Gói thầu: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá lần 2 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300069478-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hoá lần 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 8,269,598,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82.695.986 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100347 - Hạt nút mạch hình cầu 413,000,000 619.500.000 9021 289.100.000 12Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
2 PP2300100348 - Kim đốt sóng cao tần đa cực 248,000,000 372.000.000 9018 173.600.000 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
3 PP2300100349 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động 864,000,000 1.296.000.000 9018 604.800.000 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 13của nhà sản xuất.
4 PP2300100350 - Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước 237,500,000 356.250.000 9018 166.250.000 42Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
5 PP2300100351 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu 271,500,000 407.250.000 9018 190.050.000 5Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
6 PP2300100352 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước. 72,800,000 109.200.000 9018 50.960.000 24Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.14
7 PP2300100353 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
8 PP2300100354 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, mạch đùi, mạch quay 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
9 PP2300100355 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 51,900,000 77.850.000 9018 36.330.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
10 PP2300100356 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 25,000,000 37.500.000 9018 17.500.000 9Nhà thầu phải15cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
11 PP2300100357 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 54,000,000 81.000.000 9021 37.800.000 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
12 PP2300100358 - Điện cực tim 20,400,000 30.600.000 9018 14.280.000 2466Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
13 PP2300100359 - Dụng cụ cắt khâu tiêu hóa nội soi 239,600,000 359.400.000 9018 167.720.000 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành 16đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
14 PP2300100360 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng 275,000,000 412.500.000 9018 192.500.000 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
15 PP2300100361 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày 550,000,000 825.000.000 9018 385.000.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
16 PP2300100362 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 45mm 275,000,000 412.500.000 9018 192.500.000 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi 17hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
17 PP2300100363 - Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động mổ mở các cỡ 204,848,040 307.272.060 9018 143.393.628 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
18 PP2300100364 - Băng (đạn), ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 455,218,000 682.827.000 9018 318.652.600 66Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
19 PP2300100365 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 69,000,000 103.500.000 9018 48.300.000 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 18của nhà sản xuất.
20 PP2300100366 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
21 PP2300100367 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 224,000,000 336.000.000 9018 156.800.000 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
22 PP2300100368 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 560,000,000 840.000.000 9018 392.000.000 66Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.19
23 PP2300100369 - Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn 960,000,000 1.440.000.000 9018 672.000.000 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
24 PP2300100370 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi 750,000,000 1.125.000.000 9018 525.000.000 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
25 PP2300100371 - Cassette chuyển bệnh phẩm lỗ nhỏ 64,500,000 96.750.000 9018 45.150.000 4932Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
26 PP2300100372 - Lamen xét nghiệm các loại 143,000,000 214.500.000 9018 100.100.000 8548Nhà thầu phải20cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
27 PP2300100373 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ 9,555,000 14.332.500 3926 6.688.500 1069Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
28 PP2300100374 - Găng tay không bột 9,350,000 14.025.000 4015 6.545.000 905Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
29 PP2300100375 - Đầu côn có lọc 10µl 16,320,000 24.480.000 3926 11.424.000 2147Nhà thầu phảicam kết bảo hành 21đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
30 PP2300100376 - Đầu côn có lọc 20µl 11,048,640 16.572.960 3926 7.734.048 1342Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
31 PP2300100377 - Đầu côn có lọc 100µl 15,724,320 23.586.480 3926 11.007.024 1342Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
32 PP2300100378 - Đầu côn có lọc 200µl 17,400,000 26.100.000 3926 12.180.000 2289Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi 22hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
33 PP2300100379 - Đầu côn có lọc 1000µl 28,143,360 42.215.040 3926 19.700.352 3314Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
34 PP2300100380 - Lam kính 6,048,000 9.072.000 9018 4.233.600 3551Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
35 PP2300100381 - Ống máu lắng 23,000,000 34.500.000 3926 16.100.000 329Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 23của nhà sản xuất.
36 PP2300100382 - Stent đường mật 272,000,000 408.000.000 9021 190.400.000 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
37 PP2300100383 - Ống li tâm 1,5ml 1,430,000 2.145.000 3926 1.001.000 1069Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
38 PP2300100384 - Tay dao siêu âm không dây 235,000,000 352.500.000 9018 164.500.000 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.24
39 PP2300100385 - Pin dao siêu âm 80,756,000 121.134.000 9018 56.529.200 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
40 PP2300100386 - Bộ phát năng lượng dao siêu âm 116,646,000 174.969.000 9018 81.652.200 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
41 PP2300100387 - Sạc pin dao mổ siêu âm 67,296,000 100.944.000 9018 47.107.200 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
42 PP2300100388 - Khay lắp pin 1,615,000 2.422.500 9018 1.130.500 1Nhà thầu phải25cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Hạt nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300100347
Giá từng phần lô 413,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần đa cực
Mã phần lô PP2300100348
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
Mã phần lô PP2300100349
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 13của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày1
Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước
Mã phần lô PP2300100350
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300100351
Giá từng phần lô 271,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày2
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước.
Mã phần lô PP2300100352
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300100353
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, mạch đùi, mạch quay
Mã phần lô PP2300100354
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày3
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300100355
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300100356
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu phải15cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300100357
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày4
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300100358
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt khâu tiêu hóa nội soi
Mã phần lô PP2300100359
Giá từng phần lô 239,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành 16đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng
Mã phần lô PP2300100360
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày
Mã phần lô PP2300100361
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày5
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2300100362
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi 17hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300100363
Giá từng phần lô 204,848,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.272.060
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.393.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày6
Băng (đạn), ghim khâu cắt mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300100364
Giá từng phần lô 455,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.827.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.652.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300100365
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 18của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên
Mã phần lô PP2300100366
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày7
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300100367
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300100368
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn
Mã phần lô PP2300100369
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày8
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi
Mã phần lô PP2300100370
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassette chuyển bệnh phẩm lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2300100371
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300100372
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8548Nhà thầu phải20cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày9
Lọ đựng mẫu xét nghiệm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300100373
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.332.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300100374
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.025.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 10µl
Mã phần lô PP2300100375
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2147Nhà thầu phảicam kết bảo hành 21đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 20µl
Mã phần lô PP2300100376
Giá từng phần lô 11,048,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.572.960
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 1342Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 100µl
Mã phần lô PP2300100377
Giá từng phần lô 15,724,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.586.480
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.007.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1342Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày10
Đầu côn có lọc 200µl
Mã phần lô PP2300100378
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2289Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi 22hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 1000µl
Mã phần lô PP2300100379
Giá từng phần lô 28,143,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.215.040
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.700.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 3314Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300100380
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300100381
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi 23của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đường mật
Mã phần lô PP2300100382
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày11
Ống li tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2300100383
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300100384
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pin dao siêu âm
Mã phần lô PP2300100385
Giá từng phần lô 80,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.134.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát năng lượng dao siêu âm
Mã phần lô PP2300100386
Giá từng phần lô 116,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.969.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.652.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sạc pin dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300100387
Giá từng phần lô 67,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu phảicam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày12
Khay lắp pin
Mã phần lô PP2300100388
Giá từng phần lô 1,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu phải25cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày13
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->