Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường năm 2024 cho Trung tâm Y tế Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392991-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế thông thường năm 2024 cho Trung tâm Y tế Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT PL2300268955
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 1,949,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.494.920 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300609055 - Acid Citric (rửa máy) hoặc tương đương 32,000,000 48.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.400.000
2 PP2300609056 - Băng bó bột 15cm x 2,7m hoặc tương đương 34,200,000 51.300.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 23.940.000
3 PP2300609057 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m hoặc tương đương 36,000,000 54.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 25.200.000
4 PP2300609058 - Băng dính lụa 5cm x 5m hoặc tương đương 86,000,000 129.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 60.200.000
5 PP2300609059 - Bộ gây tê ngoài màng cứng Peerifix hoặc tương đương 42,000,000 63.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 29.400.000
6 PP2300609060 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín hoặc tương đương 18,000,000 27.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 12.600.000
7 PP2300609061 - Bông lót bó bột 15cm x 270cm hoặc tương đương 19,600,000 29.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.720.000
8 PP2300609062 - Bông mỡ hoặc tương đương 2,340,000 3.510.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.638.000
9 PP2300609063 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương 5,400,000 8.100.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.780.000
10 PP2300609064 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn hoặc tương đương 3,800,000 5.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.660.000
11 PP2300609065 - Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương 792,000 1.188.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 554.400
12 PP2300609066 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương 5,520,000 8.280.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.864.000
13 PP2300609067 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương 20,700,000 31.050.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 14.490.000
14 PP2300609068 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 4/0 hoặc tương đương 5,520,000 8.280.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.864.000
15 PP2300609069 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 5/0 hoặc tương đương 138,000 207.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 96.600
16 PP2300609070 - Chỉ polyglactin số 1/0 hoặc tương đương 120,000,000 180.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 84.000.000
17 PP2300609071 - Chỉ polyglactin số 2/0 hoặc tương đương 40,320,000 60.480.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 28.224.000
18 PP2300609072 - Chỉ polyglactin số 3/0 hoặc tương đương 23,040,000 34.560.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 16.128.000
19 PP2300609073 - Chỉ polypropylene số 1 hoặc tương đương 4,752,000 7.128.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.326.400
20 PP2300609074 - Chỉ polypropylene số 3 hoặc tương đương 6,912,000 10.368.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.838.400
21 PP2300609075 - Chỉ polypropylene số 4 hoặc tương đương 1,728,000 2.592.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.209.600
22 PP2300609076 - Cồn tuyệt đối hoặc tương đương 800,000 1.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 560.000
23 PP2300609077 - Đầu côn vàng hoặc tương đương 12,000,000 18.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 8.400.000
24 PP2300609078 - Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương 2,000,000 3.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.400.000
25 PP2300609079 - Dầu sả hoặc tương đương 13,500,000 20.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.450.000
26 PP2300609080 - Dây ga rô cao su hoặc tương đương 160,000 240.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 112.000
27 PP2300609081 - Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương 4,500,000 6.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.150.000
28 PP2300609082 - Dây truyền dịch hoặc tương đương 121,500,000 182.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 85.050.000
29 PP2300609083 - Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương 1,800,000 2.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.260.000
30 PP2300609084 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụthành phần non-enzymes hoặc tương đương 4,800,000 7.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.360.000
31 PP2300609085 - Gạc mềm hoặc tương đương 253,800,000 380.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 177.660.000
32 PP2300609086 - Gel siêu âm hoặc tương đương 5,760,000 8.640.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.032.000
33 PP2300609087 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m hoặc tương đương 10,000,000 15.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.000.000
34 PP2300609088 - Giấy in nhiệt 55mm x 30mm hoặc tương đương 9,600,000 14.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 6.720.000
35 PP2300609089 - Huyết áp + Ống nghe người lớn hoặc tương đương 31,500,000 47.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.050.000
36 PP2300609090 - Kim châm cứu hoặc tương đương 58,800,000 88.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 41.160.000
37 PP2300609091 - Kim chọc dò tuỷ sống số 27G hoặc tương đương 24,500,000 36.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 17.150.000
38 PP2300609092 - Kim chọc dò tuỷ sống số 25G hoặc tương đương 4,900,000 7.350.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.430.000
39 PP2300609093 - Kim chọc mạch hoặc tương đương 585,000 877.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 409.500
40 PP2300609094 - Kim lase nội mạch hoặc tương đương 2,250,000 3.375.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.575.000
41 PP2300609095 - Kim luồn số 20G hoặc tương đương 19,500,000 29.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.650.000
42 PP2300609096 - Kim luồn số 22G hoặc tương đương 58,500,000 87.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 40.950.000
43 PP2300609097 - Kim luồn số 24G hoặc tương đương 46,800,000 70.200.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 32.760.000
44 PP2300609098 - Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương 2,250,000 3.375.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.575.000
45 PP2300609099 - Lam kính hoặc tương đương 875,000 1.312.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 612.500
46 PP2300609100 - Lam kính mài hoặc tương đương 875,000 1.312.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 612.500
47 PP2300609101 - Mỡ KY hoặc tương đương 7,800,000 11.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.460.000
48 PP2300609102 - Nhiệt kế hoặc tương đương 1,680,000 2.520.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.176.000
49 PP2300609103 - Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương 34,000,000 51.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 23.800.000
50 PP2300609104 - Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương 46,440,000 69.660.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 32.508.000
51 PP2300609105 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương đương 6,192,000 9.288.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.334.400
52 PP2300609106 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương đương 2,000,000 3.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.400.000
53 PP2300609107 - Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương 7,800,000 11.700.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.460.000
54 PP2300609108 - Ống nghiệm thủy tinh 20cm hoặc tương đương 6,000,000 9.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.200.000
55 PP2300609109 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 3 hoặc tương đương 220,000 330.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 154.000
56 PP2300609110 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 4 hoặc tương đương 220,000 330.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 154.000
57 PP2300609111 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 4,5 hoặc tương đương 440,000 660.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 308.000
58 PP2300609112 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 5 hoặc tương đương 1,150,000 1.725.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 805.000
59 PP2300609113 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 5,5 hoặc tương đương 690,000 1.035.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 483.000
60 PP2300609114 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 6 hoặc tương đương 1,150,000 1.725.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 805.000
61 PP2300609115 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 6,5 hoặc tương đương 3,450,000 5.175.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.415.000
62 PP2300609116 - Ống nội khí quản có bóng chèn số 7 hoặc tương đương 5,750,000 8.625.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.025.000
63 PP2300609117 - Sáp parafin hoặc tương đương 13,600,000 20.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.520.000
64 PP2300609118 - Sonde hậu môn hoặc tương đương 200,000 300.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 140.000
65 PP2300609119 - Sonde Foley 2 nhánh số 8 hoặc tương đương 480,000 720.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 336.000
66 PP2300609120 - Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương 640,000 960.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 448.000
67 PP2300609121 - Sonde Foley 2 nhánh số 14 hoặc tương đương 6,400,000 9.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.480.000
68 PP2300609122 - Sonde Foley 2 nhánh số 16 hoặc tương đương 32,000,000 48.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 22.400.000
69 PP2300609123 - Túi camers hoặc tương đương 6,200,000 9.300.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.340.000
70 PP2300609124 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương 26,000,000 39.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 18.200.000
71 PP2300609125 - Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương 3,000,000 4.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.100.000
72 PP2300609126 - Bình dẫn lưu vết thương kín Fr10, 200ml hoặc tương đương 13,000,000 19.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.100.000
73 PP2300609127 - Bình dẫn lưu vết thương kín Fr14, 400ml hoặc tương đương 13,500,000 20.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.450.000
74 PP2300609128 - xốp cầm máu Gelatin hoặc tương đương 864,000 1.296.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 604.800
75 PP2300609129 - Túi máu đơn 250ml hoặc tương đương 780,000 1.170.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 546.000
76 PP2300609130 - sáp cầm máu Bone wax hoặc tương đương 504,000 756.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 352.800
77 PP2300609131 - Sonde niệu quản JJ cỡ 6Fr hoặc tương đương 16,500,000 24.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 11.550.000
78 PP2300609132 - Sonde niệu quản JJ cỡ 7Fr hoặc tương đương 16,500,000 24.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 11.550.000
79 PP2300609133 - Formaldehyd hoặc tương đương 1,300,000 1.950.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 910.000
80 PP2300609134 - Gạc phẫu thuật không dệt hoặc tương đương 104,000 156.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 72.800
81 PP2300609135 - Hemoclip (Clip Titanium) hoặc tương đương 4,500,000 6.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.150.000
82 PP2300609136 - Hemoclip (Clip Titanium) hoặc tương đương 4,500,000 6.750.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.150.000
83 PP2300609137 - Ống dây hút dịch (nhớt) số 14r hoặc tương đương 3,120,000 4.680.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.184.000
84 PP2300609138 - Ống dây hút dịch (nhớt) số 16Fr hoặc tương đương 3,120,000 4.680.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.184.000
85 PP2300609139 - Sonde Foley 3 Nhánh Số 16 hoặc tương đương 440,000 660.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 308.000
86 PP2300609140 - Màng lọc RO 4040 hoặc tương đương 60,000,000 90.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 42.000.000
87 PP2300609141 - Acid xói mòn răng hoặc tương đương 1,132,000 1.698.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 792.400
88 PP2300609142 - AXIT ETCHING - EMAIL PREPARATOR BLUE hoặc tương đương 750,000 1.125.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 525.000
89 PP2300609143 - Bôi trơn ống tủy Glyde hoặc tương đương 73,000 109.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 51.100
90 PP2300609144 - Bột Oxyd kẽm hoặc tương đương 240,000 360.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 168.000
91 PP2300609145 - Cevinton hoặc tương đương 426,000 639.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 298.200
92 PP2300609146 - Châm gai hoặc tương đương 3,900,000 5.850.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.730.000
93 PP2300609147 - Châm trơn hoặc tương đương 1,026,000 1.539.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 718.200
94 PP2300609148 - Chổi đánh bóng răng hoặc tương đương 18,000,000 27.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 12.600.000
95 PP2300609149 - Cốc súc miệng (nhựa) hoặc tương đương 4,000,000 6.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.800.000
96 PP2300609150 - COMPOSITE TETRIC N-CERAM (nhộng đặc) các số hoặc tương đương 75,960,000 113.940.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 53.172.000
97 PP2300609151 - COMPOSITE TETRIC N-FLOW (nhộng lỏng) các số hoặc tương đương 64,080,000 96.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 44.856.000
98 PP2300609152 - Corltisomol hoặc tương đương 1,420,000 2.130.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 994.000
99 PP2300609153 - CPC hoặc tương đương 180,000 270.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 126.000
100 PP2300609154 - Dũa ống tuỷ hoặc tương đương 1,010,000 1.515.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 707.000
101 PP2300609155 - Eugenol hoặc tương đương 432,000 648.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 302.400
102 PP2300609156 - Fuji IX hoặc tương đương 19,500,000 29.250.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 13.650.000
103 PP2300609157 - Giêm sa hoặc tương đương 10,000,000 15.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.000.000
104 PP2300609158 - Gutta percha hoặc tương đương 1,812,000 2.718.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.268.400
105 PP2300609159 - Khí CO2 hoặc tương đương 7,400,000 11.100.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.180.000
106 PP2300609160 - Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương 2,000,000 3.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.400.000
107 PP2300609161 - Kim nha khoa hoặc tương đương 975,000 1.462.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 682.500
108 PP2300609162 - Lentulo (Màu đỏ) hoặc tương đương 296,000 444.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 207.200
109 PP2300609163 - Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương 6,000,000 9.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.200.000
110 PP2300609164 - Mũi khoan kim cương chóp ngược hoặc tương đương 6,000,000 9.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.200.000
111 PP2300609165 - Mũi khoan kim cương tròn to hoặc tương đương 1,200,000 1.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 840.000
112 PP2300609166 - Mũi khoan kim cương tròn vừa hoặc tương đương 2,400,000 3.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.680.000
113 PP2300609167 - Mũi khoan kim cương trụ hoặc tương đương 2,400,000 3.600.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.680.000
114 PP2300609168 - Mũi khoan kim cương trụ hoặc tương đương 3,600,000 5.400.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.520.000
115 PP2300609169 - Mũi nong ống tủy K -FILES MANI hoặc tương đương 850,000 1.275.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 595.000
116 PP2300609170 - Tăm bông đầu tròn composite hoặc tương đương 585,000 877.500 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 409.500
117 PP2300609171 - Thuốc diệt tuỷ hoặc tương đương 120,000 180.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 84.000
118 PP2300609172 - Cốc đánh bóng hoặc tương đương 1,000,000 1.500.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 700.000
119 PP2300609173 - Mũi khoan mịn hoặc tương đương 1,200,000 1.800.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 840.000
120 PP2300609174 - Đinh Kisne 2,5 x 310mm hoặc tương đương 1,008,000 1.512.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 705.600
121 PP2300609175 - Đinh Kisne 2,0 x 310mm hoặc tương đương 1,008,000 1.512.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 705.600
122 PP2300609176 - Đinh Kisner 2 đầu 1,5mm x 310 mm hoặc tương đương 1,008,000 1.512.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 705.600
123 PP2300609177 - Đinh Kisner 2 đầu 1,2mm x 310 mm hoặc tương đương 504,000 756.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 352.800
124 PP2300609178 - Nẹp 10 lỗ bản rộng hoặc tương đương 8,100,000 12.150.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.670.000
125 PP2300609179 - Nẹp 12 lỗ bản rộng hoặc tương đương 8,100,000 12.150.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.670.000
126 PP2300609180 - Nẹp 8 lỗ bản rộng hoặc tương đương 8,100,000 12.150.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.670.000
127 PP2300609181 - Nẹp 8 lỗ bản hẹp hoặc tương đương 5,760,000 8.640.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.032.000
128 PP2300609182 - Nẹp chữ T 8 lỗ hoặc tương đương 6,300,000 9.450.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.410.000
129 PP2300609183 - Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài trái hoặc tương đương 4,050,000 6.075.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.835.000
130 PP2300609184 - Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài phải hoặc tương đương 4,050,000 6.075.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.835.000
131 PP2300609185 - Nẹp đầu dưới xương cẳng tay hoặc tương đương 5,850,000 8.775.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 4.095.000
132 PP2300609186 - Nẹp Iserlin hoặc tương đương 2,300,000 3.450.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.610.000
133 PP2300609187 - Nẹp đầu dưới xương chày các cỡ không khóa trái hoặc tương đương 8,550,000 12.825.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.985.000
134 PP2300609188 - Nẹp đầu dưới xương chày các cỡ không khóa phải hoặc tương đương 8,550,000 12.825.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.985.000
135 PP2300609189 - Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay hoặc tương đương 3,240,000 4.860.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 2.268.000
136 PP2300609190 - Nẹp xương đòn phải 12,960,000 19.440.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.072.000
137 PP2300609191 - Nẹp xương đòn trái 12,960,000 19.440.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 9.072.000
138 PP2300609192 - Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ trái hoặc tương đương 2,340,000 3.510.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.638.000
139 PP2300609193 - Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ phải hoặc tương đương 2,340,000 3.510.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.638.000
140 PP2300609194 - Vít 4,5 x 38 hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.056.000
141 PP2300609195 - Vít cứng 3,5 x 20 hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.056.000
142 PP2300609196 - Vít cứng 3,5 x 28 hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.056.000
143 PP2300609197 - Vít cứng 4,5 x 30 hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 7.056.000
144 PP2300609198 - Vít cứng 4,5 x 44 hoặc tương đương 5,040,000 7.560.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 3.528.000
145 PP2300609199 - Vít xốp 6,5 x 70 hoặc tương đương 1,512,000 2.268.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.058.400
146 PP2300609200 - Vít xốp 6,5 x 80 hoặc tương đương 1,512,000 2.268.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.058.400
147 PP2300609201 - Vít xốp 35 x 55 hoặc tương đương 1,512,000 2.268.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 1.058.400
Acid Citric (rửa máy) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609055
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 15cm x 2,7m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609056
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa 2,5cm x 5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609057
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa 5cm x 5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609058
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng Peerifix hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609059
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609060
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông lót bó bột 15cm x 270cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609061
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609062
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609063
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609064
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ catgut số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609065
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609066
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609067
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609068
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 5/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609069
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyglactin số 1/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609070
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyglactin số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609071
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyglactin số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609072
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polypropylene số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609073
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polypropylene số 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609074
Giá từng phần lô 6,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.838.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polypropylene số 4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609075
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609076
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609077
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609078
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu sả hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609079
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây ga rô cao su hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609080
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở o xy mắt kính hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609081
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609082
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây xông dạ dày cỡ 16 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609083
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm rửa dụng cụthành phần non-enzymes hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609084
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mềm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609085
Giá từng phần lô 253,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609086
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609087
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 55mm x 30mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609088
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp + Ống nghe người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609089
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609090
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tuỷ sống số 27G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609091
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tuỷ sống số 25G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609092
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609093
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lase nội mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609094
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn số 20G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609095
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn số 22G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609096
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn số 24G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609097
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609098
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609099
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609100
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỡ KY hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609101
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609102
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu chống đông ETDA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609103
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu chống đông Heparin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609104
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông Natri citrat hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609105
Giá từng phần lô 6,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.288.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.334.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 1,5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609106
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609107
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh 20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609108
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609109
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609110
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 4,5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609111
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609112
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 5,5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609113
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 6 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609114
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 6,5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609115
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn số 7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609116
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp parafin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609117
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hậu môn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609118
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 8 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609119
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 10 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609120
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 14 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609121
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh số 16 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609122
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camers hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609123
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609124
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609125
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết thương kín Fr10, 200ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609126
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết thương kín Fr14, 400ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609127
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
xốp cầm máu Gelatin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609128
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn 250ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609129
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
sáp cầm máu Bone wax hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609130
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản JJ cỡ 6Fr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609131
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản JJ cỡ 7Fr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609132
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyd hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609133
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609134
Giá từng phần lô 104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip (Clip Titanium) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609135
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip (Clip Titanium) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609136
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dây hút dịch (nhớt) số 14r hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609137
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dây hút dịch (nhớt) số 16Fr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609138
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 3 Nhánh Số 16 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609139
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc RO 4040 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609140
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid xói mòn răng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609141
Giá từng phần lô 1,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AXIT ETCHING - EMAIL PREPARATOR BLUE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609142
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bôi trơn ống tủy Glyde hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609143
Giá từng phần lô 73,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Oxyd kẽm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609144
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cevinton hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609145
Giá từng phần lô 426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Châm gai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609146
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Châm trơn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609147
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng răng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609148
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc súc miệng (nhựa) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609149
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
COMPOSITE TETRIC N-CERAM (nhộng đặc) các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609150
Giá từng phần lô 75,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
COMPOSITE TETRIC N-FLOW (nhộng lỏng) các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609151
Giá từng phần lô 64,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Corltisomol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609152
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CPC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609153
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dũa ống tuỷ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609154
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609155
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji IX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609156
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609157
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutta percha hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609158
Giá từng phần lô 1,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609159
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn Laser nội mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609160
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609161
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo (Màu đỏ) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609162
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609163
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương chóp ngược hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609164
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương tròn to hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609165
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương tròn vừa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609166
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609167
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương trụ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609168
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi nong ống tủy K -FILES MANI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609169
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông đầu tròn composite hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609170
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tuỷ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609171
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đánh bóng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609172
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mịn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609173
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kisne 2,5 x 310mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609174
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kisne 2,0 x 310mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609175
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kisner 2 đầu 1,5mm x 310 mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609176
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kisner 2 đầu 1,2mm x 310 mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609177
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp 10 lỗ bản rộng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609178
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp 12 lỗ bản rộng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609179
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp 8 lỗ bản rộng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609180
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp 8 lỗ bản hẹp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609181
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 8 lỗ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609182
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài trái hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609183
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nâng mâm chày ngoài phải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609184
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu dưới xương cẳng tay hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609185
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iserlin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609186
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu dưới xương chày các cỡ không khóa trái hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609187
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu dưới xương chày các cỡ không khóa phải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609188
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng 1/3 lỗ tròn cẳng tay hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609189
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn phải
Mã phần lô PP2300609190
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn trái
Mã phần lô PP2300609191
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ trái hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609192
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 10 lỗ phải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609193
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít 4,5 x 38 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609194
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng 3,5 x 20 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609195
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng 3,5 x 28 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609196
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng 4,5 x 30 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609197
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cứng 4,5 x 44 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609198
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6,5 x 70 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609199
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6,5 x 80 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609200
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 35 x 55 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300609201
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->