Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300049025-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2300001731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo hiểm y tế và nguồn thu dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 31,478,252,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 629.565.050 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300003036 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 10,800,000 17.181.819 N05.00 7.560.000 1
2 PP2300003037 - Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao) 48,000,000 76.363.637 N05.00 33.600.000 1
3 PP2300003038 - Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao) 225,000,000 357.954.546 N05.00 157.500.000 8
4 PP2300003039 - Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao) 27,500,000 43.750.000 N05.00 19.250.000 1
5 PP2300003040 - Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ 33,000,000 52.500.000 N06.00 23.100.000 1
6 PP2300003041 - Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ 28,500,000 45.340.910 N06.00 19.950.000 1
7 PP2300003042 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 22,000,000 35.000.000 N07.00 15.400.000 1
8 PP2300003043 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 10,000,000 15.909.091 N07.00 7.000.000 1
9 PP2300003044 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 21,000,000 33.409.091 N07.00 14.700.000 1
10 PP2300003045 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 10,000,000 15.909.091 N07.00 7.000.000 4
11 PP2300003046 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 450,000,000 715.909.091 N07.00 315.000.000 9
12 PP2300003047 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 50,000,000 79.545.455 N07.00 35.000.000 2
13 PP2300003048 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 525,000,000 835.227.273 N07.00 367.500.000 9
14 PP2300003049 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 45,000,000 71.590.910 N07.00 31.500.000 2
15 PP2300003050 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 240,000,000 381.818.182 N07.00 168.000.000 9
16 PP2300003051 - Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 37,500,000 59.659.091 N07.00 26.250.000 5
17 PP2300003052 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 375,000,000 596.590.910 N06.00 262.500.000 1
18 PP2300003053 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 360,000,000 572.727.273 N06.00 252.000.000 1
19 PP2300003054 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 310,000,000 493.181.819 N06.00 217.000.000 1
20 PP2300003055 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 432,000,000 687.272.728 N06.00 302.400.000 1
21 PP2300003056 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 302,500,000 481.250.000 N06.00 211.750.000 1
22 PP2300003057 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 435,000,000 692.045.455 N06.00 304.500.000 1
23 PP2300003058 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 492,000,000 782.727.273 N06.00 344.400.000 1
24 PP2300003059 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 252,500,000 401.704.546 N06.00 176.750.000 1
25 PP2300003060 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 406,000,000 645.909.091 N06.00 284.200.000 2
26 PP2300003061 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 300,000,000 477.272.728 N06.00 210.000.000 1
27 PP2300003062 - Khớp gối các loại, các cỡ 484,000,000 770.000.000 N06.00 338.800.000 2
28 PP2300003063 - Khớp gối các loại, các cỡ 520,000,000 827.272.728 N06.00 364.000.000 2
29 PP2300003064 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ 63,000,000 100.227.273 N07.00 44.100.000 9
30 PP2300003065 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 75,000,000 119.318.182 N08.00 52.500.000 25
31 PP2300003066 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) 165,000,000 262.500.000 N07.00 115.500.000 5
32 PP2300003067 - Stapler dùng một lần trong phẫu thuật các loại, các cỡ 164,000,000 260.909.091 N08.00 114.800.000 4
33 PP2300003068 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 156,000,000 248.181.819 N08.00 109.200.000 5
34 PP2300003069 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 37,800,000 60.136.364 N01.00 26.460.000 83
35 PP2300003070 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 5,292,000 8.419.091 N01.00 3.704.400 99
36 PP2300003071 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 2,520,000 4.009.091 N01.00 1.764.000 329
37 PP2300003072 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 2,100,000 3.340.910 N01.00 1.470.000 329
38 PP2300003073 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 20,160,000 32.072.728 N02.00 14.112.000 198
39 PP2300003074 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 16,380,000 26.059.091 N02.00 11.466.000 198
40 PP2300003075 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 13,230,000 21.047.728 N02.00 9.261.000 1480
41 PP2300003076 - Gạc các loại, các cỡ 3,150,000 5.011.364 N02.00 2.205.000 494
42 PP2300003077 - Gạc các loại, các cỡ 420,000 668.182 N02.00 294.000 83
43 PP2300003078 - Gạc các loại, các cỡ 34,125,000 54.289.773 N02.00 23.887.500 822
44 PP2300003079 - Gạc các loại, các cỡ 120,750,000 192.102.273 N02.00 84.525.000 4110
45 PP2300003080 - Gạc các loại, các cỡ 18,900,000 30.068.182 N08.00 13.230.000 4932
46 PP2300003081 - Khẩu trang y tế, 3 lớp, tiệt trùng 37,800,000 60.136.364 N08.00 26.460.000 6576
47 PP2300003082 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ 189,000,000 300.681.819 N08.00 132.300.000 32877
48 PP2300003083 - Phim X- quang các loại, các cỡ 25,200,000 40.090.910 N07.00 17.640.000 987
49 PP2300003084 - Phim X- quang các loại, các cỡ 1,606,500,000 2.555.795.455 N07.00 1.124.550.000 14795
50 PP2300003085 - Phim X- quang các loại, các cỡ 900,900,000 1.433.250.000 N07.00 630.630.000 3617
51 PP2300003086 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 105,000,000 167.045.455 N07.00 73.500.000 5
52 PP2300003087 - Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ 140,000,000 222.727.273 N07.00 98.000.000 7
53 PP2300003088 - Phim X- quang các loại, các cỡ 210,000,000 334.090.910 N07.00 147.000.000 1973
54 PP2300003089 - Phim X- quang các loại, các cỡ 340,000,000 540.909.091 N07.00 238.000.000 1316
55 PP2300003090 - Phim X- quang các loại, các cỡ 255,000,000 405.681.819 N07.00 178.500.000 987
56 PP2300003091 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 111,600,000 177.545.455 N07.00 78.120.000 3
57 PP2300003092 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 113,400,000 180.409.091 N07.00 79.380.000 3
58 PP2300003093 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 117,000,000 186.136.364 N07.00 81.900.000 3
59 PP2300003094 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 121,140,000 192.722.728 N07.00 84.798.000 3
60 PP2300003095 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 69,600,000 110.727.273 N07.00 48.720.000 2
61 PP2300003096 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 168,000,000 267.272.728 N07.00 117.600.000 4
62 PP2300003097 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 135,000,000 214.772.728 N07.00 94.500.000 3
63 PP2300003098 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 140,400,000 223.363.637 N07.00 98.280.000 3
64 PP2300003099 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 43,200,000 68.727.273 N07.00 30.240.000 1
65 PP2300003100 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 43,200,000 68.727.273 N07.00 30.240.000 1
66 PP2300003101 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 45,000,000 71.590.910 N07.00 31.500.000 1
67 PP2300003102 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 118,800,000 189.000.000 N07.00 83.160.000 3
68 PP2300003103 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 153,000,000 243.409.091 N07.00 107.100.000 3
69 PP2300003104 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 153,000,000 243.409.091 N07.00 107.100.000 3
70 PP2300003105 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 144,000,000 229.090.910 N07.00 100.800.000 3
71 PP2300003106 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 153,000,000 243.409.091 N07.00 107.100.000 3
72 PP2300003107 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 153,000,000 243.409.091 N07.00 107.100.000 3
73 PP2300003108 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 117,000,000 186.136.364 N07.00 81.900.000 3
74 PP2300003109 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 37,500,000 59.659.091 N07.00 26.250.000 1
75 PP2300003110 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 21,600,000 34.363.637 N07.00 15.120.000 1
76 PP2300003111 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 52,800,000 84.000.000 N07.00 36.960.000 8
77 PP2300003112 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 25,200,000 40.090.910 N07.00 17.640.000 10
78 PP2300003113 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 24,000,000 38.181.819 N07.00 16.800.000 10
79 PP2300003114 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 600,000,000 954.545.455 N07.00 420.000.000 247
80 PP2300003115 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 225,000,000 357.954.546 N07.00 157.500.000 83
81 PP2300003116 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 42,000,000 66.818.182 N07.00 29.400.000 20
82 PP2300003117 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 35,000,000 55.681.819 N07.00 24.500.000 17
83 PP2300003118 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 14,400,000 22.909.091 N07.00 10.080.000 20
84 PP2300003119 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 15,180,000 24.150.000 N07.00 10.626.000 2
85 PP2300003120 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 11,640,000 18.518.182 N07.00 8.148.000 2
86 PP2300003121 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 83,880,000 133.445.455 N07.00 58.716.000 4
87 PP2300003122 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 65,400,000 104.045.455 N07.00 45.780.000 2
88 PP2300003123 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 36,240,000 57.654.546 N07.00 25.368.000 2
89 PP2300003124 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 42,480,000 67.581.819 N07.00 29.736.000 2
90 PP2300003125 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 65,400,000 104.045.455 N07.00 45.780.000 2
91 PP2300003126 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 66,000,000 105.000.000 N07.00 46.200.000 2
92 PP2300003127 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 66,000,000 105.000.000 N07.00 46.200.000 2
93 PP2300003128 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 73,920,000 117.600.000 N07.00 51.744.000 4
94 PP2300003129 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 52,140,000 82.950.000 N07.00 36.498.000 2
95 PP2300003130 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 36,960,000 58.800.000 N07.00 25.872.000 2
96 PP2300003131 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 36,960,000 58.800.000 N07.00 25.872.000 2
97 PP2300003132 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 54,000,000 85.909.091 N07.00 37.800.000 2
98 PP2300003133 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 396,000,000 630.000.000 N07.00 277.200.000 198
99 PP2300003134 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 210,000,000 334.090.910 N07.00 147.000.000 83
100 PP2300003135 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 18,000,000 28.636.364 N07.00 12.600.000 10
101 PP2300003136 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 11,040,000 17.563.637 N07.00 7.728.000 20
102 PP2300003137 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 27,600,000 43.909.091 N07.00 19.320.000 20
103 PP2300003138 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 12,900,000 20.522.728 N07.00 9.030.000 10
104 PP2300003139 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 22,320,000 35.509.091 N07.00 15.624.000 4
105 PP2300003140 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 16,200,000 25.772.728 N07.00 11.340.000 4
106 PP2300003141 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 12,540,000 19.950.000 N07.00 8.778.000 2
107 PP2300003142 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 20,040,000 31.881.819 N07.00 14.028.000 2
108 PP2300003143 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 64,500,000 102.613.637 N07.00 45.150.000 50
109 PP2300003144 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 460,800,000 733.090.910 N07.00 322.560.000 16
110 PP2300003145 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 96,000,000 152.727.273 N07.00 67.200.000 16
111 PP2300003146 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 45,000,000 71.590.910 N07.00 31.500.000 3
112 PP2300003147 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 144,000,000 229.090.910 N07.00 100.800.000 2
113 PP2300003148 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 27,000,000 42.954.546 N03.00 18.900.000 1
114 PP2300003149 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn 21,600,000 34.363.637 N03.00 15.120.000 1973
115 PP2300003150 - Ống nghiệm Chimigly HTM 1ml nắp xám, mous thấp 23,760,000 37.800.000 N03.00 16.632.000 3288
116 PP2300003151 - Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp 8,820,000 14.031.819 N03.00 6.174.000 1644
117 PP2300003152 - Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp 162,000,000 257.727.273 113.400.000 19727
118 PP2300003153 - Ống nghiệm EDTA K3 HTM 0.5 ml nắp bật (Nhi) màu trắng, mous thấp 5,040,000 8.018.182 3.528.000 658
119 PP2300003154 - Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp 103,320,000 164.372.728 72.324.000 19727
120 PP2300003155 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng 5,880,000 9.354.546 4.116.000 3288
121 PP2300003156 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 12,500,000 19.886.364 8.750.000 4110
122 PP2300003157 - Ống nghiệm nhựa PS 10ml nắp trắng, không nhãn 27,330,000 43.479.546 19.131.000 2466
123 PP2300003158 - Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ, mous thấp 11,000,000 17.500.000 7.700.000 1644
124 PP2300003159 - Đầu col trắng có khía 2,475,000 3.937.500 1.732.500 2466
125 PP2300003160 - Đầu col vàng không khía 1,785,000 2.839.773 1.249.500 2795
126 PP2300003161 - Đầu col xanh có khía 1,260,000 2.004.546 882.000 1644
127 PP2300003162 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 10,000,000 15.909.091 7.000.000 822
128 PP2300003163 - Miếng lam xét nghiệm 7105 12,400,000 19.727.273 8.680.000 66
129 PP2300003164 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 113,022,000 179.807.728 N04.00 79.115.400 50
130 PP2300003165 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 19,500,000 31.022.728 N02.00 13.650.000 165
131 PP2300003166 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 24,200,000 38.500.000 N02.00 16.940.000 165
132 PP2300003167 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 8,700,000 13.840.910 N02.00 6.090.000 10
133 PP2300003168 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 7,002,000 11.139.546 N02.00 4.901.400 10
134 PP2300003169 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 5,520,000 8.781.819 N02.00 3.864.000 10
135 PP2300003170 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 79,500,000 126.477.273 N02.00 55.650.000 24658
136 PP2300003171 - Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ 29,865,000 47.512.500 N02.00 20.905.500 25
137 PP2300003172 - Băng vô trùng các loại, các cỡ 19,080,000 30.354.546 N02.00 13.356.000 494
138 PP2300003173 - Băng vô trùng các loại, các cỡ 36,300,000 57.750.000 N02.00 25.410.000 494
139 PP2300003174 - Băng dính các loại, các cỡ 56,000,000 89.090.910 N02.00 39.200.000 576
140 PP2300003175 - Băng dính các loại, các cỡ 38,800,000 61.727.273 N02.00 27.160.000 165
141 PP2300003176 - Băng dính các loại, các cỡ 97,500,000 155.113.637 N02.00 68.250.000 822
142 PP2300003177 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 34,920,000 55.554.546 N02.00 24.444.000 987
143 PP2300003178 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 35,400,000 56.318.182 N02.00 24.780.000 494
144 PP2300003179 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 57,600,000 91.636.364 N02.00 40.320.000 494
145 PP2300003180 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 16,500,000 26.250.000 N02.00 11.550.000 494
146 PP2300003181 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 27,000,000 42.954.546 N02.00 18.900.000 494
147 PP2300003182 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ 37,800,000 60.136.364 N03.00 26.460.000 658
148 PP2300003183 - Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ 30,600,000 48.681.819 N03.00 21.420.000 329
149 PP2300003184 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 38,000,000 60.454.546 N04.00 26.600.000 17
150 PP2300003185 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 230,000,000 365.909.091 N06.00 161.000.000 1
151 PP2300003186 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 284,000,000 451.818.182 N06.00 198.800.000 1
152 PP2300003187 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 322,500,000 513.068.182 N06.00 225.750.000 1
153 PP2300003188 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 392,500,000 624.431.819 N06.00 274.750.000 1
154 PP2300003189 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 425,000,000 676.136.364 N06.00 297.500.000 1
155 PP2300003190 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 59,500,000 94.659.091 N07.00 41.650.000 2
156 PP2300003191 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 48,500,000 77.159.091 N07.00 33.950.000 2
157 PP2300003192 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 75,500,000 120.113.637 N07.00 52.850.000 2
158 PP2300003193 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 104,000,000 165.454.546 N07.00 72.800.000 2
159 PP2300003194 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 83,500,000 132.840.910 N07.00 58.450.000 2
160 PP2300003195 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 82,000,000 130.454.546 N07.00 57.400.000 2
161 PP2300003196 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 47,000,000 74.772.728 N07.00 32.900.000 2
162 PP2300003197 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 68,500,000 108.977.273 N07.00 47.950.000 2
163 PP2300003198 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 79,000,000 125.681.819 N07.00 55.300.000 2
164 PP2300003199 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 61,000,000 97.045.455 N07.00 42.700.000 2
165 PP2300003200 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 53,000,000 84.318.182 N07.00 37.100.000 2
166 PP2300003201 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 66,500,000 105.795.455 N07.00 46.550.000 2
167 PP2300003202 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 31,000,000 49.318.182 N07.00 21.700.000 2
168 PP2300003203 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 31,000,000 49.318.182 N07.00 21.700.000 2
169 PP2300003204 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 31,000,000 49.318.182 N07.00 21.700.000 2
170 PP2300003205 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 84,000,000 133.636.364 N07.00 58.800.000 2
171 PP2300003206 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 24,000,000 38.181.819 N07.00 16.800.000 9
172 PP2300003207 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 30,800,000 49.000.000 N07.00 21.560.000 14
173 PP2300003208 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 36,000,000 57.272.728 N07.00 25.200.000 14
174 PP2300003209 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 32,800,000 52.181.819 N07.00 22.960.000 14
175 PP2300003210 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 9,600,000 15.272.728 N07.00 6.720.000 4
176 PP2300003211 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 18,800,000 29.909.091 N07.00 13.160.000 7
177 PP2300003212 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 15,400,000 24.500.000 N07.00 10.780.000 7
178 PP2300003213 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 78,960,000 125.618.182 N03.00 55.272.000 3288
179 PP2300003214 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 67,200,000 106.909.091 N01.00 47.040.000 12
180 PP2300003215 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 16,800,000 26.727.273 N01.00 11.760.000 198
181 PP2300003216 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 72,500,000 115.340.910 N01.00 50.750.000 9
182 PP2300003217 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 55,000,000 87.500.000 N01.00 38.500.000 17
183 PP2300003218 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 22,050,000 35.079.546 N01.00 15.435.000 2
184 PP2300003219 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 29,000,000 46.136.364 N02.00 20.300.000 165
185 PP2300003220 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 39,000,000 62.045.455 N02.00 27.300.000 165
186 PP2300003221 - Không có 9,500,000 15.113.637 Không có 6.650.000 165
187 PP2300003222 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ 4,500,000 7.159.091 N03.00 3.150.000 165
188 PP2300003223 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 87,600,000 139.363.637 N03.00 61.320.000 19727
189 PP2300003224 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 4,500,000 7.159.091 N03.00 3.150.000 165
190 PP2300003225 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 92,000,000 146.363.637 N03.00 64.400.000 13151
191 PP2300003226 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 15,400,000 24.500.000 N03.00 10.780.000 1151
192 PP2300003227 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 160,000,000 254.545.455 N03.00 112.000.000 32877
193 PP2300003228 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 147,000,000 233.863.637 N03.00 102.900.000 32877
194 PP2300003229 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 24,900,000 39.613.637 N03.00 17.430.000 9864
195 PP2300003230 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) 204,000,000 324.545.455 N03.00 142.800.000 6576
196 PP2300003231 - Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 9,000,000 14.318.182 N03.00 6.300.000 198
197 PP2300003232 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 3,500,000 5.568.182 N04.00 2.450.000 165
198 PP2300003233 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 400,000 636.364 N04.00 280.000 17
199 PP2300003234 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 8,925,000 14.198.864 N04.00 6.247.500 494
200 PP2300003235 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 27,000,000 42.954.546 N04.00 18.900.000 329
201 PP2300003236 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 32,500,000 51.704.546 N04.00 22.750.000 822
202 PP2300003237 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 6,500,000 10.340.910 N08.00 4.550.000 165
203 PP2300003238 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 30,000,000 47.727.273 N08.00 21.000.000 329
204 PP2300003239 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 33,000,000 52.500.000 N08.00 23.100.000 247
205 PP2300003240 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ 15,600,000 24.818.182 N03.00 10.920.000 1973
206 PP2300003241 - Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ 8,400,000 13.363.637 N04.00 5.880.000 329
207 PP2300003242 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) 22,000,000 35.000.000 N04.00 15.400.000 329
208 PP2300003243 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 8,600,000 13.681.819 N04.00 6.020.000 165
209 PP2300003244 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 5,400,000 8.590.910 N07.00 3.780.000 329
210 PP2300003245 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 12,000,000 19.090.910 N07.00 8.400.000 33
211 PP2300003246 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 4,500,000 7.159.091 N07.00 3.150.000 9
212 PP2300003247 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 16,000,000 25.454.546 N07.00 11.200.000 83
213 PP2300003248 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 30,000,000 47.727.273 N07.00 21.000.000 50
214 PP2300003249 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 6,800,000 10.818.182 N07.00 4.760.000 33
215 PP2300003250 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 3,400,000 5.409.091 N07.00 2.380.000 33
216 PP2300003251 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 12,075,000 19.210.228 N07.00 8.452.500 83
217 PP2300003252 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 13,800,000 21.954.546 N08.00 9.660.000 33
218 PP2300003253 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ 3,200,000 5.090.910 N08.00 2.240.000 329
219 PP2300003254 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 42,000,000 66.818.182 N04.00 29.400.000 33
220 PP2300003255 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 9,975,000 15.869.319 N05.00 6.982.500 83
221 PP2300003256 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 16,537,500 26.309.660 N05.00 11.576.250 116
222 PP2300003257 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 31,500,000 50.113.637 N05.00 22.050.000 247
223 PP2300003258 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 31,500,000 50.113.637 N05.00 22.050.000 247
224 PP2300003259 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 28,350,000 45.102.273 N05.00 19.845.000 247
225 PP2300003260 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 37,800,000 60.136.364 N05.00 26.460.000 329
226 PP2300003261 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 28,350,000 45.102.273 N05.00 19.845.000 247
227 PP2300003262 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 15,435,000 24.555.682 N05.00 10.804.500 17
228 PP2300003263 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 13,440,000 21.381.819 N05.00 9.408.000 66
229 PP2300003264 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 5,250,000 8.352.273 N05.00 3.675.000 33
230 PP2300003265 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 12,600,000 20.045.455 N05.00 8.820.000 99
231 PP2300003266 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 26,250,000 41.761.364 N05.00 18.375.000 165
232 PP2300003267 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 10,920,000 17.372.728 N05.00 7.644.000 14
233 PP2300003268 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 10,920,000 17.372.728 N05.00 7.644.000 66
234 PP2300003269 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 16,275,000 25.892.046 N05.00 11.392.500 83
235 PP2300003270 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 26,250,000 41.761.364 N05.00 18.375.000 165
236 PP2300003271 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 16,380,000 26.059.091 N05.00 11.466.000 99
237 PP2300003272 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 27,300,000 43.431.819 N05.00 19.110.000 165
238 PP2300003273 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 44,100,000 70.159.091 N05.00 30.870.000 165
239 PP2300003274 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 35,280,000 56.127.273 N05.00 24.696.000 132
240 PP2300003275 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 63,000,000 100.227.273 N05.00 44.100.000 198
241 PP2300003276 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 38,220,000 60.804.546 N05.00 26.754.000 116
242 PP2300003277 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 36,308,000 57.762.728 N06.00 25.415.600 7
243 PP2300003278 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 64,820,000 103.122.728 N06.00 45.374.000 7
244 PP2300003279 - Băng dính các loại, các cỡ 82,000,000 130.454.546 N02.00 57.400.000 3288
245 PP2300003280 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 336,000,000 534.545.455 N03.00 235.200.000 23014
246 PP2300003281 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 625,000,000 994.318.182 N03.00 437.500.000 41096
247 PP2300003282 - Vật tư xét nghiệm 28,000,000 44.545.455 19.600.000 576
248 PP2300003283 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 52,000,000 82.727.273 N03.00 36.400.000 1316
249 PP2300003284 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 270,000,000 429.545.455 N04.00 189.000.000 822
250 PP2300003285 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 352,800,000 561.272.728 N07.00 246.960.000 165
251 PP2300003286 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 75,000,000 119.318.182 N07.00 52.500.000 5
252 PP2300003287 - Dịch lọc máu liên tục các loại 430,000,000 684.090.910 N08.00 301.000.000 411
253 PP2300003288 - Dịch lọc máu liên tục các loại 430,000,000 684.090.910 N08.00 301.000.000 411
254 PP2300003289 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 50,000,000 79.545.455 N05.00 35.000.000 33
255 PP2300003290 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 45,000,000 71.590.910 N05.00 31.500.000 50
256 PP2300003291 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 900,000,000 1.431.818.182 N06.00 630.000.000 50
257 PP2300003292 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 1,047,000,000 1.665.681.819 N06.00 732.900.000 50
258 PP2300003293 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 720,000,000 1.145.454.546 N06.00 504.000.000 33
259 PP2300003294 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 226,000,000 359.545.455 N06.00 158.200.000 4
260 PP2300003295 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 712,500,000 1.133.522.728 N06.00 498.750.000 42
261 PP2300003296 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 18,900,000 30.068.182 N07.00 13.230.000 9
262 PP2300003297 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 47,250,000 75.170.455 N07.00 33.075.000 50
263 PP2300003298 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại 6,930,000 11.025.000 N07.00 4.851.000 5
264 PP2300003299 - Đầu kim Phaco các loại, các cỡ 17,050,000 27.125.000 N07.00 11.935.000 1
265 PP2300003300 - Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ 13,750,000 21.875.000 N07.00 9.625.000 2
266 PP2300003301 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) 390,000,000 620.454.546 N07.00 273.000.000 10
267 PP2300003302 - Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ 120,000,000 190.909.091 N06.00 84.000.000 2
268 PP2300003303 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 36,000,000 57.272.728 N07.00 25.200.000 1
269 PP2300003304 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 20,000,000 31.818.182 N07.00 14.000.000 2
270 PP2300003305 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 20,000,000 31.818.182 N07.00 14.000.000 2
271 PP2300003306 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 50,000,000 79.545.455 N07.00 35.000.000 2
272 PP2300003307 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 40,000,000 63.636.364 N07.00 28.000.000 1
273 PP2300003308 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 42,000,000 66.818.182 N07.00 29.400.000 1
274 PP2300003309 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 6,000,000 9.545.455 N07.00 4.200.000 1
275 PP2300003310 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 110,000,000 175.000.000 N07.00 77.000.000 4
276 PP2300003311 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 30,000,000 47.727.273 N07.00 21.000.000 4
277 PP2300003312 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ 44,005,000 70.007.955 N03.00 30.803.500 411
278 PP2300003313 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 399,500,000 635.568.182 N03.00 279.650.000 4110
279 PP2300003314 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 91,680,000 145.854.546 N03.00 64.176.000 987
280 PP2300003315 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ 15,432,000 24.550.910 N03.00 10.802.400 987
281 PP2300003316 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 23,390,000 37.211.364 N03.00 16.373.000 165
282 PP2300003317 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ 13,608,000 21.649.091 N07.00 9.525.600 198
283 PP2300003318 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) 484,200,000 770.318.182 N07.00 338.940.000 10
284 PP2300003319 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 10,798,200 17.178.955 N05.00 7.558.740 20
285 PP2300003320 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 10,344,600 16.457.319 N05.00 7.241.220 20
286 PP2300003321 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 10,475,640 16.665.791 N05.00 7.332.948 20
287 PP2300003322 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 9,611,280 15.290.673 N05.00 6.727.896 20
288 PP2300003323 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 9,611,280 15.290.673 N05.00 6.727.896 20
289 PP2300003324 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 9,936,360 15.807.846 N05.00 6.955.452 20
290 PP2300003325 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 7,678,440 12.215.700 N05.00 5.374.908 20
291 PP2300003326 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 7,560,000 12.027.273 N05.00 5.292.000 20
292 PP2300003327 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 7,895,160 12.560.482 N05.00 5.526.612 20
293 PP2300003328 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 47,587,500 75.707.387 N06.00 33.311.250 5
294 PP2300003329 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 46,300,000 73.659.091 N06.00 32.410.000 5
295 PP2300003330 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 26,502,500 42.163.069 N06.00 18.551.750 5
296 PP2300003331 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 13,000,000 20.681.819 N03.00 9.100.000 4110
297 PP2300003332 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 10,400,000 16.545.455 N03.00 7.280.000 3288
298 PP2300003333 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 13,000,000 20.681.819 N03.00 9.100.000 4110
299 PP2300003334 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 10,400,000 16.545.455 N03.00 7.280.000 3288
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003036
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
Mã phần lô PP2300003037
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
Mã phần lô PP2300003038
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
Mã phần lô PP2300003039
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003040
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003041
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.340.910
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003042
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003043
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003044
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003045
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003046
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003047
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003048
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.227.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003049
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003050
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003051
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003052
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.590.910
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003053
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003054
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.181.819
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003055
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003056
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.250.000
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003057
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.045.455
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003058
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.727.273
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003059
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.704.546
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003060
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.909.091
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003061
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003062
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.000.000
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003063
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.272.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003064
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003065
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
Mã phần lô PP2300003066
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stapler dùng một lần trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003067
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.909.091
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003068
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.181.819
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003069
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.364
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003070
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.419.091
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003071
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003072
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.910
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003073
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.072.728
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003074
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.059.091
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003075
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.728
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003076
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003077
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003078
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.289.773
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003079
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.102.273
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003080
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang y tế, 3 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300003081
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.364
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003082
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.819
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003083
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003084
Giá từng phần lô 1,606,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.555.795.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003085
Giá từng phần lô 900,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.250.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003086
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003087
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003088
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003089
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003090
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.681.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003091
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.545.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003092
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003093
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.364
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003094
Giá từng phần lô 121,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.722.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003095
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003096
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.272.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003097
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003098
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.363.637
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003099
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003100
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003101
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003102
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003103
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003104
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003105
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003106
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003107
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003108
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.364
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003109
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003110
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003111
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003112
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003113
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003114
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003115
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003116
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003117
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.681.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003118
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003119
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003120
Giá từng phần lô 11,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.518.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003121
Giá từng phần lô 83,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.445.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003122
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.045.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003123
Giá từng phần lô 36,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.654.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003124
Giá từng phần lô 42,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.581.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003125
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.045.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003126
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003127
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003128
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.600.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003129
Giá từng phần lô 52,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.950.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003130
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003131
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003132
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003133
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003134
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003135
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003136
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.563.637
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003137
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003138
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.522.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003139
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.509.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003140
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003141
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003142
Giá từng phần lô 20,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.881.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003143
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.613.637
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003144
Giá từng phần lô 460,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003145
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003146
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003147
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003148
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300003149
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Chimigly HTM 1ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300003150
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300003151
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.031.819
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300003152
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA K3 HTM 0.5 ml nắp bật (Nhi) màu trắng, mous thấp
Mã phần lô PP2300003153
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300003154
Giá từng phần lô 103,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.372.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng
Mã phần lô PP2300003155
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.354.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300003156
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa PS 10ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300003157
Giá từng phần lô 27,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.479.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ, mous thấp
Mã phần lô PP2300003158
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col trắng có khía
Mã phần lô PP2300003159
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col vàng không khía
Mã phần lô PP2300003160
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.839.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2300003161
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300003162
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng lam xét nghiệm 7105
Mã phần lô PP2300003163
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003164
Giá từng phần lô 113,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.807.728
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.115.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003165
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.022.728
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003166
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003167
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.840.910
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003168
Giá từng phần lô 7,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.139.546
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003169
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.781.819
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003170
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.477.273
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003171
Giá từng phần lô 29,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.512.500
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.905.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng vô trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003172
Giá từng phần lô 19,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.354.546
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng vô trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003173
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003174
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.090.910
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003175
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.727.273
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003176
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.113.637
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003177
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.554.546
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003178
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.318.182
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003179
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.636.364
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003180
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003181
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003182
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.364
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003183
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.819
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003184
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.454.546
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003185
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.909.091
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003186
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.818.182
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003187
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.068.182
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003188
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.431.819
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003189
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.136.364
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003190
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.659.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003191
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.159.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003192
Giá từng phần lô 75,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.113.637
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003193
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.454.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003194
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.840.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003195
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.454.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003196
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.772.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003197
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.977.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003198
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.681.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003199
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.045.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003200
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003201
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.795.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003202
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003203
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003204
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003205
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.364
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003206
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003207
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003208
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003209
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.181.819
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003210
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003211
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.909.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003212
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003213
Giá từng phần lô 78,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.618.182
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300003214
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.909.091
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300003215
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300003216
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.340.910
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300003217
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300003218
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.079.546
Mã hàng hóa (HS) N01.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003219
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.136.364
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003220
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.455
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Không có
Mã phần lô PP2300003221
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.113.637
Mã hàng hóa (HS) Không có
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003222
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003223
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.363.637
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003224
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003225
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.363.637
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003226
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003227
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545.455
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003228
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.863.637
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003229
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.613.637
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2300003230
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.545.455
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003231
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003232
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.568.182
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003233
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.364
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003234
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.198.864
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003235
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003236
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.704.546
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003237
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.340.910
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003238
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003239
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003240
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003241
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)
Mã phần lô PP2300003242
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003243
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.681.819
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003244
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003245
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003246
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003247
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003248
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003249
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003250
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.409.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003251
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.210.228
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003252
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.954.546
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003253
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.910
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003254
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003255
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.869.319
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003256
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.309.660
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003257
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003258
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003259
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.102.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003260
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.364
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003261
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.102.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003262
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.555.682
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003263
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.381.819
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003264
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003265
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003266
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.761.364
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003267
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.372.728
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003268
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.372.728
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003269
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.892.046
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003270
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.761.364
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003271
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.059.091
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003272
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.431.819
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003273
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.159.091
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003274
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003275
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003276
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.804.546
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003277
Giá từng phần lô 36,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.762.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.415.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003278
Giá từng phần lô 64,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.122.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003279
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.454.546
Mã hàng hóa (HS) N02.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003280
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.545.455
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23014
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003281
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.318.182
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2300003282
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003283
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.727.273
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003284
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) N04.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003285
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.272.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003286
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2300003287
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.090.910
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2300003288
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.090.910
Mã hàng hóa (HS) N08.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003289
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.455
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003290
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300003291
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300003292
Giá từng phần lô 1,047,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.681.819
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300003293
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300003294
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.545.455
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300003295
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.522.728
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2300003296
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2300003297
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.170.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
Mã phần lô PP2300003298
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu kim Phaco các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003299
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.125.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003300
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.875.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
Mã phần lô PP2300003301
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.546
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003302
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300003303
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300003304
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300003305
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300003306
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300003307
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.364
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003308
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003309
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003310
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003311
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003312
Giá từng phần lô 44,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.007.955
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.803.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003313
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.568.182
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003314
Giá từng phần lô 91,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.854.546
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003315
Giá từng phần lô 15,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.550.910
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.802.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003316
Giá từng phần lô 23,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.211.364
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003317
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.649.091
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
Mã phần lô PP2300003318
Giá từng phần lô 484,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.318.182
Mã hàng hóa (HS) N07.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003319
Giá từng phần lô 10,798,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.178.955
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.558.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003320
Giá từng phần lô 10,344,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.319
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.241.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003321
Giá từng phần lô 10,475,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.665.791
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.332.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003322
Giá từng phần lô 9,611,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.290.673
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.727.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003323
Giá từng phần lô 9,611,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.290.673
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.727.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003324
Giá từng phần lô 9,936,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.807.846
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003325
Giá từng phần lô 7,678,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.215.700
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003326
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003327
Giá từng phần lô 7,895,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.560.482
Mã hàng hóa (HS) N05.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.526.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003328
Giá từng phần lô 47,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.707.387
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.311.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003329
Giá từng phần lô 46,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.659.091
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003330
Giá từng phần lô 26,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.163.069
Mã hàng hóa (HS) N06.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.551.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003331
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.681.819
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003332
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.455
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003333
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.681.819
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300003334
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.455
Mã hàng hóa (HS) N03.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->