Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500151513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500067003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 14,989,500,274 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500169120 - Băng dính lụa 1,25cmx5m | 7,896,000 | 10.973.978 | 3.948.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 157,920 | |
| 2 | PP2500169121 - Băng dính lụa 2,5cmx5m | 6,094,000 | 8.469.531 | 3.047.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 121,880 | |
| 3 | PP2500169122 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 3,772,080 | 5.242.493 | 1.886.040 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 75,442 | |
| 4 | PP2500169123 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 3,224,000 | 4.480.763 | 1.612.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 64,480 | |
| 5 | PP2500169124 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 13,200,720 | 18.346.556 | 6.600.360 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 264,014 | |
| 6 | PP2500169125 - Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần | 1,449,000 | 2.013.842 | 724.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 28,980 | |
| 7 | PP2500169126 - Bông hút | 14,124,600 | 19.630.578 | 7.062.300 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 282,492 | |
| 8 | PP2500169127 - Cassette | 95,898,330 | 133.280.920 | 47.949.165 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 1,917,967 | |
| 9 | PP2500169128 - Bộ dây tưới hút/ Cassette có thể hấp lại nhiều lần | 22,500,000 | 31.270.833 | 11.250.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 450,000 | |
| 10 | PP2500169129 - Chỉ khâu nhãn khoa 10,0 | 170,100,000 | 236.407.500 | 85.050.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 3,402,000 | |
| 11 | PP2500169130 - Chỉ thị nhiệt | 409,200 | 568.712 | 204.600 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 8,184 | |
| 12 | PP2500169131 - Cồn 70 độ | 5,045,600 | 7.012.450 | 2.522.800 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 100,912 | |
| 13 | PP2500169132 - Cồn 90 độ | 2,969,364 | 4.126.866 | 1.484.682 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 59,387 | |
| 14 | PP2500169133 - Dao Crescent "hoặc tương đương" | 132,750,000 | 184.497.917 | 66.375.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 2,655,000 | |
| 15 | PP2500169134 - Dao mổ mắt 15 độ | 102,400,000 | 142.317.037 | 51.200.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 2,048,000 | |
| 16 | PP2500169135 - Dao Slit knife lưỡi thẳng | 198,400,000 | 275.739.259 | 99.200.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 3,968,000 | |
| 17 | PP2500169136 - Đầu đo máy đo nhãn áp cầm tay | 20,460,000 | 28.435.611 | 10.230.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 409,200 | |
| 18 | PP2500169137 - Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 5,440,400 | 7.561.149 | 2.720.200 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 108,808 | |
| 19 | PP2500169138 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% | 124,320,000 | 172.781.778 | 62.160.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 2,486,400 | |
| 20 | PP2500169139 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% | 216,000,000 | 300.200.000 | 108.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 4,320,000 | |
| 21 | PP2500169140 - Gạc các loại, các cỡ | 2,469,600 | 3.432.287 | 1.234.800 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 49,392 | |
| 22 | PP2500169141 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 61,362,000 | 85.281.817 | 30.681.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 1,227,240 | |
| 23 | PP2500169142 - Găng tay khám có bột | 24,510,000 | 34.064.361 | 12.255.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 490,200 | |
| 24 | PP2500169143 - Giấy điện tim 6 cần | 3,650,000 | 5.072.824 | 1.825.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 73,000 | |
| 25 | PP2500169144 - Giấy in nhiệt | 3,570,000 | 4.961.639 | 1.785.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 71,400 | |
| 26 | PP2500169145 - Que nhuộm Fluorescein Sodium | 1,260,000,000 | 1.751.166.667 | 630.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 25,200,000 | |
| 27 | PP2500169146 - Khẩu trang y tế | 2,062,500 | 2.866.493 | 1.031.250 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 41,250 | |
| 28 | PP2500169147 - Kim chích máu xét nghiệm | 945,000 | 1.313.375 | 472.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 18,900 | |
| 29 | PP2500169148 - Lam kính đầu mài | 2,100,000 | 2.918.611 | 1.050.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 42,000 | |
| 30 | PP2500169149 - Lamen kính | 390,000 | 542.028 | 195.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 7,800 | |
| 31 | PP2500169150 - Miếng dán mi | 21,600,000 | 30.020.000 | 10.800.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 432,000 | |
| 32 | PP2500169151 - Mũ phẫu thuật | 1,928,880 | 2.680.786 | 964.440 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 38,578 | |
| 33 | PP2500169152 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 3,150,000 | 4.377.917 | 1.575.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 63,000 | |
| 34 | PP2500169153 - Phim X-Quang KTS | 59,640,000 | 82.888.556 | 29.820.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc | 1,192,800 | |
| 35 | PP2500169154 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 2,368,000,000 | 3.291.081.481 | 1.184.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 47,360,000 | |
| 36 | PP2500169155 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 1,396,000,000 | 1.940.181.481 | 698.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ | 27,920,000 | |
| 37 | PP2500169156 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 1,200,000,000 | 1.667.777.778 | 600.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán | 24,000,000 | |
| 38 | PP2500169157 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 500,000,000 | 694.907.407 | 250.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng | 10,000,000 | |
| 39 | PP2500169158 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 1,650,000,000 | 2.293.194.444 | 825.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong | 33,000,000 | |
| 40 | PP2500169159 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 1,499,000,000 | 2.083.332.407 | 749.500.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau | 29,980,000 | |
| 41 | PP2500169160 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 2,080,000,000 | 2.890.814.815 | 1.040.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu | 41,600,000 | |
| 42 | PP2500169161 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu | 712,000,000 | 989.548.148 | 356.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng | Nhà thầu | 14,240,000 | |
| 43 | PP2500169162 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu | 340,000,000 | 472.537.037 | 170.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | Nhà thầu phải chứng | 6,800,000 | |
| 44 | PP2500169163 - TTTNT mềm, đơn tiêu | 590,000,000 | 819.990.741 | 295.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | Nhà thầu phải chứng minh khả | 11,800,000 | |
| 45 | PP2500169164 - Tuýp chống đông EDTA | 3,775,000 | 5.246.551 | 1.887.500 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực | 75,500 | |
| 46 | PP2500169165 - Ống nghiệm Heparin | 2,360,000 | 3.279.963 | 1.180.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa | 47,200 | |
| 47 | PP2500169166 - Chỉ tiêu 6/0 | 24,000,000 | 33.355.556 | 12.000.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo | 480,000 | |
| 48 | PP2500169167 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 708,000 | 983.989 | 354.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung | 14,160 | |
| 49 | PP2500169168 - Dung dịch nhuộm bao | 28,620,000 | 39.776.500 | 14.310.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ | 572,400 | |
| 50 | PP2500169169 - Băng dính cá nhân | 1,206,000 | 1.676.117 | 603.000 | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay | 24,120 |
Băng dính lụa 1,25cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2500169120 |
| Giá từng phần lô | 7,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.973.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính lụa 2,5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2500169121 |
| Giá từng phần lô | 6,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.469.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500169122 |
| Giá từng phần lô | 3,772,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.242.493 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.886.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500169123 |
| Giá từng phần lô | 3,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500169124 |
| Giá từng phần lô | 13,200,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.346.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500169125 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.013.842 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2500169126 |
| Giá từng phần lô | 14,124,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.630.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.062.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette |
|
| Mã phần lô | PP2500169127 |
| Giá từng phần lô | 95,898,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.280.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.949.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,917,967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây tưới hút/ Cassette có thể hấp lại nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500169128 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.270.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu nhãn khoa 10,0 |
|
| Mã phần lô | PP2500169129 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500169130 |
| Giá từng phần lô | 409,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500169131 |
| Giá từng phần lô | 5,045,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.522.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500169132 |
| Giá từng phần lô | 2,969,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.126.866 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.484.682 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao Crescent "hoặc tương đương" |
|
| Mã phần lô | PP2500169133 |
| Giá từng phần lô | 132,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.497.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao mổ mắt 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500169134 |
| Giá từng phần lô | 102,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.317.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao Slit knife lưỡi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500169135 |
| Giá từng phần lô | 198,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.739.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu đo máy đo nhãn áp cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2500169136 |
| Giá từng phần lô | 20,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.435.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch có kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500169137 |
| Giá từng phần lô | 5,440,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.561.149 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500169138 |
| Giá từng phần lô | 124,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.781.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,486,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% |
|
| Mã phần lô | PP2500169139 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500169140 |
| Giá từng phần lô | 2,469,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.432.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500169141 |
| Giá từng phần lô | 61,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.281.817 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng tay khám có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500169142 |
| Giá từng phần lô | 24,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.064.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500169143 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.072.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500169144 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.961.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que nhuộm Fluorescein Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2500169145 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500169146 |
| Giá từng phần lô | 2,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.866.493 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.031.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chích máu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500169147 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính đầu mài |
|
| Mã phần lô | PP2500169148 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.918.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen kính |
|
| Mã phần lô | PP2500169149 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2500169150 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500169151 |
| Giá từng phần lô | 1,928,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.680.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 964.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500169152 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.377.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-Quang KTS |
|
| Mã phần lô | PP2500169153 |
| Giá từng phần lô | 59,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.888.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,192,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169154 |
| Giá từng phần lô | 2,368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.081.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169155 |
| Giá từng phần lô | 1,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.940.181.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169156 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169157 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.907.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169158 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169159 |
| Giá từng phần lô | 1,499,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.332.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500169160 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.890.814.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169161 |
| Giá từng phần lô | 712,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.548.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169162 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.537.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
TTTNT mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500169163 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.990.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tuýp chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500169164 |
| Giá từng phần lô | 3,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.246.551 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500169165 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.279.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tiêu 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500169166 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.355.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500169167 |
| Giá từng phần lô | 708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500169168 |
| Giá từng phần lô | 28,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.776.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500169169 |
| Giá từng phần lô | 1,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi