Gói thầu: Mua Vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang (sử dụng 24 tháng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500099371-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang (sử dụng 24 tháng)
Số hiệu KHLCNT PL2500038121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 405,368,420,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500112873 - Phần 1 56,760,000 40.542.858 21.285.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 851,400
2 PP2500112874 - Phần 2 55,440,000 39.600.000 20.790.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 831,600
3 PP2500112875 - Phần 3 14,080,000 10.057.143 5.280.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 211,200
4 PP2500112876 - Phần 4 63,000,000 45.000.000 23.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 945,000
5 PP2500112877 - Phần 5 20,000,000 14.285.715 7.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 300,000
6 PP2500112878 - Phần 6 9,000,000 6.428.572 3.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 135,000
7 PP2500112879 - Phần 7 14,800,000 10.571.429 5.550.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 222,000
8 PP2500112880 - Phần 8 4,800,000 3.428.572 1.800.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 72,000
9 PP2500112881 - Phần 9 2,160,000 1.542.858 810.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 32,400
10 PP2500112882 - Phần 10 24,000,000 17.142.858 9.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 360,000
11 PP2500112883 - Phần 11 92,000,000 65.714.286 34.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,380,000
12 PP2500112884 - Phần 12 18,000,000 12.857.143 6.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 270,000
13 PP2500112885 - Phần 13 27,600,000 19.714.286 10.350.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 414,000
14 PP2500112886 - Phần 14 42,600,000 30.428.572 15.975.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 639,000
15 PP2500112887 - Phần 15 27,900,000 19.928.572 10.462.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 418,500
16 PP2500112888 - Phần 16 46,400,000 33.142.858 17.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 696,000
17 PP2500112889 - Phần 17 52,800,000 37.714.286 19.800.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 792,000
18 PP2500112890 - Phần 18 42,000,000 30.000.000 15.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 630,000
19 PP2500112891 - Phần 19 58,000,000 41.428.572 21.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 870,000
20 PP2500112892 - Phần 20 5,184,000,000 3.702.857.143 1.944.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 77,760,000
21 PP2500112893 - Phần 21 36,000,000 25.714.286 13.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 540,000
22 PP2500112894 - Phần 22 218,800,000 156.285.715 82.050.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,282,000
23 PP2500112895 - Phần 23 223,600,000 159.714.286 83.850.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,354,000
24 PP2500112896 - Phần 24 228,000,000 162.857.143 85.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,420,000
25 PP2500112897 - Phần 25 71,280,000 50.914.286 26.730.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,069,200
26 PP2500112898 - Phần 26 61,800,000 44.142.858 23.175.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 927,000
27 PP2500112899 - Phần 27 80,000,000 57.142.858 30.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,200,000
28 PP2500112900 - Phần 28 48,000,000 34.285.715 18.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 720,000
29 PP2500112901 - Phần 29 297,600,000 212.571.429 111.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,464,000
30 PP2500112902 - Phần 30 152,800,000 109.142.858 57.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,292,000
31 PP2500112903 - Phần 31 131,200,000 93.714.286 49.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,968,000
32 PP2500112904 - Phần 32 43,600,000 31.142.858 16.350.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 654,000
33 PP2500112905 - Phần 33 30,400,000 21.714.286 11.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 456,000
34 PP2500112906 - Phần 34 179,200,000 128.000.000 67.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,688,000
35 PP2500112907 - Phần 35 40,000,000 28.571.429 15.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 600,000
36 PP2500112908 - Phần 36 93,000,000 66.428.572 34.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,395,000
37 PP2500112909 - Phần 37 235,400,000 168.142.858 88.275.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,531,000
38 PP2500112910 - Phần 38 525,000,000 375.000.000 196.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,875,000
39 PP2500112911 - Phần 39 100,800,000 72.000.000 37.800.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,512,000
40 PP2500112912 - Phần 40 200,000,000 142.857.143 75.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,000,000
41 PP2500112913 - Phần 41 102,900,000 73.500.000 38.587.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,543,500
42 PP2500112914 - Phần 42 7,560,000,000 5.400.000.000 2.835.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 113,400,000
43 PP2500112915 - Phần 43 3,168,000,000 2.262.857.143 1.188.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 47,520,000
44 PP2500112916 - Phần 44 2,785,300,000 1.989.500.000 1.044.487.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 41,779,500
45 PP2500112917 - Phần 45 5,200,000,000 3.714.285.715 1.950.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 78,000,000
46 PP2500112918 - Phần 46 4,160,000,000 2.971.428.572 1.560.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 62,400,000
47 PP2500112919 - Phần 47 6,240,000,000 4.457.142.858 2.340.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 93,600,000
48 PP2500112920 - Phần 48 8,932,000,000 6.380.000.000 3.349.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 133,980,000
49 PP2500112921 - Phần 49 11,960,000,000 8.542.857.143 4.485.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 179,400,000
50 PP2500112922 - Phần 50 1,389,400,000 992.428.572 521.025.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 20,841,000
51 PP2500112923 - Phần 51 284,000,000 202.857.143 106.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,260,000
52 PP2500112924 - Phần 52 2,680,000,000 1.914.285.715 1.005.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 40,200,000
53 PP2500112925 - Phần 53 1,500,000,000 1.071.428.572 562.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,500,000
54 PP2500112926 - Phần 54 1,900,000,000 1.357.142.858 712.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 28,500,000
55 PP2500112927 - Phần 55 1,050,000,000 750.000.000 393.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,750,000
56 PP2500112928 - Phần 56 2,160,000,000 1.542.857.143 810.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 32,400,000
57 PP2500112929 - Phần 57 3,240,000,000 2.314.285.715 1.215.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 48,600,000
58 PP2500112930 - Phần 58 160,160,000 114.400.000 60.060.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,402,400
59 PP2500112931 - Phần 59 921,600,000 658.285.715 345.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,824,000
60 PP2500112932 - Phần 60 597,000,000 426.428.572 223.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,955,000
61 PP2500112933 - Phần 61 2,959,000,000 2.113.571.429 1.109.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 44,385,000
62 PP2500112934 - Phần 62 1,233,000,000 880.714.286 462.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,495,000
63 PP2500112935 - Phần 63 8,992,100,000 6.422.928.572 3.372.037.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 134,881,500
64 PP2500112936 - Phần 64 1,564,250,000 1.117.321.429 586.593.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 23,463,750
65 PP2500112937 - Phần 65 945,000,000 675.000.000 354.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,175,000
66 PP2500112938 - Phần 66 2,917,200,000 2.083.714.286 1.093.950.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 43,758,000
67 PP2500112939 - Phần 67 814,000,000 581.428.572 305.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,210,000
68 PP2500112940 - Phần 68 709,590,000 506.850.000 266.096.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,643,850
69 PP2500112941 - Phần 69 608,850,000 434.892.858 228.318.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,132,750
70 PP2500112942 - Phần 70 760,000,000 542.857.143 285.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,400,000
71 PP2500112943 - Phần 71 366,850,000 262.035.715 137.568.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,502,750
72 PP2500112944 - Phần 72 190,160,000 135.828.572 71.310.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,852,400
73 PP2500112945 - Phần 73 167,160,000 119.400.000 62.685.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,507,400
74 PP2500112946 - Phần 74 275,820,000 197.014.286 103.432.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,137,300
75 PP2500112947 - Phần 75 632,000,000 451.428.572 237.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,480,000
76 PP2500112948 - Phần 76 130,800,000 93.428.572 49.050.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,962,000
77 PP2500112949 - Phần 77 95,040,000 67.885.715 35.640.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,425,600
78 PP2500112950 - Phần 78 24,000,000 17.142.858 9.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 360,000
79 PP2500112951 - Phần 79 60,000,000 42.857.143 22.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 900,000
80 PP2500112952 - Phần 80 247,500,000 176.785.715 92.812.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,712,500
81 PP2500112953 - Phần 81 221,700,000 158.357.143 83.137.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,325,500
82 PP2500112954 - Phần 82 225,000,000 160.714.286 84.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,375,000
83 PP2500112955 - Phần 83 208,800,000 149.142.858 78.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,132,000
84 PP2500112956 - Phần 84 208,800,000 149.142.858 78.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,132,000
85 PP2500112957 - Phần 85 455,000,000 325.000.000 170.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,825,000
86 PP2500112958 - Phần 86 365,000,000 260.714.286 136.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,475,000
87 PP2500112959 - Phần 87 124,640,000 89.028.572 46.740.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,869,600
88 PP2500112960 - Phần 88 93,810,000 67.007.143 35.178.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,407,150
89 PP2500112961 - Phần 89 1,207,350,000 862.392.858 452.756.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,110,250
90 PP2500112962 - Phần 90 59,864,000 42.760.000 22.449.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 897,960
91 PP2500112963 - Phần 91 59,864,000 42.760.000 22.449.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 897,960
92 PP2500112964 - Phần 92 1,093,920,000 781.371.429 410.220.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,408,800
93 PP2500112965 - Phần 93 143,040,000 102.171.429 53.640.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,145,600
94 PP2500112966 - Phần 94 143,472,000 102.480.000 53.802.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,152,080
95 PP2500112967 - Phần 95 660,000,000 471.428.572 247.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,900,000
96 PP2500112968 - Phần 96 560,000,000 400.000.000 210.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,400,000
97 PP2500112969 - Phần 97 475,000,000 339.285.715 178.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,125,000
98 PP2500112970 - Phần 98 404,000,000 288.571.429 151.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,060,000
99 PP2500112971 - Phần 99 54,000,000 38.571.429 20.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 810,000
100 PP2500112972 - Phần 100 160,000,000 114.285.715 60.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,400,000
101 PP2500112973 - Phần 101 328,000,000 234.285.715 123.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,920,000
102 PP2500112974 - Phần 102 249,750,000 178.392.858 93.656.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,746,250
103 PP2500112975 - Phần 103 246,000,000 175.714.286 92.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,690,000
104 PP2500112976 - Phần 104 172,000,000 122.857.143 64.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,580,000
105 PP2500112977 - Phần 105 522,000,000 372.857.143 195.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,830,000
106 PP2500112978 - Phần 106 1,119,900,000 799.928.572 419.962.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,798,500
107 PP2500112979 - Phần 107 1,179,900,000 842.785.715 442.462.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 17,698,500
108 PP2500112980 - Phần 108 564,600,000 403.285.715 211.725.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,469,000
109 PP2500112981 - Phần 109 270,000,000 192.857.143 101.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,050,000
110 PP2500112982 - Phần 110 612,000,000 437.142.858 229.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,180,000
111 PP2500112983 - Phần 111 564,950,000 403.535.715 211.856.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,474,250
112 PP2500112984 - Phần 112 226,300,000 161.642.858 84.862.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,394,500
113 PP2500112985 - Phần 113 100,000,000 71.428.572 37.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,500,000
114 PP2500112986 - Phần 114 345,000,000 246.428.572 129.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,175,000
115 PP2500112987 - Phần 115 216,000,000 154.285.715 81.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,240,000
116 PP2500112988 - Phần 116 400,000,000 285.714.286 150.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,000,000
117 PP2500112989 - Phần 117 164,000,000 117.142.858 61.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,460,000
118 PP2500112990 - Phần 118 42,416,000 30.297.143 15.906.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 636,240
119 PP2500112991 - Phần 119 390,000,000 278.571.429 146.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,850,000
120 PP2500112992 - Phần 120 172,000,000 122.857.143 64.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,580,000
121 PP2500112993 - Phần 121 178,500,000 127.500.000 66.937.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,677,500
122 PP2500112994 - Phần 122 720,000,000 514.285.715 270.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,800,000
123 PP2500112995 - Phần 123 1,002,000,000 715.714.286 375.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,030,000
124 PP2500112996 - Phần 124 750,000,000 535.714.286 281.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,250,000
125 PP2500112997 - Phần 125 11,200,000 8.000.000 4.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 168,000
126 PP2500112998 - Phần 126 29,000,000 20.714.286 10.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 435,000
127 PP2500112999 - Phần 127 1,000,000,000 714.285.715 375.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,000,000
128 PP2500113000 - Phần 128 2,790,000,000 1.992.857.143 1.046.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 41,850,000
129 PP2500113001 - Phần 129 1,200,000,000 857.142.858 450.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,000,000
130 PP2500113002 - Phần 130 1,995,000,000 1.425.000.000 748.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 29,925,000
131 PP2500113003 - Phần 131 480,000,000 342.857.143 180.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,200,000
132 PP2500113004 - Phần 132 1,293,600,000 924.000.000 485.100.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 19,404,000
133 PP2500113005 - Phần 133 1,915,200,000 1.368.000.000 718.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 28,728,000
134 PP2500113006 - Phần 134 140,000,000 100.000.000 52.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,100,000
135 PP2500113007 - Phần 135 382,500,000 273.214.286 143.437.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,737,500
136 PP2500113008 - Phần 136 735,000,000 525.000.000 275.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,025,000
137 PP2500113009 - Phần 137 243,000,000 173.571.429 91.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,645,000
138 PP2500113010 - Phần 138 1,522,500,000 1.087.500.000 570.937.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,837,500
139 PP2500113011 - Phần 139 64,800,000 46.285.715 24.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 972,000
140 PP2500113012 - Phần 140 960,000,000 685.714.286 360.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,400,000
141 PP2500113013 - Phần 141 7,560,000 5.400.000 2.835.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 113,400
142 PP2500113014 - Phần 142 98,600,000 70.428.572 36.975.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,479,000
143 PP2500113015 - Phần 143 684,000 488.572 256.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,260
144 PP2500113016 - Phần 144 933,600 666.858 350.100 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,004
145 PP2500113017 - Phần 145 170,400,000 121.714.286 63.900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,556,000
146 PP2500113018 - Phần 146 454,400,000 324.571.429 170.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,816,000
147 PP2500113019 - Phần 147 2,960,000,000 2.114.285.715 1.110.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 44,400,000
148 PP2500113020 - Phần 148 2,500,000,000 1.785.714.286 937.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 37,500,000
149 PP2500113021 - Phần 149 2,950,000,000 2.107.142.858 1.106.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 44,250,000
150 PP2500113022 - Phần 150 399,000,000 285.000.000 149.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,985,000
151 PP2500113023 - Phần 151 8,850,000,000 6.321.428.572 3.318.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 132,750,000
152 PP2500113024 - Phần 152 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
153 PP2500113025 - Phần 153 94,350,000 67.392.858 35.381.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,415,250
154 PP2500113026 - Phần 154 276,000,000 197.142.858 103.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,140,000
155 PP2500113027 - Phần 155 252,000,000 180.000.000 94.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,780,000
156 PP2500113028 - Phần 156 44,520,000 31.800.000 16.695.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 667,800
157 PP2500113029 - Phần 157 9,984,600,000 7.131.857.143 3.744.225.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 149,769,000
158 PP2500113030 - Phần 158 3,852,000,000 2.751.428.572 1.444.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 57,780,000
159 PP2500113031 - Phần 159 4,050,000,000 2.892.857.143 1.518.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 60,750,000
160 PP2500113032 - Phần 160 5,850,000,000 4.178.571.429 2.193.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 87,750,000
161 PP2500113033 - Phần 161 8,243,400,000 5.888.142.858 3.091.275.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 123,651,000
162 PP2500113034 - Phần 162 8,280,000,000 5.914.285.715 3.105.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 124,200,000
163 PP2500113035 - Phần 163 5,220,000,000 3.728.571.429 1.957.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 78,300,000
164 PP2500113036 - Phần 164 2,124,000,000 1.517.142.858 796.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 31,860,000
165 PP2500113037 - Phần 165 2,655,000,000 1.896.428.572 995.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 39,825,000
166 PP2500113038 - Phần 166 1,400,000,000 1.000.000.000 525.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,000,000
167 PP2500113039 - Phần 167 1,445,500,000 1.032.500.000 542.062.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,682,500
168 PP2500113040 - Phần 168 2,112,500,000 1.508.928.572 792.187.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 31,687,500
169 PP2500113041 - Phần 169 1,537,000,000 1.097.857.143 576.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 23,055,000
170 PP2500113042 - Phần 170 2,030,000,000 1.450.000.000 761.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 30,450,000
171 PP2500113043 - Phần 171 1,629,750,000 1.164.107.143 611.156.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 24,446,250
172 PP2500113044 - Phần 172 2,625,000,000 1.875.000.000 984.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 39,375,000
173 PP2500113045 - Phần 173 150,000,000 107.142.858 56.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,250,000
174 PP2500113046 - Phần 174 1,780,000,000 1.271.428.572 667.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,700,000
175 PP2500113047 - Phần 175 240,000,000 171.428.572 90.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,600,000
176 PP2500113048 - Phần 176 800,000,000 571.428.572 300.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,000,000
177 PP2500113049 - Phần 177 690,000,000 492.857.143 258.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,350,000
178 PP2500113050 - Phần 178 918,540,000 656.100.000 344.452.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,778,100
179 PP2500113051 - Phần 179 675,000,000 482.142.858 253.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,125,000
180 PP2500113052 - Phần 180 840,000,000 600.000.000 315.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,600,000
181 PP2500113053 - Phần 181 966,000,000 690.000.000 362.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,490,000
182 PP2500113054 - Phần 182 200,000,000 142.857.143 75.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,000,000
183 PP2500113055 - Phần 183 367,500,000 262.500.000 137.812.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,512,500
184 PP2500113056 - Phần 184 26,250,000 18.750.000 9.843.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 393,750
185 PP2500113057 - Phần 185 1,173,000,000 837.857.143 439.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 17,595,000
186 PP2500113058 - Phần 186 262,500,000 187.500.000 98.437.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,937,500
187 PP2500113059 - Phần 187 900,000,000 642.857.143 337.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,500,000
188 PP2500113060 - Phần 188 910,000,000 650.000.000 341.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,650,000
189 PP2500113061 - Phần 189 312,000,000 222.857.143 117.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,680,000
190 PP2500113062 - Phần 190 1,320,000,000 942.857.143 495.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 19,800,000
191 PP2500113063 - Phần 191 1,500,000,000 1.071.428.572 562.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,500,000
192 PP2500113064 - Phần 192 1,200,000,000 857.142.858 450.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,000,000
193 PP2500113065 - Phần 193 1,440,000,000 1.028.571.429 540.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,600,000
194 PP2500113066 - Phần 194 1,265,000,000 903.571.429 474.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,975,000
195 PP2500113067 - Phần 195 605,000,000 432.142.858 226.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,075,000
196 PP2500113068 - Phần 196 215,600,000 154.000.000 80.850.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,234,000
197 PP2500113069 - Phần 197 120,000,000 85.714.286 45.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,800,000
198 PP2500113070 - Phần 198 48,000,000 34.285.715 18.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 720,000
199 PP2500113071 - Phần 199 232,050,000 165.750.000 87.018.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,480,750
200 PP2500113072 - Phần 200 745,500,000 532.500.000 279.562.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,182,500
201 PP2500113073 - Phần 201 570,000,000 407.142.858 213.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,550,000
202 PP2500113074 - Phần 202 1,740,000,000 1.242.857.143 652.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,100,000
203 PP2500113075 - Phần 203 1,680,000,000 1.200.000.000 630.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 25,200,000
204 PP2500113076 - Phần 204 52,500,000 37.500.000 19.687.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 787,500
205 PP2500113077 - Phần 205 750,000,000 535.714.286 281.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,250,000
206 PP2500113078 - Phần 206 17,200,000 12.285.715 6.450.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 258,000
207 PP2500113079 - Phần 207 24,800,000 17.714.286 9.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 372,000
208 PP2500113080 - Phần 208 246,000,000 175.714.286 92.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,690,000
209 PP2500113081 - Phần 209 33,600,000 24.000.000 12.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 504,000
210 PP2500113082 - Phần 210 1,404,000,000 1.002.857.143 526.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,060,000
211 PP2500113083 - Phần 211 275,000,000 196.428.572 103.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,125,000
212 PP2500113084 - Phần 212 693,000,000 495.000.000 259.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,395,000
213 PP2500113085 - Phần 213 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
214 PP2500113086 - Phần 214 400,000,000 285.714.286 150.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,000,000
215 PP2500113087 - Phần 215 400,000,000 285.714.286 150.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,000,000
216 PP2500113088 - Phần 216 480,000,000 342.857.143 180.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,200,000
217 PP2500113089 - Phần 217 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
218 PP2500113090 - Phần 218 216,000,000 154.285.715 81.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,240,000
219 PP2500113091 - Phần 219 630,000,000 450.000.000 236.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,450,000
220 PP2500113092 - Phần 220 665,000,000 475.000.000 249.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,975,000
221 PP2500113093 - Phần 221 680,000,000 485.714.286 255.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,200,000
222 PP2500113094 - Phần 222 150,000,000 107.142.858 56.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,250,000
223 PP2500113095 - Phần 223 5,250,000 3.750.000 1.968.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 78,750
224 PP2500113096 - Phần 224 47,250,000 33.750.000 17.718.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 708,750
225 PP2500113097 - Phần 225 157,500,000 112.500.000 59.062.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,362,500
226 PP2500113098 - Phần 226 381,150,000 272.250.000 142.931.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,717,250
227 PP2500113099 - Phần 227 470,000,000 335.714.286 176.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,050,000
228 PP2500113100 - Phần 228 1,720,000,000 1.228.571.429 645.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 25,800,000
229 PP2500113101 - Phần 229 568,000,000 405.714.286 213.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,520,000
230 PP2500113102 - Phần 230 420,000,000 300.000.000 157.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,300,000
231 PP2500113103 - Phần 231 24,000,000 17.142.858 9.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 360,000
232 PP2500113104 - Phần 232 159,680,000 114.057.143 59.880.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,395,200
233 PP2500113105 - Phần 233 950,000,000 678.571.429 356.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,250,000
234 PP2500113106 - Phần 234 336,000,000 240.000.000 126.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,040,000
235 PP2500113107 - Phần 235 1,022,500,000 730.357.143 383.437.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,337,500
236 PP2500113108 - Phần 236 447,300,000 319.500.000 167.737.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,709,500
237 PP2500113109 - Phần 237 560,000,000 400.000.000 210.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,400,000
238 PP2500113110 - Phần 238 255,600,000 182.571.429 95.850.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,834,000
239 PP2500113111 - Phần 239 855,000,000 610.714.286 320.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,825,000
240 PP2500113112 - Phần 240 419,950,000 299.964.286 157.481.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,299,250
241 PP2500113113 - Phần 241 340,000,000 242.857.143 127.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,100,000
242 PP2500113114 - Phần 242 390,000,000 278.571.429 146.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,850,000
243 PP2500113115 - Phần 243 660,000,000 471.428.572 247.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,900,000
244 PP2500113116 - Phần 244 1,770,000,000 1.264.285.715 663.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,550,000
245 PP2500113117 - Phần 245 60,000,000 42.857.143 22.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 900,000
246 PP2500113118 - Phần 246 66,000,000 47.142.858 24.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 990,000
247 PP2500113119 - Phần 247 60,600,000 43.285.715 22.725.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 909,000
248 PP2500113120 - Phần 248 829,500,000 592.500.000 311.062.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,442,500
249 PP2500113121 - Phần 249 829,500,000 592.500.000 311.062.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,442,500
250 PP2500113122 - Phần 250 11,250,000 8.035.715 4.218.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 168,750
251 PP2500113123 - Phần 251 262,500,000 187.500.000 98.437.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,937,500
252 PP2500113124 - Phần 252 1,350,000,000 964.285.715 506.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 20,250,000
253 PP2500113125 - Phần 253 200,000,000 142.857.143 75.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,000,000
254 PP2500113126 - Phần 254 540,000,000 385.714.286 202.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,100,000
255 PP2500113127 - Phần 255 1,071,000,000 765.000.000 401.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,065,000
256 PP2500113128 - Phần 256 520,000,000 371.428.572 195.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,800,000
257 PP2500113129 - Phần 257 1,855,000,000 1.325.000.000 695.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 27,825,000
258 PP2500113130 - Phần 258 880,000,000 628.571.429 330.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,200,000
259 PP2500113131 - Phần 259 440,000,000 314.285.715 165.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,600,000
260 PP2500113132 - Phần 260 116,000,000 82.857.143 43.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,740,000
261 PP2500113133 - Phần 261 72,000,000 51.428.572 27.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,080,000
262 PP2500113134 - Phần 262 17,600,000 12.571.429 6.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 264,000
263 PP2500113135 - Phần 263 236,250,000 168.750.000 88.593.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,543,750
264 PP2500113136 - Phần 264 950,000,000 678.571.429 356.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,250,000
265 PP2500113137 - Phần 265 1,259,200,000 899.428.572 472.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,888,000
266 PP2500113138 - Phần 266 138,600,000 99.000.000 51.975.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,079,000
267 PP2500113139 - Phần 267 225,000,000 160.714.286 84.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,375,000
268 PP2500113140 - Phần 268 420,000,000 300.000.000 157.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,300,000
269 PP2500113141 - Phần 269 946,000,000 675.714.286 354.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,190,000
270 PP2500113142 - Phần 270 324,500,000 231.785.715 121.687.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,867,500
271 PP2500113143 - Phần 271 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
272 PP2500113144 - Phần 272 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
273 PP2500113145 - Phần 273 60,000,000 42.857.143 22.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 900,000
274 PP2500113146 - Phần 274 665,000,000 475.000.000 249.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,975,000
275 PP2500113147 - Phần 275 595,000,000 425.000.000 223.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,925,000
276 PP2500113148 - Phần 276 715,000,000 510.714.286 268.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,725,000
277 PP2500113149 - Phần 277 1,045,000,000 746.428.572 391.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,675,000
278 PP2500113150 - Phần 278 240,000,000 171.428.572 90.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,600,000
279 PP2500113151 - Phần 279 120,000,000 85.714.286 45.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,800,000
280 PP2500113152 - Phần 280 180,000,000 128.571.429 67.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,700,000
281 PP2500113153 - Phần 281 740,000,000 528.571.429 277.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,100,000
282 PP2500113154 - Phần 282 360,000,000 257.142.858 135.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
283 PP2500113155 - Phần 283 711,480,000 508.200.000 266.805.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,672,200
284 PP2500113156 - Phần 284 659,988,000 471.420.000 247.495.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,899,820
285 PP2500113157 - Phần 285 324,979,200 232.128.000 121.867.200 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,874,688
286 PP2500113158 - Phần 286 506,988,300 362.134.500 190.120.613 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,604,825
287 PP2500113159 - Phần 287 226,800,000 162.000.000 85.050.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,402,000
288 PP2500113160 - Phần 288 139,500,000 99.642.858 52.312.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,092,500
289 PP2500113161 - Phần 289 320,000,000 228.571.429 120.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,800,000
290 PP2500113162 - Phần 290 126,000,000 90.000.000 47.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,890,000
291 PP2500113163 - Phần 291 890,500,000 636.071.429 333.937.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,357,500
292 PP2500113164 - Phần 292 81,000,000 57.857.143 30.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,215,000
293 PP2500113165 - Phần 293 544,000,000 388.571.429 204.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,160,000
294 PP2500113166 - Phần 294 414,400,000 296.000.000 155.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,216,000
295 PP2500113167 - Phần 295 322,400,000 230.285.715 120.900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,836,000
296 PP2500113168 - Phần 296 322,400,000 230.285.715 120.900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,836,000
297 PP2500113169 - Phần 297 483,600,000 345.428.572 181.350.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,254,000
298 PP2500113170 - Phần 298 957,800,000 684.142.858 359.175.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,367,000
299 PP2500113171 - Phần 299 358,000,000 255.714.286 134.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,370,000
300 PP2500113172 - Phần 300 1,196,000,000 854.285.715 448.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 17,940,000
301 PP2500113173 - Phần 301 1,199,200,000 856.571.429 449.700.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 17,988,000
302 PP2500113174 - Phần 302 121,500,000 86.785.715 45.562.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,822,500
303 PP2500113175 - Phần 303 327,560,000 233.971.429 122.835.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,913,400
304 PP2500113176 - Phần 304 236,000,000 168.571.429 88.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,540,000
305 PP2500113177 - Phần 305 140,000,000 100.000.000 52.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,100,000
306 PP2500113178 - Phần 306 168,000,000 120.000.000 63.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,520,000
307 PP2500113179 - Phần 307 472,000,000 337.142.858 177.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,080,000
308 PP2500113180 - Phần 308 340,000,000 242.857.143 127.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,100,000
309 PP2500113181 - Phần 309 345,000,000 246.428.572 129.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,175,000
310 PP2500113182 - Phần 310 25,200,000 18.000.000 9.450.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 378,000
311 PP2500113183 - Phần 311 448,560,000 320.400.000 168.210.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,728,400
312 PP2500113184 - Phần 312 261,000,000 186.428.572 97.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,915,000
313 PP2500113185 - Phần 313 298,000,000 212.857.143 111.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,470,000
314 PP2500113186 - Phần 314 808,500,000 577.500.000 303.187.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,127,500
315 PP2500113187 - Phần 315 330,000,000 235.714.286 123.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,950,000
316 PP2500113188 - Phần 316 312,000,000 222.857.143 117.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,680,000
317 PP2500113189 - Phần 317 219,200,000 156.571.429 82.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,288,000
318 PP2500113190 - Phần 318 264,000,000 188.571.429 99.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,960,000
319 PP2500113191 - Phần 319 309,000,000 220.714.286 115.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,635,000
320 PP2500113192 - Phần 320 151,470,000 108.192.858 56.801.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,272,050
321 PP2500113193 - Phần 321 20,000,000 14.285.715 7.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 300,000
322 PP2500113194 - Phần 322 129,000,000 92.142.858 48.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,935,000
323 PP2500113195 - Phần 323 122,000,000 87.142.858 45.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,830,000
324 PP2500113196 - Phần 324 8,400,000 6.000.000 3.150.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 126,000
325 PP2500113197 - Phần 325 177,000,000 126.428.572 66.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,655,000
326 PP2500113198 - Phần 326 119,000,000 85.000.000 44.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,785,000
327 PP2500113199 - Phần 327 28,000,000 20.000.000 10.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 420,000
328 PP2500113200 - Phần 328 63,500,000 45.357.143 23.812.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 952,500
329 PP2500113201 - Phần 329 3,360,000 2.400.000 1.260.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 50,400
330 PP2500113202 - Phần 330 16,800,000 12.000.000 6.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 252,000
331 PP2500113203 - Phần 331 7,200,000 5.142.858 2.700.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 108,000
332 PP2500113204 - Phần 332 12,900,000 9.214.286 4.837.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 193,500
333 PP2500113205 - Phần 333 36,000,000 25.714.286 13.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 540,000
334 PP2500113206 - Phần 334 18,000,000 12.857.143 6.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 270,000
335 PP2500113207 - Phần 335 75,600,000 54.000.000 28.350.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,134,000
336 PP2500113208 - Phần 336 80,000,000 57.142.858 30.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,200,000
337 PP2500113209 - Phần 337 516,000,000 368.571.429 193.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,740,000
338 PP2500113210 - Phần 338 201,600,000 144.000.000 75.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,024,000
339 PP2500113211 - Phần 339 76,000,000 54.285.715 28.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,140,000
340 PP2500113212 - Phần 340 15,876,000 11.340.000 5.953.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 238,140
341 PP2500113213 - Phần 341 74,586,000 53.275.715 27.969.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,118,790
342 PP2500113214 - Phần 342 16,800,000 12.000.000 6.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 252,000
343 PP2500113215 - Phần 343 324,000,000 231.428.572 121.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,860,000
344 PP2500113216 - Phần 344 180,000,000 128.571.429 67.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,700,000
345 PP2500113217 - Phần 345 42,000,000 30.000.000 15.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 630,000
346 PP2500113218 - Phần 346 126,400,000 90.285.715 47.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,896,000
347 PP2500113219 - Phần 347 920,000,000 657.142.858 345.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,800,000
348 PP2500113220 - Phần 348 1,010,100,000 721.500.000 378.787.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,151,500
349 PP2500113221 - Phần 349 144,000,000 102.857.143 54.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,160,000
350 PP2500113222 - Phần 350 15,000,000 10.714.286 5.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 225,000
351 PP2500113223 - Phần 351 50,000,000 35.714.286 18.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 750,000
352 PP2500113224 - Phần 352 196,000,000 140.000.000 73.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,940,000
353 PP2500113225 - Phần 353 32,000,000 22.857.143 12.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 480,000
354 PP2500113226 - Phần 354 30,030,000 21.450.000 11.261.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 450,450
355 PP2500113227 - Phần 355 94,290,000 67.350.000 35.358.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,414,350
356 PP2500113228 - Phần 356 285,600,000 204.000.000 107.100.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,284,000
357 PP2500113229 - Phần 357 6,400,000 4.571.429 2.400.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 96,000
358 PP2500113230 - Phần 358 60,000,000 42.857.143 22.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 900,000
359 PP2500113231 - Phần 359 26,000,000 18.571.429 9.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 390,000
360 PP2500113232 - Phần 360 45,000,000 32.142.858 16.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 675,000
361 PP2500113233 - Phần 361 304,000,000 217.142.858 114.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,560,000
362 PP2500113234 - Phần 362 16,800,000 12.000.000 6.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 252,000
363 PP2500113235 - Phần 363 7,200,000 5.142.858 2.700.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 108,000
364 PP2500113236 - Phần 364 2,400,000 1.714.286 900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 36,000
365 PP2500113237 - Phần 365 1,200,000 857.143 450.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,000
366 PP2500113238 - Phần 366 107,100,000 76.500.000 40.162.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,606,500
367 PP2500113239 - Phần 367 28,000,000 20.000.000 10.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 420,000
368 PP2500113240 - Phần 368 661,500,000 472.500.000 248.062.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,922,500
369 PP2500113241 - Phần 369 787,764,000 562.688.572 295.411.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,816,460
370 PP2500113242 - Phần 370 892,500,000 637.500.000 334.687.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 13,387,500
371 PP2500113243 - Phần 371 110,000,000 78.571.429 41.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,650,000
372 PP2500113244 - Phần 372 284,400,000 203.142.858 106.650.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,266,000
373 PP2500113245 - Phần 373 3,231,390,000 2.308.135.715 1.211.771.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 48,470,850
374 PP2500113246 - Phần 374 1,131,380,000 808.128.572 424.267.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,970,700
375 PP2500113247 - Phần 375 1,275,750,000 911.250.000 478.406.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 19,136,250
376 PP2500113248 - Phần 376 1,827,000,000 1.305.000.000 685.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 27,405,000
377 PP2500113249 - Phần 377 273,000,000 195.000.000 102.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,095,000
378 PP2500113250 - Phần 378 59,220,000 42.300.000 22.207.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 888,300
379 PP2500113251 - Phần 379 2,551,500,000 1.822.500.000 956.812.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 38,272,500
380 PP2500113252 - Phần 380 480,000,000 342.857.143 180.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,200,000
381 PP2500113253 - Phần 381 1,748,250,000 1.248.750.000 655.593.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,223,750
382 PP2500113254 - Phần 382 244,440,000 174.600.000 91.665.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,666,600
383 PP2500113255 - Phần 383 441,000,000 315.000.000 165.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,615,000
384 PP2500113256 - Phần 384 850,500,000 607.500.000 318.937.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,757,500
385 PP2500113257 - Phần 385 111,600,000 79.714.286 41.850.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,674,000
386 PP2500113258 - Phần 386 33,600,000 24.000.000 12.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 504,000
387 PP2500113259 - Phần 387 1,500,000,000 1.071.428.572 562.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,500,000
388 PP2500113260 - Phần 388 146,800,000 104.857.143 55.050.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,202,000
389 PP2500113261 - Phần 389 13,040,000 9.314.286 4.890.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 195,600
390 PP2500113262 - Phần 390 5,280,000,000 3.771.428.572 1.980.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 79,200,000
391 PP2500113263 - Phần 391 497,000,000 355.000.000 186.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,455,000
392 PP2500113264 - Phần 392 200,000,000 142.857.143 75.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,000,000
393 PP2500113265 - Phần 393 28,000,000 20.000.000 10.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 420,000
394 PP2500113266 - Phần 394 435,000,000 310.714.286 163.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,525,000
395 PP2500113267 - Phần 395 378,000,000 270.000.000 141.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,670,000
396 PP2500113268 - Phần 396 440,000,000 314.285.715 165.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,600,000
397 PP2500113269 - Phần 397 300,000,000 214.285.715 112.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,500,000
398 PP2500113270 - Phần 398 24,000,000 17.142.858 9.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 360,000
399 PP2500113271 - Phần 399 20,700,000 14.785.715 7.762.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 310,500
400 PP2500113272 - Phần 400 13,608,000 9.720.000 5.103.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 204,120
401 PP2500113273 - Phần 401 13,800,000 9.857.143 5.175.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 207,000
402 PP2500113274 - Phần 402 1,500,000,000 1.071.428.572 562.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,500,000
403 PP2500113275 - Phần 403 41,958,000 29.970.000 15.734.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 629,370
404 PP2500113276 - Phần 404 5,000,000,000 3.571.428.572 1.875.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 75,000,000
405 PP2500113277 - Phần 405 1,120,000,000 800.000.000 420.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,800,000
406 PP2500113278 - Phần 406 353,600,000 252.571.429 132.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,304,000
407 PP2500113279 - Phần 407 24,000,000 17.142.858 9.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 360,000
408 PP2500113280 - Phần 408 672,000,000 480.000.000 252.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,080,000
409 PP2500113281 - Phần 409 285,000,000 203.571.429 106.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,275,000
410 PP2500113282 - Phần 410 1,760,000,000 1.257.142.858 660.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,400,000
411 PP2500113283 - Phần 411 802,200,000 573.000.000 300.825.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,033,000
412 PP2500113284 - Phần 412 153,000,000 109.285.715 57.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,295,000
413 PP2500113285 - Phần 413 990,000,000 707.142.858 371.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,850,000
414 PP2500113286 - Phần 414 810,000,000 578.571.429 303.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,150,000
415 PP2500113287 - Phần 415 44,000,000 31.428.572 16.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 660,000
416 PP2500113288 - Phần 416 58,600,000 41.857.143 21.975.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 879,000
417 PP2500113289 - Phần 417 151,200,000 108.000.000 56.700.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,268,000
418 PP2500113290 - Phần 418 30,000,000 21.428.572 11.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 450,000
419 PP2500113291 - Phần 419 35,000,000 25.000.000 13.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 525,000
420 PP2500113292 - Phần 420 120,960,000 86.400.000 45.360.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,814,400
421 PP2500113293 - Phần 421 131,220,000 93.728.572 49.207.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,968,300
422 PP2500113294 - Phần 422 27,216,000 19.440.000 10.206.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 408,240
423 PP2500113295 - Phần 423 860,000,000 614.285.715 322.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,900,000
424 PP2500113296 - Phần 424 210,000,000 150.000.000 78.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,150,000
425 PP2500113297 - Phần 425 756,000,000 540.000.000 283.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,340,000
426 PP2500113298 - Phần 426 2,920,000,000 2.085.714.286 1.095.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 43,800,000
427 PP2500113299 - Phần 427 1,190,000,000 850.000.000 446.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 17,850,000
428 PP2500113300 - Phần 428 5,130,000,000 3.664.285.715 1.923.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 76,950,000
429 PP2500113301 - Phần 429 1,041,900,000 744.214.286 390.712.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 15,628,500
430 PP2500113302 - Phần 430 189,094,500 135.067.500 70.910.438 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,836,418
431 PP2500113303 - Phần 431 193,063,500 137.902.500 72.398.813 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,895,953
432 PP2500113304 - Phần 432 189,094,500 135.067.500 70.910.438 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,836,418
433 PP2500113305 - Phần 433 199,788,750 142.706.250 74.920.782 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,996,832
434 PP2500113306 - Phần 434 223,020,000 159.300.000 83.632.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,345,300
435 PP2500113307 - Phần 435 48,321,000 34.515.000 18.120.375 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 724,815
436 PP2500113308 - Phần 436 1,528,800,000 1.092.000.000 573.300.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,932,000
437 PP2500113309 - Phần 437 1,857,945,600 1.327.104.000 696.729.600 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 27,869,184
438 PP2500113310 - Phần 438 21,200,000 15.142.858 7.950.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 318,000
439 PP2500113311 - Phần 439 114,000,000 81.428.572 42.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,710,000
440 PP2500113312 - Phần 440 37,000,000 26.428.572 13.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 555,000
441 PP2500113313 - Phần 441 2,472,000,000 1.765.714.286 927.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 37,080,000
442 PP2500113314 - Phần 442 57,600,000 41.142.858 21.600.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 864,000
443 PP2500113315 - Phần 443 375,000,000 267.857.143 140.625.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,625,000
444 PP2500113316 - Phần 444 940,240,000 671.600.000 352.590.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,103,600
445 PP2500113317 - Phần 445 567,648,000 405.462.858 212.868.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,514,720
446 PP2500113318 - Phần 446 325,000,000 232.142.858 121.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,875,000
447 PP2500113319 - Phần 447 6,965,000,000 4.975.000.000 2.611.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 104,475,000
448 PP2500113320 - Phần 448 192,000,000 137.142.858 72.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,880,000
449 PP2500113321 - Phần 449 616,000,000 440.000.000 231.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,240,000
450 PP2500113322 - Phần 450 483,840,000 345.600.000 181.440.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,257,600
451 PP2500113323 - Phần 451 590,800,000 422.000.000 221.550.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,862,000
452 PP2500113324 - Phần 452 604,600,000 431.857.143 226.725.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,069,000
453 PP2500113325 - Phần 453 96,760,000 69.114.286 36.285.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,451,400
454 PP2500113326 - Phần 454 586,980,000 419.271.429 220.117.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,804,700
455 PP2500113327 - Phần 455 288,000,000 205.714.286 108.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,320,000
456 PP2500113328 - Phần 456 144,000,000 102.857.143 54.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,160,000
457 PP2500113329 - Phần 457 706,304,000 504.502.858 264.864.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,594,560
458 PP2500113330 - Phần 458 19,000,000,000 13.571.428.572 7.125.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 285,000,000
459 PP2500113331 - Phần 459 11,000,000,000 7.857.142.858 4.125.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 165,000,000
460 PP2500113332 - Phần 460 108,000,000 77.142.858 40.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,620,000
461 PP2500113333 - Phần 461 240,000,000 171.428.572 90.000.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,600,000
462 PP2500113334 - Phần 462 20,000,000 14.285.715 7.500.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 300,000
463 PP2500113335 - Phần 463 539,000,000 385.000.000 202.125.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,085,000
464 PP2500113336 - Phần 464 525,000,000 375.000.000 196.875.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,875,000
465 PP2500113337 - Phần 465 90,000,000 64.285.715 33.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,350,000
466 PP2500113338 - Phần 466 585,000,000 417.857.143 219.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,775,000
467 PP2500113339 - Phần 467 217,000,000 155.000.000 81.375.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,255,000
468 PP2500113340 - Phần 468 198,000,000 141.428.572 74.250.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,970,000
469 PP2500113341 - Phần 469 2,163,480,000 1.545.342.858 811.305.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 32,452,200
470 PP2500113342 - Phần 470 51,200,000 36.571.429 19.200.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 768,000
471 PP2500113343 - Phần 471 1,953,000 1.395.000 732.375 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 29,295
472 PP2500113344 - Phần 472 1,953,000 1.395.000 732.375 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 29,295
473 PP2500113345 - Phần 473 10,680,000 7.628.572 4.005.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 160,200
474 PP2500113346 - Phần 474 4,800,000 3.428.572 1.800.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 72,000
475 PP2500113347 - Phần 475 3,906,000 2.790.000 1.464.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 58,590
476 PP2500113348 - Phần 476 3,906,000 2.790.000 1.464.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 58,590
477 PP2500113349 - Phần 477 3,906,000 2.790.000 1.464.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 58,590
478 PP2500113350 - Phần 478 6,510,000 4.650.000 2.441.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 97,650
479 PP2500113351 - Phần 479 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
480 PP2500113352 - Phần 480 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
481 PP2500113353 - Phần 481 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
482 PP2500113354 - Phần 482 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
483 PP2500113355 - Phần 483 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
484 PP2500113356 - Phần 484 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
485 PP2500113357 - Phần 485 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
486 PP2500113358 - Phần 486 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
487 PP2500113359 - Phần 487 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
488 PP2500113360 - Phần 488 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
489 PP2500113361 - Phần 489 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
490 PP2500113362 - Phần 490 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
491 PP2500113363 - Phần 491 4,410,000 3.150.000 1.653.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,150
492 PP2500113364 - Phần 492 2,400,000 1.714.286 900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 36,000
493 PP2500113365 - Phần 493 2,400,000 1.714.286 900.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 36,000
494 PP2500113366 - Phần 494 7,530,000 5.378.572 2.823.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 112,950
495 PP2500113367 - Phần 495 7,530,000 5.378.572 2.823.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 112,950
496 PP2500113368 - Phần 496 23,100,000 16.500.000 8.662.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 346,500
497 PP2500113369 - Phần 497 23,100,000 16.500.000 8.662.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 346,500
498 PP2500113370 - Phần 498 18,000,000 12.857.143 6.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 270,000
499 PP2500113371 - Phần 499 18,000,000 12.857.143 6.750.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 270,000
500 PP2500113372 - Phần 500 14,490,000 10.350.000 5.433.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 217,350
501 PP2500113373 - Phần 501 1,764,000 1.260.000 661.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 26,460
502 PP2500113374 - Phần 502 6,720,000 4.800.000 2.520.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 100,800
503 PP2500113375 - Phần 503 1,908,000 1.362.858 715.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 28,620
504 PP2500113376 - Phần 504 1,926,000 1.375.715 722.250 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 28,890
505 PP2500113377 - Phần 505 5,493,960 3.924.258 2.060.235 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 82,410
506 PP2500113378 - Phần 506 4,080,000 2.914.286 1.530.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 61,200
507 PP2500113379 - Phần 507 3,906,000 2.790.000 1.464.750 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 58,590
508 PP2500113380 - Phần 508 17,640,000 12.600.000 6.615.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 264,600
509 PP2500113381 - Phần 509 3,600,000 2.571.429 1.350.000 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 54,000
510 PP2500113382 - Phần 510 948,000 677.143 355.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,220
511 PP2500113383 - Phần 511 2,604,000 1.860.000 976.500 công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 39,060
Phần 1
Mã phần lô PP2500112873
Giá từng phần lô 56,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500112874
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500112875
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500112876
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500112877
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500112878
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500112879
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500112880
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500112881
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500112882
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500112883
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500112884
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500112885
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500112886
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500112887
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500112888
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500112889
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500112890
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500112891
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500112892
Giá từng phần lô 5,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500112893
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500112894
Giá từng phần lô 218,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,282,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500112895
Giá từng phần lô 223,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500112896
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500112897
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500112898
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500112899
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500112900
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500112901
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2500112902
Giá từng phần lô 152,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500112903
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500112904
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500112905
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500112906
Giá từng phần lô 179,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500112907
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500112908
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500112909
Giá từng phần lô 235,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2500112910
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2500112911
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500112912
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500112913
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2500112914
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2500112915
Giá từng phần lô 3,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2500112916
Giá từng phần lô 2,785,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,779,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2500112917
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2500112918
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2500112919
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2500112920
Giá từng phần lô 8,932,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2500112921
Giá từng phần lô 11,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2500112922
Giá từng phần lô 1,389,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2500112923
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2500112924
Giá từng phần lô 2,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2500112925
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2500112926
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2500112927
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2500112928
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2500112929
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58
Mã phần lô PP2500112930
Giá từng phần lô 160,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,402,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59
Mã phần lô PP2500112931
Giá từng phần lô 921,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60
Mã phần lô PP2500112932
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61
Mã phần lô PP2500112933
Giá từng phần lô 2,959,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.109.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62
Mã phần lô PP2500112934
Giá từng phần lô 1,233,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63
Mã phần lô PP2500112935
Giá từng phần lô 8,992,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.422.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.372.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,881,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64
Mã phần lô PP2500112936
Giá từng phần lô 1,564,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,463,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65
Mã phần lô PP2500112937
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66
Mã phần lô PP2500112938
Giá từng phần lô 2,917,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67
Mã phần lô PP2500112939
Giá từng phần lô 814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68
Mã phần lô PP2500112940
Giá từng phần lô 709,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.096.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,643,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 69
Mã phần lô PP2500112941
Giá từng phần lô 608,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,132,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 70
Mã phần lô PP2500112942
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 71
Mã phần lô PP2500112943
Giá từng phần lô 366,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,502,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 72
Mã phần lô PP2500112944
Giá từng phần lô 190,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,852,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 73
Mã phần lô PP2500112945
Giá từng phần lô 167,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,507,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 74
Mã phần lô PP2500112946
Giá từng phần lô 275,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,137,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 75
Mã phần lô PP2500112947
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 76
Mã phần lô PP2500112948
Giá từng phần lô 130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 77
Mã phần lô PP2500112949
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 78
Mã phần lô PP2500112950
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 79
Mã phần lô PP2500112951
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 80
Mã phần lô PP2500112952
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 81
Mã phần lô PP2500112953
Giá từng phần lô 221,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,325,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 82
Mã phần lô PP2500112954
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 83
Mã phần lô PP2500112955
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 84
Mã phần lô PP2500112956
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 85
Mã phần lô PP2500112957
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 86
Mã phần lô PP2500112958
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 87
Mã phần lô PP2500112959
Giá từng phần lô 124,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 88
Mã phần lô PP2500112960
Giá từng phần lô 93,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.007.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,407,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 89
Mã phần lô PP2500112961
Giá từng phần lô 1,207,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 90
Mã phần lô PP2500112962
Giá từng phần lô 59,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 91
Mã phần lô PP2500112963
Giá từng phần lô 59,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 92
Mã phần lô PP2500112964
Giá từng phần lô 1,093,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,408,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 93
Mã phần lô PP2500112965
Giá từng phần lô 143,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 94
Mã phần lô PP2500112966
Giá từng phần lô 143,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 95
Mã phần lô PP2500112967
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 96
Mã phần lô PP2500112968
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 97
Mã phần lô PP2500112969
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 98
Mã phần lô PP2500112970
Giá từng phần lô 404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 99
Mã phần lô PP2500112971
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 100
Mã phần lô PP2500112972
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 101
Mã phần lô PP2500112973
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 102
Mã phần lô PP2500112974
Giá từng phần lô 249,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,746,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 103
Mã phần lô PP2500112975
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 104
Mã phần lô PP2500112976
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 105
Mã phần lô PP2500112977
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 106
Mã phần lô PP2500112978
Giá từng phần lô 1,119,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,798,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 107
Mã phần lô PP2500112979
Giá từng phần lô 1,179,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,698,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 108
Mã phần lô PP2500112980
Giá từng phần lô 564,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,469,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 109
Mã phần lô PP2500112981
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 110
Mã phần lô PP2500112982
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 111
Mã phần lô PP2500112983
Giá từng phần lô 564,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,474,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 112
Mã phần lô PP2500112984
Giá từng phần lô 226,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,394,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 113
Mã phần lô PP2500112985
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 114
Mã phần lô PP2500112986
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 115
Mã phần lô PP2500112987
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 116
Mã phần lô PP2500112988
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 117
Mã phần lô PP2500112989
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 118
Mã phần lô PP2500112990
Giá từng phần lô 42,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.297.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 119
Mã phần lô PP2500112991
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 120
Mã phần lô PP2500112992
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 121
Mã phần lô PP2500112993
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 122
Mã phần lô PP2500112994
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 123
Mã phần lô PP2500112995
Giá từng phần lô 1,002,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 124
Mã phần lô PP2500112996
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 125
Mã phần lô PP2500112997
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 126
Mã phần lô PP2500112998
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 127
Mã phần lô PP2500112999
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 128
Mã phần lô PP2500113000
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 129
Mã phần lô PP2500113001
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 130
Mã phần lô PP2500113002
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 131
Mã phần lô PP2500113003
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 132
Mã phần lô PP2500113004
Giá từng phần lô 1,293,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 133
Mã phần lô PP2500113005
Giá từng phần lô 1,915,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 134
Mã phần lô PP2500113006
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 135
Mã phần lô PP2500113007
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,737,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 136
Mã phần lô PP2500113008
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 137
Mã phần lô PP2500113009
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 138
Mã phần lô PP2500113010
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 139
Mã phần lô PP2500113011
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 140
Mã phần lô PP2500113012
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 141
Mã phần lô PP2500113013
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 142
Mã phần lô PP2500113014
Giá từng phần lô 98,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 143
Mã phần lô PP2500113015
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 144
Mã phần lô PP2500113016
Giá từng phần lô 933,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,004
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 145
Mã phần lô PP2500113017
Giá từng phần lô 170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 146
Mã phần lô PP2500113018
Giá từng phần lô 454,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,816,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 147
Mã phần lô PP2500113019
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 148
Mã phần lô PP2500113020
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 149
Mã phần lô PP2500113021
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 150
Mã phần lô PP2500113022
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 151
Mã phần lô PP2500113023
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 152
Mã phần lô PP2500113024
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 153
Mã phần lô PP2500113025
Giá từng phần lô 94,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.381.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,415,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 154
Mã phần lô PP2500113026
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 155
Mã phần lô PP2500113027
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 156
Mã phần lô PP2500113028
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 157
Mã phần lô PP2500113029
Giá từng phần lô 9,984,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.131.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.744.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,769,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 158
Mã phần lô PP2500113030
Giá từng phần lô 3,852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 159
Mã phần lô PP2500113031
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 160
Mã phần lô PP2500113032
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.193.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 161
Mã phần lô PP2500113033
Giá từng phần lô 8,243,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.888.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.091.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,651,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 162
Mã phần lô PP2500113034
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 163
Mã phần lô PP2500113035
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 164
Mã phần lô PP2500113036
Giá từng phần lô 2,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 165
Mã phần lô PP2500113037
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 166
Mã phần lô PP2500113038
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 167
Mã phần lô PP2500113039
Giá từng phần lô 1,445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,682,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 168
Mã phần lô PP2500113040
Giá từng phần lô 2,112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 169
Mã phần lô PP2500113041
Giá từng phần lô 1,537,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 170
Mã phần lô PP2500113042
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 171
Mã phần lô PP2500113043
Giá từng phần lô 1,629,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,446,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 172
Mã phần lô PP2500113044
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 173
Mã phần lô PP2500113045
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 174
Mã phần lô PP2500113046
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 175
Mã phần lô PP2500113047
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 176
Mã phần lô PP2500113048
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 177
Mã phần lô PP2500113049
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 178
Mã phần lô PP2500113050
Giá từng phần lô 918,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,778,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 179
Mã phần lô PP2500113051
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 180
Mã phần lô PP2500113052
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 181
Mã phần lô PP2500113053
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 182
Mã phần lô PP2500113054
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 183
Mã phần lô PP2500113055
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 184
Mã phần lô PP2500113056
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 185
Mã phần lô PP2500113057
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 186
Mã phần lô PP2500113058
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 187
Mã phần lô PP2500113059
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 188
Mã phần lô PP2500113060
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 189
Mã phần lô PP2500113061
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 190
Mã phần lô PP2500113062
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 191
Mã phần lô PP2500113063
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 192
Mã phần lô PP2500113064
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 193
Mã phần lô PP2500113065
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 194
Mã phần lô PP2500113066
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 195
Mã phần lô PP2500113067
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 196
Mã phần lô PP2500113068
Giá từng phần lô 215,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,234,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 197
Mã phần lô PP2500113069
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 198
Mã phần lô PP2500113070
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 199
Mã phần lô PP2500113071
Giá từng phần lô 232,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 200
Mã phần lô PP2500113072
Giá từng phần lô 745,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,182,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 201
Mã phần lô PP2500113073
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 202
Mã phần lô PP2500113074
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 203
Mã phần lô PP2500113075
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 204
Mã phần lô PP2500113076
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 205
Mã phần lô PP2500113077
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 206
Mã phần lô PP2500113078
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 207
Mã phần lô PP2500113079
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 208
Mã phần lô PP2500113080
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 209
Mã phần lô PP2500113081
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 210
Mã phần lô PP2500113082
Giá từng phần lô 1,404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 211
Mã phần lô PP2500113083
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 212
Mã phần lô PP2500113084
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 213
Mã phần lô PP2500113085
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 214
Mã phần lô PP2500113086
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 215
Mã phần lô PP2500113087
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 216
Mã phần lô PP2500113088
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 217
Mã phần lô PP2500113089
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 218
Mã phần lô PP2500113090
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 219
Mã phần lô PP2500113091
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 220
Mã phần lô PP2500113092
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 221
Mã phần lô PP2500113093
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 222
Mã phần lô PP2500113094
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 223
Mã phần lô PP2500113095
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 224
Mã phần lô PP2500113096
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 225
Mã phần lô PP2500113097
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 226
Mã phần lô PP2500113098
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,717,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 227
Mã phần lô PP2500113099
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 228
Mã phần lô PP2500113100
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 229
Mã phần lô PP2500113101
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 230
Mã phần lô PP2500113102
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 231
Mã phần lô PP2500113103
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 232
Mã phần lô PP2500113104
Giá từng phần lô 159,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,395,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 233
Mã phần lô PP2500113105
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 234
Mã phần lô PP2500113106
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 235
Mã phần lô PP2500113107
Giá từng phần lô 1,022,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 236
Mã phần lô PP2500113108
Giá từng phần lô 447,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,709,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 237
Mã phần lô PP2500113109
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 238
Mã phần lô PP2500113110
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 239
Mã phần lô PP2500113111
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 240
Mã phần lô PP2500113112
Giá từng phần lô 419,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,299,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 241
Mã phần lô PP2500113113
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 242
Mã phần lô PP2500113114
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 243
Mã phần lô PP2500113115
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 244
Mã phần lô PP2500113116
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 245
Mã phần lô PP2500113117
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 246
Mã phần lô PP2500113118
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 247
Mã phần lô PP2500113119
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 248
Mã phần lô PP2500113120
Giá từng phần lô 829,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,442,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 249
Mã phần lô PP2500113121
Giá từng phần lô 829,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,442,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 250
Mã phần lô PP2500113122
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 251
Mã phần lô PP2500113123
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 252
Mã phần lô PP2500113124
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 253
Mã phần lô PP2500113125
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 254
Mã phần lô PP2500113126
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 255
Mã phần lô PP2500113127
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 256
Mã phần lô PP2500113128
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 257
Mã phần lô PP2500113129
Giá từng phần lô 1,855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 258
Mã phần lô PP2500113130
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 259
Mã phần lô PP2500113131
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 260
Mã phần lô PP2500113132
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 261
Mã phần lô PP2500113133
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 262
Mã phần lô PP2500113134
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 263
Mã phần lô PP2500113135
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 264
Mã phần lô PP2500113136
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 265
Mã phần lô PP2500113137
Giá từng phần lô 1,259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 266
Mã phần lô PP2500113138
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 267
Mã phần lô PP2500113139
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 268
Mã phần lô PP2500113140
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 269
Mã phần lô PP2500113141
Giá từng phần lô 946,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 270
Mã phần lô PP2500113142
Giá từng phần lô 324,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 271
Mã phần lô PP2500113143
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 272
Mã phần lô PP2500113144
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 273
Mã phần lô PP2500113145
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 274
Mã phần lô PP2500113146
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 275
Mã phần lô PP2500113147
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 276
Mã phần lô PP2500113148
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 277
Mã phần lô PP2500113149
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 278
Mã phần lô PP2500113150
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 279
Mã phần lô PP2500113151
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 280
Mã phần lô PP2500113152
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 281
Mã phần lô PP2500113153
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 282
Mã phần lô PP2500113154
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 283
Mã phần lô PP2500113155
Giá từng phần lô 711,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,672,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 284
Mã phần lô PP2500113156
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,899,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 285
Mã phần lô PP2500113157
Giá từng phần lô 324,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.867.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,874,688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 286
Mã phần lô PP2500113158
Giá từng phần lô 506,988,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.134.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.120.613
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,604,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 287
Mã phần lô PP2500113159
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 288
Mã phần lô PP2500113160
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 289
Mã phần lô PP2500113161
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 290
Mã phần lô PP2500113162
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 291
Mã phần lô PP2500113163
Giá từng phần lô 890,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,357,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 292
Mã phần lô PP2500113164
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 293
Mã phần lô PP2500113165
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 294
Mã phần lô PP2500113166
Giá từng phần lô 414,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 295
Mã phần lô PP2500113167
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 296
Mã phần lô PP2500113168
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 297
Mã phần lô PP2500113169
Giá từng phần lô 483,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,254,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 298
Mã phần lô PP2500113170
Giá từng phần lô 957,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,367,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 299
Mã phần lô PP2500113171
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 300
Mã phần lô PP2500113172
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 301
Mã phần lô PP2500113173
Giá từng phần lô 1,199,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,988,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 302
Mã phần lô PP2500113174
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 303
Mã phần lô PP2500113175
Giá từng phần lô 327,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,913,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 304
Mã phần lô PP2500113176
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 305
Mã phần lô PP2500113177
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 306
Mã phần lô PP2500113178
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 307
Mã phần lô PP2500113179
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 308
Mã phần lô PP2500113180
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 309
Mã phần lô PP2500113181
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 310
Mã phần lô PP2500113182
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 311
Mã phần lô PP2500113183
Giá từng phần lô 448,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,728,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 312
Mã phần lô PP2500113184
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 313
Mã phần lô PP2500113185
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 314
Mã phần lô PP2500113186
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,127,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 315
Mã phần lô PP2500113187
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 316
Mã phần lô PP2500113188
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 317
Mã phần lô PP2500113189
Giá từng phần lô 219,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 318
Mã phần lô PP2500113190
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 319
Mã phần lô PP2500113191
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 320
Mã phần lô PP2500113192
Giá từng phần lô 151,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.192.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.801.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 321
Mã phần lô PP2500113193
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 322
Mã phần lô PP2500113194
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 323
Mã phần lô PP2500113195
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 324
Mã phần lô PP2500113196
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 325
Mã phần lô PP2500113197
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 326
Mã phần lô PP2500113198
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 327
Mã phần lô PP2500113199
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 328
Mã phần lô PP2500113200
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 329
Mã phần lô PP2500113201
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 330
Mã phần lô PP2500113202
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 331
Mã phần lô PP2500113203
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 332
Mã phần lô PP2500113204
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 333
Mã phần lô PP2500113205
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 334
Mã phần lô PP2500113206
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 335
Mã phần lô PP2500113207
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 336
Mã phần lô PP2500113208
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 337
Mã phần lô PP2500113209
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 338
Mã phần lô PP2500113210
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 339
Mã phần lô PP2500113211
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 340
Mã phần lô PP2500113212
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 341
Mã phần lô PP2500113213
Giá từng phần lô 74,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.275.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.969.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 342
Mã phần lô PP2500113214
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 343
Mã phần lô PP2500113215
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 344
Mã phần lô PP2500113216
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 345
Mã phần lô PP2500113217
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 346
Mã phần lô PP2500113218
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 347
Mã phần lô PP2500113219
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 348
Mã phần lô PP2500113220
Giá từng phần lô 1,010,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,151,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 349
Mã phần lô PP2500113221
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 350
Mã phần lô PP2500113222
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 351
Mã phần lô PP2500113223
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 352
Mã phần lô PP2500113224
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 353
Mã phần lô PP2500113225
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 354
Mã phần lô PP2500113226
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.261.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 355
Mã phần lô PP2500113227
Giá từng phần lô 94,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.358.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 356
Mã phần lô PP2500113228
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 357
Mã phần lô PP2500113229
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 358
Mã phần lô PP2500113230
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 359
Mã phần lô PP2500113231
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 360
Mã phần lô PP2500113232
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 361
Mã phần lô PP2500113233
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 362
Mã phần lô PP2500113234
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 363
Mã phần lô PP2500113235
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 364
Mã phần lô PP2500113236
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 365
Mã phần lô PP2500113237
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 366
Mã phần lô PP2500113238
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 367
Mã phần lô PP2500113239
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 368
Mã phần lô PP2500113240
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 369
Mã phần lô PP2500113241
Giá từng phần lô 787,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.688.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.411.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,816,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 370
Mã phần lô PP2500113242
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 371
Mã phần lô PP2500113243
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 372
Mã phần lô PP2500113244
Giá từng phần lô 284,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,266,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 373
Mã phần lô PP2500113245
Giá từng phần lô 3,231,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.771.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,470,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 374
Mã phần lô PP2500113246
Giá từng phần lô 1,131,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,970,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 375
Mã phần lô PP2500113247
Giá từng phần lô 1,275,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,136,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 376
Mã phần lô PP2500113248
Giá từng phần lô 1,827,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,405,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 377
Mã phần lô PP2500113249
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 378
Mã phần lô PP2500113250
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 379
Mã phần lô PP2500113251
Giá từng phần lô 2,551,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,272,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 380
Mã phần lô PP2500113252
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 381
Mã phần lô PP2500113253
Giá từng phần lô 1,748,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,223,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 382
Mã phần lô PP2500113254
Giá từng phần lô 244,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,666,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 383
Mã phần lô PP2500113255
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 384
Mã phần lô PP2500113256
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,757,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 385
Mã phần lô PP2500113257
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 386
Mã phần lô PP2500113258
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 387
Mã phần lô PP2500113259
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 388
Mã phần lô PP2500113260
Giá từng phần lô 146,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 389
Mã phần lô PP2500113261
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 390
Mã phần lô PP2500113262
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 391
Mã phần lô PP2500113263
Giá từng phần lô 497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 392
Mã phần lô PP2500113264
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 393
Mã phần lô PP2500113265
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 394
Mã phần lô PP2500113266
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 395
Mã phần lô PP2500113267
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 396
Mã phần lô PP2500113268
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 397
Mã phần lô PP2500113269
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 398
Mã phần lô PP2500113270
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 399
Mã phần lô PP2500113271
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 400
Mã phần lô PP2500113272
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 401
Mã phần lô PP2500113273
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 402
Mã phần lô PP2500113274
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 403
Mã phần lô PP2500113275
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.734.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,370
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 404
Mã phần lô PP2500113276
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 405
Mã phần lô PP2500113277
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 406
Mã phần lô PP2500113278
Giá từng phần lô 353,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 407
Mã phần lô PP2500113279
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 408
Mã phần lô PP2500113280
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 409
Mã phần lô PP2500113281
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 410
Mã phần lô PP2500113282
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 411
Mã phần lô PP2500113283
Giá từng phần lô 802,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,033,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 412
Mã phần lô PP2500113284
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 413
Mã phần lô PP2500113285
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 414
Mã phần lô PP2500113286
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 415
Mã phần lô PP2500113287
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 416
Mã phần lô PP2500113288
Giá từng phần lô 58,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 417
Mã phần lô PP2500113289
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 418
Mã phần lô PP2500113290
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 419
Mã phần lô PP2500113291
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 420
Mã phần lô PP2500113292
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 421
Mã phần lô PP2500113293
Giá từng phần lô 131,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 422
Mã phần lô PP2500113294
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 423
Mã phần lô PP2500113295
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 424
Mã phần lô PP2500113296
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 425
Mã phần lô PP2500113297
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 426
Mã phần lô PP2500113298
Giá từng phần lô 2,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 427
Mã phần lô PP2500113299
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 428
Mã phần lô PP2500113300
Giá từng phần lô 5,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.664.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 429
Mã phần lô PP2500113301
Giá từng phần lô 1,041,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,628,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 430
Mã phần lô PP2500113302
Giá từng phần lô 189,094,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.910.438
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,418
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 431
Mã phần lô PP2500113303
Giá từng phần lô 193,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.398.813
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,895,953
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 432
Mã phần lô PP2500113304
Giá từng phần lô 189,094,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.910.438
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,418
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 433
Mã phần lô PP2500113305
Giá từng phần lô 199,788,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.920.782
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,996,832
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 434
Mã phần lô PP2500113306
Giá từng phần lô 223,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,345,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 435
Mã phần lô PP2500113307
Giá từng phần lô 48,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.120.375
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,815
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 436
Mã phần lô PP2500113308
Giá từng phần lô 1,528,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,932,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 437
Mã phần lô PP2500113309
Giá từng phần lô 1,857,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.729.600
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,869,184
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 438
Mã phần lô PP2500113310
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 439
Mã phần lô PP2500113311
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 440
Mã phần lô PP2500113312
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 441
Mã phần lô PP2500113313
Giá từng phần lô 2,472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.765.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 442
Mã phần lô PP2500113314
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 443
Mã phần lô PP2500113315
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 444
Mã phần lô PP2500113316
Giá từng phần lô 940,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,103,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 445
Mã phần lô PP2500113317
Giá từng phần lô 567,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.462.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,514,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 446
Mã phần lô PP2500113318
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 447
Mã phần lô PP2500113319
Giá từng phần lô 6,965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.611.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 448
Mã phần lô PP2500113320
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 449
Mã phần lô PP2500113321
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 450
Mã phần lô PP2500113322
Giá từng phần lô 483,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,257,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 451
Mã phần lô PP2500113323
Giá từng phần lô 590,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,862,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 452
Mã phần lô PP2500113324
Giá từng phần lô 604,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,069,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 453
Mã phần lô PP2500113325
Giá từng phần lô 96,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 454
Mã phần lô PP2500113326
Giá từng phần lô 586,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,804,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 455
Mã phần lô PP2500113327
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 456
Mã phần lô PP2500113328
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 457
Mã phần lô PP2500113329
Giá từng phần lô 706,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.502.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,594,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 458
Mã phần lô PP2500113330
Giá từng phần lô 19,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 459
Mã phần lô PP2500113331
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 460
Mã phần lô PP2500113332
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 461
Mã phần lô PP2500113333
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 462
Mã phần lô PP2500113334
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 463
Mã phần lô PP2500113335
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 464
Mã phần lô PP2500113336
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 465
Mã phần lô PP2500113337
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 466
Mã phần lô PP2500113338
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 467
Mã phần lô PP2500113339
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 468
Mã phần lô PP2500113340
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 469
Mã phần lô PP2500113341
Giá từng phần lô 2,163,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,452,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 470
Mã phần lô PP2500113342
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 471
Mã phần lô PP2500113343
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.375
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 472
Mã phần lô PP2500113344
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.375
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 473
Mã phần lô PP2500113345
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 474
Mã phần lô PP2500113346
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 475
Mã phần lô PP2500113347
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 476
Mã phần lô PP2500113348
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 477
Mã phần lô PP2500113349
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 478
Mã phần lô PP2500113350
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.441.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 479
Mã phần lô PP2500113351
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 480
Mã phần lô PP2500113352
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 481
Mã phần lô PP2500113353
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 482
Mã phần lô PP2500113354
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 483
Mã phần lô PP2500113355
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 484
Mã phần lô PP2500113356
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 485
Mã phần lô PP2500113357
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 486
Mã phần lô PP2500113358
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 487
Mã phần lô PP2500113359
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 488
Mã phần lô PP2500113360
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 489
Mã phần lô PP2500113361
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 490
Mã phần lô PP2500113362
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 491
Mã phần lô PP2500113363
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 492
Mã phần lô PP2500113364
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 493
Mã phần lô PP2500113365
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 494
Mã phần lô PP2500113366
Giá từng phần lô 7,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 495
Mã phần lô PP2500113367
Giá từng phần lô 7,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 496
Mã phần lô PP2500113368
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 497
Mã phần lô PP2500113369
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 498
Mã phần lô PP2500113370
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 499
Mã phần lô PP2500113371
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 500
Mã phần lô PP2500113372
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.433.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 501
Mã phần lô PP2500113373
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 502
Mã phần lô PP2500113374
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 503
Mã phần lô PP2500113375
Giá từng phần lô 1,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,620
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 504
Mã phần lô PP2500113376
Giá từng phần lô 1,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,890
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 505
Mã phần lô PP2500113377
Giá từng phần lô 5,493,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.924.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.235
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,410
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 506
Mã phần lô PP2500113378
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 507
Mã phần lô PP2500113379
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 508
Mã phần lô PP2500113380
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 509
Mã phần lô PP2500113381
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 510
Mã phần lô PP2500113382
Giá từng phần lô 948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 511
Mã phần lô PP2500113383
Giá từng phần lô 2,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,060
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->