124.610.970 16053
19 PP2300342152 - Bơm tiêm 242,403,000 173.145.000 121.201.500 13952
20 PP2300342153 - Bơm tiêm 1,390,232,160 993.022.971 695.116.080 88167
21 PP2300342154 - Bơm tiêm 1,278,456,300 913.183.071 639.228.150 53070
22 PP2300342155 - Bơm tiêm 454,574,800 324.696.286 227.287.400 10798
23 PP2300342156 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 291,600,000 208.285.714 145.800.000 1198
24 PP2300342157 - Bơm tiêm insulin 1,886,850,000 1.347.750.000 943.425.000 36924
25 PP2300342158 - Kim rút thuốc 363,924,400 259.945.999 181.962.200 46446
26 PP2300342159 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 438,555,000 313.253.571 219.277.500 924
27 PP2300342160 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 1,159,275,000 828.053.571 579.637.500 2443
28 PP2300342161 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 3,828,435,000 2.734.596.428 1.914.217.500 8068
29 PP2300342162 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 4,144,140,000 2.960.100.000 2.072.070.000 8733
30 PP2300342163 - Kim châm cứu 1,273,910,000 909.935.714 636.955.000 167260
31 PP2300342164 - Kim châm cứu 374,348,000 267.391.429 187.174.000 49150
32 PP2300342165 - Dây truyền dịch 1,617,635,250 1.155.453.750 808.817.625 21104
33 PP2300342166 - Găng tay y tế 1,823,083,500 1.302.202.500 911.541.750 71353
34 PP2300342167 - Găng tay dài sản khoa 310,800,000 222.000.000 155.400.000 912
35 PP2300342168 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 1,789,830,000 1.278.450.000 894.915.000 46701
36 PP2300342169 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 2,648,925,300 1.892.089.500 1.324.462.650 32808
37 PP2300342170 - Ống nội khí quản sử dụng một lần 283,730,000 202.664.286 141.865.000 685
38 PP2300342171 - Thông (sonde) 2,096,640,500 1.497.600.357 1.048.320.250 9069
39 PP2300342172 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 161,600,000 115.428.571 80.800.000 20
40 PP2300342173 - Chỉ Chromic 1,048,354,300 748.824.500 524.177.150 1809
41 PP2300342174 - Chỉ Chromic 224,000,000 160.000.000 112.000.000 420
42 PP2300342175 - Chỉ Nylon 571,577,305 408.269.504 285.788.653 1503
43 PP2300342176 - Chỉ Nylon 715,809,780 511.292.700 357.904.890 1767
44 PP2300342177 - Chỉ Polyglactin 1/0 kim tròn 85,809,120 61.292.229 42.904.560 43
45 PP2300342178 - Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn 583,402,050 416.715.750 291.701.025 336
46 PP2300342179 - Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn 79,596,000 56.854.287 39.798.000 48
47 PP2300342180 - Chỉ Polyglycolic acid 1/0 kim tròn 2,316,131,650 1.654.379.750 1.158.065.825 1074
48 PP2300342181 - Chỉ Polyglycolic acid 2/0 kim tròn 1,012,370,000 723.121.429 506.185.000 620
49 PP2300342182 - Chỉ Polyglycolic acid 3/0 kim tròn 513,711,800 366.937.000 256.855.900 238
50 PP2300342183 - Chỉ Silk 2 - 0 Kim tam giác 522,543,750 373.245.536 261.271.875 1184
51 PP2300342184 - Chỉ Silk 3 - 0 Kim tam giác 72,637,500 51.883.929 36.318.750 160
52 PP2300342185 - Phim khô 2,340,000,000 1.671.428.571 1.170.000.000 4931
53 PP2300342186 - Phim khô 3,075,590,000 2.196.850.000 1.537.795.000 3406
54 PP2300342187 - Phim khô 1,846,000,000 1.318.571.428 923.000.000 2917
55 PP2300342188 - Phim khô 5,768,400,000 4.120.285.714 2.884.200.000 12883
56 PP2300342189 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 325,620,000 232.585.714 162.810.000 49561
57 PP2300342190 - Ống nghiệm EDTA 575,384,000 410.988.571 287.692.000 33304
58 PP2300342191 - Ống nghiệm Citrate 57,021,000 40.729.285 28.510.500 3410
59 PP2300342192 - Ống nghiệm Heparin 173,625,000 124.017.857 86.812.500 9513
60 PP2300342193 - Ống nghiệm nhựa 179,340,000 128.100.000 89.670.000 17547
61 PP2300342194 - Ống nghiệm Serum 84,231,000 60.165.000 42.115.500 11773
62 PP2300342195 - Bộ dây lọc thận 5,421,937,500 3.872.812.500 2.710.968.750 5239
63 PP2300342196 - Kim lọc thận nhân tạo 1,187,823,000 848.445.000 593.911.500 9410
64 PP2300342197 - Quả lọc thận 2,222,929,800 1.587.807.000 1.111.464.900 320
65 PP2300342198 - Quả lọc thận 1,974,472,500 1.410.337.500 987.236.250 226
66 PP2300342199 - Quả lọc thận 5,602,700,000 4.001.928.571 2.801.350.000 735
67 PP2300342200 - Oxy chai, 6m3/chai 1,333,546,500 952.533.214 666.773.250 766
68 PP2300342201 - Oxy lỏng 2,842,290,000 2.030.207.142 1.421.145.000 32178
69 PP2300342202 - Cồn Ethanol 1,068,128,000 762.948.571 534.064.000 1513
70 PP2300342203 - Cồn Ethanol 162,922,000 116.372.857 81.461.000 252
71 PP2300342204 - Nước tẩy Javel 114,581,250 81.843.750 57.290.625 498
72 PP2300342205 - Gel siêu âm 225,225,000 160.875.000 112.612.500 70
73 PP2300342206 - Dây hút nhớt 170,401,500 121.715.357 85.200.750 3685
74 PP2300342207 - Khẩu trang y tế 3,319,115,400 2.370.796.714 1.659.557.700 101038
75 PP2300342208 - Chắn lưỡi 95,515,812 68.225.580 47.757.906 819
76 PP2300342209 - Que thử đường huyết 1,825,083,750 1.303.631.250 912.541.875 14286
77 PP2300342210 - Test chẩn đoán nhanh H. pylori 127,200,000 90.857.142 63.600.000 435
78 PP2300342211 - Test chẩn đoán nhanh HBsAg 445,725,000 318.375.000 222.862.500 2907
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300342134
Giá từng phần lô 223,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300342135
Giá từng phần lô 1,554,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 536
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300342136
Giá từng phần lô 1,392,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.953.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300342137
Giá từng phần lô 1,359,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.897.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300342138
Giá từng phần lô 1,501,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn
Mã phần lô PP2300342139
Giá từng phần lô 773,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 504
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300342140
Giá từng phần lô 519,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4446
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300342141
Giá từng phần lô 233,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.635.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1169
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300342142
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1428
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng thun
Mã phần lô PP2300342143
Giá từng phần lô 882,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1814
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300342144
Giá từng phần lô 62,386,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.561.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.193.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 17681
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300342145
Giá từng phần lô 2,487,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300342146
Giá từng phần lô 1,368,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.465.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5982
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300342147
Giá từng phần lô 183,163,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.831.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.581.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 19913
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300342148
Giá từng phần lô 1,178,718,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.941.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.359.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 53643
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300342149
Giá từng phần lô 1,662,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8541
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2300342150
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5424
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300342151
Giá từng phần lô 249,221,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.015.671
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.610.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 16053
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300342152
Giá từng phần lô 242,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.201.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13952
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300342153
Giá từng phần lô 1,390,232,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.022.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.116.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 88167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300342154
Giá từng phần lô 1,278,456,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.183.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.228.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 53070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300342155
Giá từng phần lô 454,574,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.696.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.287.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10798
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300342156
Giá từng phần lô 291,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2300342157
Giá từng phần lô 1,886,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36924
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim rút thuốc
Mã phần lô PP2300342158
Giá từng phần lô 363,924,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.945.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.962.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 46446
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300342159
Giá từng phần lô 438,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.253.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 924
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300342160
Giá từng phần lô 1,159,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.053.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2443
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300342161
Giá từng phần lô 3,828,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.596.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8068
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300342162
Giá từng phần lô 4,144,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8733
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300342163
Giá từng phần lô 1,273,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.935.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300342164
Giá từng phần lô 374,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.391.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300342165
Giá từng phần lô 1,617,635,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.453.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.817.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 21104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Găng tay y tế
Mã phần lô PP2300342166
Giá từng phần lô 1,823,083,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.202.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.541.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 71353
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2300342167
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300342168
Giá từng phần lô 1,789,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46701
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2300342169
Giá từng phần lô 2,648,925,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.089.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.462.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 32808
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nội khí quản sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300342170
Giá từng phần lô 283,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.664.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 685
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Thông (sonde)
Mã phần lô PP2300342171
Giá từng phần lô 2,096,640,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.600.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.320.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9069
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300342172
Giá từng phần lô 161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Chromic
Mã phần lô PP2300342173
Giá từng phần lô 1,048,354,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.824.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.177.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Chromic
Mã phần lô PP2300342174
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Nylon
Mã phần lô PP2300342175
Giá từng phần lô 571,577,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.269.504
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.788.653
Năng lực sản xuất hàng hóa 1503
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Nylon
Mã phần lô PP2300342176
Giá từng phần lô 715,809,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.292.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.904.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1767
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglactin 1/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342177
Giá từng phần lô 85,809,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.292.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.904.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342178
Giá từng phần lô 583,402,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.715.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.701.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342179
Giá từng phần lô 79,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.854.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglycolic acid 1/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342180
Giá từng phần lô 2,316,131,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.379.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.065.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1074
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglycolic acid 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342181
Giá từng phần lô 1,012,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Polyglycolic acid 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300342182
Giá từng phần lô 513,711,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.855.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Silk 2 - 0 Kim tam giác
Mã phần lô PP2300342183
Giá từng phần lô 522,543,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.245.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.271.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chỉ Silk 3 - 0 Kim tam giác
Mã phần lô PP2300342184
Giá từng phần lô 72,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.883.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Phim khô
Mã phần lô PP2300342185
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Phim khô
Mã phần lô PP2300342186
Giá từng phần lô 3,075,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3406
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Phim khô
Mã phần lô PP2300342187
Giá từng phần lô 1,846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Phim khô
Mã phần lô PP2300342188
Giá từng phần lô 5,768,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.120.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.884.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12883
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300342189
Giá từng phần lô 325,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49561
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300342190
Giá từng phần lô 575,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.988.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33304
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2300342191
Giá từng phần lô 57,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.729.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300342192
Giá từng phần lô 173,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.017.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300342193
Giá từng phần lô 179,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17547
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300342194
Giá từng phần lô 84,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11773
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2300342195
Giá từng phần lô 5,421,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.872.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5239
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Kim lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300342196
Giá từng phần lô 1,187,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.911.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300342197
Giá từng phần lô 2,222,929,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.464.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300342198
Giá từng phần lô 1,974,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300342199
Giá từng phần lô 5,602,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.801.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Oxy chai, 6m3/chai
Mã phần lô PP2300342200
Giá từng phần lô 1,333,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.533.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.773.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 766
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300342201
Giá từng phần lô 2,842,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.207.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32178
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Cồn Ethanol
Mã phần lô PP2300342202
Giá từng phần lô 1,068,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.948.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Cồn Ethanol
Mã phần lô PP2300342203
Giá từng phần lô 162,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.372.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Nước tẩy Javel
Mã phần lô PP2300342204
Giá từng phần lô 114,581,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.843.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.290.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 498
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300342205
Giá từng phần lô 225,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300342206
Giá từng phần lô 170,401,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.715.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.200.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3685
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300342207
Giá từng phần lô 3,319,115,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.796.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.557.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 101038
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Chắn lưỡi
Mã phần lô PP2300342208
Giá từng phần lô 95,515,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.225.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.757.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 819
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300342209
Giá từng phần lô 1,825,083,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.541.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 14286
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Test chẩn đoán nhanh H. pylori
Mã phần lô PP2300342210
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 435
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Test chẩn đoán nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300342211
Giá từng phần lô 445,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từkhi nhận được đơn đặthàng của Bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->