Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300170362-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Mua vật tư y tế sử dụng năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300116495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 477,482,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.162.233 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300277205 - Alcool 700 2,204,000 3.306.000 1.542.800 10
2 PP2300277206 - Băng keo cá nhân 1,802,000 2.703.000 3005 1.261.400 578
3 PP2300277207 - Băng keo lụa 2,100,000 3.150.000 3005 1.470.000 60
4 PP2300277208 - Bóng đèn hồng ngoại 1,470,000 2.205.000 9018 1.029.000 4
5 PP2300277209 - Chỉ khâu tự tiêu 5,270,000 7.905.000 3006 3.689.000 29
6 PP2300277210 - Đầu col vàng 272,000 408.000 3926 190.400 680
7 PP2300277211 - Đầu col xanh 480,000 720.000 3926 336.000 680
8 PP2300277212 - Dây thun thắt trĩ 1,764,000 2.646.000 9018 1.234.800 1
9 PP2300277213 - Găng tay cao su chưa tiệt trùng, size S. 4,134,000 6.201.000 4015 2.893.800 13
10 PP2300277214 - Gel Siêu âm 2,640,000 3.960.000 3006 1.848.000 3
11 PP2300277215 - Glycerol 3,465,000 5.197.500 9018 2.425.500 3
12 PP2300277216 - Gòn y tế thấm nước 4,622,100 6.933.150 3005 3.235.470 5
13 PP2300277217 - Javel 10% 10,614,000 15.921.000 9018 7.429.800 124
14 PP2300277218 - Khẩu trang y tế 9,930,000 14.895.000 6307 6.951.000 56
15 PP2300277219 - Kim châm cứu. 72,500,000 108.750.000 9018 50.750.000 42500
16 PP2300277220 - Kim laser nội mạch 296,910,000 445.365.000 9018 207.837.000 1530
17 PP2300277221 - Lọ nhựa đựng nước tiểu 2,610,000 3.915.000 3926 1.827.000 306
18 PP2300277222 - Máy đo huyết áp 2,160,000 3.240.000 9018 1.512.000 1
19 PP2300277223 - Ống nghiệm Serumplas 1,799,700 2.699.550 3926 1.259.790 357
20 PP2300277224 - Ống nghiệm trắng 5ml 3,900,000 5.850.000 3926 2.730.000 1700
21 PP2300277225 - Ống nhựa EDTA 2ml, 3,993,000 5.989.500 3926 2.795.100 561
22 PP2300277226 - Phim X quang 6,982,500 10.473.750 3701 4.887.750 85
23 PP2300277227 - Phim X quang 1,890,000 2.835.000 3701 1.323.000 34
24 PP2300277228 - Pipette (100-1000mcl) 2,800,000 4.200.000 9018 1.960.000 1
25 PP2300277229 - Pipette (2-20mcl) 2,800,000 4.200.000 9018 1.960.000 1
26 PP2300277230 - Pipette (5-50mcl) 2,800,000 4.200.000 9018 1.960.000 1
27 PP2300277231 - Que thử đường huyết 1,770,000 2.655.000 9018 1.239.000 1
28 PP2300277232 - Thuốc rửa phim Xquang (rửa máy) 20,800,000 31.200.000 9018 14.560.000 3
29 PP2300277233 - URS 10SG 3,000,000 4.500.000 9018 2.100.000 2
Alcool 700
Mã phần lô PP2300277205
Giá từng phần lô 2,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300277206
Giá từng phần lô 1,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300277207
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300277208
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu tự tiêu
Mã phần lô PP2300277209
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300277210
Giá từng phần lô 272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300277211
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thun thắt trĩ
Mã phần lô PP2300277212
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su chưa tiệt trùng, size S.
Mã phần lô PP2300277213
Giá từng phần lô 4,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.201.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.893.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300277214
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerol
Mã phần lô PP2300277215
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300277216
Giá từng phần lô 4,622,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.933.150
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.235.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel 10%
Mã phần lô PP2300277217
Giá từng phần lô 10,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.921.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.429.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300277218
Giá từng phần lô 9,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.895.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu.
Mã phần lô PP2300277219
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim laser nội mạch
Mã phần lô PP2300277220
Giá từng phần lô 296,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.365.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300277221
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300277222
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300277223
Giá từng phần lô 1,799,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.699.550
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.259.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 357
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm trắng 5ml
Mã phần lô PP2300277224
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa EDTA 2ml,
Mã phần lô PP2300277225
Giá từng phần lô 3,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.989.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 561
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X quang
Mã phần lô PP2300277226
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X quang
Mã phần lô PP2300277227
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette (100-1000mcl)
Mã phần lô PP2300277228
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette (2-20mcl)
Mã phần lô PP2300277229
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette (5-50mcl)
Mã phần lô PP2300277230
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300277231
Giá từng phần lô 1,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc rửa phim Xquang (rửa máy)
Mã phần lô PP2300277232
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
URS 10SG
Mã phần lô PP2300277233
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->