Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng cho khoa Thăm dò chức năng, Thận nhân tạo, Răng hàm mặt, Phụ sản, Mắt và một số vật tư khác
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600328659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 3 ngày, 21 giờ 48 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế sử dụng cho khoa Thăm dò chức năng, Thận nhân tạo, Răng hàm mặt, Phụ sản, Mắt và một số vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600189728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 23,091,208,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600265726 - Dây dẫn đường mật | 229,500,000 | 172.125.000 | 57.375.000 | 3,500,000 | ||
| 2 | PP2600265727 - Dao cắt cơ vòng | 245,816,650 | 184.362.487, | 61.454.162,5 | 3,700,000 | ||
| 3 | PP2600265728 - Dao cắt trước | 8,400,000 | 6.300.000 | 2.100.000 | 130,000 | ||
| 4 | PP2600265729 - Bóng nong đường mật | 310,000,000 | 232.500.000 | 77.500.000 | 4,650,000 | ||
| 5 | PP2600265730 - Bóng kéo sỏi đường mật | 335,500,000 | 251.625.000 | 83.875.000 | 5,100,000 | ||
| 6 | PP2600265731 - Rọ lấy sỏi đường mật dùng trong nội soi | 149,000,000 | 111.750.000 | 37.250.000 | 2,300,000 | ||
| 7 | PP2600265732 - Stent nhựa đường mật | 33,150,000 | 24.862.500 | 8.287.500 | 500,000 | ||
| 8 | PP2600265733 - Stent kim loại | 70,500,000 | 52.875.000 | 17.625.000 | 1,100,000 | ||
| 9 | PP2600265734 - Bộ tán sỏi có chuẩn bị | 67,060,000 | 50.295.000 | 16.765.000 | 1,100,000 | ||
| 10 | PP2600265735 - Bộ đẩy stent nhựa | 38,500,000 | 28.875.000 | 9.625.000 | 600,000 | ||
| 11 | PP2600265736 - Catheter đường mật | 21,475,000 | 16.106.250 | 5.368.750 | 350,000 | ||
| 12 | PP2600265737 - Bơm áp lực | 7,800,000 | 5.850.000 | 1.950.000 | 120,000 | ||
| 13 | PP2600265738 - Dao điện đầu kim | 189,999,990 | 142.499.992,5 | 47.499.997,5 | 2,850,000 | ||
| 14 | PP2600265739 - Dao điện có đầu cách điện | 163,000,000 | 122.250.000 | 40.750.000 | 2,500,000 | ||
| 15 | PP2600265740 - Dao điện đầu móc | 14,750,000 | 11.062.500 | 3.687.500 | 230,000 | ||
| 16 | PP2600265741 - Dao điện nội soi đầu tam giác | 14,750,000 | 11.062.500 | 3.687.500 | 230,000 | ||
| 17 | PP2600265742 - Kẹp cầm máu | 15,000,000 | 11.250.000 | 3.750.000 | 230,000 | ||
| 18 | PP2600265743 - Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng | 101,966,620 | 76.474.965 | 25.491.655 | 1,600,000 | ||
| 19 | PP2600265744 - Clip cầm máu hai chiều | 430,000,000 | 322.500.000 | 107.500.000 | 6,450,000 | ||
| 20 | PP2600265745 - Bộ thắt giãn tĩnh mạch thực quản | 267,500,000 | 200.625.000 | 66.875.000 | 4,100,000 | ||
| 21 | PP2600265746 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản | 117,500,000 | 88.125.000 | 29.375.000 | 1,800,000 | ||
| 22 | PP2600265747 - Bộ súng và bột phun cầm máu | 110,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 1,650,000 | ||
| 23 | PP2600265748 - Bóng Blakemore | 14,000,000 | 10.500.000 | 3.500.000 | 210,000 | ||
| 24 | PP2600265749 - Kìm lấy dị vật đường tiêu hoá | 570,000,000 | 427.500.000 | 142.500.000 | 8,550,000 | ||
| 25 | PP2600265750 - Kìm lấy dị vật phế quản | 30,333,330 | 22.749.997,5 | 7.583.332,5 | 460,000 | ||
| 26 | PP2600265751 - Kìm sinh thiết đường tiêu hoá | 228,000,000 | 171.000.000 | 57.000.000 | 3,420,000 | ||
| 27 | PP2600265752 - Kìm sinh thiết phế quản, bàng quang | 32,566,700 | 24.425.025 | 8.141.675 | 500,000 | ||
| 28 | PP2600265753 - Rọ lưới lấy dị vật tiêu hoá | 190,000,000 | 142.500.000 | 47.500.000 | 2,850,000 | ||
| 29 | PP2600265754 - Rọ lấy dị vật phế quản | 59,500,000 | 44.625.000 | 14.875.000 | 900,000 | ||
| 30 | PP2600265755 - Thòng lọng cắt polyp | 816,667,000 | 612.500.250 | 204.166.750 | 12,300,000 | ||
| 31 | PP2600265756 - Kẹp sinh thiết nóng | 26,300,010 | 19.725.007,5 | 6.575.002,5 | 400,000 | ||
| 32 | PP2600265757 - Ngáng giữ miệng nội soi | 1,900,000 | 1.425.000 | 475.000 | 30,000 | ||
| 33 | PP2600265758 - Chổi rửa dài cho máy nội soi | 21,000,000 | 15.750.000 | 5.250.000 | 320,000 | ||
| 34 | PP2600265759 - Chổi rửa ngắn | 19,000,000 | 14.250.000 | 4.750.000 | 300,000 | ||
| 35 | PP2600265760 - Stent kim loại tá tràng | 42,000,000 | 31.500.000 | 10.500.000 | 630,000 | ||
| 36 | PP2600265761 - Stent kim loại đại tràng | 38,000,000 | 28.500.000 | 9.500.000 | 570,000 | ||
| 37 | PP2600265762 - Bộ mở thông dạ dày | 25,000,000 | 18.750.000 | 6.250.000 | 375,000 | ||
| 38 | PP2600265763 - Bộ dây lọc thận | 1,250,000,000 | 937.500.000 | 312.500.000 | 18,750,000 | ||
| 39 | PP2600265764 - Kim thận nhân tạo | 1,045,000,000 | 783.750.000 | 261.250.000 | 15,675,000 | ||
| 40 | PP2600265765 - Quả lọc thận nhân tạo loại điện tích màng 1,3-1,4m2 | 3,420,000,000 | 2.565.000.000 | 855.000.000 | 51,300,000 | ||
| 41 | PP2600265766 - Quả lọc thận nhân tạo loại diện tích màng 1,6-1,7m2 | 3,060,000,000 | 2.295.000.000 | 765.000.000 | 45,900,000 | ||
| 42 | PP2600265767 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính dùng cho máy Forcetriad | 840,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 12,600,000 | ||
| 43 | PP2600265768 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính dùng cho máy Forcetriad | 840,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 12,600,000 | ||
| 44 | PP2600265769 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | 420.000.000 | 25,200,000 | ||
| 45 | PP2600265770 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | 420.000.000 | 25,200,000 | ||
| 46 | PP2600265771 - Nẹp vít thẳng răng hàm mặt | 641,600,000 | 481.200.000 | 160.400.000 | 9,700,000 | ||
| 47 | PP2600265772 - Vít buộc hàm đường kính 2,0mm | 48,500,000 | 36.375.000 | 12.125.000 | 800,000 | ||
| 48 | PP2600265773 - Nẹp vít sàn ổ mắt | 83,900,000 | 62.925.000 | 20.975.000 | 1,300,000 | ||
| 49 | PP2600265774 - Nẹp vít hàm dưới răng hàm mặt | 281,900,000 | 211.425.000 | 70.475.000 | 4,300,000 | ||
| 50 | PP2600265775 - Lưới thoát vị bẹn | 920,000,000 | 690.000.000 | 230.000.000 | 13,800,000 | ||
| 51 | PP2600265776 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị | 585,000,000 | 438.750.000 | 146.250.000 | 8,775,000 | ||
| 52 | PP2600265777 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc các số | 544,000,000 | 408.000.000 | 136.000.000 | 8,160,000 | ||
| 53 | PP2600265778 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại loãng | 7,440,000 | 5.580.000 | 1.860.000 | 120,000 | ||
| 54 | PP2600265779 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại đặc | 33,000,000 | 24.750.000 | 8.250.000 | 500,000 | ||
| 55 | PP2600265780 - Thuốc nhuộm bao | 10,900,000 | 8.175.000 | 2.725.000 | 170,000 | ||
| 56 | PP2600265781 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 4 càng | 248,333,300 | 186.249.975 | 62.083.325 | 3,800,000 | ||
| 57 | PP2600265782 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2 càng | 310,000,000 | 232.500.000 | 77.500.000 | 4,650,000 | ||
| 58 | PP2600265783 - Chỉ Nylon số 6/0 (khâu mắt) | 70,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 1,100,000 | ||
| 59 | PP2600265784 - Chỉ nylon 10/0 | 37,800,000 | 28.350.000 | 9.450.000 | 600,000 | ||
| 60 | PP2600265785 - Bộ bơm tiêm 65ml kèm dây nối | 183,600,000 | 137.700.000 | 45.900.000 | 2,800,000 | ||
| 61 | PP2600265786 - Lưỡi cắt nội soi tiết niệu đơn cực | 159,000,000 | 119.250.000 | 39.750.000 | 2,400,000 | ||
| 62 | PP2600265787 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em | 55,800,000 | 41.850.000 | 13.950.000 | 900,000 |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600265726 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2600265727 |
| Giá từng phần lô | 245,816,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.362.487, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.454.162,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao cắt trước |
|
| Mã phần lô | PP2600265728 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600265729 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600265730 |
| Giá từng phần lô | 335,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Rọ lấy sỏi đường mật dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600265731 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Stent nhựa đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600265732 |
| Giá từng phần lô | 33,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Stent kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2600265733 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ tán sỏi có chuẩn bị |
|
| Mã phần lô | PP2600265734 |
| Giá từng phần lô | 67,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ đẩy stent nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600265735 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Catheter đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600265736 |
| Giá từng phần lô | 21,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.368.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bơm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2600265737 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao điện đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600265738 |
| Giá từng phần lô | 189,999,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.499.992,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.499.997,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao điện có đầu cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2600265739 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao điện đầu móc |
|
| Mã phần lô | PP2600265740 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dao điện nội soi đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2600265741 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600265742 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600265743 |
| Giá từng phần lô | 101,966,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.474.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.491.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Clip cầm máu hai chiều |
|
| Mã phần lô | PP2600265744 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ thắt giãn tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600265745 |
| Giá từng phần lô | 267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600265746 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ súng và bột phun cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600265747 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bóng Blakemore |
|
| Mã phần lô | PP2600265748 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kìm lấy dị vật đường tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600265749 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kìm lấy dị vật phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2600265750 |
| Giá từng phần lô | 30,333,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.749.997,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.583.332,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kìm sinh thiết đường tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600265751 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kìm sinh thiết phế quản, bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2600265752 |
| Giá từng phần lô | 32,566,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.425.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.141.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Rọ lưới lấy dị vật tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600265753 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Rọ lấy dị vật phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2600265754 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2600265755 |
| Giá từng phần lô | 816,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.500.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.166.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kẹp sinh thiết nóng |
|
| Mã phần lô | PP2600265756 |
| Giá từng phần lô | 26,300,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.725.007,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.575.002,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Ngáng giữ miệng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600265757 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chổi rửa dài cho máy nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600265758 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chổi rửa ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600265759 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Stent kim loại tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600265760 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Stent kim loại đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600265761 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ mở thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600265762 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ dây lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2600265763 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Kim thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600265764 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Quả lọc thận nhân tạo loại điện tích màng 1,3-1,4m2 |
|
| Mã phần lô | PP2600265765 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Quả lọc thận nhân tạo loại diện tích màng 1,6-1,7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2600265766 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính dùng cho máy Forcetriad |
|
| Mã phần lô | PP2600265767 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính dùng cho máy Forcetriad |
|
| Mã phần lô | PP2600265768 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2600265769 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2600265770 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Nẹp vít thẳng răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600265771 |
| Giá từng phần lô | 641,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Vít buộc hàm đường kính 2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600265772 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Nẹp vít sàn ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600265773 |
| Giá từng phần lô | 83,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Nẹp vít hàm dưới răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600265774 |
| Giá từng phần lô | 281,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Lưới thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2600265775 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2600265776 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc các số |
|
| Mã phần lô | PP2600265777 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại loãng |
|
| Mã phần lô | PP2600265778 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600265779 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2600265780 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2600265781 |
| Giá từng phần lô | 248,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.249.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.083.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2 càng |
|
| Mã phần lô | PP2600265782 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chỉ Nylon số 6/0 (khâu mắt) |
|
| Mã phần lô | PP2600265783 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Chỉ nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600265784 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bộ bơm tiêm 65ml kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600265785 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Lưỡi cắt nội soi tiết niệu đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2600265786 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600265787 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện qua Điện thoại, email... |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi