Gói thầu: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300024710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300015426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 19,577,132,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195.771.325 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300034290 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 2,688,000,000 | 4.032.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.881.600.000 | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 2 | PP2300034291 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 2,520,000,000 | 3.780.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.764.000.000 | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 3 | PP2300034292 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 2,496,000,000 | 3.744.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.747.200.000 | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 4 | PP2300034293 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn | 195,000,000 | 292.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 136.500.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 5 | PP2300034294 - Hạt nhựa nút mạch | 114,000,000 | 171.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 79.800.000 | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 6 | PP2300034295 - Vật liệu nút mạch PVA | 90,000,000 | 135.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 63.000.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 7 | PP2300034296 - Kim đốt sóng cao tần | 356,000,000 | 534.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 249.200.000 | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 8 | PP2300034297 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên | 516,000,000 | 774.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 361.200.000 | 10Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 9 | PP2300034298 - Vi ống thông dùng can thiệp ngoại biên, mạch máu tạng các loại các cỡ | 604,800,000 | 907.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 423.360.000 | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 10 | PP2300034299 - Catheter siêu nhỏ dạng ái nước | 66,500,000 | 99.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 46.550.000 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 11 | PP2300034300 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc | 138,000,000 | 207.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 96.600.000 | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 12 | PP2300034301 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 297,000,000 | 445.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 207.900.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 13 | PP2300034302 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn | 297,000,000 | 445.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 207.900.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 14 | PP2300034303 - Dây dẫn chẩn đoán | 50,000,000 | 75.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 35.000.000 | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 15 | PP2300034304 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt | 177,000,000 | 265.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 123.900.000 | 10Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 16 | PP2300034305 - Dây dẫn đường can thiệp | 144,500,000 | 216.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 101.150.000 | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 17 | PP2300034306 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 348,000,000 | 522.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 243.600.000 | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 18 | PP2300034307 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục | 199,920,000 | 299.880.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 139.944.000 | 66Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 19 | PP2300034308 - Kim sinh thiết xuyên thành ngực | 356,580,000 | 534.870.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 249.606.000 | 99Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 20 | PP2300034309 - Stent đường mật đường mật đường kính 8 - 10mm, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. | 272,000,000 | 408.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 190.400.000 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 21 | PP2300034310 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch mấu khóa Interlock. | 137,000,000 | 205.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 95.900.000 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 22 | PP2300034311 - Bộ xilanh dùng cho máy bơm tiêm cản quang | 589,050,000 | 883.575.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 412.335.000 | 99Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 23 | PP2300034312 - Ống bơm cản quang | 157,500,000 | 236.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 110.250.000 | 50Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 24 | PP2300034313 - Giấy điện tim 6 cần | 62,000,000 | 93.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 43.400.000 | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 25 | PP2300034314 - Giấy in siêu âm | 264,000,000 | 396.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 184.800.000 | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 26 | PP2300034315 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm cho người lớn | 44,000,000 | 66.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 30.800.000 | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 27 | PP2300034316 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 11,760,000 | 17.640.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.232.000 | 7Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 28 | PP2300034317 - Kim khâu da, cơ bật bằng thép không gỉ | 10,500,000 | 15.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 7.350.000 | 822Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 29 | PP2300034318 - Dẫn lưu kín vết mổ | 182,000,000 | 273.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 127.400.000 | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 30 | PP2300034319 - Clip Polymer kẹp mạch máu, nội soi các cỡ. | 9,800,000 | 14.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.860.000 | 24Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 31 | PP2300034320 - Clip titan kẹp mạch máu các cỡ | 1,330,000 | 1.995.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 931.000 | 12Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 32 | PP2300034321 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng | 10,000,000 | 15.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 7.000.000 | 1644Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 33 | PP2300034322 - Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.470.000.000 | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 34 | PP2300034323 - Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi, hàm phủ nano | 630,000,000 | 945.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 441.000.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 35 | PP2300034324 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ mở, 21cm | 735,000,000 | 1.102.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 514.500.000 | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 36 | PP2300034325 - Dụng cụ (máy) khâu nối ống tiêu hóa tròn, sử dụng 1 lần cỡ 29mm, loại có đầu đe nghiêng sau khi đóng mô. | 82,000,000 | 123.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 57.400.000 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 37 | PP2300034326 - Dụng cụ (máy) khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn sử dụng 1 lần cỡ 32mm, loại có đầu đe nghiêng sau khi đóng mô. | 82,000,000 | 123.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 57.400.000 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 38 | PP2300034327 - Lưới chữa thoát vị bẹn rốn, thành bụng | 7,920,000 | 11.880.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.544.000 | 3Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 39 | PP2300034328 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 1,875,000,000 | 2.812.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.312.500.000 | 42Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 40 | PP2300034329 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 252,000,000 | 378.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 176.400.000 | 658Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 41 | PP2300034330 - Đầu côn vàng | 1,872,000 | 2.808.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.310.400 | 5918Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 42 | PP2300034331 - Đầu côn xanh | 1,800,000 | 2.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.260.000 | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 43 | PP2300034332 - Lam kính mài 7105 | 16,833,600 | 25.250.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 11.783.520 | 8285Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 44 | PP2300034333 - Eppendoft 1,5ml | 3,250 | 4.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.275 | 3Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 45 | PP2300034334 - Đầu côn trắng | 2,660,000 | 3.990.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.862.000 | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 46 | PP2300034335 - Mũ phẫu thuật | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 15.400.000 | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 47 | PP2300034336 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 18,480,000 | 27.720.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 12.936.000 | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 48 | PP2300034337 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 50,000,000 | 75.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 35.000.000 | 8220Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 49 | PP2300034338 - Que cấy đầu tròn bằng nhựa dùng 1 lần loại 1 mcl | 1,680,000 | 2.520.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.176.000 | 198Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 50 | PP2300034339 - Que cấy đầu tròn bằng nhựa dùng 1 lần loại 10 mcl | 560,000 | 840.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 392.000 | 66Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 51 | PP2300034340 - Đĩa petri nhựa 90mm | 3,843,000 | 5.764.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.690.100 | 247Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 52 | PP2300034341 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học Stearad 150mmX70m | 13,569,822 | 20.354.733 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 9.498.876 | 1Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 53 | PP2300034342 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học Stearad 350mmX70m | 12,389,832 | 18.584.748 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.672.883 | 1Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 54 | PP2300034343 - Giấy in nhiệt K57 | 270,000 | 405.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 189.000 | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 55 | PP2300034344 - Khóa 3 chạc có dây | 45,900,000 | 68.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 32.130.000 | 1644Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 56 | PP2300034345 - Khóa 3 chạc không dây | 34,200,000 | 51.300.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 23.940.000 | 1973Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 57 | PP2300034346 - Cannuyn tĩnh mạch các cỡ | 13,965,000 | 20.947.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 9.775.500 | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 58 | PP2300034347 - Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng | 1,560,000 | 2.340.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.092.000 | 50Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 59 | PP2300034348 - Canuyn mở khí quản nhựa | 12,500,000 | 18.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.750.000 | 42Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 60 | PP2300034349 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 8,000,000 | 12.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.600.000 | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 61 | PP2300034350 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 36,500,000 | 54.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 25.550.000 | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 62 | PP2300034351 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 37,500,000 | 56.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 26.250.000 | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 63 | PP2300034352 - Sond Nelaton các số | 1,800,000 | 2.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.260.000 | 33Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 64 | PP2300034353 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 12,000,000 | 18.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.400.000 | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 65 | PP2300034354 - Mỏ vịt nhựa khám phụ khoa | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.800.000 | 165Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 66 | PP2300034355 - Mask thở oxy kèm dây | 26,000,000 | 39.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 18.200.000 | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 67 | PP2300034356 - Trocar màng phổi | 6,085,800 | 9.128.700 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.260.060 | 12Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 68 | PP2300034357 - Khẩu trang y tế 3 lớp đã tiệt trùng | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 15.400.000 | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300034290 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300034291 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300034292 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.744.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300034293 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nhựa nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300034294 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu nút mạch PVA |
|
| Mã phần lô | PP2300034295 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300034296 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300034297 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng can thiệp ngoại biên, mạch máu tạng các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300034298 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter siêu nhỏ dạng ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300034299 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300034300 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300034301 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300034302 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300034303 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2300034304 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300034305 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300034306 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300034307 |
| Giá từng phần lô | 199,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết xuyên thành ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300034308 |
| Giá từng phần lô | 356,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent đường mật đường mật đường kính 8 - 10mm, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2300034309 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch mấu khóa Interlock. |
|
| Mã phần lô | PP2300034310 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ xilanh dùng cho máy bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300034311 |
| Giá từng phần lô | 589,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300034312 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300034313 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300034314 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Filter lọc khuẩn và làm ẩm cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300034315 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300034316 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim khâu da, cơ bật bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300034317 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dẫn lưu kín vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300034318 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip Polymer kẹp mạch máu, nội soi các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300034319 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300034320 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300034321 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2300034322 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2300034323 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ mở, 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2300034324 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ (máy) khâu nối ống tiêu hóa tròn, sử dụng 1 lần cỡ 29mm, loại có đầu đe nghiêng sau khi đóng mô. |
|
| Mã phần lô | PP2300034325 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ (máy) khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn sử dụng 1 lần cỡ 32mm, loại có đầu đe nghiêng sau khi đóng mô. |
|
| Mã phần lô | PP2300034326 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới chữa thoát vị bẹn rốn, thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300034327 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300034328 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300034329 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300034330 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300034331 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lam kính mài 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2300034332 |
| Giá từng phần lô | 16,833,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.250.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.783.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8285Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Eppendoft 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300034333 |
| Giá từng phần lô | 3,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300034334 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300034335 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300034336 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300034337 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que cấy đầu tròn bằng nhựa dùng 1 lần loại 1 mcl |
|
| Mã phần lô | PP2300034338 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que cấy đầu tròn bằng nhựa dùng 1 lần loại 10 mcl |
|
| Mã phần lô | PP2300034339 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đĩa petri nhựa 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300034340 |
| Giá từng phần lô | 3,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.690.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học Stearad 150mmX70m |
|
| Mã phần lô | PP2300034341 |
| Giá từng phần lô | 13,569,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.354.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.498.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học Stearad 350mmX70m |
|
| Mã phần lô | PP2300034342 |
| Giá từng phần lô | 12,389,832 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.584.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.672.883 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in nhiệt K57 |
|
| Mã phần lô | PP2300034343 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300034344 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300034345 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannuyn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300034346 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Canuyn nhựa có chế độ hãm miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300034347 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Canuyn mở khí quản nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300034348 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300034349 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300034350 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300034351 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sond Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300034352 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300034353 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mỏ vịt nhựa khám phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300034354 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thở oxy kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2300034355 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300034356 |
| Giá từng phần lô | 6,085,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.128.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.260.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khẩu trang y tế 3 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300034357 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiênTheo thông tư 14/2018/TT-BYTngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi