Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng khám chữa bệnh năm 2023 cho Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134658-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Mua vật tư y tế sử dụng khám chữa bệnh năm 2023 cho Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho
Số hiệu KHLCNT PL2300099764
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 998,070,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.971.055 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300214642 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ 14,160,000 21.240.000 3808 9.912.000 7
2 PP2300214643 - Băng cuộn y tế 2,646,000 3.969.000 3005 1.852.200 238
3 PP2300214644 - Băng dính cuộn vải lụa 15,600,000 23.400.000 3005 10.920.000 170
4 PP2300214645 - Băng keo cá nhân 1,035,000 1.552.500 3005 724.500 765
5 PP2300214646 - Băng thun 2 móc 1,845,000 2.767.500 3005 1.291.500 26
6 PP2300214647 - Kim luồn tĩnh mạch 6,142,500 9.213.750 9018 4.299.750 77
7 PP2300214648 - Bơm tiêm 1ml 290,250,000 435.375.000 9018 203.175.000 76500
8 PP2300214649 - Bơm tiêm 3ml 19,350,000 29.025.000 9018 13.545.000 5100
9 PP2300214650 - Bơm tiêm 5ml 1,995,000 2.992.500 9018 1.396.500 510
10 PP2300214651 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 117,000,000 175.500.000 9018 81.900.000 15300
11 PP2300214652 - Bông y tế 1 kg 26,860,000 40.290.000 3005 18.802.000 29
12 PP2300214653 - Bột bó khổ 10cm 3,640,000 5.460.000 3005 2.548.000 68
13 PP2300214654 - Bột bó khổ 15 cm 4,025,000 6.037.500 3005 2.817.500 60
14 PP2300214655 - Bột bó khổ 7,5 cm 3,880,800 5.821.200 3005 2.716.560 95
15 PP2300214656 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 614,400 921.600 3006 430.080 8
16 PP2300214657 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 4,680,000 7.020.000 3006 3.276.000 41
17 PP2300214658 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 18,432,000 27.648.000 3006 12.902.400 245
18 PP2300214659 - Cồn 70 độ 12,750,000 19.125.000 9018 8.925.000 85
19 PP2300214660 - Cồn 90 độ 396,500 594.750 9018 277.550 2
20 PP2300214661 - Đầu cone vàng 9,000,000 13.500.000 9018 6.300.000 17000
21 PP2300214662 - Đầu cone xanh 575,000 862.500 9018 402.500 850
22 PP2300214663 - Dây thở Oxy 693,000 1.039.500 9018 485.100 24
23 PP2300214664 - Dây truyền dịch 4,500,000 6.750.000 9018 3.150.000 170
24 PP2300214665 - Gạc y tế khổ 10cm 214,200 321.300 3005 149.940 51
25 PP2300214666 - Gạc y tế khổ 5cm 11,500,000 17.250.000 3005 8.050.000 850
26 PP2300214667 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 4,920,000 7.380.000 4015 3.444.000 204
27 PP2300214668 - Găng tay chưa tiệt trùng 43,700,000 65.550.000 4015 30.590.000 6460
28 PP2300214669 - Gel siêu âm 1,990,000 2.985.000 3006 1.393.000 3
29 PP2300214670 - Găng tay chưa tiệt trùng 6,240,000 9.360.000 4015 4.368.000 68
30 PP2300214671 - Giấy in ECG 3 cần 4,060,000 6.090.000 9018 2.842.000 34
31 PP2300214672 - Giấy ECG 148,000 222.000 9018 103.600 2
32 PP2300214673 - Giấy in nhiệt 596,000 894.000 9018 417.200 7
33 PP2300214674 - Giấy in siêu âm 23,400,000 35.100.000 9018 16.380.000 26
34 PP2300214675 - Gòn không thấm nước 1,680,000 2.520.000 3005 1.176.000 2
35 PP2300214676 - Khăn giấy lót 9,720,000 14.580.000 6.804.000 46
36 PP2300214677 - Kim châm cứu các số 73,500,000 110.250.000 9018 51.450.000 23800
37 PP2300214678 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 2,242,000 3.363.000 9018 1.569.400 129
38 PP2300214679 - Lọ đựng phân có chất bảo quản 3,300,000 4.950.000 3926 2.310.000 255
39 PP2300214680 - Lọ thử nước tiểu 6,250,000 9.375.000 3926 4.375.000 850
40 PP2300214681 - Mask khí dung người lớn, trẻ em 1,620,000 2.430.000 9018 1.134.000 20
41 PP2300214682 - Máy đo huyết áp (người lớn)+ ống nghe 10,670,000 16.005.000 9018 7.469.000 4
42 PP2300214683 - Máy đo huyết áp cơ 4,440,000 6.660.000 9018 3.108.000 2
43 PP2300214684 - Máy đo huyết áp nhi trung 1,485,000 2.227.500 9018 1.039.500 1
44 PP2300214685 - Nẹp Iseline 1,400,000 2.100.000 9021 980.000 14
45 PP2300214686 - Ống nghiệm Chimigly 47,000,000 70.500.000 3926 32.900.000 8500
46 PP2300214687 - Ống nghiệm EDTA 1ml 17,500,000 26.250.000 3926 12.250.000 4250
47 PP2300214688 - Ống nghiệm EDTA 2ml 2,800,000 4.200.000 3926 1.960.000 680
48 PP2300214689 - Ống nghiệm Heparin 8,800,000 13.200.000 3926 6.160.000 1700
49 PP2300214690 - Ống nghiệm nhựa trong 800,000 1.200.000 3926 560.000 340
50 PP2300214691 - Ống nghiệm nhựa trong 28,000,000 42.000.000 3926 19.600.000 17000
51 PP2300214692 - Ống nghiệm Serumplas 1,480,000 2.220.000 3926 1.036.000 340
52 PP2300214693 - Povidin 16,250,000 24.375.000 11.375.000 43
53 PP2300214694 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 119
54 PP2300214695 - Que thử đường huyết 25,200,000 37.800.000 3822 17.640.000 510
55 PP2300214696 - Que thử đường huyết 42,525,000 63.787.500 3822 29.767.500 765
56 PP2300214697 - Que thử đường huyết 24,000,000 36.000.000 3822 16.800.000 425
57 PP2300214698 - Săng mổ 3,850,000 5.775.000 9018 2.695.000 170
58 PP2300214699 - Dung dịch sát khuẩn 5,040,000 7.560.000 9018 3.528.000 2
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300214642
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300214643
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa
Mã phần lô PP2300214644
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300214645
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 765
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300214646
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300214647
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.213.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300214648
Giá từng phần lô 290,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300214649
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300214650
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300214651
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế 1 kg
Mã phần lô PP2300214652
Giá từng phần lô 26,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó khổ 10cm
Mã phần lô PP2300214653
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó khổ 15 cm
Mã phần lô PP2300214654
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.037.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó khổ 7,5 cm
Mã phần lô PP2300214655
Giá từng phần lô 3,880,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.821.200
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300214656
Giá từng phần lô 614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2300214657
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300214658
Giá từng phần lô 18,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.648.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.902.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300214659
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300214660
Giá từng phần lô 396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300214661
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300214662
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2300214663
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300214664
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế khổ 10cm
Mã phần lô PP2300214665
Giá từng phần lô 214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế khổ 5cm
Mã phần lô PP2300214666
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300214667
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300214668
Giá từng phần lô 43,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300214669
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300214670
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ECG 3 cần
Mã phần lô PP2300214671
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy ECG
Mã phần lô PP2300214672
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300214673
Giá từng phần lô 596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300214674
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300214675
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy lót
Mã phần lô PP2300214676
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300214677
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300214678
Giá từng phần lô 2,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2300214679
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300214680
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300214681
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp (người lớn)+ ống nghe
Mã phần lô PP2300214682
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300214683
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp nhi trung
Mã phần lô PP2300214684
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iseline
Mã phần lô PP2300214685
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300214686
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA 1ml
Mã phần lô PP2300214687
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300214688
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300214689
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa trong
Mã phần lô PP2300214690
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa trong
Mã phần lô PP2300214691
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300214692
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Povidin
Mã phần lô PP2300214693
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn
Mã phần lô PP2300214694
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300214695
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300214696
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.787.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 765
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300214697
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Săng mổ
Mã phần lô PP2300214698
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300214699
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->