Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300125052-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300089460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,585,465,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.781.978 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300199478 - Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm. 860,000 1.290.000 3005 602.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
2 PP2300199479 - Phim X quang laser 20 x 25cm 688,800,000 1.033.200.000 3701 482.160.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
3 PP2300199480 - Phim X quang 28,980,000 43.470.000 3701 20.286.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
4 PP2300199481 - Bộ lọc khuẩn 2,540,000 3.810.000 9018 1.778.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
5 PP2300199482 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, (chai 1 lít) 9,234,000 13.851.000 3808 6.463.800 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
6 PP2300199483 - Bơm tiêm tiệt trùng 20ml kim 23G x1". 18,800,000 28.200.000 9018 13.160.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
7 PP2300199484 - Bơm tiêm tiệt trùng 3ml kim 25G x1; 58,500,000 87.750.000 9018 40.950.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
8 PP2300199485 - Giấy in siêu âm 7,825,000 11.737.500 5.477.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
9 PP2300199486 - Ống hút đàm có kiểm soát các số, có cản quang, tiệt trùng, dài 50cm 750,000 1.125.000 9018 525.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
10 PP2300199487 - Vôi hạt 1,175,000 1.762.500 822.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
11 PP2300199488 - Chất trám tạm Cevitron 7,800,000 11.700.000 3006 5.460.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
12 PP2300199489 - Denfil màu A3.5 8,400,000 12.600.000 3006 5.880.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
13 PP2300199490 - Denfil màu A4 4,200,000 6.300.000 3006 2.940.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
14 PP2300199491 - Glass inomer (Fuji IX màu A3) 2,620,000 3.930.000 3006 1.834.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
15 PP2300199492 - Glass inomer (Fuji IX màu A3,5) 2,620,000 3.930.000 3006 1.834.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
16 PP2300199493 - Fuji one 1,650,000 2.475.000 3006 1.155.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
17 PP2300199494 - Keo dán trùng hợp (Keo Tetric N- Collection) 7,750,000 11.625.000 3006 5.425.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
18 PP2300199495 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 16,18,20,22 26,344,500 39.516.750 9018 18.441.150 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
19 PP2300199496 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24 1,490,000 2.235.000 9018 1.043.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
20 PP2300199497 - Mask oxy có túi nồng độ cao các cỡ 3,675,000 5.512.500 9018 2.572.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
21 PP2300199498 - Threeway có dây, bằng nhựa, dài 25cm 840,000 1.260.000 9018 588.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
22 PP2300199499 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cmx10cm x 8 lớp 8,323,000 12.484.500 3015 5.826.100 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
23 PP2300199500 - Chỉ thép khâu xương bánh chè. Đơn sợi, số 5 3,180,000 4.770.000 3006 2.226.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
24 PP2300199501 - Băng cuộn y tế 9cm x 2m 18,370,000 27.555.000 3015 12.859.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
25 PP2300199502 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, dùng tiêm insulin. 231,000,000 346.500.000 9018 161.700.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
26 PP2300199503 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 25Gx1 6,500,000 9.750.000 9018 4.550.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
27 PP2300199504 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu lớn (cho ăn). 800,000 1.200.000 9018 560.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
28 PP2300199505 - Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng, bao gói mỗi gói một cây, hộp 100 cây. 1,566,000 2.349.000 1.096.200 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
29 PP2300199506 - Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi- Polyglycolic acid số 1, dài 90cm. 2,910,000 4.365.000 3006 2.037.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
30 PP2300199507 - Chỉ khâu tự tiêu Catgut Chromicsố 0, dài 75cm,kim tròn 30mm, 1/2C 5,300,000 7.950.000 3006 3.710.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
31 PP2300199508 - Chỉ khâu tự tiêu catgut Chromicsố 2/0, dài 75cm, kim tròn 30mm. 7,650,000 11.475.000 3006 5.355.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
32 PP2300199509 - Chỉ Nylon số 3/0, dài 75cm. 10,649,600 15.974.400 3006 7.454.720 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
33 PP2300199510 - Đai cố định xương đòn các cỡ. 2,950,000 4.425.000 9021 2.065.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
34 PP2300199511 - Đai cột sống lưng các cỡ 6,500,000 9.750.000 9021 4.550.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
35 PP2300199512 - Đai Desault phải, trái bằng vải các cỡ số 7,8,9. 5,560,000 8.340.000 9021 3.892.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
36 PP2300199513 - Dây garo 3,229,050 4.843.575 2.260.335 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
37 PP2300199514 - Gòn y tế không thấm nước (1000g) 3,360,000 5.040.000 3005 2.352.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
38 PP2300199515 - Gòn y tế thấm nước (100g) 800,000 1.200.000 3005 560.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
39 PP2300199516 - Khẩu trang 3 lớp, dây thun, tiệt trùng 75,915,000 113.872.500 6307 53.140.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
40 PP2300199517 - Lọ thử nước tiểu 6,400,000 9.600.000 3926 4.480.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
41 PP2300199518 - Mask khí dung dùng cho người lớn 18,291,000 27.436.500 9018 12.803.700 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
42 PP2300199519 - Mask khí dung dùng cho trẻ em 7,780,500 11.670.750 9018 5.446.350 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
43 PP2300199520 - Nẹp cẳng chân dài 1,820,000 2.730.000 9021 1.274.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
44 PP2300199521 - Nẹp cẳng tay 7,000,000 10.500.000 9021 4.900.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
45 PP2300199522 - Nẹp chống xoay phải, trái các số. 12,547,500 18.821.250 9021 8.783.250 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
46 PP2300199523 - Nẹp cố định xương đùi các số 7,8,9 10,835,000 16.252.500 9021 7.584.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
47 PP2300199524 - Nón mổ giấy nữ bằng vải không dệt PP, tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái. 164,000 246.000 6211 114.800 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
48 PP2300199525 - Ống nghiệm Citrat 486,000 729.000 3926 340.200 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
49 PP2300199526 - Ống nghiệm EDTA 1ml 10,880,000 16.320.000 3926 7.616.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
50 PP2300199527 - Ống nghiệm Heparin 25,200,000 37.800.000 3926 17.640.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
51 PP2300199528 - Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp. 1,380,000 2.070.000 3926 966.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
52 PP2300199529 - Ống nghiệm Serumplas 5,135,000 7.702.500 3926 3.594.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
53 PP2300199530 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 9,375,000 14.062.500 9018 6.562.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
54 PP2300199531 - Gạc y tế tiệt trùng 20cm x20 cm 2,380,000 3.570.000 3005 1.666.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
55 PP2300199532 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: hoạt chất Enzyme Protease 3,255,000 4.882.500 3808 2.278.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
56 PP2300199533 - Gạc y tế khổ 0,8 mét, mật độ sợi 8x10/cm2 41,600,000 62.400.000 3005 29.120.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
57 PP2300199534 - Airway các số 630,000 945.000 9018 441.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
58 PP2300199535 - Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt), quy cách 12,5mm x 50m 800,000 1.200.000 560.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
59 PP2300199536 - Bộ rửa dạ dày 10,920,000 16.380.000 9018 7.644.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
60 PP2300199537 - Đầu cone xanh 200-1.000 microlit,bằng nhựa 6,090,000 9.135.000 3926 4.263.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
61 PP2300199538 - Dung dịch khử khuẩn Acid Peracetic5% kl/kl;Hydrogen Peroxide25% kl/kl;Acid Acetic 9% kl/kl 51,800,000 77.700.000 3808 36.260.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
62 PP2300199539 - Giấy ECG Kích thước : 215mm*30m 520,000 780.000 364.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
63 PP2300199540 - Giấy in (giấy điện tâm đồ) 112mm x 27m 4,920,000 7.380.000 3.444.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
64 PP2300199541 - Giấy in máy Chem 6 17,526,000 26.289.000 12.268.200 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
65 PP2300199542 - Giấy in monitor sản khoa Bistos 130*120mm*300sh 695,000 1.042.500 486.500 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
66 PP2300199543 - Giấy Monitor sản khoa 152 * 90mm*150sh 256,000 384.000 179.200 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
67 PP2300199544 - Hematoric tube/100. 890,000 1.335.000 3926 623.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
68 PP2300199545 - Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần. 673,200 1.009.800 471.240 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
69 PP2300199546 - Lancet lấy máu xét nghiệm 2,860,000 4.290.000 9018 2.002.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
70 PP2300199547 - Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, các số từ 2,5-8 2,772,000 4.158.000 9018 1.940.400 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
71 PP2300199548 - Ống Foley 2 nhánh các số từ 24 đến 30 378,000 567.000 9018 264.600 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
72 PP2300199549 - Ống Foley 2 nhánh cao su silicon, tiệt trùng, bóng 30ml, dài ≥ 40cm. các số từ 12 đến 22 12,300,000 18.450.000 9018 8.610.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
73 PP2300199550 - Ống Nelaton số 12-16 ( bằng cao su mềm dẻo) 1,040,000 1.560.000 9018 728.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
74 PP2300199551 - Ống nghe 2,300,000 3.450.000 9018 1.610.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
75 PP2300199552 - Denfil lỏng màu A3 6,600,000 9.900.000 3006 4.620.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
76 PP2300199553 - Denfil lỏng màu A2 4,400,000 6.600.000 3006 3.080.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
77 PP2300199554 - Denfil lỏng màu A3.5 4,400,000 6.600.000 3006 3.080.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
78 PP2300199555 - DiaEtch (etchingsolution) (Etching) 1,350,000 2.025.000 3006 945.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
79 PP2300199556 - Kẽm Oxide (Zno 50gr) 270,000 405.000 3006 189.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
80 PP2300199557 - Kim khâu phẫu thuật số 0,7mm x 17mm kim tròn và kim tam giác 1,320,000 1.980.000 9018 924.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
81 PP2300199558 - Kim khâu phẫu thuật số 0,8mm x 20mm; kim tròn và kim tam giác 660,000 990.000 9018 462.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
82 PP2300199559 - Kim khâu phẫu thuật số 0,9 mmx 24; kim tròn và kim tam giác 264,000 396.000 9018 184.800 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
83 PP2300199560 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật (chai 500ml) 3,240,000 4.860.000 2.268.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
84 PP2300199561 - Lam kính nhám 25,4mm x76,2mm; 72 miếng/hộp 686,000 1.029.000 480.200 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
85 PP2300199562 - Sodium Dichloroisocyanurate khan 50% -2,5g (Troclosense Sodium) 960,000 1.440.000 672.000 Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x 10cm.
Mã phần lô PP2300199478
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang laser 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300199479
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang
Mã phần lô PP2300199480
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300199481
Giá từng phần lô 2,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, (chai 1 lít)
Mã phần lô PP2300199482
Giá từng phần lô 9,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.851.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.463.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 20ml kim 23G x1".
Mã phần lô PP2300199483
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 3ml kim 25G x1;
Mã phần lô PP2300199484
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300199485
Giá từng phần lô 7,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút đàm có kiểm soát các số, có cản quang, tiệt trùng, dài 50cm
Mã phần lô PP2300199486
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vôi hạt
Mã phần lô PP2300199487
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất trám tạm Cevitron
Mã phần lô PP2300199488
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Denfil màu A3.5
Mã phần lô PP2300199489
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Denfil màu A4
Mã phần lô PP2300199490
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Glass inomer (Fuji IX màu A3)
Mã phần lô PP2300199491
Giá từng phần lô 2,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Glass inomer (Fuji IX màu A3,5)
Mã phần lô PP2300199492
Giá từng phần lô 2,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Fuji one
Mã phần lô PP2300199493
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo dán trùng hợp (Keo Tetric N- Collection)
Mã phần lô PP2300199494
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 16,18,20,22
Mã phần lô PP2300199495
Giá từng phần lô 26,344,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.516.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.441.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24
Mã phần lô PP2300199496
Giá từng phần lô 1,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask oxy có túi nồng độ cao các cỡ
Mã phần lô PP2300199497
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Threeway có dây, bằng nhựa, dài 25cm
Mã phần lô PP2300199498
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cmx10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300199499
Giá từng phần lô 8,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.484.500
Mã hàng hóa (HS) 3015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.826.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép khâu xương bánh chè. Đơn sợi, số 5
Mã phần lô PP2300199500
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn y tế 9cm x 2m
Mã phần lô PP2300199501
Giá từng phần lô 18,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.555.000
Mã hàng hóa (HS) 3015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, dùng tiêm insulin.
Mã phần lô PP2300199502
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 25Gx1
Mã phần lô PP2300199503
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu lớn (cho ăn).
Mã phần lô PP2300199504
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cây đè lưỡi gỗ tiệt trùng, bao gói mỗi gói một cây, hộp 100 cây.
Mã phần lô PP2300199505
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi- Polyglycolic acid số 1, dài 90cm.
Mã phần lô PP2300199506
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tự tiêu Catgut Chromicsố 0, dài 75cm,kim tròn 30mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300199507
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tự tiêu catgut Chromicsố 2/0, dài 75cm, kim tròn 30mm.
Mã phần lô PP2300199508
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ Nylon số 3/0, dài 75cm.
Mã phần lô PP2300199509
Giá từng phần lô 10,649,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.974.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.454.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cố định xương đòn các cỡ.
Mã phần lô PP2300199510
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cột sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300199511
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai Desault phải, trái bằng vải các cỡ số 7,8,9.
Mã phần lô PP2300199512
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo
Mã phần lô PP2300199513
Giá từng phần lô 3,229,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.843.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.260.335
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế không thấm nước (1000g)
Mã phần lô PP2300199514
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế thấm nước (100g)
Mã phần lô PP2300199515
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang 3 lớp, dây thun, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300199516
Giá từng phần lô 75,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.872.500
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.140.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300199517
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300199518
Giá từng phần lô 18,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.436.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.803.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300199519
Giá từng phần lô 7,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.670.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.446.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cẳng chân dài
Mã phần lô PP2300199520
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300199521
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chống xoay phải, trái các số.
Mã phần lô PP2300199522
Giá từng phần lô 12,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.821.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.783.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cố định xương đùi các số 7,8,9
Mã phần lô PP2300199523
Giá từng phần lô 10,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.252.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nón mổ giấy nữ bằng vải không dệt PP, tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái.
Mã phần lô PP2300199524
Giá từng phần lô 164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300199525
Giá từng phần lô 486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA 1ml
Mã phần lô PP2300199526
Giá từng phần lô 10,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300199527
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp.
Mã phần lô PP2300199528
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300199529
Giá từng phần lô 5,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.702.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.594.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300199530
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế tiệt trùng 20cm x20 cm
Mã phần lô PP2300199531
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme Thành phần chính: hoạt chất Enzyme Protease
Mã phần lô PP2300199532
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế khổ 0,8 mét, mật độ sợi 8x10/cm2
Mã phần lô PP2300199533
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Airway các số
Mã phần lô PP2300199534
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt), quy cách 12,5mm x 50m
Mã phần lô PP2300199535
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300199536
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone xanh 200-1.000 microlit,bằng nhựa
Mã phần lô PP2300199537
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn Acid Peracetic5% kl/kl;Hydrogen Peroxide25% kl/kl;Acid Acetic 9% kl/kl
Mã phần lô PP2300199538
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG Kích thước : 215mm*30m
Mã phần lô PP2300199539
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in (giấy điện tâm đồ) 112mm x 27m
Mã phần lô PP2300199540
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in máy Chem 6
Mã phần lô PP2300199541
Giá từng phần lô 17,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.268.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in monitor sản khoa Bistos 130*120mm*300sh
Mã phần lô PP2300199542
Giá từng phần lô 695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy Monitor sản khoa 152 * 90mm*150sh
Mã phần lô PP2300199543
Giá từng phần lô 256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hematoric tube/100.
Mã phần lô PP2300199544
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300199545
Giá từng phần lô 673,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lancet lấy máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300199546
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, các số từ 2,5-8
Mã phần lô PP2300199547
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh các số từ 24 đến 30
Mã phần lô PP2300199548
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh cao su silicon, tiệt trùng, bóng 30ml, dài ≥ 40cm. các số từ 12 đến 22
Mã phần lô PP2300199549
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Nelaton số 12-16 ( bằng cao su mềm dẻo)
Mã phần lô PP2300199550
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghe
Mã phần lô PP2300199551
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Denfil lỏng màu A3
Mã phần lô PP2300199552
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Denfil lỏng màu A2
Mã phần lô PP2300199553
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Denfil lỏng màu A3.5
Mã phần lô PP2300199554
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
DiaEtch (etchingsolution) (Etching)
Mã phần lô PP2300199555
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẽm Oxide (Zno 50gr)
Mã phần lô PP2300199556
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu phẫu thuật số 0,7mm x 17mm kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2300199557
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu phẫu thuật số 0,8mm x 20mm; kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2300199558
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu phẫu thuật số 0,9 mmx 24; kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2300199559
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay sát khuẩn trước phẩu thuật (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300199560
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính nhám 25,4mm x76,2mm; 72 miếng/hộp
Mã phần lô PP2300199561
Giá từng phần lô 686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sodium Dichloroisocyanurate khan 50% -2,5g (Troclosense Sodium)
Mã phần lô PP2300199562
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Khối lượng hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất x0,17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->