Gói thầu: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500440695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500246194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 37,300,369,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500461643 - Bông không thấm nước | 595,000 | 892.500 | 297.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 2 | PP2500461644 - Tăm bông vô trùng | 6,400,000 | 9.600.000 | 3.200.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 3 | PP2500461645 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật | 18,800,000 | 28.200.000 | 9.400.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 4 | PP2500461646 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi | 19,467,000 | 29.200.500 | 9.733.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 5 | PP2500461647 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 7,810,000 | 11.715.000 | 3.905.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 6 | PP2500461648 - Dung dịch đa Enzyme làm sạch dụng cụ y tế | 14,790,000 | 22.185.000 | 7.395.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 7 | PP2500461649 - Dung dịch khử khuẩn phun bề mặt | 10,280,000 | 15.420.000 | 5.140.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 8 | PP2500461650 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bằng đường không khí | 32,000,000 | 48.000.000 | 16.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 9 | PP2500461651 - Băng dính lụa 5cmx9,1m | 126,840,000 | 190.260.000 | 63.420.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 10 | PP2500461652 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp vô trùng | 5,250,000 | 7.875.000 | 2.625.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 11 | PP2500461653 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng | 112,000,000 | 168.000.000 | 56.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 12 | PP2500461654 - Bơm cho ăn 50ml | 8,125,000 | 12.187.500 | 4.062.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 13 | PP2500461655 - Bơm tiêm 3ml | 2,550,000 | 3.825.000 | 1.275.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 14 | PP2500461656 - Dây truyền dịch hệ thống kín, đuổi khí tự động và khóa dịch tự động | 490,000,000 | 735.000.000 | 245.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 15 | PP2500461657 - Bộ dây truyền dịch an toàn, tránh ánh sáng truyền thuốc và hóa chất | 609,000,000 | 913.500.000 | 304.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 16 | PP2500461658 - Dây truyền máu | 21,315,000 | 31.972.500 | 10.657.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 17 | PP2500461659 - Kim luồn an toàn chịu được áp lực lớn dùng bơm thuốc cản quang | 340,000,000 | 510.000.000 | 170.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 18 | PP2500461660 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống trào ngược máu nhiều lần | 304,605,000 | 456.907.500 | 152.302.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 19 | PP2500461661 - Khóa ba chạc có dây | 12,450,000 | 18.675.000 | 6.225.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 20 | PP2500461662 - Khóa ba chạc không dây | 19,000,000 | 28.500.000 | 9.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 21 | PP2500461663 - Canuyn mở khí quản các số | 8,640,000 | 12.960.000 | 4.320.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 22 | PP2500461664 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 25,950,000 | 38.925.000 | 12.975.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 23 | PP2500461665 - Thông tiểu 2 nhánh | 18,125,000 | 27.187.500 | 9.062.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 24 | PP2500461666 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 9,964,500 | 14.946.750 | 4.982.250 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 25 | PP2500461667 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 11,539,500 | 17.309.250 | 5.769.750 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 26 | PP2500461668 - Kim sinh thiết bán tự động các cỡ | 777,480,000 | 1.166.220.000 | 388.740.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 27 | PP2500461669 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp DSA | 21,000,000 | 31.500.000 | 10.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 28 | PP2500461670 - Bộ bơm tiêm cản từ trong chụp MRI | 54,600,000 | 81.900.000 | 27.300.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 29 | PP2500461671 - Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT | 81,540,000 | 122.310.000 | 40.770.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 30 | PP2500461672 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 66,000,000 | 99.000.000 | 33.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 31 | PP2500461673 - Dây dẫn đường ái nước | 62,000,000 | 93.000.000 | 31.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 32 | PP2500461674 - Ống thông (catheter)chụp mạch ngoại biên | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 33 | PP2500461675 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 280,000,000 | 420.000.000 | 140.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 34 | PP2500461676 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt | 295,000,000 | 442.500.000 | 147.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 35 | PP2500461677 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 285,000,000 | 427.500.000 | 142.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 36 | PP2500461678 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 37 | PP2500461679 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên | 860,000,000 | 1.290.000.000 | 430.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 38 | PP2500461680 - Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc | 345,000,000 | 517.500.000 | 172.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 39 | PP2500461681 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 216,000,000 | 324.000.000 | 108.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 40 | PP2500461682 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn | 495,000,000 | 742.500.000 | 247.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 41 | PP2500461683 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu | 744,000,000 | 1.116.000.000 | 372.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 42 | PP2500461684 - Vi ống thông dùng cho mạch ngoại vi và mạch tạng | 747,600,000 | 1.121.400.000 | 373.800.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 43 | PP2500461685 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn | 306,000,000 | 459.000.000 | 153.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 44 | PP2500461686 - Stent đường mật đường mật đường kính 8 - 10mm, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. | 136,000,000 | 204.000.000 | 68.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 45 | PP2500461687 - Vật liệu nút mạch | 20,800,000 | 31.200.000 | 10.400.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 46 | PP2500461688 - Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn | 165,000,000 | 247.500.000 | 82.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 47 | PP2500461689 - Hạt nút mạch hình cầu dạng pha chứa trong bơm tiêm | 174,000,000 | 261.000.000 | 87.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 48 | PP2500461690 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn | 159,900,000 | 239.850.000 | 79.950.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 49 | PP2500461691 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 3,120,000,000 | 4.680.000.000 | 1.560.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 50 | PP2500461692 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 3,120,000,000 | 4.680.000.000 | 1.560.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 51 | PP2500461693 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 2,688,000,000 | 4.032.000.000 | 1.344.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 52 | PP2500461694 - Hạt vi cầu nút mạch điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc | 306,000,000 | 459.000.000 | 153.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 53 | PP2500461695 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch mấu khóa | 68,500,000 | 102.750.000 | 34.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 54 | PP2500461696 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 55 | PP2500461697 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 350,400,000 | 525.600.000 | 175.200.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 56 | PP2500461698 - Kim đốt sóng cao tần đa cực | 242,000,000 | 363.000.000 | 121.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 57 | PP2500461699 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 615,000,000 | 922.500.000 | 307.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 58 | PP2500461700 - Ngáng miệng | 525,000 | 787.500 | 262.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 59 | PP2500461701 - Kìm sinh thiết 3 ring | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 60 | PP2500461702 - Clip cầm máu | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 550.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 61 | PP2500461703 - Kim tiêm cầm máu | 90,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 62 | PP2500461704 - Thòng lọng cắt polyp | 80,000,000 | 120.000.000 | 40.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 63 | PP2500461705 - Vợt hớt dị vật | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 64 | PP2500461706 - Buồng truyền hóa chất bằng chất liệu Titan tương thích sinh học, các cỡ | 634,000,000 | 951.000.000 | 317.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 65 | PP2500461707 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da | 590,000,000 | 885.000.000 | 295.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 66 | PP2500461708 - Kim buồng tiêm truyền | 68,000,000 | 102.000.000 | 34.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 67 | PP2500461709 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ | 157,500,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 68 | PP2500461710 - Túi Camera tiệt trùng | 9,600,000 | 14.400.000 | 4.800.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 69 | PP2500461711 - Phim X-quang khô y tế 20x25cm | 309,000,000 | 463.500.000 | 154.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 70 | PP2500461712 - Phim X-quang khô y tế 25x30cm | 1,880,000,000 | 2.820.000.000 | 940.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 71 | PP2500461713 - Phim X-quang khô y tế 35x43cm | 3,007,800,000 | 4.511.700.000 | 1.503.900.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 72 | PP2500461714 - Giấy điện tim 6 cần | 23,400,000 | 35.100.000 | 11.700.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 73 | PP2500461715 - Giấy in nhiệt siêu âm | 54,000,000 | 81.000.000 | 27.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 74 | PP2500461716 - Điện cực tim | 20,560,000 | 30.840.000 | 10.280.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 75 | PP2500461717 - Dây nối bơm tiêm điện | 59,250,000 | 88.875.000 | 29.625.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 76 | PP2500461718 - Chỉ không tiêu Nylon số 2/0 | 7,140,000 | 10.710.000 | 3.570.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 77 | PP2500461719 - Chỉ không tiêu Nylon số 4/0 | 3,795,000 | 5.692.500 | 1.897.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 78 | PP2500461720 - Chỉ không tiêu Nylon số 5/0 | 735,000 | 1.102.500 | 367.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 79 | PP2500461721 - Chỉ không tiêu Nylon số 6/0 | 4,250,000 | 6.375.000 | 2.125.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 80 | PP2500461722 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0 | 77,000,000 | 115.500.000 | 38.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 81 | PP2500461723 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 | 34,650,000 | 51.975.000 | 17.325.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 82 | PP2500461724 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 48,300,000 | 72.450.000 | 24.150.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 83 | PP2500461725 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 | 31,750,000 | 47.625.000 | 15.875.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 84 | PP2500461726 - Chỉ tiêu tổng hợp số 4/0 | 80,000,000 | 120.000.000 | 40.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 85 | PP2500461727 - Chỉ tiêu tổng hợp số 5/0 | 70,700,000 | 106.050.000 | 35.350.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 86 | PP2500461728 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 5/0 | 13,350,000 | 20.025.000 | 6.675.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 87 | PP2500461729 - Chỉ tiêu tổng hợp số 6/0 | 18,600,000 | 27.900.000 | 9.300.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 88 | PP2500461730 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 6/0 | 7,425,000 | 11.137.500 | 3.712.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 89 | PP2500461731 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0 | 9,360,000 | 14.040.000 | 4.680.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 90 | PP2500461732 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 16,848,000 | 25.272.000 | 8.424.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 91 | PP2500461733 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 14,040,000 | 21.060.000 | 7.020.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 92 | PP2500461734 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0 | 14,040,000 | 21.060.000 | 7.020.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 93 | PP2500461735 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ mở, 21cm | 1,956,000,000 | 2.934.000.000 | 978.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 94 | PP2500461736 - Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 840.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 95 | PP2500461737 - Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi, hàm phủ nano | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 525.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 96 | PP2500461738 - Tay dao siêu âm không dây mổ nội soi | 352,500,000 | 528.750.000 | 176.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 97 | PP2500461739 - Pin dao siêu âm | 80,756,000 | 121.134.000 | 40.378.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 98 | PP2500461740 - Bộ phát năng lượng dao siêu âm | 111,100,000 | 166.650.000 | 55.550.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 99 | PP2500461741 - Sạc pin dao mổ siêu âm | 134,592,000 | 201.888.000 | 67.296.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 100 | PP2500461742 - Khay lắp pin | 3,230,000 | 4.845.000 | 1.615.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 101 | PP2500461743 - Dụng cụ cắt khâu tiêu hóa nội soi | 84,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 102 | PP2500461744 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa nội soi các cỡ | 348,000,000 | 522.000.000 | 174.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 103 | PP2500461745 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 104 | PP2500461746 - Băng ghim nội soi 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên các cỡ | 540,000,000 | 810.000.000 | 270.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 105 | PP2500461747 - Dụng cụ khâu nối mổ mở hai hàng ghim | 16,500,000 | 24.750.000 | 8.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 106 | PP2500461748 - Băng ghim khâu nối mổ mở hai hàng ghim, chiều dài 80mm | 39,090,000 | 58.635.000 | 19.545.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 107 | PP2500461749 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 3 hàng ghim | 103,500,000 | 155.250.000 | 51.750.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 108 | PP2500461750 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên | 285,000,000 | 427.500.000 | 142.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 109 | PP2500461751 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi | 744,500,000 | 1.116.750.000 | 372.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 110 | PP2500461752 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 3 hàng ghim các cỡ | 360,000,000 | 540.000.000 | 180.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 111 | PP2500461753 - Lưới điều trị thoát vị | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 112 | PP2500461754 - Clip titan kẹp mạch máu các cỡ | 104,000,000 | 156.000.000 | 52.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 113 | PP2500461755 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ | 72,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 114 | PP2500461756 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm | 42,785,000 | 64.177.500 | 21.392.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 115 | PP2500461757 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 7,182,000 | 10.773.000 | 3.591.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 116 | PP2500461758 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 153,961,500 | 230.942.250 | 76.980.750 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 117 | PP2500461759 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng | 6,384,000 | 9.576.000 | 3.192.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 118 | PP2500461760 - Đầu côn có lọc 10ul | 11,400,000 | 17.100.000 | 5.700.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 119 | PP2500461761 - Đầu côn có lọc 20ul | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 120 | PP2500461762 - Đầu côn có lọc 100ul | 14,500,000 | 21.750.000 | 7.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 121 | PP2500461763 - Đầu côn có lọc 200ul | 14,500,000 | 21.750.000 | 7.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 122 | PP2500461764 - Đầu côn có lọc 1000ul | 16,400,000 | 24.600.000 | 8.200.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 123 | PP2500461765 - Đầu côn xanh | 690,000 | 1.035.000 | 345.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 124 | PP2500461766 - Đầu côn vàng | 570,000 | 855.000 | 285.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 125 | PP2500461767 - Lam kính | 4,350,000 | 6.525.000 | 2.175.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 126 | PP2500461768 - Lam kính mài | 17,940,000 | 26.910.000 | 8.970.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 127 | PP2500461769 - Lamen xét nghiệm, kích thước 24 x 50mm | 57,050,000 | 85.575.000 | 28.525.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 128 | PP2500461770 - Lam kính tĩnh điện dương | 62,500,000 | 93.750.000 | 31.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 129 | PP2500461771 - Chỉ tơ phẫu thuật | 20,475,000 | 30.712.500 | 10.237.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 130 | PP2500461772 - Tấm điện cực trung tính | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 131 | PP2500461773 - Bình dẫn lưu kín vết mổ | 19,800,000 | 29.700.000 | 9.900.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 132 | PP2500461774 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng | 10,200,000 | 15.300.000 | 5.100.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 133 | PP2500461775 - Dây hút dịch phẫu thuật | 18,500,000 | 27.750.000 | 9.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 134 | PP2500461776 - Mask thở oxy | 7,500,000 | 11.250.000 | 3.750.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 135 | PP2500461777 - Mũ phẫu thuật | 6,500,000 | 9.750.000 | 3.250.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 136 | PP2500461778 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm cho người lớn | 16,995,000 | 25.492.500 | 8.497.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 137 | PP2500461779 - Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su | 55,840,000 | 83.760.000 | 27.920.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 138 | PP2500461780 - Ống nghiệm máu thủy tinh 12mm x 80mm | 18,900,000 | 28.350.000 | 9.450.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 139 | PP2500461781 - Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh 16mm x 100mm | 60,550,000 | 90.825.000 | 30.275.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 140 | PP2500461782 - Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.8% nắp nhựa | 5,712,000 | 8.568.000 | 2.856.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 141 | PP2500461783 - Ống nghiệm lấy huyết thanh | 5,376,000 | 8.064.000 | 2.688.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 142 | PP2500461784 - Đĩa petri nhựa 90mm | 14,700,000 | 22.050.000 | 7.350.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 143 | PP2500461785 - Que cấy vi sinh 10ul | 5,400,000 | 8.100.000 | 2.700.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 144 | PP2500461786 - Que cấy vi sinh 1ul | 900,000 | 1.350.000 | 450.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 145 | PP2500461787 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 5,090,400 | 7.635.600 | 2.545.200 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 146 | PP2500461788 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m | 9,200,000 | 13.800.000 | 4.600.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 147 | PP2500461789 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m | 6,800,000 | 10.200.000 | 3.400.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 148 | PP2500461790 - Filter lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | 31,000,000 | 46.500.000 | 15.500.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 149 | PP2500461791 - Que tiệt khuẩn lấy bệnh phẩm âm đạo | 1,100,000 | 1.650.000 | 550.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 150 | PP2500461792 - Mỏ vịt nhựa khám phụ khoa | 3,500,000 | 5.250.000 | 1.750.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 151 | PP2500461793 - ống thông miệng hầu (Canuyn mayor) | 2,175,000 | 3.262.500 | 1.087.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 152 | PP2500461794 - Dây thắt mạch (Dây garô) | 1,250,000 | 1.875.000 | 625.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 153 | PP2500461795 - Ống 5ml có nắp khóa | 427,500 | 641.250 | 213.750 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 154 | PP2500461796 - Ống Falcon 50 ml tiệt trùng, không DNAse, RNAse | 437,000 | 655.500 | 218.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 155 | PP2500461797 - Bao đo huyết áp | 46,000,000 | 69.000.000 | 23.000.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 156 | PP2500461798 - Bóng đèn halogen | 73,260,000 | 109.890.000 | 36.630.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 157 | PP2500461799 - Ống nghiệm thuỷ tinh 18x180mm | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.100.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 158 | PP2500461800 - Lamen 22x22mm | 825,000 | 1.237.500 | 412.500 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 159 | PP2500461801 - Pipet 3ml tiệt trùng | 7,992,000 | 11.988.000 | 3.996.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 160 | PP2500461802 - chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng nhiệt độ cao,hấp hơi nước chân không | 1,700,000 | 2.550.000 | 850.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 161 | PP2500461803 - chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp plassma | 4,650,000 | 6.975.000 | 2.325.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm | |
| 162 | PP2500461804 - Con sâu máy thở | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.350.000 | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461643 |
| Giá từng phần lô | 595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461644 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461645 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500461646 |
| Giá từng phần lô | 19,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.200.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.733.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500461647 |
| Giá từng phần lô | 7,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dung dịch đa Enzyme làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500461648 |
| Giá từng phần lô | 14,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử khuẩn phun bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500461649 |
| Giá từng phần lô | 10,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bằng đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2500461650 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng dính lụa 5cmx9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2500461651 |
| Giá từng phần lô | 126,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461652 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461653 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461654 |
| Giá từng phần lô | 8,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500461655 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch hệ thống kín, đuổi khí tự động và khóa dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500461656 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch an toàn, tránh ánh sáng truyền thuốc và hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500461657 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461658 |
| Giá từng phần lô | 21,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim luồn an toàn chịu được áp lực lớn dùng bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500461659 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có vách ngăn chống trào ngược máu nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500461660 |
| Giá từng phần lô | 304,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Khóa ba chạc có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461661 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Khóa ba chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500461662 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Canuyn mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500461663 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500461664 |
| Giá từng phần lô | 25,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500461665 |
| Giá từng phần lô | 18,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500461666 |
| Giá từng phần lô | 9,964,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.946.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500461667 |
| Giá từng phần lô | 11,539,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.309.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.769.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết bán tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461668 |
| Giá từng phần lô | 777,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp DSA |
|
| Mã phần lô | PP2500461669 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ bơm tiêm cản từ trong chụp MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500461670 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2500461671 |
| Giá từng phần lô | 81,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500461672 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500461673 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống thông (catheter)chụp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500461674 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500461675 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500461676 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461677 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500461678 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500461679 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500461680 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500461681 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500461682 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461683 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông dùng cho mạch ngoại vi và mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500461684 |
| Giá từng phần lô | 747,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500461685 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Stent đường mật đường mật đường kính 8 - 10mm, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2500461686 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500461687 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500461688 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Hạt nút mạch hình cầu dạng pha chứa trong bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500461689 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500461690 |
| Giá từng phần lô | 159,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500461691 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500461692 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500461693 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Hạt vi cầu nút mạch điều trị ung thư gan có khả năng tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500461694 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch mấu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500461695 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch dạng coil đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500461696 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500461697 |
| Giá từng phần lô | 350,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đa cực |
|
| Mã phần lô | PP2500461698 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500461699 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500461700 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết 3 ring |
|
| Mã phần lô | PP2500461701 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461702 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500461703 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500461704 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500461705 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Buồng truyền hóa chất bằng chất liệu Titan tương thích sinh học, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461706 |
| Giá từng phần lô | 634,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500461707 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Kim buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500461708 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461709 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Túi Camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461710 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Phim X-quang khô y tế 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500461711 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Phim X-quang khô y tế 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500461712 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Phim X-quang khô y tế 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500461713 |
| Giá từng phần lô | 3,007,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.511.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.503.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500461714 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Giấy in nhiệt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461715 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500461716 |
| Giá từng phần lô | 20,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500461717 |
| Giá từng phần lô | 59,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Nylon số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461718 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Nylon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461719 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461720 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461721 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461722 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500461723 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461724 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461725 |
| Giá từng phần lô | 31,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461726 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461727 |
| Giá từng phần lô | 70,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461728 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461729 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461730 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461731 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461732 |
| Giá từng phần lô | 16,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461733 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500461734 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ mở, 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2500461735 |
| Giá từng phần lô | 1,956,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.934.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2500461736 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2500461737 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tay dao siêu âm không dây mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500461738 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Pin dao siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461739 |
| Giá từng phần lô | 80,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bộ phát năng lượng dao siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461740 |
| Giá từng phần lô | 111,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Sạc pin dao mổ siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500461741 |
| Giá từng phần lô | 134,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Khay lắp pin |
|
| Mã phần lô | PP2500461742 |
| Giá từng phần lô | 3,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt khâu tiêu hóa nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500461743 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461744 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500461745 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng ghim nội soi 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461746 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu nối mổ mở hai hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500461747 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu nối mổ mở hai hàng ghim, chiều dài 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461748 |
| Giá từng phần lô | 39,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở 3 hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500461749 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2500461750 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi |
|
| Mã phần lô | PP2500461751 |
| Giá từng phần lô | 744,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 3 hàng ghim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461752 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500461753 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Clip titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461754 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500461755 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500461756 |
| Giá từng phần lô | 42,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.177.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500461757 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500461758 |
| Giá từng phần lô | 153,961,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.942.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.980.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461759 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn có lọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461760 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn có lọc 20ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461761 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn có lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461762 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn có lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461763 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn có lọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461764 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500461765 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500461766 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500461767 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500461768 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lamen xét nghiệm, kích thước 24 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461769 |
| Giá từng phần lô | 57,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lam kính tĩnh điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500461770 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Chỉ tơ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461771 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500461772 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu kín vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500461773 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây dẫn lưu silicon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461774 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461775 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Mask thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500461776 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500461777 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Filter lọc khuẩn và làm ẩm cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500461778 |
| Giá từng phần lô | 16,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500461779 |
| Giá từng phần lô | 55,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm máu thủy tinh 12mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461780 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh 16mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461781 |
| Giá từng phần lô | 60,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.8% nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500461782 |
| Giá từng phần lô | 5,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm lấy huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500461783 |
| Giá từng phần lô | 5,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Đĩa petri nhựa 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461784 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Que cấy vi sinh 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461785 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Que cấy vi sinh 1ul |
|
| Mã phần lô | PP2500461786 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500461787 |
| Giá từng phần lô | 5,090,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.635.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.545.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500461788 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500461789 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Filter lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500461790 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Que tiệt khuẩn lấy bệnh phẩm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500461791 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Mỏ vịt nhựa khám phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500461792 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
ống thông miệng hầu (Canuyn mayor) |
|
| Mã phần lô | PP2500461793 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Dây thắt mạch (Dây garô) |
|
| Mã phần lô | PP2500461794 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống 5ml có nắp khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500461795 |
| Giá từng phần lô | 427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống Falcon 50 ml tiệt trùng, không DNAse, RNAse |
|
| Mã phần lô | PP2500461796 |
| Giá từng phần lô | 437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500461797 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500461798 |
| Giá từng phần lô | 73,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm thuỷ tinh 18x180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461799 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500461800 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Pipet 3ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500461801 |
| Giá từng phần lô | 7,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng nhiệt độ cao,hấp hơi nước chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500461802 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
chỉ thị hóa học dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp plassma |
|
| Mã phần lô | PP2500461803 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Con sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500461804 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng Hoặc- 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi