Gói thầu: Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400545470-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế tiêu hao năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400290482
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,998,819,390 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400479325 - Lô số 1. Bông, băng, cồn, gạc, dao mổ 339,739,200 5,096,088
2 PP2400479326 - Lô số 2. Bơm, kim tiêm, dây các loại 157,057,050 2,355,855
3 PP2400479327 - Lô số 3. Chỉ phẫu thuật 463,425,000 6,951,375
4 PP2400479328 - Lô số 4. Dụng cụ y tế dùng nhiều lần 23,075,000 346,125
5 PP2400479329 - Lô số 5. Huyết áp và phụ kiện 39,252,000 588,780
6 PP2400479330 - Lô số 6. Túi ép nhựa, Găng tay, Vật tư dùng cho CĐHA- Xét nghiệm 1,033,058,000 15,495,870
7 PP2400479331 - Lô số 7. Vật tư hóa chất khử khuẩn 42,884,000 634,260
8 PP2400479332 - Lô số 8. Vật tư dùng cho RHM 2,642,540 39,638
9 PP2400479333 - Lô số 9. Dây máy đốt, dây máy điện châm 62,250,000 933,750
10 PP2400479334 - Lô số 10 30,000,000 450,000
11 PP2400479335 - Lô số 11 6,420,000 96,300
12 PP2400479336 - Lô số 12 2,400,000 36,000
13 PP2400479337 - Lô số 13 12,000,000 180,000
14 PP2400479338 - Lô số 14 2,016,000 30,240
15 PP2400479339 - Lô số 15 4,750,000 71,250
16 PP2400479340 - Lô số 16 15,600,000 234,000
17 PP2400479341 - Lô số 17 34,800,000 522,000
18 PP2400479342 - Lô số 18 9,600,000 144,000
19 PP2400479343 - Lô số 19 1,000,000 15,000
20 PP2400479344 - Lô số 20 21,600,000 324,000
21 PP2400479345 - Lô số 21 57,600 864
22 PP2400479346 - Lô số 22 30,000,000 450,000
23 PP2400479347 - Lô số 23 8,000,000 120,000
24 PP2400479348 - Lô số 24 1,940,000 29,100
25 PP2400479349 - Lô số 25 8,640,000 129,600
26 PP2400479350 - Lô số 26 58,000,000 870,000
27 PP2400479351 - Lô số 27 33,000,000 495,000
28 PP2400479352 - Lô số 28 5,500,000 82,500
29 PP2400479353 - Lô số 29 210,000,000 3,150,000
30 PP2400479354 - Lô số 30 228,000,000 3,419,999
31 PP2400479355 - Lô số 31 14,391,000 215,865
32 PP2400479356 - Lô số 32 150,000 2,250
33 PP2400479357 - Lô số 33 85,000,000 1,275,000
34 PP2400479358 - Lô số 34 3,972,000 59,580
35 PP2400479359 - Lô số 35 200,000 3,000
36 PP2400479360 - Lô số 36 8,400,000 126,000
Lô số 1. Bông, băng, cồn, gạc, dao mổ
Mã phần lô PP2400479325
Giá từng phần lô 339,739,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,096,088
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 2. Bơm, kim tiêm, dây các loại
Mã phần lô PP2400479326
Giá từng phần lô 157,057,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,355,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 3. Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400479327
Giá từng phần lô 463,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,951,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 4. Dụng cụ y tế dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400479328
Giá từng phần lô 23,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 5. Huyết áp và phụ kiện
Mã phần lô PP2400479329
Giá từng phần lô 39,252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 6. Túi ép nhựa, Găng tay, Vật tư dùng cho CĐHA- Xét nghiệm
Mã phần lô PP2400479330
Giá từng phần lô 1,033,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,495,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 7. Vật tư hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2400479331
Giá từng phần lô 42,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 8. Vật tư dùng cho RHM
Mã phần lô PP2400479332
Giá từng phần lô 2,642,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,638
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 9. Dây máy đốt, dây máy điện châm
Mã phần lô PP2400479333
Giá từng phần lô 62,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 10
Mã phần lô PP2400479334
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 11
Mã phần lô PP2400479335
Giá từng phần lô 6,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 12
Mã phần lô PP2400479336
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 13
Mã phần lô PP2400479337
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 14
Mã phần lô PP2400479338
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 15
Mã phần lô PP2400479339
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 16
Mã phần lô PP2400479340
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 17
Mã phần lô PP2400479341
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 18
Mã phần lô PP2400479342
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 19
Mã phần lô PP2400479343
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 20
Mã phần lô PP2400479344
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 21
Mã phần lô PP2400479345
Giá từng phần lô 57,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 22
Mã phần lô PP2400479346
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 23
Mã phần lô PP2400479347
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 24
Mã phần lô PP2400479348
Giá từng phần lô 1,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 25
Mã phần lô PP2400479349
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 26
Mã phần lô PP2400479350
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 27
Mã phần lô PP2400479351
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 28
Mã phần lô PP2400479352
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 29
Mã phần lô PP2400479353
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 30
Mã phần lô PP2400479354
Giá từng phần lô 228,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,419,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 31
Mã phần lô PP2400479355
Giá từng phần lô 14,391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,865
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 32
Mã phần lô PP2400479356
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 33
Mã phần lô PP2400479357
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 34
Mã phần lô PP2400479358
Giá từng phần lô 3,972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 35
Mã phần lô PP2400479359
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô số 36
Mã phần lô PP2400479360
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->