Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500277357-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2025 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500149061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,253,962,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284478 - Phần/ Lô 1: Bơm kim tiêm 40,710,000 55.513.637 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 20.355.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 407,100
2 PP2500284479 - Phần/ Lô 2: Kim châm cứu 125,400,000 171.000.000 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 62.700.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,254,000
3 PP2500284480 - Phần/ Lô 3: Kim quang dẫn laser nội mạch 750,000,000 1.022.727.273 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 375.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 7,500,000
4 PP2500284481 - Phần/ Lô 4: Kim luồn tĩnh mạch 127,750,000 174.204.546 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 63.875.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,277,500
5 PP2500284482 - Phần/ Lô 5: Găng tay y tế 110,000,000 150.000.000 4015.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 55.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,100,000
6 PP2500284483 - Phần/ Lô 6: Khẩu trang y tế 25,650,000 34.977.273 6307.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 12.825.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 256,500
7 PP2500284484 - Phần/ Lô 7: Các loại sonde, ống dẫn, dây 3,250,900 4.433.046 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 1.625.450 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 32,509
8 PP2500284485 - Phần/ Lô 8: Phụ kiện máy 46,450,000 63.340.910 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 23.225.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 464,500
9 PP2500284486 - Phần/ Lô 9: Pank - kéo 2,590,000 3.531.819 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 1.295.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 25,900
10 PP2500284487 - Phần/ Lô 10: Vật tư sát khuẩn 10,500,000 14.318.182 3808.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 5.250.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 105,000
11 PP2500284488 - Phần/ Lô 11: Vật tư khác 11,662,000 15.902.728 3005.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu 5.831.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 116,620
Phần/ Lô 1: Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2500284478
Giá từng phần lô 40,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.513.637
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 2: Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500284479
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 3: Kim quang dẫn laser nội mạch
Mã phần lô PP2500284480
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 4: Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500284481
Giá từng phần lô 127,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.204.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 5: Găng tay y tế
Mã phần lô PP2500284482
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 6: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500284483
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.977.273
Mã hàng hóa (HS) 6307.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 7: Các loại sonde, ống dẫn, dây
Mã phần lô PP2500284484
Giá từng phần lô 3,250,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.433.046
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,509
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 8: Phụ kiện máy
Mã phần lô PP2500284485
Giá từng phần lô 46,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.340.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 9: Pank - kéo
Mã phần lô PP2500284486
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 10: Vật tư sát khuẩn
Mã phần lô PP2500284487
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Phần/ Lô 11: Vật tư khác
Mã phần lô PP2500284488
Giá từng phần lô 11,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.902.728
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx hoặc hànghóa có cùngchủng loại,tương tự vềđặc tính kỹthuật và tínhnăng sửdụng vớihàng hóacủa gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,620
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Giao hàng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->