Gói thầu: Mua vật tư y tế, test xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300030911-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, test xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp
Số hiệu KHLCNT PL2300023804
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 492,253,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.383.807 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300046931 - Bông hút 15,000,000 20.250.000 10.500.000 33
2 PP2300046932 - Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế 3,000,000 4.050.000 2.100.000 10
3 PP2300046933 - Cồn 70 độ 4,050,000 5.467.500 2.835.000 50
4 PP2300046934 - Cồn 90 độ 1,300,000 1.755.000 910.000 17
5 PP2300046935 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 37,200,000 50.220.000 26.040.000 33
6 PP2300046936 - Dung dịch ngâm dụng cụ mức độ cao 3,622,500 4.890.375 2.535.750 17
7 PP2300046937 - Băng bột bó 5,100,000 6.885.000 3.570.000 57
8 PP2300046938 - Băng bột bó 3,185,000 4.299.750 2.229.500 43
9 PP2300046939 - Băng vải cuộn 930,000 1.255.500 651.000 167
10 PP2300046940 - Băng dính lụa 6,220,800 8.398.080 4.354.560 150
11 PP2300046941 - Gạc hút 4,500,000 6.075.000 3.150.000 333
12 PP2300046942 - Kim Lase nội mạch (Kim quang) 15,000,000 20.250.000 10.500.000 167
13 PP2300046943 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 6,000,000 8.100.000 4.200.000 400
14 PP2300046944 - Chỉ lanh (Chỉ tơ phẫu thuật) 110,000 148.500 77.000 0
15 PP2300046945 - Chỉ Catgut Chromic liền kim số 3/0 1,584,000 2.138.400 1.108.800 20
16 PP2300046946 - Chỉ catgut Chromic liền kim số 2/0 1,650,000 2.227.500 1.155.000 20
17 PP2300046947 - Chỉ tự tiêu tổng hợp (Polyglycolic acid) số 2/0 có kim 3,000,000 4.050.000 2.100.000 20
18 PP2300046948 - Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 có kim 3,000,000 4.050.000 2.100.000 20
19 PP2300046949 - Chỉ Polyglycolic acid có kim số 4/0 3,000,000 4.050.000 2.100.000 20
20 PP2300046950 - Chỉ Catgut plain liền kim 3,414,000 4.608.900 2.389.800 40
21 PP2300046951 - Chỉ Nilon liền kim số 3/0 1,944,000 2.624.400 1.360.800 40
22 PP2300046952 - Chỉ Nilon liền kim số 4/0 856,800 1.156.680 599.760 20
23 PP2300046953 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 1,750,000 2.362.500 1.225.000 17
24 PP2300046954 - Ống nghiệm nhựa 1,260,000 1.701.000 882.000 1000
25 PP2300046955 - Giấy siêu âm đen trắng 11,592,000 15.649.200 8.114.400 27
26 PP2300046956 - Giấy điện tim 6 cần 3,460,000 4.671.000 2.422.000 33
27 PP2300046957 - Găng khám 15,780,000 21.303.000 11.046.000 6667
28 PP2300046958 - Kim lấy thuốc 1,249,500 1.686.825 874.650 1167
29 PP2300046959 - Kim châm cứu 46,800,000 63.180.000 32.760.000 40000
30 PP2300046960 - Kim quang (kim lase) 15,000,000 20.250.000 10.500.000 167
31 PP2300046961 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh 3,332,500 4.498.875 2.332.750 167
32 PP2300046962 - Ống EDTA 21,420,000 28.917.000 14.994.000 10000
33 PP2300046963 - Ống hút điều kinh (ống hút thai) 400,000 540.000 280.000 33
34 PP2300046964 - Đầu côn xanh 45,000 60.750 31.500 167
35 PP2300046965 - Mũ phẫu thuật 475,000 641.250 332.500 167
36 PP2300046966 - Tay dao mổ điện 400,000 540.000 280.000 3
37 PP2300046967 - Thanh đè lưỡi gỗ 819,000 1.105.650 573.300 1000
38 PP2300046968 - Giấy in monitor theo dõi sản khoa 402,840 543.834 281.988 3
39 PP2300046969 - Test thử Heroin/Morphin 1,800,000 2.430.000 1.260.000 67
40 PP2300046970 - Test Thử định tính kháng nguyên HBsAg 14,400,000 19.440.000 10.080.000 500
41 PP2300046971 - test Thử định tính kháng thể kháng HIV 6,300,000 8.505.000 4.410.000 100
42 PP2300046972 - Test thử định tính kháng thể viêm gan C (test HCV) 5,160,000 6.966.000 3.612.000 100
43 PP2300046973 - Test nhanh chẩn đoán Cúm A,B 49,896,000 67.359.600 34.927.200 167
44 PP2300046974 - Test thử chẩn đóan sốt xuất huyết 33,600,000 45.360.000 23.520.000 133
45 PP2300046975 - Test thử nước tiểu 10 chỉ số 133,245,000 179.880.750 93.271.500 5000
Bông hút
Mã phần lô PP2300046931
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2300046932
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300046933
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300046934
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300046935
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ngâm dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300046936
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.890.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300046937
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300046938
Giá từng phần lô 3,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300046939
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300046940
Giá từng phần lô 6,220,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.398.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.354.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc hút
Mã phần lô PP2300046941
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim Lase nội mạch (Kim quang)
Mã phần lô PP2300046942
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300046943
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ lanh (Chỉ tơ phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300046944
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Catgut Chromic liền kim số 3/0
Mã phần lô PP2300046945
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ catgut Chromic liền kim số 2/0
Mã phần lô PP2300046946
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp (Polyglycolic acid) số 2/0 có kim
Mã phần lô PP2300046947
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300046948
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Polyglycolic acid có kim số 4/0
Mã phần lô PP2300046949
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Catgut plain liền kim
Mã phần lô PP2300046950
Giá từng phần lô 3,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.389.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Nilon liền kim số 3/0
Mã phần lô PP2300046951
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Nilon liền kim số 4/0
Mã phần lô PP2300046952
Giá từng phần lô 856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300046953
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300046954
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300046955
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.649.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300046956
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Găng khám
Mã phần lô PP2300046957
Giá từng phần lô 15,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300046958
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300046959
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim quang (kim lase)
Mã phần lô PP2300046960
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh
Mã phần lô PP2300046961
Giá từng phần lô 3,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.498.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.332.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống EDTA
Mã phần lô PP2300046962
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống hút điều kinh (ống hút thai)
Mã phần lô PP2300046963
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300046964
Giá từng phần lô 45,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300046965
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300046966
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thanh đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300046967
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy in monitor theo dõi sản khoa
Mã phần lô PP2300046968
Giá từng phần lô 402,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test thử Heroin/Morphin
Mã phần lô PP2300046969
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test Thử định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300046970
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
test Thử định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300046971
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test thử định tính kháng thể viêm gan C (test HCV)
Mã phần lô PP2300046972
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test nhanh chẩn đoán Cúm A,B
Mã phần lô PP2300046973
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.359.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test thử chẩn đóan sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300046974
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test thử nước tiểu 10 chỉ số
Mã phần lô PP2300046975
Giá từng phần lô 133,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.880.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->