Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2024 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300353267-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2024 cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT PL2300241012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 31,441,586,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 314.415.868 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300478519 - Thành phần 1: Vật tư dùng trong nội soi khớp gối 35,350,000 53.025.000 9018; 9021; 3006 24.745.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
2 PP2300478520 - Thành phần 2: Vật tư khớp háng 99,850,000 149.775.000 9021 69.895.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
3 PP2300478521 - Thành phần 3: Đinh nẹp vít răng hàm mặt 248,280,000 372.420.000 9021 173.796.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
4 PP2300478522 - Thành phần 4: Đinh nẹp vít xương 655,007,000 982.510.500 9021 458.504.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
5 PP2300478523 - Thành phần 5: Nep vít khóa 1,526,389,000 2.289.583.500 9021 10.684.721.299 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
6 PP2300478524 - Thành phần 6: Nẹp vít Thần Kinh Sọ Não 125,000,000 187.500.000 9021 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
7 PP2300478525 - Thành phần 7 : Vật tư cho máy chạy thận 3,229,178,400 4.843.767.600 9018; 3926 2.260.424.880 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
8 PP2300478526 - Thành phần 8: Vật tư mắt 1,701,000,000 2.551.500.000 9021; 9018; 3006 1.190.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
9 PP2300478527 - Thành phần 9: Dung dịch sát khuẩn 2,075,459,500 3.113.189.250 3808; 3824 và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Dầu parafin, Sáp parafil, Nước cất, Acid Citric, Sáp Paraffin hạt, Xylen. 1.452.821.650 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
10 PP2300478528 - Thành phần 10: Bông, Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương, rửa vết thương 2,583,035,854 3.874.553.781 3005; 9021; 3926; 9018; 3006; 3808 1.808.125.098 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
11 PP2300478529 - Thành phần 11: Bơm, kim tiêm, Dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 8,951,355,850 13.427.033.775 9018; 4015 6.265.949.095 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
12 PP2300478530 - Thành phần 12: Túi, lọ và vật tư bao gói khác 2,128,693,800 3.193.040.700 3926; 9018; 3006; 3506 1.490.085.660 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
13 PP2300478531 - Thành phần 13: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 988,704,050 1.483.056.075 9018; 9020; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Thòng lọng cắt polyp 692.092.835 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
14 PP2300478532 - Thành phần 14: Dụng cụ nội soi- chụp tụy ngược dòng ERCP + đặt STENT đường tiêu hóa + tán sỏi 308,320,000 462.480.000 9018; 215.824.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
15 PP2300478533 - Thành phần 15: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 2,609,369,164 3.914.053.746 9018; 3006; 1.826.558.415 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
16 PP2300478534 - Thành phần 16: Phim X- quang các loại, các cỡ 2,694,498,000 4.041.747.000 3701; 3307 1.886.148.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
17 PP2300478535 - Thành phần 17: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 1,363,384,426 2.045.076.639 3822; 3808; 9018; 9020; 3926; 3006; 4823;6307; 7017; 3506; 9025; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Van sinh thiết, Nắp đậy, Đĩa Petri nhựa, Bộ hóa chất nhuộm; Van khí nước, Van hút 954.369.099 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
18 PP2300478536 - Thành phần 18: Vật tư răng và các loại vật tư khác 118,711,410 178.067.115 3006; 9018; 3822; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Dây cáp cho máy điện châm, máy châm cứu, vòng cao su thát gián tĩnh mạch thực quản 83.097.987 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thành phần 1: Vật tư dùng trong nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300478519
Giá từng phần lô 35,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021; 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 2: Vật tư khớp háng
Mã phần lô PP2300478520
Giá từng phần lô 99,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 3: Đinh nẹp vít răng hàm mặt
Mã phần lô PP2300478521
Giá từng phần lô 248,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 4: Đinh nẹp vít xương
Mã phần lô PP2300478522
Giá từng phần lô 655,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.510.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.504.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 5: Nep vít khóa
Mã phần lô PP2300478523
Giá từng phần lô 1,526,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.289.583.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.684.721.299
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 6: Nẹp vít Thần Kinh Sọ Não
Mã phần lô PP2300478524
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 7 : Vật tư cho máy chạy thận
Mã phần lô PP2300478525
Giá từng phần lô 3,229,178,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.843.767.600
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.260.424.880
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 8: Vật tư mắt
Mã phần lô PP2300478526
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018; 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 9: Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300478527
Giá từng phần lô 2,075,459,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.113.189.250
Mã hàng hóa (HS) 3808; 3824 và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Dầu parafin, Sáp parafil, Nước cất, Acid Citric, Sáp Paraffin hạt, Xylen.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.821.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 10: Bông, Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương, rửa vết thương
Mã phần lô PP2300478528
Giá từng phần lô 2,583,035,854
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.553.781
Mã hàng hóa (HS) 3005; 9021; 3926; 9018; 3006; 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.125.098
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 11: Bơm, kim tiêm, Dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2300478529
Giá từng phần lô 8,951,355,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.427.033.775
Mã hàng hóa (HS) 9018; 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.265.949.095
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 12: Túi, lọ và vật tư bao gói khác
Mã phần lô PP2300478530
Giá từng phần lô 2,128,693,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.193.040.700
Mã hàng hóa (HS) 3926; 9018; 3006; 3506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.085.660
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 13: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2300478531
Giá từng phần lô 988,704,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.056.075
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9020; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Thòng lọng cắt polyp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.092.835
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 14: Dụng cụ nội soi- chụp tụy ngược dòng ERCP + đặt STENT đường tiêu hóa + tán sỏi
Mã phần lô PP2300478532
Giá từng phần lô 308,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 15: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300478533
Giá từng phần lô 2,609,369,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.914.053.746
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.826.558.415
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 16: Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300478534
Giá từng phần lô 2,694,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.041.747.000
Mã hàng hóa (HS) 3701; 3307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.148.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 17: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300478535
Giá từng phần lô 1,363,384,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.076.639
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3808; 9018; 9020; 3926; 3006; 4823;6307; 7017; 3506; 9025; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Van sinh thiết, Nắp đậy, Đĩa Petri nhựa, Bộ hóa chất nhuộm; Van khí nước, Van hút
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.369.099
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thành phần 18: Vật tư răng và các loại vật tư khác
Mã phần lô PP2300478536
Giá từng phần lô 118,711,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.067.115
Mã hàng hóa (HS) 3006; 9018; 3822; và các hàng Tương tự theo quy định với hàng hóa là Dây cáp cho máy điện châm, máy châm cứu, vòng cao su thát gián tĩnh mạch thực quản
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.097.987
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được dự trù của các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->