Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.02.2025/VTYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500254679-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh số 01.02.2025/VTYT
Số hiệu KHLCNT PL2500139025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 3,952,025,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500268338 - Bông cầu 286,000,000 204.285.714 3005.xxxx 71.500.000 61 4,290,000
2 PP2500268339 - Bông ép 58,800,000 42.000.000 3005.xxxx 14.700.000 24 882,000
3 PP2500268340 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 1,250,000,000 892.857.142 3005.xxxx 312.500.000 308 18,750,000
4 PP2500268341 - Gạc cầu đa khoa 6,900,000 4.928.571 3005.xxxx 1.725.000 1417 103,500
5 PP2500268342 - Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) 90,000,000 64.285.714 9018.xxxx 22.500.000 739 1,350,000
6 PP2500268343 - Dây truyền dịch dùng cho máy (bơm) truyền dịch 10,200,000 7.285.714 9018.xxxx 2.550.000 18 153,000
7 PP2500268344 - Ống tube 5ml có nắp vô trùng (ngoáy họng cấy dịch hầu họng) 2,500,000 1.785.714 625.000 308 37,500
8 PP2500268345 - Ống nghiệm thủy tinh 45,000,000 32.142.857 11.250.000 1849 675,000
9 PP2500268346 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 55,000,000 39.285.714 13.750.000 616 825,000
10 PP2500268347 - Ống nghiệm chứa các hạt Silica (Polystyrene) 8,500,000 6.071.428 2.125.000 616 127,500
11 PP2500268348 - Ống đo tốc độ máu lắng 4,015,000 2.867.857 1.003.750 61 60,225
12 PP2500268349 - Ống dẫn lưu ổ bụng người lớn 7ID 1,000,000 714.285 9018.xxxx 250.000 6 15,000
13 PP2500268350 - Ống dẫn lưu ổ bụng trẻ em 4ID,5ID 1,000,000 714.285 9018.xxxx 250.000 6 15,000
14 PP2500268351 - Ống hút thai các cỡ 63,360,000 45.257.142 15.840.000 118 950,400
15 PP2500268352 - Kim khâu da 3 cạnh 5,950,000 4.250.000 9018.xxxx 1.487.500 215 89,250
16 PP2500268353 - Kim khâu tròn 850,000 607.142 9018.xxxx 212.500 30 12,750
17 PP2500268354 - Chỉ lanh 198,000,000 141.428.571 3006.xxxx 49.500.000 73 2,970,000
18 PP2500268355 - Phổi nhân tạo dưới 10kg, tích hợp phin lọc động mạch 635,000,000 453.571.428 9021.xxxx 158.750.000 3 9,525,000
19 PP2500268356 - Phổi nhân tạo trẻ em trên 10kg, tích hợp phin lọc động mạch 127,000,000 90.714.285 9021.xxxx 31.750.000 1 1,905,000
20 PP2500268357 - Thanh nâng ngực 326,000,000 232.857.142 9021.xxxx 81.500.000 1 4,890,000
21 PP2500268358 - Kẹp clip cầm máu 13,200,000 9.428.571 9018.xxxx 3.300.000 1 198,000
22 PP2500268359 - Màng mổ vô trùng 34cmx35cm 15,000,000 10.714.285 3005.xxxx 3.750.000 6 225,000
23 PP2500268360 - Màng mổ vô trùng 45cm x 56cm 22,800,000 16.285.714 3005.xxxx 5.700.000 7 342,000
24 PP2500268361 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên cỡ 1Fr 400,000,000 285.714.285 9018.xxxx 100.000.000 15 6,000,000
25 PP2500268362 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy nhiệt độ thấp 325,950,000 232.821.428 3822.xxxx 81.487.500 184 4,889,250
Bông cầu
Mã phần lô PP2500268338
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bông ép
Mã phần lô PP2500268339
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500268340
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2500268341
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm)
Mã phần lô PP2500268342
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch dùng cho máy (bơm) truyền dịch
Mã phần lô PP2500268343
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống tube 5ml có nắp vô trùng (ngoáy họng cấy dịch hầu họng)
Mã phần lô PP2500268344
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500268345
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500268346
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm chứa các hạt Silica (Polystyrene)
Mã phần lô PP2500268347
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500268348
Giá từng phần lô 4,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,225
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng người lớn 7ID
Mã phần lô PP2500268349
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng trẻ em 4ID,5ID
Mã phần lô PP2500268350
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống hút thai các cỡ
Mã phần lô PP2500268351
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim khâu da 3 cạnh
Mã phần lô PP2500268352
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim khâu tròn
Mã phần lô PP2500268353
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500268354
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phổi nhân tạo dưới 10kg, tích hợp phin lọc động mạch
Mã phần lô PP2500268355
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phổi nhân tạo trẻ em trên 10kg, tích hợp phin lọc động mạch
Mã phần lô PP2500268356
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500268357
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kẹp clip cầm máu
Mã phần lô PP2500268358
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Màng mổ vô trùng 34cmx35cm
Mã phần lô PP2500268359
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Màng mổ vô trùng 45cm x 56cm
Mã phần lô PP2500268360
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên cỡ 1Fr
Mã phần lô PP2500268361
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500268362
Giá từng phần lô 325,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.821.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,889,250
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->