Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2026-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600034055-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÌNH MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600004067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 6,961,882,415 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600029428 - Phần 1: Vật tư bông băng, gạc, hóa chất sát khuẩn 1,772,790,640 2.532.558.057 886.395.320 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
2 PP2600029429 - Phần 2:Bơm, kim, dây các loại 902,984,000 1.289.977.143 451.492.000 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
3 PP2600029430 - Phần 3:Găng tay các loại 813,960,000 1.162.800.000 406.980.000 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
4 PP2600029431 - Phần 4: vật tư tiêu hao sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn 288,165,400 411.664.857 144.082.700 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
5 PP2600029432 - Phần 5:Vật tư sử dụng cho phẫu thuật, thủ thuật 322,007,775 460.011.107 161.003.888 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
6 PP2600029433 - Phần 6: vật tư tiêu hao sử dụng xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh 573,753,000 819.647.143 286.876.500 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
7 PP2600029434 - Phần 7: sonde hút, canuyn, dây dẫn các loại, túi đưng nước tiểu, mask các loại 371,796,600 531.138.000 185.898.300 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
8 PP2600029435 - Phần 8:Phim các loại 541,500,000 773.571.429 270.750.000 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
9 PP2600029436 - Phần 9:Test nhanh sinh phẩm 1,374,925,000 1.964.178.571 687.462.500 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Phần 1: Vật tư bông băng, gạc, hóa chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2600029428
Giá từng phần lô 1,772,790,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.532.558.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.395.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2:Bơm, kim, dây các loại
Mã phần lô PP2600029429
Giá từng phần lô 902,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.977.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3:Găng tay các loại
Mã phần lô PP2600029430
Giá từng phần lô 813,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: vật tư tiêu hao sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2600029431
Giá từng phần lô 288,165,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.664.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.082.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5:Vật tư sử dụng cho phẫu thuật, thủ thuật
Mã phần lô PP2600029432
Giá từng phần lô 322,007,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.011.107
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.003.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: vật tư tiêu hao sử dụng xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2600029433
Giá từng phần lô 573,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.647.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.876.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: sonde hút, canuyn, dây dẫn các loại, túi đưng nước tiểu, mask các loại
Mã phần lô PP2600029434
Giá từng phần lô 371,796,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.898.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8:Phim các loại
Mã phần lô PP2600029435
Giá từng phần lô 541,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9:Test nhanh sinh phẩm
Mã phần lô PP2600029436
Giá từng phần lô 1,374,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*Số lượng yêu cầu*30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->