Gói thầu: Mua vật tư y tế tại nhà thuốc Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500371749-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tại nhà thuốc Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2500203088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 13,298,125,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500409807 - Khung đai nẹp cố định các loại 1,023,440,000 767.580.000 255.860.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 15,500,000
2 PP2500409808 - Băng cuộn y tế 76,800,000 57.600.000 19.200.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,160,000
3 PP2500409809 - Băng dính cá nhân y tế 8,400,000 6.300.000 2.100.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 130,000
4 PP2500409810 - Băng keo lụa 315,000,000 236.250.000 78.750.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 4,800,000
5 PP2500409811 - Bộ dây truyền dịch thay thế máy truyền dịch 33,925,000 25.443.750 8.481.250 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 510,000
6 PP2500409812 - Bơm tiêm nhựa các loại 136,500,000 102.375.000 34.125.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,100,000
7 PP2500409813 - Bông, gạc các loại 201,672,500 151.254.375 50.418.125 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,100,000
8 PP2500409814 - Capot tiểu 240,000,000 180.000.000 60.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,600,000
9 PP2500409815 - Dây hút nhớt 13,600,000 10.200.000 3.400.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 205,000
10 PP2500409816 - Dây thở oxy 2 nhánh 3,300,000 2.475.000 825.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 50,000
11 PP2500409817 - Dây truyền dịch 137,500,000 103.125.000 34.375.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,100,000
12 PP2500409818 - Gạc không thấm tẩm vaselin 199,000,000 149.250.000 49.750.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,000,000
13 PP2500409819 - Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống 24,574,000 18.430.500 6.143.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 400,000
14 PP2500409820 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 963,900,000 722.925.000 240.975.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 15,000,000
15 PP2500409821 - Lưỡi dao mổ 1,680,000 1.260.000 420.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 30,000
16 PP2500409822 - Mũ phẫu thuật 1,400,000 1.050.000 350.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 21,000
17 PP2500409823 - Túi đựng nước tiểu 86,250,000 64.687.500 21.562.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,300,000
18 PP2500409824 - Túi hậu môn nhân tạo 148,800,000 111.600.000 37.200.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,400,000
19 PP2500409825 - Túi hậu môn nhân tạo 8,820,000 6.615.000 2.205.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 135,000
20 PP2500409826 - Ống thông niệu quản (Sond JJ), loại 12 tháng 1,500,000,000 1.125.000.000 375.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 22,500,000
21 PP2500409827 - Dây dẫn đường dùng đặt ống thông niệu quản/ Sonde JJ 520,000,000 390.000.000 130.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 7,800,000
22 PP2500409828 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 98,000,000 73.500.000 24.500.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,470,000
23 PP2500409829 - Bộ Trocar chọc dẫn lưu bàng quang qua xương mu 78,400,000 58.800.000 19.600.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,180,000
24 PP2500409830 - Bộ kít tán sỏi qua da các cỡ 156,000,000 117.000.000 39.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,340,000
25 PP2500409831 - Dây dẫn đường mềm dùng trong trường hợp nội soi nong hẹp niệu quản, đặt sonde JJ 100,800,000 75.600.000 25.200.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,600,000
26 PP2500409832 - Sond niệu quản (Sond JJ) 29,000,000 21.750.000 7.250.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 435,000
27 PP2500409833 - Bình/ Quả bóp dẫn lưu áp lực âm 9,400,000 7.050.000 2.350.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 145,000
28 PP2500409834 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện 21,600,000 16.200.000 5.400.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 325,000
29 PP2500409835 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dùng trong cắt niêm mạc dạ dày) 47,750,000 35.812.500 11.937.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 720,000
30 PP2500409836 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dùng trong cắt niêm mạc đại tràng) 66,850,000 50.137.500 16.712.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,100,000
31 PP2500409837 - Clip cầm máu hai chiều (Hemoclip) 52,000,000 39.000.000 13.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 780,000
32 PP2500409838 - Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản 29,400,000 22.050.000 7.350.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 445,000
33 PP2500409839 - Thòng lọng cắt polyp 160,000,000 120.000.000 40.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,400,000
34 PP2500409840 - Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng 29,500,000 22.125.000 7.375.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 500,000
35 PP2500409841 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 48,000,000 36.000.000 12.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 720,000
36 PP2500409842 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 186,000,000 139.500.000 46.500.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,800,000
37 PP2500409843 - Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 135,000,000 101.250.000 33.750.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,100,000
38 PP2500409844 - Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu có HA (Hyaluronic acid) 480,000,000 360.000.000 120.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 7,200,000
39 PP2500409845 - Chất làm đầy mô dùng cho thần kinh toạ 226,800,000 170.100.000 56.700.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,500,000
40 PP2500409846 - Chất làm đầy mô dùng cho thần kinh ngoại vi 94,500,000 70.875.000 23.625.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,500,000
41 PP2500409847 - Chất làm đầy mô dùng cho cạnh cột sống cổ 94,500,000 70.875.000 23.625.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,500,000
42 PP2500409848 - Chất làm đầy mô dùng cho cạnh khớp gối 94,500,000 70.875.000 23.625.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,500,000
43 PP2500409849 - Chất làm đầy mô dùng cho cạnh cột sống thắt lưng 226,800,000 170.100.000 56.700.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,500,000
44 PP2500409850 - Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai 226,800,000 170.100.000 56.700.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,500,000
45 PP2500409851 - Chất làm đầy mô dùng cho điểm bám gân 237,600,000 178.200.000 59.400.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,600,000
46 PP2500409852 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 1,008,000,000 756.000.000 252.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 15,200,000
47 PP2500409853 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 576,000,000 432.000.000 144.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 9,000,000
48 PP2500409854 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 168,000,000 126.000.000 42.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 2,600,000
49 PP2500409855 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 252,000,000 189.000.000 63.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 4,000,000
50 PP2500409856 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 248,000,000 186.000.000 62.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 3,800,000
51 PP2500409857 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 620,000,000 465.000.000 155.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 9,300,000
52 PP2500409858 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 735,000,000 551.250.000 183.750.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 11,100,000
53 PP2500409859 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 360,000,000 270.000.000 90.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 5,400,000
54 PP2500409860 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da 393,750,000 295.312.500 98.437.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 6,000,000
55 PP2500409861 - Bộ dây thở dùng cho máy thở oxy lưu lượng cao (HFNC) 108,000,000 81.000.000 27.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,620,000
56 PP2500409862 - Bộ cố định ống nội khí quản 36,000,000 27.000.000 9.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 540,000
57 PP2500409863 - Bộ mask miệng- mũi cho NB máy không xâm nhập 120,000,000 90.000.000 30.000.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,800,000
58 PP2500409864 - Bàn chải đánh răng bằng bọt dùng 1 lần 12,600,000 9.450.000 3.150.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 190,000
59 PP2500409865 - Bộ làm ẩm mở khí quản (Mũi giả nhân tạo) 3,900,000 2.925.000 975.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 60,000
60 PP2500409866 - Miếng dán vết mổ 5,960,000 4.470.000 1.490.000 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 100,000
61 PP2500409867 - Dây đai cố định ống/canuyn Mở khí quản loại mềm 77,154,000 57.865.500 19.288.500 Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720) 1,200,000
Khung đai nẹp cố định các loại
Mã phần lô PP2500409807
Giá từng phần lô 1,023,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2500409808
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Băng dính cá nhân y tế
Mã phần lô PP2500409809
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500409810
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ dây truyền dịch thay thế máy truyền dịch
Mã phần lô PP2500409811
Giá từng phần lô 33,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bơm tiêm nhựa các loại
Mã phần lô PP2500409812
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bông, gạc các loại
Mã phần lô PP2500409813
Giá từng phần lô 201,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.254.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.418.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Capot tiểu
Mã phần lô PP2500409814
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2500409815
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500409816
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500409817
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Gạc không thấm tẩm vaselin
Mã phần lô PP2500409818
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2500409819
Giá từng phần lô 24,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.430.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500409820
Giá từng phần lô 963,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500409821
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500409822
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500409823
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500409824
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500409825
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Ống thông niệu quản (Sond JJ), loại 12 tháng
Mã phần lô PP2500409826
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây dẫn đường dùng đặt ống thông niệu quản/ Sonde JJ
Mã phần lô PP2500409827
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500409828
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ Trocar chọc dẫn lưu bàng quang qua xương mu
Mã phần lô PP2500409829
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ kít tán sỏi qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500409830
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây dẫn đường mềm dùng trong trường hợp nội soi nong hẹp niệu quản, đặt sonde JJ
Mã phần lô PP2500409831
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Sond niệu quản (Sond JJ)
Mã phần lô PP2500409832
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bình/ Quả bóp dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500409833
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện
Mã phần lô PP2500409834
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dùng trong cắt niêm mạc dạ dày)
Mã phần lô PP2500409835
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dùng trong cắt niêm mạc đại tràng)
Mã phần lô PP2500409836
Giá từng phần lô 66,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Clip cầm máu hai chiều (Hemoclip)
Mã phần lô PP2500409837
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500409838
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500409839
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500409840
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500409841
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500409842
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500409843
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu có HA (Hyaluronic acid)
Mã phần lô PP2500409844
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho thần kinh toạ
Mã phần lô PP2500409845
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho thần kinh ngoại vi
Mã phần lô PP2500409846
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho cạnh cột sống cổ
Mã phần lô PP2500409847
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho cạnh khớp gối
Mã phần lô PP2500409848
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho cạnh cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500409849
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho khớp vai
Mã phần lô PP2500409850
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy mô dùng cho điểm bám gân
Mã phần lô PP2500409851
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409852
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409853
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409854
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409855
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409856
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409857
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409858
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500409859
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ dẫn lưu đường mật qua da
Mã phần lô PP2500409860
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ dây thở dùng cho máy thở oxy lưu lượng cao (HFNC)
Mã phần lô PP2500409861
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ cố định ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500409862
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ mask miệng- mũi cho NB máy không xâm nhập
Mã phần lô PP2500409863
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bàn chải đánh răng bằng bọt dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500409864
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bộ làm ẩm mở khí quản (Mũi giả nhân tạo)
Mã phần lô PP2500409865
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Miếng dán vết mổ
Mã phần lô PP2500409866
Giá từng phần lô 5,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Dây đai cố định ống/canuyn Mở khí quản loại mềm
Mã phần lô PP2500409867
Giá từng phần lô 77,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.865.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.288.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế tối thiểu trong 01 tháng (hoặc sản lượng sản xuất hàng hoá cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) bằng: 1,5 x (Số lượng của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều lần theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện. Mỗi lần phải giao hàng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện dưới bất kỳ hình thức nào (qua email, điện thoại, công văn,...)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->