Gói thầu: Mua Vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang (sử dụng 24 tháng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500099371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang (sử dụng 24 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500038121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 405,368,420,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500112873 - Phần 1 | 56,760,000 | 40.542.858 | 21.285.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 851,400 | |
| 2 | PP2500112874 - Phần 2 | 55,440,000 | 39.600.000 | 20.790.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 831,600 | |
| 3 | PP2500112875 - Phần 3 | 14,080,000 | 10.057.143 | 5.280.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 211,200 | |
| 4 | PP2500112876 - Phần 4 | 63,000,000 | 45.000.000 | 23.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 945,000 | |
| 5 | PP2500112877 - Phần 5 | 20,000,000 | 14.285.715 | 7.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 300,000 | |
| 6 | PP2500112878 - Phần 6 | 9,000,000 | 6.428.572 | 3.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 135,000 | |
| 7 | PP2500112879 - Phần 7 | 14,800,000 | 10.571.429 | 5.550.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 222,000 | |
| 8 | PP2500112880 - Phần 8 | 4,800,000 | 3.428.572 | 1.800.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 72,000 | |
| 9 | PP2500112881 - Phần 9 | 2,160,000 | 1.542.858 | 810.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 32,400 | |
| 10 | PP2500112882 - Phần 10 | 24,000,000 | 17.142.858 | 9.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 360,000 | |
| 11 | PP2500112883 - Phần 11 | 92,000,000 | 65.714.286 | 34.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,380,000 | |
| 12 | PP2500112884 - Phần 12 | 18,000,000 | 12.857.143 | 6.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 270,000 | |
| 13 | PP2500112885 - Phần 13 | 27,600,000 | 19.714.286 | 10.350.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 414,000 | |
| 14 | PP2500112886 - Phần 14 | 42,600,000 | 30.428.572 | 15.975.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 639,000 | |
| 15 | PP2500112887 - Phần 15 | 27,900,000 | 19.928.572 | 10.462.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 418,500 | |
| 16 | PP2500112888 - Phần 16 | 46,400,000 | 33.142.858 | 17.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 696,000 | |
| 17 | PP2500112889 - Phần 17 | 52,800,000 | 37.714.286 | 19.800.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 792,000 | |
| 18 | PP2500112890 - Phần 18 | 42,000,000 | 30.000.000 | 15.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 630,000 | |
| 19 | PP2500112891 - Phần 19 | 58,000,000 | 41.428.572 | 21.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 870,000 | |
| 20 | PP2500112892 - Phần 20 | 5,184,000,000 | 3.702.857.143 | 1.944.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 77,760,000 | |
| 21 | PP2500112893 - Phần 21 | 36,000,000 | 25.714.286 | 13.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 540,000 | |
| 22 | PP2500112894 - Phần 22 | 218,800,000 | 156.285.715 | 82.050.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,282,000 | |
| 23 | PP2500112895 - Phần 23 | 223,600,000 | 159.714.286 | 83.850.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,354,000 | |
| 24 | PP2500112896 - Phần 24 | 228,000,000 | 162.857.143 | 85.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,420,000 | |
| 25 | PP2500112897 - Phần 25 | 71,280,000 | 50.914.286 | 26.730.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,069,200 | |
| 26 | PP2500112898 - Phần 26 | 61,800,000 | 44.142.858 | 23.175.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 927,000 | |
| 27 | PP2500112899 - Phần 27 | 80,000,000 | 57.142.858 | 30.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,200,000 | |
| 28 | PP2500112900 - Phần 28 | 48,000,000 | 34.285.715 | 18.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 720,000 | |
| 29 | PP2500112901 - Phần 29 | 297,600,000 | 212.571.429 | 111.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,464,000 | |
| 30 | PP2500112902 - Phần 30 | 152,800,000 | 109.142.858 | 57.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,292,000 | |
| 31 | PP2500112903 - Phần 31 | 131,200,000 | 93.714.286 | 49.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,968,000 | |
| 32 | PP2500112904 - Phần 32 | 43,600,000 | 31.142.858 | 16.350.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 654,000 | |
| 33 | PP2500112905 - Phần 33 | 30,400,000 | 21.714.286 | 11.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 456,000 | |
| 34 | PP2500112906 - Phần 34 | 179,200,000 | 128.000.000 | 67.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,688,000 | |
| 35 | PP2500112907 - Phần 35 | 40,000,000 | 28.571.429 | 15.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 600,000 | |
| 36 | PP2500112908 - Phần 36 | 93,000,000 | 66.428.572 | 34.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,395,000 | |
| 37 | PP2500112909 - Phần 37 | 235,400,000 | 168.142.858 | 88.275.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,531,000 | |
| 38 | PP2500112910 - Phần 38 | 525,000,000 | 375.000.000 | 196.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,875,000 | |
| 39 | PP2500112911 - Phần 39 | 100,800,000 | 72.000.000 | 37.800.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,512,000 | |
| 40 | PP2500112912 - Phần 40 | 200,000,000 | 142.857.143 | 75.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,000,000 | |
| 41 | PP2500112913 - Phần 41 | 102,900,000 | 73.500.000 | 38.587.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,543,500 | |
| 42 | PP2500112914 - Phần 42 | 7,560,000,000 | 5.400.000.000 | 2.835.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 113,400,000 | |
| 43 | PP2500112915 - Phần 43 | 3,168,000,000 | 2.262.857.143 | 1.188.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 47,520,000 | |
| 44 | PP2500112916 - Phần 44 | 2,785,300,000 | 1.989.500.000 | 1.044.487.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 41,779,500 | |
| 45 | PP2500112917 - Phần 45 | 5,200,000,000 | 3.714.285.715 | 1.950.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 78,000,000 | |
| 46 | PP2500112918 - Phần 46 | 4,160,000,000 | 2.971.428.572 | 1.560.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 62,400,000 | |
| 47 | PP2500112919 - Phần 47 | 6,240,000,000 | 4.457.142.858 | 2.340.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 93,600,000 | |
| 48 | PP2500112920 - Phần 48 | 8,932,000,000 | 6.380.000.000 | 3.349.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 133,980,000 | |
| 49 | PP2500112921 - Phần 49 | 11,960,000,000 | 8.542.857.143 | 4.485.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 179,400,000 | |
| 50 | PP2500112922 - Phần 50 | 1,389,400,000 | 992.428.572 | 521.025.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 20,841,000 | |
| 51 | PP2500112923 - Phần 51 | 284,000,000 | 202.857.143 | 106.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,260,000 | |
| 52 | PP2500112924 - Phần 52 | 2,680,000,000 | 1.914.285.715 | 1.005.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 40,200,000 | |
| 53 | PP2500112925 - Phần 53 | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | 562.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,500,000 | |
| 54 | PP2500112926 - Phần 54 | 1,900,000,000 | 1.357.142.858 | 712.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 28,500,000 | |
| 55 | PP2500112927 - Phần 55 | 1,050,000,000 | 750.000.000 | 393.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,750,000 | |
| 56 | PP2500112928 - Phần 56 | 2,160,000,000 | 1.542.857.143 | 810.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 32,400,000 | |
| 57 | PP2500112929 - Phần 57 | 3,240,000,000 | 2.314.285.715 | 1.215.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 48,600,000 | |
| 58 | PP2500112930 - Phần 58 | 160,160,000 | 114.400.000 | 60.060.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,402,400 | |
| 59 | PP2500112931 - Phần 59 | 921,600,000 | 658.285.715 | 345.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,824,000 | |
| 60 | PP2500112932 - Phần 60 | 597,000,000 | 426.428.572 | 223.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,955,000 | |
| 61 | PP2500112933 - Phần 61 | 2,959,000,000 | 2.113.571.429 | 1.109.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 44,385,000 | |
| 62 | PP2500112934 - Phần 62 | 1,233,000,000 | 880.714.286 | 462.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,495,000 | |
| 63 | PP2500112935 - Phần 63 | 8,992,100,000 | 6.422.928.572 | 3.372.037.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 134,881,500 | |
| 64 | PP2500112936 - Phần 64 | 1,564,250,000 | 1.117.321.429 | 586.593.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 23,463,750 | |
| 65 | PP2500112937 - Phần 65 | 945,000,000 | 675.000.000 | 354.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,175,000 | |
| 66 | PP2500112938 - Phần 66 | 2,917,200,000 | 2.083.714.286 | 1.093.950.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 43,758,000 | |
| 67 | PP2500112939 - Phần 67 | 814,000,000 | 581.428.572 | 305.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,210,000 | |
| 68 | PP2500112940 - Phần 68 | 709,590,000 | 506.850.000 | 266.096.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,643,850 | |
| 69 | PP2500112941 - Phần 69 | 608,850,000 | 434.892.858 | 228.318.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,132,750 | |
| 70 | PP2500112942 - Phần 70 | 760,000,000 | 542.857.143 | 285.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,400,000 | |
| 71 | PP2500112943 - Phần 71 | 366,850,000 | 262.035.715 | 137.568.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,502,750 | |
| 72 | PP2500112944 - Phần 72 | 190,160,000 | 135.828.572 | 71.310.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,852,400 | |
| 73 | PP2500112945 - Phần 73 | 167,160,000 | 119.400.000 | 62.685.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,507,400 | |
| 74 | PP2500112946 - Phần 74 | 275,820,000 | 197.014.286 | 103.432.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,137,300 | |
| 75 | PP2500112947 - Phần 75 | 632,000,000 | 451.428.572 | 237.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,480,000 | |
| 76 | PP2500112948 - Phần 76 | 130,800,000 | 93.428.572 | 49.050.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,962,000 | |
| 77 | PP2500112949 - Phần 77 | 95,040,000 | 67.885.715 | 35.640.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,425,600 | |
| 78 | PP2500112950 - Phần 78 | 24,000,000 | 17.142.858 | 9.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 360,000 | |
| 79 | PP2500112951 - Phần 79 | 60,000,000 | 42.857.143 | 22.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 900,000 | |
| 80 | PP2500112952 - Phần 80 | 247,500,000 | 176.785.715 | 92.812.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,712,500 | |
| 81 | PP2500112953 - Phần 81 | 221,700,000 | 158.357.143 | 83.137.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,325,500 | |
| 82 | PP2500112954 - Phần 82 | 225,000,000 | 160.714.286 | 84.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,375,000 | |
| 83 | PP2500112955 - Phần 83 | 208,800,000 | 149.142.858 | 78.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,132,000 | |
| 84 | PP2500112956 - Phần 84 | 208,800,000 | 149.142.858 | 78.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,132,000 | |
| 85 | PP2500112957 - Phần 85 | 455,000,000 | 325.000.000 | 170.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,825,000 | |
| 86 | PP2500112958 - Phần 86 | 365,000,000 | 260.714.286 | 136.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,475,000 | |
| 87 | PP2500112959 - Phần 87 | 124,640,000 | 89.028.572 | 46.740.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,869,600 | |
| 88 | PP2500112960 - Phần 88 | 93,810,000 | 67.007.143 | 35.178.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,407,150 | |
| 89 | PP2500112961 - Phần 89 | 1,207,350,000 | 862.392.858 | 452.756.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,110,250 | |
| 90 | PP2500112962 - Phần 90 | 59,864,000 | 42.760.000 | 22.449.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 897,960 | |
| 91 | PP2500112963 - Phần 91 | 59,864,000 | 42.760.000 | 22.449.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 897,960 | |
| 92 | PP2500112964 - Phần 92 | 1,093,920,000 | 781.371.429 | 410.220.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,408,800 | |
| 93 | PP2500112965 - Phần 93 | 143,040,000 | 102.171.429 | 53.640.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,145,600 | |
| 94 | PP2500112966 - Phần 94 | 143,472,000 | 102.480.000 | 53.802.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,152,080 | |
| 95 | PP2500112967 - Phần 95 | 660,000,000 | 471.428.572 | 247.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,900,000 | |
| 96 | PP2500112968 - Phần 96 | 560,000,000 | 400.000.000 | 210.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,400,000 | |
| 97 | PP2500112969 - Phần 97 | 475,000,000 | 339.285.715 | 178.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,125,000 | |
| 98 | PP2500112970 - Phần 98 | 404,000,000 | 288.571.429 | 151.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,060,000 | |
| 99 | PP2500112971 - Phần 99 | 54,000,000 | 38.571.429 | 20.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 810,000 | |
| 100 | PP2500112972 - Phần 100 | 160,000,000 | 114.285.715 | 60.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,400,000 | |
| 101 | PP2500112973 - Phần 101 | 328,000,000 | 234.285.715 | 123.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,920,000 | |
| 102 | PP2500112974 - Phần 102 | 249,750,000 | 178.392.858 | 93.656.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,746,250 | |
| 103 | PP2500112975 - Phần 103 | 246,000,000 | 175.714.286 | 92.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,690,000 | |
| 104 | PP2500112976 - Phần 104 | 172,000,000 | 122.857.143 | 64.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,580,000 | |
| 105 | PP2500112977 - Phần 105 | 522,000,000 | 372.857.143 | 195.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,830,000 | |
| 106 | PP2500112978 - Phần 106 | 1,119,900,000 | 799.928.572 | 419.962.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,798,500 | |
| 107 | PP2500112979 - Phần 107 | 1,179,900,000 | 842.785.715 | 442.462.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 17,698,500 | |
| 108 | PP2500112980 - Phần 108 | 564,600,000 | 403.285.715 | 211.725.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,469,000 | |
| 109 | PP2500112981 - Phần 109 | 270,000,000 | 192.857.143 | 101.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,050,000 | |
| 110 | PP2500112982 - Phần 110 | 612,000,000 | 437.142.858 | 229.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,180,000 | |
| 111 | PP2500112983 - Phần 111 | 564,950,000 | 403.535.715 | 211.856.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,474,250 | |
| 112 | PP2500112984 - Phần 112 | 226,300,000 | 161.642.858 | 84.862.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,394,500 | |
| 113 | PP2500112985 - Phần 113 | 100,000,000 | 71.428.572 | 37.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,500,000 | |
| 114 | PP2500112986 - Phần 114 | 345,000,000 | 246.428.572 | 129.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,175,000 | |
| 115 | PP2500112987 - Phần 115 | 216,000,000 | 154.285.715 | 81.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,240,000 | |
| 116 | PP2500112988 - Phần 116 | 400,000,000 | 285.714.286 | 150.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,000,000 | |
| 117 | PP2500112989 - Phần 117 | 164,000,000 | 117.142.858 | 61.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,460,000 | |
| 118 | PP2500112990 - Phần 118 | 42,416,000 | 30.297.143 | 15.906.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 636,240 | |
| 119 | PP2500112991 - Phần 119 | 390,000,000 | 278.571.429 | 146.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,850,000 | |
| 120 | PP2500112992 - Phần 120 | 172,000,000 | 122.857.143 | 64.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,580,000 | |
| 121 | PP2500112993 - Phần 121 | 178,500,000 | 127.500.000 | 66.937.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,677,500 | |
| 122 | PP2500112994 - Phần 122 | 720,000,000 | 514.285.715 | 270.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,800,000 | |
| 123 | PP2500112995 - Phần 123 | 1,002,000,000 | 715.714.286 | 375.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,030,000 | |
| 124 | PP2500112996 - Phần 124 | 750,000,000 | 535.714.286 | 281.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,250,000 | |
| 125 | PP2500112997 - Phần 125 | 11,200,000 | 8.000.000 | 4.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 168,000 | |
| 126 | PP2500112998 - Phần 126 | 29,000,000 | 20.714.286 | 10.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 435,000 | |
| 127 | PP2500112999 - Phần 127 | 1,000,000,000 | 714.285.715 | 375.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,000,000 | |
| 128 | PP2500113000 - Phần 128 | 2,790,000,000 | 1.992.857.143 | 1.046.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 41,850,000 | |
| 129 | PP2500113001 - Phần 129 | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 450.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,000,000 | |
| 130 | PP2500113002 - Phần 130 | 1,995,000,000 | 1.425.000.000 | 748.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 29,925,000 | |
| 131 | PP2500113003 - Phần 131 | 480,000,000 | 342.857.143 | 180.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,200,000 | |
| 132 | PP2500113004 - Phần 132 | 1,293,600,000 | 924.000.000 | 485.100.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 19,404,000 | |
| 133 | PP2500113005 - Phần 133 | 1,915,200,000 | 1.368.000.000 | 718.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 28,728,000 | |
| 134 | PP2500113006 - Phần 134 | 140,000,000 | 100.000.000 | 52.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,100,000 | |
| 135 | PP2500113007 - Phần 135 | 382,500,000 | 273.214.286 | 143.437.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,737,500 | |
| 136 | PP2500113008 - Phần 136 | 735,000,000 | 525.000.000 | 275.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,025,000 | |
| 137 | PP2500113009 - Phần 137 | 243,000,000 | 173.571.429 | 91.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,645,000 | |
| 138 | PP2500113010 - Phần 138 | 1,522,500,000 | 1.087.500.000 | 570.937.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,837,500 | |
| 139 | PP2500113011 - Phần 139 | 64,800,000 | 46.285.715 | 24.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 972,000 | |
| 140 | PP2500113012 - Phần 140 | 960,000,000 | 685.714.286 | 360.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,400,000 | |
| 141 | PP2500113013 - Phần 141 | 7,560,000 | 5.400.000 | 2.835.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 113,400 | |
| 142 | PP2500113014 - Phần 142 | 98,600,000 | 70.428.572 | 36.975.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,479,000 | |
| 143 | PP2500113015 - Phần 143 | 684,000 | 488.572 | 256.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,260 | |
| 144 | PP2500113016 - Phần 144 | 933,600 | 666.858 | 350.100 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,004 | |
| 145 | PP2500113017 - Phần 145 | 170,400,000 | 121.714.286 | 63.900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,556,000 | |
| 146 | PP2500113018 - Phần 146 | 454,400,000 | 324.571.429 | 170.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,816,000 | |
| 147 | PP2500113019 - Phần 147 | 2,960,000,000 | 2.114.285.715 | 1.110.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 44,400,000 | |
| 148 | PP2500113020 - Phần 148 | 2,500,000,000 | 1.785.714.286 | 937.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 37,500,000 | |
| 149 | PP2500113021 - Phần 149 | 2,950,000,000 | 2.107.142.858 | 1.106.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 44,250,000 | |
| 150 | PP2500113022 - Phần 150 | 399,000,000 | 285.000.000 | 149.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,985,000 | |
| 151 | PP2500113023 - Phần 151 | 8,850,000,000 | 6.321.428.572 | 3.318.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 132,750,000 | |
| 152 | PP2500113024 - Phần 152 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 153 | PP2500113025 - Phần 153 | 94,350,000 | 67.392.858 | 35.381.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,415,250 | |
| 154 | PP2500113026 - Phần 154 | 276,000,000 | 197.142.858 | 103.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,140,000 | |
| 155 | PP2500113027 - Phần 155 | 252,000,000 | 180.000.000 | 94.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,780,000 | |
| 156 | PP2500113028 - Phần 156 | 44,520,000 | 31.800.000 | 16.695.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 667,800 | |
| 157 | PP2500113029 - Phần 157 | 9,984,600,000 | 7.131.857.143 | 3.744.225.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 149,769,000 | |
| 158 | PP2500113030 - Phần 158 | 3,852,000,000 | 2.751.428.572 | 1.444.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 57,780,000 | |
| 159 | PP2500113031 - Phần 159 | 4,050,000,000 | 2.892.857.143 | 1.518.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 60,750,000 | |
| 160 | PP2500113032 - Phần 160 | 5,850,000,000 | 4.178.571.429 | 2.193.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 87,750,000 | |
| 161 | PP2500113033 - Phần 161 | 8,243,400,000 | 5.888.142.858 | 3.091.275.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 123,651,000 | |
| 162 | PP2500113034 - Phần 162 | 8,280,000,000 | 5.914.285.715 | 3.105.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 124,200,000 | |
| 163 | PP2500113035 - Phần 163 | 5,220,000,000 | 3.728.571.429 | 1.957.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 78,300,000 | |
| 164 | PP2500113036 - Phần 164 | 2,124,000,000 | 1.517.142.858 | 796.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 31,860,000 | |
| 165 | PP2500113037 - Phần 165 | 2,655,000,000 | 1.896.428.572 | 995.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 39,825,000 | |
| 166 | PP2500113038 - Phần 166 | 1,400,000,000 | 1.000.000.000 | 525.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,000,000 | |
| 167 | PP2500113039 - Phần 167 | 1,445,500,000 | 1.032.500.000 | 542.062.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,682,500 | |
| 168 | PP2500113040 - Phần 168 | 2,112,500,000 | 1.508.928.572 | 792.187.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 31,687,500 | |
| 169 | PP2500113041 - Phần 169 | 1,537,000,000 | 1.097.857.143 | 576.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 23,055,000 | |
| 170 | PP2500113042 - Phần 170 | 2,030,000,000 | 1.450.000.000 | 761.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 30,450,000 | |
| 171 | PP2500113043 - Phần 171 | 1,629,750,000 | 1.164.107.143 | 611.156.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 24,446,250 | |
| 172 | PP2500113044 - Phần 172 | 2,625,000,000 | 1.875.000.000 | 984.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 39,375,000 | |
| 173 | PP2500113045 - Phần 173 | 150,000,000 | 107.142.858 | 56.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,250,000 | |
| 174 | PP2500113046 - Phần 174 | 1,780,000,000 | 1.271.428.572 | 667.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,700,000 | |
| 175 | PP2500113047 - Phần 175 | 240,000,000 | 171.428.572 | 90.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,600,000 | |
| 176 | PP2500113048 - Phần 176 | 800,000,000 | 571.428.572 | 300.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,000,000 | |
| 177 | PP2500113049 - Phần 177 | 690,000,000 | 492.857.143 | 258.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,350,000 | |
| 178 | PP2500113050 - Phần 178 | 918,540,000 | 656.100.000 | 344.452.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,778,100 | |
| 179 | PP2500113051 - Phần 179 | 675,000,000 | 482.142.858 | 253.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,125,000 | |
| 180 | PP2500113052 - Phần 180 | 840,000,000 | 600.000.000 | 315.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,600,000 | |
| 181 | PP2500113053 - Phần 181 | 966,000,000 | 690.000.000 | 362.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,490,000 | |
| 182 | PP2500113054 - Phần 182 | 200,000,000 | 142.857.143 | 75.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,000,000 | |
| 183 | PP2500113055 - Phần 183 | 367,500,000 | 262.500.000 | 137.812.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,512,500 | |
| 184 | PP2500113056 - Phần 184 | 26,250,000 | 18.750.000 | 9.843.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 393,750 | |
| 185 | PP2500113057 - Phần 185 | 1,173,000,000 | 837.857.143 | 439.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 17,595,000 | |
| 186 | PP2500113058 - Phần 186 | 262,500,000 | 187.500.000 | 98.437.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,937,500 | |
| 187 | PP2500113059 - Phần 187 | 900,000,000 | 642.857.143 | 337.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,500,000 | |
| 188 | PP2500113060 - Phần 188 | 910,000,000 | 650.000.000 | 341.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,650,000 | |
| 189 | PP2500113061 - Phần 189 | 312,000,000 | 222.857.143 | 117.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,680,000 | |
| 190 | PP2500113062 - Phần 190 | 1,320,000,000 | 942.857.143 | 495.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 19,800,000 | |
| 191 | PP2500113063 - Phần 191 | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | 562.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,500,000 | |
| 192 | PP2500113064 - Phần 192 | 1,200,000,000 | 857.142.858 | 450.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,000,000 | |
| 193 | PP2500113065 - Phần 193 | 1,440,000,000 | 1.028.571.429 | 540.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,600,000 | |
| 194 | PP2500113066 - Phần 194 | 1,265,000,000 | 903.571.429 | 474.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,975,000 | |
| 195 | PP2500113067 - Phần 195 | 605,000,000 | 432.142.858 | 226.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,075,000 | |
| 196 | PP2500113068 - Phần 196 | 215,600,000 | 154.000.000 | 80.850.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,234,000 | |
| 197 | PP2500113069 - Phần 197 | 120,000,000 | 85.714.286 | 45.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,800,000 | |
| 198 | PP2500113070 - Phần 198 | 48,000,000 | 34.285.715 | 18.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 720,000 | |
| 199 | PP2500113071 - Phần 199 | 232,050,000 | 165.750.000 | 87.018.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,480,750 | |
| 200 | PP2500113072 - Phần 200 | 745,500,000 | 532.500.000 | 279.562.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,182,500 | |
| 201 | PP2500113073 - Phần 201 | 570,000,000 | 407.142.858 | 213.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,550,000 | |
| 202 | PP2500113074 - Phần 202 | 1,740,000,000 | 1.242.857.143 | 652.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,100,000 | |
| 203 | PP2500113075 - Phần 203 | 1,680,000,000 | 1.200.000.000 | 630.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 25,200,000 | |
| 204 | PP2500113076 - Phần 204 | 52,500,000 | 37.500.000 | 19.687.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 787,500 | |
| 205 | PP2500113077 - Phần 205 | 750,000,000 | 535.714.286 | 281.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,250,000 | |
| 206 | PP2500113078 - Phần 206 | 17,200,000 | 12.285.715 | 6.450.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 258,000 | |
| 207 | PP2500113079 - Phần 207 | 24,800,000 | 17.714.286 | 9.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 372,000 | |
| 208 | PP2500113080 - Phần 208 | 246,000,000 | 175.714.286 | 92.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,690,000 | |
| 209 | PP2500113081 - Phần 209 | 33,600,000 | 24.000.000 | 12.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 504,000 | |
| 210 | PP2500113082 - Phần 210 | 1,404,000,000 | 1.002.857.143 | 526.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,060,000 | |
| 211 | PP2500113083 - Phần 211 | 275,000,000 | 196.428.572 | 103.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,125,000 | |
| 212 | PP2500113084 - Phần 212 | 693,000,000 | 495.000.000 | 259.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,395,000 | |
| 213 | PP2500113085 - Phần 213 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 214 | PP2500113086 - Phần 214 | 400,000,000 | 285.714.286 | 150.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,000,000 | |
| 215 | PP2500113087 - Phần 215 | 400,000,000 | 285.714.286 | 150.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,000,000 | |
| 216 | PP2500113088 - Phần 216 | 480,000,000 | 342.857.143 | 180.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,200,000 | |
| 217 | PP2500113089 - Phần 217 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 218 | PP2500113090 - Phần 218 | 216,000,000 | 154.285.715 | 81.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,240,000 | |
| 219 | PP2500113091 - Phần 219 | 630,000,000 | 450.000.000 | 236.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,450,000 | |
| 220 | PP2500113092 - Phần 220 | 665,000,000 | 475.000.000 | 249.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,975,000 | |
| 221 | PP2500113093 - Phần 221 | 680,000,000 | 485.714.286 | 255.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,200,000 | |
| 222 | PP2500113094 - Phần 222 | 150,000,000 | 107.142.858 | 56.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,250,000 | |
| 223 | PP2500113095 - Phần 223 | 5,250,000 | 3.750.000 | 1.968.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 78,750 | |
| 224 | PP2500113096 - Phần 224 | 47,250,000 | 33.750.000 | 17.718.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 708,750 | |
| 225 | PP2500113097 - Phần 225 | 157,500,000 | 112.500.000 | 59.062.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,362,500 | |
| 226 | PP2500113098 - Phần 226 | 381,150,000 | 272.250.000 | 142.931.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,717,250 | |
| 227 | PP2500113099 - Phần 227 | 470,000,000 | 335.714.286 | 176.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,050,000 | |
| 228 | PP2500113100 - Phần 228 | 1,720,000,000 | 1.228.571.429 | 645.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 25,800,000 | |
| 229 | PP2500113101 - Phần 229 | 568,000,000 | 405.714.286 | 213.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,520,000 | |
| 230 | PP2500113102 - Phần 230 | 420,000,000 | 300.000.000 | 157.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,300,000 | |
| 231 | PP2500113103 - Phần 231 | 24,000,000 | 17.142.858 | 9.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 360,000 | |
| 232 | PP2500113104 - Phần 232 | 159,680,000 | 114.057.143 | 59.880.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,395,200 | |
| 233 | PP2500113105 - Phần 233 | 950,000,000 | 678.571.429 | 356.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,250,000 | |
| 234 | PP2500113106 - Phần 234 | 336,000,000 | 240.000.000 | 126.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,040,000 | |
| 235 | PP2500113107 - Phần 235 | 1,022,500,000 | 730.357.143 | 383.437.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,337,500 | |
| 236 | PP2500113108 - Phần 236 | 447,300,000 | 319.500.000 | 167.737.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,709,500 | |
| 237 | PP2500113109 - Phần 237 | 560,000,000 | 400.000.000 | 210.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,400,000 | |
| 238 | PP2500113110 - Phần 238 | 255,600,000 | 182.571.429 | 95.850.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,834,000 | |
| 239 | PP2500113111 - Phần 239 | 855,000,000 | 610.714.286 | 320.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,825,000 | |
| 240 | PP2500113112 - Phần 240 | 419,950,000 | 299.964.286 | 157.481.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,299,250 | |
| 241 | PP2500113113 - Phần 241 | 340,000,000 | 242.857.143 | 127.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,100,000 | |
| 242 | PP2500113114 - Phần 242 | 390,000,000 | 278.571.429 | 146.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,850,000 | |
| 243 | PP2500113115 - Phần 243 | 660,000,000 | 471.428.572 | 247.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,900,000 | |
| 244 | PP2500113116 - Phần 244 | 1,770,000,000 | 1.264.285.715 | 663.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,550,000 | |
| 245 | PP2500113117 - Phần 245 | 60,000,000 | 42.857.143 | 22.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 900,000 | |
| 246 | PP2500113118 - Phần 246 | 66,000,000 | 47.142.858 | 24.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 990,000 | |
| 247 | PP2500113119 - Phần 247 | 60,600,000 | 43.285.715 | 22.725.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 909,000 | |
| 248 | PP2500113120 - Phần 248 | 829,500,000 | 592.500.000 | 311.062.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,442,500 | |
| 249 | PP2500113121 - Phần 249 | 829,500,000 | 592.500.000 | 311.062.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,442,500 | |
| 250 | PP2500113122 - Phần 250 | 11,250,000 | 8.035.715 | 4.218.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 168,750 | |
| 251 | PP2500113123 - Phần 251 | 262,500,000 | 187.500.000 | 98.437.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,937,500 | |
| 252 | PP2500113124 - Phần 252 | 1,350,000,000 | 964.285.715 | 506.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 20,250,000 | |
| 253 | PP2500113125 - Phần 253 | 200,000,000 | 142.857.143 | 75.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,000,000 | |
| 254 | PP2500113126 - Phần 254 | 540,000,000 | 385.714.286 | 202.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,100,000 | |
| 255 | PP2500113127 - Phần 255 | 1,071,000,000 | 765.000.000 | 401.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,065,000 | |
| 256 | PP2500113128 - Phần 256 | 520,000,000 | 371.428.572 | 195.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,800,000 | |
| 257 | PP2500113129 - Phần 257 | 1,855,000,000 | 1.325.000.000 | 695.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 27,825,000 | |
| 258 | PP2500113130 - Phần 258 | 880,000,000 | 628.571.429 | 330.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,200,000 | |
| 259 | PP2500113131 - Phần 259 | 440,000,000 | 314.285.715 | 165.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,600,000 | |
| 260 | PP2500113132 - Phần 260 | 116,000,000 | 82.857.143 | 43.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,740,000 | |
| 261 | PP2500113133 - Phần 261 | 72,000,000 | 51.428.572 | 27.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,080,000 | |
| 262 | PP2500113134 - Phần 262 | 17,600,000 | 12.571.429 | 6.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 264,000 | |
| 263 | PP2500113135 - Phần 263 | 236,250,000 | 168.750.000 | 88.593.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,543,750 | |
| 264 | PP2500113136 - Phần 264 | 950,000,000 | 678.571.429 | 356.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,250,000 | |
| 265 | PP2500113137 - Phần 265 | 1,259,200,000 | 899.428.572 | 472.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,888,000 | |
| 266 | PP2500113138 - Phần 266 | 138,600,000 | 99.000.000 | 51.975.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,079,000 | |
| 267 | PP2500113139 - Phần 267 | 225,000,000 | 160.714.286 | 84.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,375,000 | |
| 268 | PP2500113140 - Phần 268 | 420,000,000 | 300.000.000 | 157.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,300,000 | |
| 269 | PP2500113141 - Phần 269 | 946,000,000 | 675.714.286 | 354.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,190,000 | |
| 270 | PP2500113142 - Phần 270 | 324,500,000 | 231.785.715 | 121.687.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,867,500 | |
| 271 | PP2500113143 - Phần 271 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 272 | PP2500113144 - Phần 272 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 273 | PP2500113145 - Phần 273 | 60,000,000 | 42.857.143 | 22.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 900,000 | |
| 274 | PP2500113146 - Phần 274 | 665,000,000 | 475.000.000 | 249.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,975,000 | |
| 275 | PP2500113147 - Phần 275 | 595,000,000 | 425.000.000 | 223.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,925,000 | |
| 276 | PP2500113148 - Phần 276 | 715,000,000 | 510.714.286 | 268.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,725,000 | |
| 277 | PP2500113149 - Phần 277 | 1,045,000,000 | 746.428.572 | 391.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,675,000 | |
| 278 | PP2500113150 - Phần 278 | 240,000,000 | 171.428.572 | 90.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,600,000 | |
| 279 | PP2500113151 - Phần 279 | 120,000,000 | 85.714.286 | 45.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,800,000 | |
| 280 | PP2500113152 - Phần 280 | 180,000,000 | 128.571.429 | 67.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,700,000 | |
| 281 | PP2500113153 - Phần 281 | 740,000,000 | 528.571.429 | 277.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,100,000 | |
| 282 | PP2500113154 - Phần 282 | 360,000,000 | 257.142.858 | 135.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 283 | PP2500113155 - Phần 283 | 711,480,000 | 508.200.000 | 266.805.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,672,200 | |
| 284 | PP2500113156 - Phần 284 | 659,988,000 | 471.420.000 | 247.495.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,899,820 | |
| 285 | PP2500113157 - Phần 285 | 324,979,200 | 232.128.000 | 121.867.200 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,874,688 | |
| 286 | PP2500113158 - Phần 286 | 506,988,300 | 362.134.500 | 190.120.613 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,604,825 | |
| 287 | PP2500113159 - Phần 287 | 226,800,000 | 162.000.000 | 85.050.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,402,000 | |
| 288 | PP2500113160 - Phần 288 | 139,500,000 | 99.642.858 | 52.312.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,092,500 | |
| 289 | PP2500113161 - Phần 289 | 320,000,000 | 228.571.429 | 120.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,800,000 | |
| 290 | PP2500113162 - Phần 290 | 126,000,000 | 90.000.000 | 47.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,890,000 | |
| 291 | PP2500113163 - Phần 291 | 890,500,000 | 636.071.429 | 333.937.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,357,500 | |
| 292 | PP2500113164 - Phần 292 | 81,000,000 | 57.857.143 | 30.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,215,000 | |
| 293 | PP2500113165 - Phần 293 | 544,000,000 | 388.571.429 | 204.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,160,000 | |
| 294 | PP2500113166 - Phần 294 | 414,400,000 | 296.000.000 | 155.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,216,000 | |
| 295 | PP2500113167 - Phần 295 | 322,400,000 | 230.285.715 | 120.900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,836,000 | |
| 296 | PP2500113168 - Phần 296 | 322,400,000 | 230.285.715 | 120.900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,836,000 | |
| 297 | PP2500113169 - Phần 297 | 483,600,000 | 345.428.572 | 181.350.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,254,000 | |
| 298 | PP2500113170 - Phần 298 | 957,800,000 | 684.142.858 | 359.175.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,367,000 | |
| 299 | PP2500113171 - Phần 299 | 358,000,000 | 255.714.286 | 134.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,370,000 | |
| 300 | PP2500113172 - Phần 300 | 1,196,000,000 | 854.285.715 | 448.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 17,940,000 | |
| 301 | PP2500113173 - Phần 301 | 1,199,200,000 | 856.571.429 | 449.700.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 17,988,000 | |
| 302 | PP2500113174 - Phần 302 | 121,500,000 | 86.785.715 | 45.562.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,822,500 | |
| 303 | PP2500113175 - Phần 303 | 327,560,000 | 233.971.429 | 122.835.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,913,400 | |
| 304 | PP2500113176 - Phần 304 | 236,000,000 | 168.571.429 | 88.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,540,000 | |
| 305 | PP2500113177 - Phần 305 | 140,000,000 | 100.000.000 | 52.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,100,000 | |
| 306 | PP2500113178 - Phần 306 | 168,000,000 | 120.000.000 | 63.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,520,000 | |
| 307 | PP2500113179 - Phần 307 | 472,000,000 | 337.142.858 | 177.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,080,000 | |
| 308 | PP2500113180 - Phần 308 | 340,000,000 | 242.857.143 | 127.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,100,000 | |
| 309 | PP2500113181 - Phần 309 | 345,000,000 | 246.428.572 | 129.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,175,000 | |
| 310 | PP2500113182 - Phần 310 | 25,200,000 | 18.000.000 | 9.450.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 378,000 | |
| 311 | PP2500113183 - Phần 311 | 448,560,000 | 320.400.000 | 168.210.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,728,400 | |
| 312 | PP2500113184 - Phần 312 | 261,000,000 | 186.428.572 | 97.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,915,000 | |
| 313 | PP2500113185 - Phần 313 | 298,000,000 | 212.857.143 | 111.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,470,000 | |
| 314 | PP2500113186 - Phần 314 | 808,500,000 | 577.500.000 | 303.187.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,127,500 | |
| 315 | PP2500113187 - Phần 315 | 330,000,000 | 235.714.286 | 123.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,950,000 | |
| 316 | PP2500113188 - Phần 316 | 312,000,000 | 222.857.143 | 117.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,680,000 | |
| 317 | PP2500113189 - Phần 317 | 219,200,000 | 156.571.429 | 82.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,288,000 | |
| 318 | PP2500113190 - Phần 318 | 264,000,000 | 188.571.429 | 99.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,960,000 | |
| 319 | PP2500113191 - Phần 319 | 309,000,000 | 220.714.286 | 115.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,635,000 | |
| 320 | PP2500113192 - Phần 320 | 151,470,000 | 108.192.858 | 56.801.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,272,050 | |
| 321 | PP2500113193 - Phần 321 | 20,000,000 | 14.285.715 | 7.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 300,000 | |
| 322 | PP2500113194 - Phần 322 | 129,000,000 | 92.142.858 | 48.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,935,000 | |
| 323 | PP2500113195 - Phần 323 | 122,000,000 | 87.142.858 | 45.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,830,000 | |
| 324 | PP2500113196 - Phần 324 | 8,400,000 | 6.000.000 | 3.150.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 126,000 | |
| 325 | PP2500113197 - Phần 325 | 177,000,000 | 126.428.572 | 66.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,655,000 | |
| 326 | PP2500113198 - Phần 326 | 119,000,000 | 85.000.000 | 44.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,785,000 | |
| 327 | PP2500113199 - Phần 327 | 28,000,000 | 20.000.000 | 10.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 420,000 | |
| 328 | PP2500113200 - Phần 328 | 63,500,000 | 45.357.143 | 23.812.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 952,500 | |
| 329 | PP2500113201 - Phần 329 | 3,360,000 | 2.400.000 | 1.260.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 50,400 | |
| 330 | PP2500113202 - Phần 330 | 16,800,000 | 12.000.000 | 6.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 252,000 | |
| 331 | PP2500113203 - Phần 331 | 7,200,000 | 5.142.858 | 2.700.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 108,000 | |
| 332 | PP2500113204 - Phần 332 | 12,900,000 | 9.214.286 | 4.837.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 193,500 | |
| 333 | PP2500113205 - Phần 333 | 36,000,000 | 25.714.286 | 13.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 540,000 | |
| 334 | PP2500113206 - Phần 334 | 18,000,000 | 12.857.143 | 6.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 270,000 | |
| 335 | PP2500113207 - Phần 335 | 75,600,000 | 54.000.000 | 28.350.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,134,000 | |
| 336 | PP2500113208 - Phần 336 | 80,000,000 | 57.142.858 | 30.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,200,000 | |
| 337 | PP2500113209 - Phần 337 | 516,000,000 | 368.571.429 | 193.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,740,000 | |
| 338 | PP2500113210 - Phần 338 | 201,600,000 | 144.000.000 | 75.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,024,000 | |
| 339 | PP2500113211 - Phần 339 | 76,000,000 | 54.285.715 | 28.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,140,000 | |
| 340 | PP2500113212 - Phần 340 | 15,876,000 | 11.340.000 | 5.953.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 238,140 | |
| 341 | PP2500113213 - Phần 341 | 74,586,000 | 53.275.715 | 27.969.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,118,790 | |
| 342 | PP2500113214 - Phần 342 | 16,800,000 | 12.000.000 | 6.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 252,000 | |
| 343 | PP2500113215 - Phần 343 | 324,000,000 | 231.428.572 | 121.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,860,000 | |
| 344 | PP2500113216 - Phần 344 | 180,000,000 | 128.571.429 | 67.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,700,000 | |
| 345 | PP2500113217 - Phần 345 | 42,000,000 | 30.000.000 | 15.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 630,000 | |
| 346 | PP2500113218 - Phần 346 | 126,400,000 | 90.285.715 | 47.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,896,000 | |
| 347 | PP2500113219 - Phần 347 | 920,000,000 | 657.142.858 | 345.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,800,000 | |
| 348 | PP2500113220 - Phần 348 | 1,010,100,000 | 721.500.000 | 378.787.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,151,500 | |
| 349 | PP2500113221 - Phần 349 | 144,000,000 | 102.857.143 | 54.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,160,000 | |
| 350 | PP2500113222 - Phần 350 | 15,000,000 | 10.714.286 | 5.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 225,000 | |
| 351 | PP2500113223 - Phần 351 | 50,000,000 | 35.714.286 | 18.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 750,000 | |
| 352 | PP2500113224 - Phần 352 | 196,000,000 | 140.000.000 | 73.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,940,000 | |
| 353 | PP2500113225 - Phần 353 | 32,000,000 | 22.857.143 | 12.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 480,000 | |
| 354 | PP2500113226 - Phần 354 | 30,030,000 | 21.450.000 | 11.261.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 450,450 | |
| 355 | PP2500113227 - Phần 355 | 94,290,000 | 67.350.000 | 35.358.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,414,350 | |
| 356 | PP2500113228 - Phần 356 | 285,600,000 | 204.000.000 | 107.100.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,284,000 | |
| 357 | PP2500113229 - Phần 357 | 6,400,000 | 4.571.429 | 2.400.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 96,000 | |
| 358 | PP2500113230 - Phần 358 | 60,000,000 | 42.857.143 | 22.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 900,000 | |
| 359 | PP2500113231 - Phần 359 | 26,000,000 | 18.571.429 | 9.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 390,000 | |
| 360 | PP2500113232 - Phần 360 | 45,000,000 | 32.142.858 | 16.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 675,000 | |
| 361 | PP2500113233 - Phần 361 | 304,000,000 | 217.142.858 | 114.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,560,000 | |
| 362 | PP2500113234 - Phần 362 | 16,800,000 | 12.000.000 | 6.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 252,000 | |
| 363 | PP2500113235 - Phần 363 | 7,200,000 | 5.142.858 | 2.700.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 108,000 | |
| 364 | PP2500113236 - Phần 364 | 2,400,000 | 1.714.286 | 900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 36,000 | |
| 365 | PP2500113237 - Phần 365 | 1,200,000 | 857.143 | 450.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 18,000 | |
| 366 | PP2500113238 - Phần 366 | 107,100,000 | 76.500.000 | 40.162.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,606,500 | |
| 367 | PP2500113239 - Phần 367 | 28,000,000 | 20.000.000 | 10.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 420,000 | |
| 368 | PP2500113240 - Phần 368 | 661,500,000 | 472.500.000 | 248.062.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,922,500 | |
| 369 | PP2500113241 - Phần 369 | 787,764,000 | 562.688.572 | 295.411.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,816,460 | |
| 370 | PP2500113242 - Phần 370 | 892,500,000 | 637.500.000 | 334.687.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 13,387,500 | |
| 371 | PP2500113243 - Phần 371 | 110,000,000 | 78.571.429 | 41.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,650,000 | |
| 372 | PP2500113244 - Phần 372 | 284,400,000 | 203.142.858 | 106.650.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,266,000 | |
| 373 | PP2500113245 - Phần 373 | 3,231,390,000 | 2.308.135.715 | 1.211.771.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 48,470,850 | |
| 374 | PP2500113246 - Phần 374 | 1,131,380,000 | 808.128.572 | 424.267.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,970,700 | |
| 375 | PP2500113247 - Phần 375 | 1,275,750,000 | 911.250.000 | 478.406.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 19,136,250 | |
| 376 | PP2500113248 - Phần 376 | 1,827,000,000 | 1.305.000.000 | 685.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 27,405,000 | |
| 377 | PP2500113249 - Phần 377 | 273,000,000 | 195.000.000 | 102.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,095,000 | |
| 378 | PP2500113250 - Phần 378 | 59,220,000 | 42.300.000 | 22.207.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 888,300 | |
| 379 | PP2500113251 - Phần 379 | 2,551,500,000 | 1.822.500.000 | 956.812.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 38,272,500 | |
| 380 | PP2500113252 - Phần 380 | 480,000,000 | 342.857.143 | 180.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,200,000 | |
| 381 | PP2500113253 - Phần 381 | 1,748,250,000 | 1.248.750.000 | 655.593.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,223,750 | |
| 382 | PP2500113254 - Phần 382 | 244,440,000 | 174.600.000 | 91.665.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,666,600 | |
| 383 | PP2500113255 - Phần 383 | 441,000,000 | 315.000.000 | 165.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,615,000 | |
| 384 | PP2500113256 - Phần 384 | 850,500,000 | 607.500.000 | 318.937.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,757,500 | |
| 385 | PP2500113257 - Phần 385 | 111,600,000 | 79.714.286 | 41.850.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,674,000 | |
| 386 | PP2500113258 - Phần 386 | 33,600,000 | 24.000.000 | 12.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 504,000 | |
| 387 | PP2500113259 - Phần 387 | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | 562.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,500,000 | |
| 388 | PP2500113260 - Phần 388 | 146,800,000 | 104.857.143 | 55.050.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,202,000 | |
| 389 | PP2500113261 - Phần 389 | 13,040,000 | 9.314.286 | 4.890.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 195,600 | |
| 390 | PP2500113262 - Phần 390 | 5,280,000,000 | 3.771.428.572 | 1.980.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 79,200,000 | |
| 391 | PP2500113263 - Phần 391 | 497,000,000 | 355.000.000 | 186.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,455,000 | |
| 392 | PP2500113264 - Phần 392 | 200,000,000 | 142.857.143 | 75.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,000,000 | |
| 393 | PP2500113265 - Phần 393 | 28,000,000 | 20.000.000 | 10.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 420,000 | |
| 394 | PP2500113266 - Phần 394 | 435,000,000 | 310.714.286 | 163.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,525,000 | |
| 395 | PP2500113267 - Phần 395 | 378,000,000 | 270.000.000 | 141.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,670,000 | |
| 396 | PP2500113268 - Phần 396 | 440,000,000 | 314.285.715 | 165.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,600,000 | |
| 397 | PP2500113269 - Phần 397 | 300,000,000 | 214.285.715 | 112.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,500,000 | |
| 398 | PP2500113270 - Phần 398 | 24,000,000 | 17.142.858 | 9.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 360,000 | |
| 399 | PP2500113271 - Phần 399 | 20,700,000 | 14.785.715 | 7.762.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 310,500 | |
| 400 | PP2500113272 - Phần 400 | 13,608,000 | 9.720.000 | 5.103.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 204,120 | |
| 401 | PP2500113273 - Phần 401 | 13,800,000 | 9.857.143 | 5.175.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 207,000 | |
| 402 | PP2500113274 - Phần 402 | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | 562.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,500,000 | |
| 403 | PP2500113275 - Phần 403 | 41,958,000 | 29.970.000 | 15.734.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 629,370 | |
| 404 | PP2500113276 - Phần 404 | 5,000,000,000 | 3.571.428.572 | 1.875.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 75,000,000 | |
| 405 | PP2500113277 - Phần 405 | 1,120,000,000 | 800.000.000 | 420.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,800,000 | |
| 406 | PP2500113278 - Phần 406 | 353,600,000 | 252.571.429 | 132.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,304,000 | |
| 407 | PP2500113279 - Phần 407 | 24,000,000 | 17.142.858 | 9.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 360,000 | |
| 408 | PP2500113280 - Phần 408 | 672,000,000 | 480.000.000 | 252.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,080,000 | |
| 409 | PP2500113281 - Phần 409 | 285,000,000 | 203.571.429 | 106.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,275,000 | |
| 410 | PP2500113282 - Phần 410 | 1,760,000,000 | 1.257.142.858 | 660.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,400,000 | |
| 411 | PP2500113283 - Phần 411 | 802,200,000 | 573.000.000 | 300.825.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,033,000 | |
| 412 | PP2500113284 - Phần 412 | 153,000,000 | 109.285.715 | 57.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,295,000 | |
| 413 | PP2500113285 - Phần 413 | 990,000,000 | 707.142.858 | 371.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,850,000 | |
| 414 | PP2500113286 - Phần 414 | 810,000,000 | 578.571.429 | 303.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,150,000 | |
| 415 | PP2500113287 - Phần 415 | 44,000,000 | 31.428.572 | 16.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 660,000 | |
| 416 | PP2500113288 - Phần 416 | 58,600,000 | 41.857.143 | 21.975.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 879,000 | |
| 417 | PP2500113289 - Phần 417 | 151,200,000 | 108.000.000 | 56.700.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,268,000 | |
| 418 | PP2500113290 - Phần 418 | 30,000,000 | 21.428.572 | 11.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 450,000 | |
| 419 | PP2500113291 - Phần 419 | 35,000,000 | 25.000.000 | 13.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 525,000 | |
| 420 | PP2500113292 - Phần 420 | 120,960,000 | 86.400.000 | 45.360.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,814,400 | |
| 421 | PP2500113293 - Phần 421 | 131,220,000 | 93.728.572 | 49.207.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,968,300 | |
| 422 | PP2500113294 - Phần 422 | 27,216,000 | 19.440.000 | 10.206.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 408,240 | |
| 423 | PP2500113295 - Phần 423 | 860,000,000 | 614.285.715 | 322.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,900,000 | |
| 424 | PP2500113296 - Phần 424 | 210,000,000 | 150.000.000 | 78.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,150,000 | |
| 425 | PP2500113297 - Phần 425 | 756,000,000 | 540.000.000 | 283.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,340,000 | |
| 426 | PP2500113298 - Phần 426 | 2,920,000,000 | 2.085.714.286 | 1.095.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 43,800,000 | |
| 427 | PP2500113299 - Phần 427 | 1,190,000,000 | 850.000.000 | 446.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 17,850,000 | |
| 428 | PP2500113300 - Phần 428 | 5,130,000,000 | 3.664.285.715 | 1.923.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 76,950,000 | |
| 429 | PP2500113301 - Phần 429 | 1,041,900,000 | 744.214.286 | 390.712.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 15,628,500 | |
| 430 | PP2500113302 - Phần 430 | 189,094,500 | 135.067.500 | 70.910.438 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,836,418 | |
| 431 | PP2500113303 - Phần 431 | 193,063,500 | 137.902.500 | 72.398.813 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,895,953 | |
| 432 | PP2500113304 - Phần 432 | 189,094,500 | 135.067.500 | 70.910.438 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,836,418 | |
| 433 | PP2500113305 - Phần 433 | 199,788,750 | 142.706.250 | 74.920.782 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,996,832 | |
| 434 | PP2500113306 - Phần 434 | 223,020,000 | 159.300.000 | 83.632.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,345,300 | |
| 435 | PP2500113307 - Phần 435 | 48,321,000 | 34.515.000 | 18.120.375 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 724,815 | |
| 436 | PP2500113308 - Phần 436 | 1,528,800,000 | 1.092.000.000 | 573.300.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,932,000 | |
| 437 | PP2500113309 - Phần 437 | 1,857,945,600 | 1.327.104.000 | 696.729.600 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 27,869,184 | |
| 438 | PP2500113310 - Phần 438 | 21,200,000 | 15.142.858 | 7.950.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 318,000 | |
| 439 | PP2500113311 - Phần 439 | 114,000,000 | 81.428.572 | 42.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,710,000 | |
| 440 | PP2500113312 - Phần 440 | 37,000,000 | 26.428.572 | 13.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 555,000 | |
| 441 | PP2500113313 - Phần 441 | 2,472,000,000 | 1.765.714.286 | 927.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 37,080,000 | |
| 442 | PP2500113314 - Phần 442 | 57,600,000 | 41.142.858 | 21.600.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 864,000 | |
| 443 | PP2500113315 - Phần 443 | 375,000,000 | 267.857.143 | 140.625.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,625,000 | |
| 444 | PP2500113316 - Phần 444 | 940,240,000 | 671.600.000 | 352.590.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,103,600 | |
| 445 | PP2500113317 - Phần 445 | 567,648,000 | 405.462.858 | 212.868.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,514,720 | |
| 446 | PP2500113318 - Phần 446 | 325,000,000 | 232.142.858 | 121.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,875,000 | |
| 447 | PP2500113319 - Phần 447 | 6,965,000,000 | 4.975.000.000 | 2.611.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 104,475,000 | |
| 448 | PP2500113320 - Phần 448 | 192,000,000 | 137.142.858 | 72.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,880,000 | |
| 449 | PP2500113321 - Phần 449 | 616,000,000 | 440.000.000 | 231.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,240,000 | |
| 450 | PP2500113322 - Phần 450 | 483,840,000 | 345.600.000 | 181.440.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,257,600 | |
| 451 | PP2500113323 - Phần 451 | 590,800,000 | 422.000.000 | 221.550.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,862,000 | |
| 452 | PP2500113324 - Phần 452 | 604,600,000 | 431.857.143 | 226.725.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,069,000 | |
| 453 | PP2500113325 - Phần 453 | 96,760,000 | 69.114.286 | 36.285.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,451,400 | |
| 454 | PP2500113326 - Phần 454 | 586,980,000 | 419.271.429 | 220.117.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,804,700 | |
| 455 | PP2500113327 - Phần 455 | 288,000,000 | 205.714.286 | 108.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,320,000 | |
| 456 | PP2500113328 - Phần 456 | 144,000,000 | 102.857.143 | 54.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,160,000 | |
| 457 | PP2500113329 - Phần 457 | 706,304,000 | 504.502.858 | 264.864.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,594,560 | |
| 458 | PP2500113330 - Phần 458 | 19,000,000,000 | 13.571.428.572 | 7.125.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 285,000,000 | |
| 459 | PP2500113331 - Phần 459 | 11,000,000,000 | 7.857.142.858 | 4.125.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 165,000,000 | |
| 460 | PP2500113332 - Phần 460 | 108,000,000 | 77.142.858 | 40.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,620,000 | |
| 461 | PP2500113333 - Phần 461 | 240,000,000 | 171.428.572 | 90.000.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,600,000 | |
| 462 | PP2500113334 - Phần 462 | 20,000,000 | 14.285.715 | 7.500.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 300,000 | |
| 463 | PP2500113335 - Phần 463 | 539,000,000 | 385.000.000 | 202.125.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,085,000 | |
| 464 | PP2500113336 - Phần 464 | 525,000,000 | 375.000.000 | 196.875.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,875,000 | |
| 465 | PP2500113337 - Phần 465 | 90,000,000 | 64.285.715 | 33.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,350,000 | |
| 466 | PP2500113338 - Phần 466 | 585,000,000 | 417.857.143 | 219.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,775,000 | |
| 467 | PP2500113339 - Phần 467 | 217,000,000 | 155.000.000 | 81.375.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,255,000 | |
| 468 | PP2500113340 - Phần 468 | 198,000,000 | 141.428.572 | 74.250.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,970,000 | |
| 469 | PP2500113341 - Phần 469 | 2,163,480,000 | 1.545.342.858 | 811.305.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 32,452,200 | |
| 470 | PP2500113342 - Phần 470 | 51,200,000 | 36.571.429 | 19.200.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 768,000 | |
| 471 | PP2500113343 - Phần 471 | 1,953,000 | 1.395.000 | 732.375 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 29,295 | |
| 472 | PP2500113344 - Phần 472 | 1,953,000 | 1.395.000 | 732.375 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 29,295 | |
| 473 | PP2500113345 - Phần 473 | 10,680,000 | 7.628.572 | 4.005.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 160,200 | |
| 474 | PP2500113346 - Phần 474 | 4,800,000 | 3.428.572 | 1.800.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 72,000 | |
| 475 | PP2500113347 - Phần 475 | 3,906,000 | 2.790.000 | 1.464.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 58,590 | |
| 476 | PP2500113348 - Phần 476 | 3,906,000 | 2.790.000 | 1.464.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 58,590 | |
| 477 | PP2500113349 - Phần 477 | 3,906,000 | 2.790.000 | 1.464.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 58,590 | |
| 478 | PP2500113350 - Phần 478 | 6,510,000 | 4.650.000 | 2.441.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 97,650 | |
| 479 | PP2500113351 - Phần 479 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 480 | PP2500113352 - Phần 480 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 481 | PP2500113353 - Phần 481 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 482 | PP2500113354 - Phần 482 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 483 | PP2500113355 - Phần 483 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 484 | PP2500113356 - Phần 484 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 485 | PP2500113357 - Phần 485 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 486 | PP2500113358 - Phần 486 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 487 | PP2500113359 - Phần 487 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 488 | PP2500113360 - Phần 488 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 489 | PP2500113361 - Phần 489 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 490 | PP2500113362 - Phần 490 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 491 | PP2500113363 - Phần 491 | 4,410,000 | 3.150.000 | 1.653.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,150 | |
| 492 | PP2500113364 - Phần 492 | 2,400,000 | 1.714.286 | 900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 36,000 | |
| 493 | PP2500113365 - Phần 493 | 2,400,000 | 1.714.286 | 900.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 36,000 | |
| 494 | PP2500113366 - Phần 494 | 7,530,000 | 5.378.572 | 2.823.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 112,950 | |
| 495 | PP2500113367 - Phần 495 | 7,530,000 | 5.378.572 | 2.823.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 112,950 | |
| 496 | PP2500113368 - Phần 496 | 23,100,000 | 16.500.000 | 8.662.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 346,500 | |
| 497 | PP2500113369 - Phần 497 | 23,100,000 | 16.500.000 | 8.662.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 346,500 | |
| 498 | PP2500113370 - Phần 498 | 18,000,000 | 12.857.143 | 6.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 270,000 | |
| 499 | PP2500113371 - Phần 499 | 18,000,000 | 12.857.143 | 6.750.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 270,000 | |
| 500 | PP2500113372 - Phần 500 | 14,490,000 | 10.350.000 | 5.433.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 217,350 | |
| 501 | PP2500113373 - Phần 501 | 1,764,000 | 1.260.000 | 661.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 26,460 | |
| 502 | PP2500113374 - Phần 502 | 6,720,000 | 4.800.000 | 2.520.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 100,800 | |
| 503 | PP2500113375 - Phần 503 | 1,908,000 | 1.362.858 | 715.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 28,620 | |
| 504 | PP2500113376 - Phần 504 | 1,926,000 | 1.375.715 | 722.250 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 28,890 | |
| 505 | PP2500113377 - Phần 505 | 5,493,960 | 3.924.258 | 2.060.235 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 82,410 | |
| 506 | PP2500113378 - Phần 506 | 4,080,000 | 2.914.286 | 1.530.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 61,200 | |
| 507 | PP2500113379 - Phần 507 | 3,906,000 | 2.790.000 | 1.464.750 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 58,590 | |
| 508 | PP2500113380 - Phần 508 | 17,640,000 | 12.600.000 | 6.615.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 264,600 | |
| 509 | PP2500113381 - Phần 509 | 3,600,000 | 2.571.429 | 1.350.000 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 54,000 | |
| 510 | PP2500113382 - Phần 510 | 948,000 | 677.143 | 355.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,220 | |
| 511 | PP2500113383 - Phần 511 | 2,604,000 | 1.860.000 | 976.500 | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 39,060 |
Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500112873 |
| Giá từng phần lô | 56,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 851,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500112874 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500112875 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500112876 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500112877 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500112878 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500112879 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500112880 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500112881 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500112882 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500112883 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500112884 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500112885 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500112886 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500112887 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500112888 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500112889 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500112890 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500112891 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500112892 |
| Giá từng phần lô | 5,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.702.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500112893 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500112894 |
| Giá từng phần lô | 218,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500112895 |
| Giá từng phần lô | 223,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500112896 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500112897 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,069,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500112898 |
| Giá từng phần lô | 61,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2500112899 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500112900 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2500112901 |
| Giá từng phần lô | 297,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500112902 |
| Giá từng phần lô | 152,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2500112903 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500112904 |
| Giá từng phần lô | 43,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 654,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2500112905 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500112906 |
| Giá từng phần lô | 179,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500112907 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2500112908 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2500112909 |
| Giá từng phần lô | 235,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2500112910 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2500112911 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500112912 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2500112913 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2500112914 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2500112915 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2500112916 |
| Giá từng phần lô | 2,785,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.044.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,779,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500112917 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46 |
|
| Mã phần lô | PP2500112918 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47 |
|
| Mã phần lô | PP2500112919 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48 |
|
| Mã phần lô | PP2500112920 |
| Giá từng phần lô | 8,932,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.349.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 49 |
|
| Mã phần lô | PP2500112921 |
| Giá từng phần lô | 11,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500112922 |
| Giá từng phần lô | 1,389,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,841,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 51 |
|
| Mã phần lô | PP2500112923 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 52 |
|
| Mã phần lô | PP2500112924 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 53 |
|
| Mã phần lô | PP2500112925 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 54 |
|
| Mã phần lô | PP2500112926 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 55 |
|
| Mã phần lô | PP2500112927 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 56 |
|
| Mã phần lô | PP2500112928 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 57 |
|
| Mã phần lô | PP2500112929 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 58 |
|
| Mã phần lô | PP2500112930 |
| Giá từng phần lô | 160,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,402,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 59 |
|
| Mã phần lô | PP2500112931 |
| Giá từng phần lô | 921,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500112932 |
| Giá từng phần lô | 597,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 61 |
|
| Mã phần lô | PP2500112933 |
| Giá từng phần lô | 2,959,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.109.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 62 |
|
| Mã phần lô | PP2500112934 |
| Giá từng phần lô | 1,233,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 63 |
|
| Mã phần lô | PP2500112935 |
| Giá từng phần lô | 8,992,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.422.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.372.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,881,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 64 |
|
| Mã phần lô | PP2500112936 |
| Giá từng phần lô | 1,564,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,463,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500112937 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 66 |
|
| Mã phần lô | PP2500112938 |
| Giá từng phần lô | 2,917,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,758,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 67 |
|
| Mã phần lô | PP2500112939 |
| Giá từng phần lô | 814,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 68 |
|
| Mã phần lô | PP2500112940 |
| Giá từng phần lô | 709,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.096.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,643,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 69 |
|
| Mã phần lô | PP2500112941 |
| Giá từng phần lô | 608,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.318.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,132,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500112942 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500112943 |
| Giá từng phần lô | 366,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,502,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 72 |
|
| Mã phần lô | PP2500112944 |
| Giá từng phần lô | 190,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,852,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 73 |
|
| Mã phần lô | PP2500112945 |
| Giá từng phần lô | 167,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,507,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 74 |
|
| Mã phần lô | PP2500112946 |
| Giá từng phần lô | 275,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,137,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 75 |
|
| Mã phần lô | PP2500112947 |
| Giá từng phần lô | 632,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 76 |
|
| Mã phần lô | PP2500112948 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,962,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 77 |
|
| Mã phần lô | PP2500112949 |
| Giá từng phần lô | 95,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 78 |
|
| Mã phần lô | PP2500112950 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 79 |
|
| Mã phần lô | PP2500112951 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500112952 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 81 |
|
| Mã phần lô | PP2500112953 |
| Giá từng phần lô | 221,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 82 |
|
| Mã phần lô | PP2500112954 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 83 |
|
| Mã phần lô | PP2500112955 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 84 |
|
| Mã phần lô | PP2500112956 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 85 |
|
| Mã phần lô | PP2500112957 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 86 |
|
| Mã phần lô | PP2500112958 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 87 |
|
| Mã phần lô | PP2500112959 |
| Giá từng phần lô | 124,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,869,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 88 |
|
| Mã phần lô | PP2500112960 |
| Giá từng phần lô | 93,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.007.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,407,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 89 |
|
| Mã phần lô | PP2500112961 |
| Giá từng phần lô | 1,207,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500112962 |
| Giá từng phần lô | 59,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 91 |
|
| Mã phần lô | PP2500112963 |
| Giá từng phần lô | 59,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 92 |
|
| Mã phần lô | PP2500112964 |
| Giá từng phần lô | 1,093,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,408,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 93 |
|
| Mã phần lô | PP2500112965 |
| Giá từng phần lô | 143,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,145,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 94 |
|
| Mã phần lô | PP2500112966 |
| Giá từng phần lô | 143,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,152,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 95 |
|
| Mã phần lô | PP2500112967 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 96 |
|
| Mã phần lô | PP2500112968 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 97 |
|
| Mã phần lô | PP2500112969 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 98 |
|
| Mã phần lô | PP2500112970 |
| Giá từng phần lô | 404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 99 |
|
| Mã phần lô | PP2500112971 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500112972 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 101 |
|
| Mã phần lô | PP2500112973 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 102 |
|
| Mã phần lô | PP2500112974 |
| Giá từng phần lô | 249,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,746,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 103 |
|
| Mã phần lô | PP2500112975 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 104 |
|
| Mã phần lô | PP2500112976 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 105 |
|
| Mã phần lô | PP2500112977 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 106 |
|
| Mã phần lô | PP2500112978 |
| Giá từng phần lô | 1,119,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,798,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 107 |
|
| Mã phần lô | PP2500112979 |
| Giá từng phần lô | 1,179,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,698,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 108 |
|
| Mã phần lô | PP2500112980 |
| Giá từng phần lô | 564,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,469,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 109 |
|
| Mã phần lô | PP2500112981 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 110 |
|
| Mã phần lô | PP2500112982 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 111 |
|
| Mã phần lô | PP2500112983 |
| Giá từng phần lô | 564,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,474,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 112 |
|
| Mã phần lô | PP2500112984 |
| Giá từng phần lô | 226,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,394,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 113 |
|
| Mã phần lô | PP2500112985 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 114 |
|
| Mã phần lô | PP2500112986 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 115 |
|
| Mã phần lô | PP2500112987 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 116 |
|
| Mã phần lô | PP2500112988 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 117 |
|
| Mã phần lô | PP2500112989 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 118 |
|
| Mã phần lô | PP2500112990 |
| Giá từng phần lô | 42,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 636,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 119 |
|
| Mã phần lô | PP2500112991 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 120 |
|
| Mã phần lô | PP2500112992 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 121 |
|
| Mã phần lô | PP2500112993 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 122 |
|
| Mã phần lô | PP2500112994 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 123 |
|
| Mã phần lô | PP2500112995 |
| Giá từng phần lô | 1,002,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 124 |
|
| Mã phần lô | PP2500112996 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500112997 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 126 |
|
| Mã phần lô | PP2500112998 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 127 |
|
| Mã phần lô | PP2500112999 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 128 |
|
| Mã phần lô | PP2500113000 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.992.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 129 |
|
| Mã phần lô | PP2500113001 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 130 |
|
| Mã phần lô | PP2500113002 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 131 |
|
| Mã phần lô | PP2500113003 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 132 |
|
| Mã phần lô | PP2500113004 |
| Giá từng phần lô | 1,293,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 133 |
|
| Mã phần lô | PP2500113005 |
| Giá từng phần lô | 1,915,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 134 |
|
| Mã phần lô | PP2500113006 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 135 |
|
| Mã phần lô | PP2500113007 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,737,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 136 |
|
| Mã phần lô | PP2500113008 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 137 |
|
| Mã phần lô | PP2500113009 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 138 |
|
| Mã phần lô | PP2500113010 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 139 |
|
| Mã phần lô | PP2500113011 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 140 |
|
| Mã phần lô | PP2500113012 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 141 |
|
| Mã phần lô | PP2500113013 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 142 |
|
| Mã phần lô | PP2500113014 |
| Giá từng phần lô | 98,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,479,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 143 |
|
| Mã phần lô | PP2500113015 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 144 |
|
| Mã phần lô | PP2500113016 |
| Giá từng phần lô | 933,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 145 |
|
| Mã phần lô | PP2500113017 |
| Giá từng phần lô | 170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 146 |
|
| Mã phần lô | PP2500113018 |
| Giá từng phần lô | 454,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 147 |
|
| Mã phần lô | PP2500113019 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 148 |
|
| Mã phần lô | PP2500113020 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 149 |
|
| Mã phần lô | PP2500113021 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 150 |
|
| Mã phần lô | PP2500113022 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 151 |
|
| Mã phần lô | PP2500113023 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 152 |
|
| Mã phần lô | PP2500113024 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 153 |
|
| Mã phần lô | PP2500113025 |
| Giá từng phần lô | 94,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.381.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,415,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 154 |
|
| Mã phần lô | PP2500113026 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 155 |
|
| Mã phần lô | PP2500113027 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 156 |
|
| Mã phần lô | PP2500113028 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 157 |
|
| Mã phần lô | PP2500113029 |
| Giá từng phần lô | 9,984,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.131.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.744.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,769,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 158 |
|
| Mã phần lô | PP2500113030 |
| Giá từng phần lô | 3,852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.751.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 159 |
|
| Mã phần lô | PP2500113031 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.518.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 160 |
|
| Mã phần lô | PP2500113032 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.193.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 161 |
|
| Mã phần lô | PP2500113033 |
| Giá từng phần lô | 8,243,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.888.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.091.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 162 |
|
| Mã phần lô | PP2500113034 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 163 |
|
| Mã phần lô | PP2500113035 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.957.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 164 |
|
| Mã phần lô | PP2500113036 |
| Giá từng phần lô | 2,124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 165 |
|
| Mã phần lô | PP2500113037 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.896.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 166 |
|
| Mã phần lô | PP2500113038 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 167 |
|
| Mã phần lô | PP2500113039 |
| Giá từng phần lô | 1,445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,682,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 168 |
|
| Mã phần lô | PP2500113040 |
| Giá từng phần lô | 2,112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 169 |
|
| Mã phần lô | PP2500113041 |
| Giá từng phần lô | 1,537,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 170 |
|
| Mã phần lô | PP2500113042 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 171 |
|
| Mã phần lô | PP2500113043 |
| Giá từng phần lô | 1,629,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,446,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 172 |
|
| Mã phần lô | PP2500113044 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 173 |
|
| Mã phần lô | PP2500113045 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 174 |
|
| Mã phần lô | PP2500113046 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 175 |
|
| Mã phần lô | PP2500113047 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 176 |
|
| Mã phần lô | PP2500113048 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 177 |
|
| Mã phần lô | PP2500113049 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 178 |
|
| Mã phần lô | PP2500113050 |
| Giá từng phần lô | 918,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,778,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 179 |
|
| Mã phần lô | PP2500113051 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 180 |
|
| Mã phần lô | PP2500113052 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 181 |
|
| Mã phần lô | PP2500113053 |
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 182 |
|
| Mã phần lô | PP2500113054 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 183 |
|
| Mã phần lô | PP2500113055 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 184 |
|
| Mã phần lô | PP2500113056 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 185 |
|
| Mã phần lô | PP2500113057 |
| Giá từng phần lô | 1,173,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 837.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 186 |
|
| Mã phần lô | PP2500113058 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 187 |
|
| Mã phần lô | PP2500113059 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 188 |
|
| Mã phần lô | PP2500113060 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 189 |
|
| Mã phần lô | PP2500113061 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 190 |
|
| Mã phần lô | PP2500113062 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 191 |
|
| Mã phần lô | PP2500113063 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 192 |
|
| Mã phần lô | PP2500113064 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 193 |
|
| Mã phần lô | PP2500113065 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 194 |
|
| Mã phần lô | PP2500113066 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 195 |
|
| Mã phần lô | PP2500113067 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 196 |
|
| Mã phần lô | PP2500113068 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 197 |
|
| Mã phần lô | PP2500113069 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 198 |
|
| Mã phần lô | PP2500113070 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 199 |
|
| Mã phần lô | PP2500113071 |
| Giá từng phần lô | 232,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 200 |
|
| Mã phần lô | PP2500113072 |
| Giá từng phần lô | 745,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,182,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 201 |
|
| Mã phần lô | PP2500113073 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 202 |
|
| Mã phần lô | PP2500113074 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 203 |
|
| Mã phần lô | PP2500113075 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 204 |
|
| Mã phần lô | PP2500113076 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 205 |
|
| Mã phần lô | PP2500113077 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 206 |
|
| Mã phần lô | PP2500113078 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 207 |
|
| Mã phần lô | PP2500113079 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 208 |
|
| Mã phần lô | PP2500113080 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 209 |
|
| Mã phần lô | PP2500113081 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 210 |
|
| Mã phần lô | PP2500113082 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 211 |
|
| Mã phần lô | PP2500113083 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 212 |
|
| Mã phần lô | PP2500113084 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 213 |
|
| Mã phần lô | PP2500113085 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 214 |
|
| Mã phần lô | PP2500113086 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 215 |
|
| Mã phần lô | PP2500113087 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 216 |
|
| Mã phần lô | PP2500113088 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 217 |
|
| Mã phần lô | PP2500113089 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 218 |
|
| Mã phần lô | PP2500113090 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 219 |
|
| Mã phần lô | PP2500113091 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 220 |
|
| Mã phần lô | PP2500113092 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 221 |
|
| Mã phần lô | PP2500113093 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 222 |
|
| Mã phần lô | PP2500113094 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 223 |
|
| Mã phần lô | PP2500113095 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 224 |
|
| Mã phần lô | PP2500113096 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.718.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 225 |
|
| Mã phần lô | PP2500113097 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 226 |
|
| Mã phần lô | PP2500113098 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.931.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,717,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 227 |
|
| Mã phần lô | PP2500113099 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 228 |
|
| Mã phần lô | PP2500113100 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 229 |
|
| Mã phần lô | PP2500113101 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 230 |
|
| Mã phần lô | PP2500113102 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 231 |
|
| Mã phần lô | PP2500113103 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 232 |
|
| Mã phần lô | PP2500113104 |
| Giá từng phần lô | 159,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,395,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 233 |
|
| Mã phần lô | PP2500113105 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 234 |
|
| Mã phần lô | PP2500113106 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 235 |
|
| Mã phần lô | PP2500113107 |
| Giá từng phần lô | 1,022,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 236 |
|
| Mã phần lô | PP2500113108 |
| Giá từng phần lô | 447,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,709,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 237 |
|
| Mã phần lô | PP2500113109 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 238 |
|
| Mã phần lô | PP2500113110 |
| Giá từng phần lô | 255,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 239 |
|
| Mã phần lô | PP2500113111 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 240 |
|
| Mã phần lô | PP2500113112 |
| Giá từng phần lô | 419,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.481.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,299,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 241 |
|
| Mã phần lô | PP2500113113 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 242 |
|
| Mã phần lô | PP2500113114 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 243 |
|
| Mã phần lô | PP2500113115 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 244 |
|
| Mã phần lô | PP2500113116 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 245 |
|
| Mã phần lô | PP2500113117 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 246 |
|
| Mã phần lô | PP2500113118 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 247 |
|
| Mã phần lô | PP2500113119 |
| Giá từng phần lô | 60,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 909,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 248 |
|
| Mã phần lô | PP2500113120 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 249 |
|
| Mã phần lô | PP2500113121 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500113122 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 251 |
|
| Mã phần lô | PP2500113123 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 252 |
|
| Mã phần lô | PP2500113124 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 253 |
|
| Mã phần lô | PP2500113125 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 254 |
|
| Mã phần lô | PP2500113126 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 255 |
|
| Mã phần lô | PP2500113127 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 256 |
|
| Mã phần lô | PP2500113128 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 257 |
|
| Mã phần lô | PP2500113129 |
| Giá từng phần lô | 1,855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 258 |
|
| Mã phần lô | PP2500113130 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 259 |
|
| Mã phần lô | PP2500113131 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 260 |
|
| Mã phần lô | PP2500113132 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 261 |
|
| Mã phần lô | PP2500113133 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 262 |
|
| Mã phần lô | PP2500113134 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 263 |
|
| Mã phần lô | PP2500113135 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 264 |
|
| Mã phần lô | PP2500113136 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 265 |
|
| Mã phần lô | PP2500113137 |
| Giá từng phần lô | 1,259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 266 |
|
| Mã phần lô | PP2500113138 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 267 |
|
| Mã phần lô | PP2500113139 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 268 |
|
| Mã phần lô | PP2500113140 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 269 |
|
| Mã phần lô | PP2500113141 |
| Giá từng phần lô | 946,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 270 |
|
| Mã phần lô | PP2500113142 |
| Giá từng phần lô | 324,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 271 |
|
| Mã phần lô | PP2500113143 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 272 |
|
| Mã phần lô | PP2500113144 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 273 |
|
| Mã phần lô | PP2500113145 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 274 |
|
| Mã phần lô | PP2500113146 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 275 |
|
| Mã phần lô | PP2500113147 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 276 |
|
| Mã phần lô | PP2500113148 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 277 |
|
| Mã phần lô | PP2500113149 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 278 |
|
| Mã phần lô | PP2500113150 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 279 |
|
| Mã phần lô | PP2500113151 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 280 |
|
| Mã phần lô | PP2500113152 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 281 |
|
| Mã phần lô | PP2500113153 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 282 |
|
| Mã phần lô | PP2500113154 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 283 |
|
| Mã phần lô | PP2500113155 |
| Giá từng phần lô | 711,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,672,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 284 |
|
| Mã phần lô | PP2500113156 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.495.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,899,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 285 |
|
| Mã phần lô | PP2500113157 |
| Giá từng phần lô | 324,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.867.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,874,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 286 |
|
| Mã phần lô | PP2500113158 |
| Giá từng phần lô | 506,988,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.134.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.120.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,604,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 287 |
|
| Mã phần lô | PP2500113159 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 288 |
|
| Mã phần lô | PP2500113160 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,092,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 289 |
|
| Mã phần lô | PP2500113161 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 290 |
|
| Mã phần lô | PP2500113162 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 291 |
|
| Mã phần lô | PP2500113163 |
| Giá từng phần lô | 890,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,357,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 292 |
|
| Mã phần lô | PP2500113164 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 293 |
|
| Mã phần lô | PP2500113165 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 294 |
|
| Mã phần lô | PP2500113166 |
| Giá từng phần lô | 414,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 295 |
|
| Mã phần lô | PP2500113167 |
| Giá từng phần lô | 322,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,836,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 296 |
|
| Mã phần lô | PP2500113168 |
| Giá từng phần lô | 322,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,836,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 297 |
|
| Mã phần lô | PP2500113169 |
| Giá từng phần lô | 483,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,254,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 298 |
|
| Mã phần lô | PP2500113170 |
| Giá từng phần lô | 957,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,367,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 299 |
|
| Mã phần lô | PP2500113171 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 300 |
|
| Mã phần lô | PP2500113172 |
| Giá từng phần lô | 1,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 301 |
|
| Mã phần lô | PP2500113173 |
| Giá từng phần lô | 1,199,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 302 |
|
| Mã phần lô | PP2500113174 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 303 |
|
| Mã phần lô | PP2500113175 |
| Giá từng phần lô | 327,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,913,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 304 |
|
| Mã phần lô | PP2500113176 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 305 |
|
| Mã phần lô | PP2500113177 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 306 |
|
| Mã phần lô | PP2500113178 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 307 |
|
| Mã phần lô | PP2500113179 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 308 |
|
| Mã phần lô | PP2500113180 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 309 |
|
| Mã phần lô | PP2500113181 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 310 |
|
| Mã phần lô | PP2500113182 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 311 |
|
| Mã phần lô | PP2500113183 |
| Giá từng phần lô | 448,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,728,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 312 |
|
| Mã phần lô | PP2500113184 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 313 |
|
| Mã phần lô | PP2500113185 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 314 |
|
| Mã phần lô | PP2500113186 |
| Giá từng phần lô | 808,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 315 |
|
| Mã phần lô | PP2500113187 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 316 |
|
| Mã phần lô | PP2500113188 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 317 |
|
| Mã phần lô | PP2500113189 |
| Giá từng phần lô | 219,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 318 |
|
| Mã phần lô | PP2500113190 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 319 |
|
| Mã phần lô | PP2500113191 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 320 |
|
| Mã phần lô | PP2500113192 |
| Giá từng phần lô | 151,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.801.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,272,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 321 |
|
| Mã phần lô | PP2500113193 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 322 |
|
| Mã phần lô | PP2500113194 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 323 |
|
| Mã phần lô | PP2500113195 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 324 |
|
| Mã phần lô | PP2500113196 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 325 |
|
| Mã phần lô | PP2500113197 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 326 |
|
| Mã phần lô | PP2500113198 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 327 |
|
| Mã phần lô | PP2500113199 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 328 |
|
| Mã phần lô | PP2500113200 |
| Giá từng phần lô | 63,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 329 |
|
| Mã phần lô | PP2500113201 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 330 |
|
| Mã phần lô | PP2500113202 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 331 |
|
| Mã phần lô | PP2500113203 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 332 |
|
| Mã phần lô | PP2500113204 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 333 |
|
| Mã phần lô | PP2500113205 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 334 |
|
| Mã phần lô | PP2500113206 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 335 |
|
| Mã phần lô | PP2500113207 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 336 |
|
| Mã phần lô | PP2500113208 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 337 |
|
| Mã phần lô | PP2500113209 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 338 |
|
| Mã phần lô | PP2500113210 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 339 |
|
| Mã phần lô | PP2500113211 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 340 |
|
| Mã phần lô | PP2500113212 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 341 |
|
| Mã phần lô | PP2500113213 |
| Giá từng phần lô | 74,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.275.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.969.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,118,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 342 |
|
| Mã phần lô | PP2500113214 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 343 |
|
| Mã phần lô | PP2500113215 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 344 |
|
| Mã phần lô | PP2500113216 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 345 |
|
| Mã phần lô | PP2500113217 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 346 |
|
| Mã phần lô | PP2500113218 |
| Giá từng phần lô | 126,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 347 |
|
| Mã phần lô | PP2500113219 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 348 |
|
| Mã phần lô | PP2500113220 |
| Giá từng phần lô | 1,010,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,151,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 349 |
|
| Mã phần lô | PP2500113221 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 350 |
|
| Mã phần lô | PP2500113222 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 351 |
|
| Mã phần lô | PP2500113223 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 352 |
|
| Mã phần lô | PP2500113224 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 353 |
|
| Mã phần lô | PP2500113225 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 354 |
|
| Mã phần lô | PP2500113226 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 355 |
|
| Mã phần lô | PP2500113227 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.358.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,414,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 356 |
|
| Mã phần lô | PP2500113228 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 357 |
|
| Mã phần lô | PP2500113229 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 358 |
|
| Mã phần lô | PP2500113230 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 359 |
|
| Mã phần lô | PP2500113231 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 360 |
|
| Mã phần lô | PP2500113232 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 361 |
|
| Mã phần lô | PP2500113233 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 362 |
|
| Mã phần lô | PP2500113234 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 363 |
|
| Mã phần lô | PP2500113235 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 364 |
|
| Mã phần lô | PP2500113236 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 365 |
|
| Mã phần lô | PP2500113237 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 366 |
|
| Mã phần lô | PP2500113238 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,606,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 367 |
|
| Mã phần lô | PP2500113239 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 368 |
|
| Mã phần lô | PP2500113240 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 369 |
|
| Mã phần lô | PP2500113241 |
| Giá từng phần lô | 787,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.688.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.411.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,816,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 370 |
|
| Mã phần lô | PP2500113242 |
| Giá từng phần lô | 892,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 371 |
|
| Mã phần lô | PP2500113243 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 372 |
|
| Mã phần lô | PP2500113244 |
| Giá từng phần lô | 284,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,266,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 373 |
|
| Mã phần lô | PP2500113245 |
| Giá từng phần lô | 3,231,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.308.135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.771.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,470,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 374 |
|
| Mã phần lô | PP2500113246 |
| Giá từng phần lô | 1,131,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,970,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 375 |
|
| Mã phần lô | PP2500113247 |
| Giá từng phần lô | 1,275,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,136,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 376 |
|
| Mã phần lô | PP2500113248 |
| Giá từng phần lô | 1,827,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 377 |
|
| Mã phần lô | PP2500113249 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 378 |
|
| Mã phần lô | PP2500113250 |
| Giá từng phần lô | 59,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 888,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 379 |
|
| Mã phần lô | PP2500113251 |
| Giá từng phần lô | 2,551,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 956.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,272,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 380 |
|
| Mã phần lô | PP2500113252 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 381 |
|
| Mã phần lô | PP2500113253 |
| Giá từng phần lô | 1,748,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.248.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,223,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 382 |
|
| Mã phần lô | PP2500113254 |
| Giá từng phần lô | 244,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,666,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 383 |
|
| Mã phần lô | PP2500113255 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 384 |
|
| Mã phần lô | PP2500113256 |
| Giá từng phần lô | 850,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,757,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 385 |
|
| Mã phần lô | PP2500113257 |
| Giá từng phần lô | 111,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 386 |
|
| Mã phần lô | PP2500113258 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 387 |
|
| Mã phần lô | PP2500113259 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 388 |
|
| Mã phần lô | PP2500113260 |
| Giá từng phần lô | 146,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 389 |
|
| Mã phần lô | PP2500113261 |
| Giá từng phần lô | 13,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 390 |
|
| Mã phần lô | PP2500113262 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 391 |
|
| Mã phần lô | PP2500113263 |
| Giá từng phần lô | 497,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 392 |
|
| Mã phần lô | PP2500113264 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 393 |
|
| Mã phần lô | PP2500113265 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 394 |
|
| Mã phần lô | PP2500113266 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 395 |
|
| Mã phần lô | PP2500113267 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 396 |
|
| Mã phần lô | PP2500113268 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 397 |
|
| Mã phần lô | PP2500113269 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 398 |
|
| Mã phần lô | PP2500113270 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 399 |
|
| Mã phần lô | PP2500113271 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 400 |
|
| Mã phần lô | PP2500113272 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 401 |
|
| Mã phần lô | PP2500113273 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 402 |
|
| Mã phần lô | PP2500113274 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 403 |
|
| Mã phần lô | PP2500113275 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.734.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 404 |
|
| Mã phần lô | PP2500113276 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 405 |
|
| Mã phần lô | PP2500113277 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 406 |
|
| Mã phần lô | PP2500113278 |
| Giá từng phần lô | 353,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 407 |
|
| Mã phần lô | PP2500113279 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 408 |
|
| Mã phần lô | PP2500113280 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 409 |
|
| Mã phần lô | PP2500113281 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 410 |
|
| Mã phần lô | PP2500113282 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 411 |
|
| Mã phần lô | PP2500113283 |
| Giá từng phần lô | 802,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,033,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 412 |
|
| Mã phần lô | PP2500113284 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 413 |
|
| Mã phần lô | PP2500113285 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 414 |
|
| Mã phần lô | PP2500113286 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 415 |
|
| Mã phần lô | PP2500113287 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 416 |
|
| Mã phần lô | PP2500113288 |
| Giá từng phần lô | 58,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 417 |
|
| Mã phần lô | PP2500113289 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 418 |
|
| Mã phần lô | PP2500113290 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 419 |
|
| Mã phần lô | PP2500113291 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 420 |
|
| Mã phần lô | PP2500113292 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 421 |
|
| Mã phần lô | PP2500113293 |
| Giá từng phần lô | 131,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 422 |
|
| Mã phần lô | PP2500113294 |
| Giá từng phần lô | 27,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 423 |
|
| Mã phần lô | PP2500113295 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 424 |
|
| Mã phần lô | PP2500113296 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 425 |
|
| Mã phần lô | PP2500113297 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 426 |
|
| Mã phần lô | PP2500113298 |
| Giá từng phần lô | 2,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 427 |
|
| Mã phần lô | PP2500113299 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 428 |
|
| Mã phần lô | PP2500113300 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.923.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 429 |
|
| Mã phần lô | PP2500113301 |
| Giá từng phần lô | 1,041,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,628,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 430 |
|
| Mã phần lô | PP2500113302 |
| Giá từng phần lô | 189,094,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.910.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,836,418 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 431 |
|
| Mã phần lô | PP2500113303 |
| Giá từng phần lô | 193,063,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.398.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,895,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 432 |
|
| Mã phần lô | PP2500113304 |
| Giá từng phần lô | 189,094,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.910.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,836,418 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 433 |
|
| Mã phần lô | PP2500113305 |
| Giá từng phần lô | 199,788,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.706.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.920.782 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,996,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 434 |
|
| Mã phần lô | PP2500113306 |
| Giá từng phần lô | 223,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,345,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 435 |
|
| Mã phần lô | PP2500113307 |
| Giá từng phần lô | 48,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.120.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 436 |
|
| Mã phần lô | PP2500113308 |
| Giá từng phần lô | 1,528,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 437 |
|
| Mã phần lô | PP2500113309 |
| Giá từng phần lô | 1,857,945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.729.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,869,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 438 |
|
| Mã phần lô | PP2500113310 |
| Giá từng phần lô | 21,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 439 |
|
| Mã phần lô | PP2500113311 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 440 |
|
| Mã phần lô | PP2500113312 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 441 |
|
| Mã phần lô | PP2500113313 |
| Giá từng phần lô | 2,472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.765.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 442 |
|
| Mã phần lô | PP2500113314 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 443 |
|
| Mã phần lô | PP2500113315 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 444 |
|
| Mã phần lô | PP2500113316 |
| Giá từng phần lô | 940,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,103,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 445 |
|
| Mã phần lô | PP2500113317 |
| Giá từng phần lô | 567,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.462.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,514,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 446 |
|
| Mã phần lô | PP2500113318 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 447 |
|
| Mã phần lô | PP2500113319 |
| Giá từng phần lô | 6,965,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.611.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 448 |
|
| Mã phần lô | PP2500113320 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 449 |
|
| Mã phần lô | PP2500113321 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 450 |
|
| Mã phần lô | PP2500113322 |
| Giá từng phần lô | 483,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,257,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 451 |
|
| Mã phần lô | PP2500113323 |
| Giá từng phần lô | 590,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,862,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 452 |
|
| Mã phần lô | PP2500113324 |
| Giá từng phần lô | 604,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,069,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 453 |
|
| Mã phần lô | PP2500113325 |
| Giá từng phần lô | 96,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,451,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 454 |
|
| Mã phần lô | PP2500113326 |
| Giá từng phần lô | 586,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,804,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 455 |
|
| Mã phần lô | PP2500113327 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 456 |
|
| Mã phần lô | PP2500113328 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 457 |
|
| Mã phần lô | PP2500113329 |
| Giá từng phần lô | 706,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.502.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,594,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 458 |
|
| Mã phần lô | PP2500113330 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 459 |
|
| Mã phần lô | PP2500113331 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 460 |
|
| Mã phần lô | PP2500113332 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 461 |
|
| Mã phần lô | PP2500113333 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 462 |
|
| Mã phần lô | PP2500113334 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 463 |
|
| Mã phần lô | PP2500113335 |
| Giá từng phần lô | 539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 464 |
|
| Mã phần lô | PP2500113336 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 465 |
|
| Mã phần lô | PP2500113337 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 466 |
|
| Mã phần lô | PP2500113338 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 467 |
|
| Mã phần lô | PP2500113339 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 468 |
|
| Mã phần lô | PP2500113340 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 469 |
|
| Mã phần lô | PP2500113341 |
| Giá từng phần lô | 2,163,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,452,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 470 |
|
| Mã phần lô | PP2500113342 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 471 |
|
| Mã phần lô | PP2500113343 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 732.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 472 |
|
| Mã phần lô | PP2500113344 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 732.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 473 |
|
| Mã phần lô | PP2500113345 |
| Giá từng phần lô | 10,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 474 |
|
| Mã phần lô | PP2500113346 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 475 |
|
| Mã phần lô | PP2500113347 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 476 |
|
| Mã phần lô | PP2500113348 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 477 |
|
| Mã phần lô | PP2500113349 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 478 |
|
| Mã phần lô | PP2500113350 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.441.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 479 |
|
| Mã phần lô | PP2500113351 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500113352 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 481 |
|
| Mã phần lô | PP2500113353 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 482 |
|
| Mã phần lô | PP2500113354 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 483 |
|
| Mã phần lô | PP2500113355 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 484 |
|
| Mã phần lô | PP2500113356 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 485 |
|
| Mã phần lô | PP2500113357 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 486 |
|
| Mã phần lô | PP2500113358 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 487 |
|
| Mã phần lô | PP2500113359 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 488 |
|
| Mã phần lô | PP2500113360 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 489 |
|
| Mã phần lô | PP2500113361 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 490 |
|
| Mã phần lô | PP2500113362 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 491 |
|
| Mã phần lô | PP2500113363 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 492 |
|
| Mã phần lô | PP2500113364 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 493 |
|
| Mã phần lô | PP2500113365 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 494 |
|
| Mã phần lô | PP2500113366 |
| Giá từng phần lô | 7,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.823.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 495 |
|
| Mã phần lô | PP2500113367 |
| Giá từng phần lô | 7,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.823.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 496 |
|
| Mã phần lô | PP2500113368 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 497 |
|
| Mã phần lô | PP2500113369 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 498 |
|
| Mã phần lô | PP2500113370 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 499 |
|
| Mã phần lô | PP2500113371 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500113372 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.433.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 501 |
|
| Mã phần lô | PP2500113373 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 502 |
|
| Mã phần lô | PP2500113374 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 503 |
|
| Mã phần lô | PP2500113375 |
| Giá từng phần lô | 1,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.362.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 504 |
|
| Mã phần lô | PP2500113376 |
| Giá từng phần lô | 1,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 505 |
|
| Mã phần lô | PP2500113377 |
| Giá từng phần lô | 5,493,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.924.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.060.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 506 |
|
| Mã phần lô | PP2500113378 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 507 |
|
| Mã phần lô | PP2500113379 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 508 |
|
| Mã phần lô | PP2500113380 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 509 |
|
| Mã phần lô | PP2500113381 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 510 |
|
| Mã phần lô | PP2500113382 |
| Giá từng phần lô | 948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 511 |
|
| Mã phần lô | PP2500113383 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi