Gói thầu: Mua Vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357429-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300246083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 177,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.774.970 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300487495 - Ống nghiệm EDTA 2ml nắp cao su 36,000,000 54.000.000 TTBYT 25.200.000 10000
2 PP2300487496 - Ống nghiệm EDTA 1ml nắp cao su 9,375,000 14.062.500 TTBYT 6.562.500 2500
3 PP2300487497 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 12,000,000 18.000.000 TTBYT 8.400.000 5000
4 PP2300487498 - Ống nghiệm Serum hạt to 23,310,000 34.965.000 TTBYT 16.317.000 10000
5 PP2300487499 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml 8,000,000 12.000.000 TTBYT 5.600.000 3334
6 PP2300487500 - Ống nghiệm nhựa PS tiệt trùng 5ml có nắp có nhãn 1,152,000 1.728.000 TTBYT 806.400 667
7 PP2300487501 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 11,970,000 17.955.000 TTBYT 8.379.000 10000
8 PP2300487502 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp 5,500,000 8.250.000 TTBYT 3.850.000 1667
9 PP2300487503 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55 ml có nắp 3,600,000 5.400.000 TTBYT 2.520.000 667
10 PP2300487504 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, không tiệt trùng 50 ml có nắp có nhãn 6,900,000 10.350.000 TTBYT 4.830.000 1000
11 PP2300487505 - Lamelle 22 x 22 mm 240,000 360.000 TTBYT 168.000 7
12 PP2300487506 - Lame nhám 10,500,000 15.750.000 TTBYT 7.350.000 167
13 PP2300487507 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 10,800,000 16.200.000 TTBYT 7.560.000 1000
14 PP2300487508 - Giêm sa 10,400,000 15.600.000 TTBYT 7.280.000 14
15 PP2300487509 - Xét nghiệm Test nhanh chân tay miệng 27,750,000 41.625.000 TTBYT 19.425.000 167
Ống nghiệm EDTA 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300487495
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm EDTA 1ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300487496
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300487497
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Serum hạt to
Mã phần lô PP2300487498
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2300487499
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm nhựa PS tiệt trùng 5ml có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2300487500
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300487501
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp
Mã phần lô PP2300487502
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55 ml có nắp
Mã phần lô PP2300487503
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, không tiệt trùng 50 ml có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2300487504
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lamelle 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2300487505
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lame nhám
Mã phần lô PP2300487506
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300487507
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giêm sa
Mã phần lô PP2300487508
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm Test nhanh chân tay miệng
Mã phần lô PP2300487509
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->