Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn năm 2023-2024.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300240839-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn năm 2023-2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300172138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,199,704,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.997.053 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300361297 - Cồn 90 độ 8,528,520 12.153.141 5.969.964 48
2 PP2300361298 - Băng bột bó 52,920,000 75.411.000 37.044.000 987
3 PP2300361299 - Băng bột bó 131,040,000 186.732.000 91.728.000 1973
4 PP2300361300 - Băng cuộn 9,868,929 14.063.224 6.908.251 1089
5 PP2300361301 - Băng keo cá nhân 12,390,000 17.655.750 8.673.000 9699
6 PP2300361302 - Băng keo chỉ thị nhiệt sử dụng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao 7,875,000 11.221.875 5.512.500 17
7 PP2300361303 - Băng keo có gạc vô trùng 9,468,270 13.492.285 6.627.789 391
8 PP2300361304 - Băng keo có gạc vô trùng 18,142,950 25.853.704 12.700.065 384
9 PP2300361305 - Băng keo cuộn co giãn 29,467,200 41.990.760 20.627.040 145
10 PP2300361306 - Băng keo lụa 160,622,910 228.887.647 112.436.037 918
11 PP2300361307 - Băng thun 3 móc 85,680,000 122.094.000 59.976.000 987
12 PP2300361308 - Băng thun 3 móc 54,600,000 77.805.000 38.220.000 658
13 PP2300361309 - Bông gạc đắp vết thương 7,350,000 10.473.750 5.145.000 822
14 PP2300361310 - Bông gòn viên 131,557,356 187.469.233 92.090.150 284
15 PP2300361311 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng máy hấp nhiệt độ thấp công nghệ Plasma và H2O2 48,232,800 68.731.740 33.762.960 912
16 PP2300361312 - Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng hấp tiệt khuẩn bằng máy hấp hơi nước nhiệt độ cao 31,682,800 45.147.990 22.177.960 66
17 PP2300361313 - Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng máy hấp nhiệt độ thấp 19,350,000 27.573.750 13.545.000 15
18 PP2300361314 - Cồn 70 độ 92,349,600 131.598.180 64.644.720 629
19 PP2300361315 - Cồn tuyệt đối 3,439,800 4.901.715 2.407.860 13
20 PP2300361316 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 17,325,000 24.688.125 12.127.500 4
21 PP2300361317 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình 47,502,000 67.690.350 33.251.400 29
22 PP2300361318 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình 105,840,000 150.822.000 74.088.000 14
23 PP2300361319 - Dung dich khử khuẩn mức độ trung bình hệ đa Enzyme 56,160,000 80.028.000 39.312.000 26
24 PP2300361320 - Gạc dẫn lưu 277,200 395.010 194.040 20
25 PP2300361321 - Gạc dẫn lưu 2,718,450 3.873.792 1.902.915 426
26 PP2300361322 - Gòn không thấm nước 6,300,000 8.977.500 4.410.000 10
27 PP2300361323 - Gòn thấm nước 26,241,600 37.394.280 18.369.120 29
28 PP2300361324 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 22,774,500 32.453.663 15.942.150 740
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300361297
Giá từng phần lô 8,528,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.153.141
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.969.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300361298
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300361299
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300361300
Giá từng phần lô 9,868,929
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.063.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.908.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 1089
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300361301
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.655.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9699
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo chỉ thị nhiệt sử dụng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300361302
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300361303
Giá từng phần lô 9,468,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.492.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.627.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 391
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300361304
Giá từng phần lô 18,142,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.853.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2300361305
Giá từng phần lô 29,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.990.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.627.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300361306
Giá từng phần lô 160,622,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.887.647
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.436.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 918
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300361307
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300361308
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300361309
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2300361310
Giá từng phần lô 131,557,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.469.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.090.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng máy hấp nhiệt độ thấp công nghệ Plasma và H2O2
Mã phần lô PP2300361311
Giá từng phần lô 48,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.731.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.762.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 912
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng hấp tiệt khuẩn bằng máy hấp hơi nước nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300361312
Giá từng phần lô 31,682,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.147.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.177.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300361313
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.573.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300361314
Giá từng phần lô 92,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.598.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.644.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 629
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300361315
Giá từng phần lô 3,439,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.901.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300361316
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.688.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300361317
Giá từng phần lô 47,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.690.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.251.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300361318
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dich khử khuẩn mức độ trung bình hệ đa Enzyme
Mã phần lô PP2300361319
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300361320
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300361321
Giá từng phần lô 2,718,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.873.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.902.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 426
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300361322
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn thấm nước
Mã phần lô PP2300361323
Giá từng phần lô 26,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.394.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.369.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300361324
Giá từng phần lô 22,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.453.663
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.942.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->