Gói thầu: Mua vị thuốc cổ truyền năm 2022-2023 (135 phần) của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200087924-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Mua vị thuốc cổ truyền năm 2022-2023 (135 phần) của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT PL2200043190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán; Nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện; Nguồn sự nghiệp khoa học.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai, Tổ 20, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá bán HSMT Miễn phí
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 2,401,181,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,011,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 26/12/2022 14:10:00 26/12/2022 14:00:00 29/12/2022 14:00:00 Tăng thêm số lượng nhà thầu nộp HSDT
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 A giao 3,146,850 3,146,850 31,469 12 tháng
2 Ba kích 10,913,400 10,913,400 109,134 12 tháng
3 Bá tử nhân 17,524,000 17,524,000 175,240 12 tháng
4 Bạch biển đậu 1,276,800 1,276,800 12,768 12 tháng
5 Bách bộ 119,700 119,700 1,197 12 tháng
6 Bạch chỉ 3,344,000 3,344,000 33,440 12 tháng
7 Bách hợp 378,000 378,000 3,780 12 tháng
8 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục Linh) 55,000,000 55,000,000 550,000 12 tháng
9 Bạch mao căn 472,500 472,500 4,725 12 tháng
10 Bạch tật lê 336,000 336,000 3,360 12 tháng
11 Bạch thược 71,820,000 71,820,000 718,200 12 tháng
12 Bạch truật 19,800,000 19,800,000 198,000 12 tháng
13 Bán hạ nam (Củ chóc) 2,800,000 2,800,000 28,000 12 tháng
14 Bồ công anh 2,000,000 2,000,000 20,000 12 tháng
15 Cam thảo 36,900,000 36,900,000 369,000 12 tháng
16 Cát căn 4,209,000 4,209,000 42,090 12 tháng
17 Cát cánh 3,124,000 3,124,000 31,240 12 tháng
18 Câu đằng 3,570,000 3,570,000 35,700 12 tháng
19 Câu kỷ tử 46,767,000 46,767,000 467,670 12 tháng
20 Cẩu tích 8,048,250 8,048,250 80,483 12 tháng
21 Chỉ thực 214,200 214,200 2,142 12 tháng
22 Chi tử 1,176,000 1,176,000 11,760 12 tháng
23 Chỉ xác 955,500 955,500 9,555 12 tháng
24 Cốt toái bổ 11,395,500 11,395,500 113,955 12 tháng
25 Cúc hoa 8,165,000 8,165,000 81,650 12 tháng
26 Đại hoàng 516,600 516,600 5,166 12 tháng
27 Đại táo 18,312,000 18,312,000 183,120 12 tháng
28 Dâm dương hoắc 882,000 882,000 8,820 12 tháng
29 Đan sâm 29,074,500 29,074,500 290,745 12 tháng
30 Đảng sâm 109,200,000 109,200,000 1,092,000 12 tháng
31 Đào nhân 30,800,000 30,800,000 308,000 12 tháng
32 Dây đau xương 15,750,000 15,750,000 157,500 12 tháng
33 Địa cốt bì 840,000 840,000 8,400 12 tháng
34 Địa long 22,400,000 22,400,000 224,000 12 tháng
35 Đỗ trọng 44,763,000 44,763,000 447,630 12 tháng
36 Độc hoạt 59,062,500 59,062,500 590,625 12 tháng
37 Đương quy (Toàn quy) 92,220,000 92,220,000 922,200 12 tháng
38 Hà thủ ô đỏ 22,600,000 22,600,000 226,000 12 tháng
39 Hạnh nhân 810,000 810,000 8,100 12 tháng
40 Hậu phác 1,171,000 1,171,000 11,710 12 tháng
41 Hoài sơn 14,469,000 14,469,000 144,690 12 tháng
42 Hoàng bá 3,654,000 3,654,000 36,540 12 tháng
43 Hoàng cầm 4,882,500 4,882,500 48,825 12 tháng
44 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) 242,500,000 242,500,000 2,425,000 12 tháng
45 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) 48,480,000 48,480,000 484,800 12 tháng
46 Hoàng liên 1,963,500 1,963,500 19,635 12 tháng
47 Hòe hoa 5,750,000 5,750,000 57,500 12 tháng
48 Hồng hoa 55,664,000 55,664,000 556,640 12 tháng
49 Hương phụ 3,616,200 3,616,200 36,162 12 tháng
50 Huyền hồ 5,535,000 5,535,000 55,350 12 tháng
51 Huyền sâm 3,082,000 3,082,000 30,820 12 tháng
52 Huyết giác 1,368,000 1,368,000 13,680 12 tháng
53 Hy thiêm 2,580,000 2,580,000 25,800 12 tháng
54 Ích mẫu 800,000 800,000 8,000 12 tháng
55 Ích trí nhân 1,863,000 1,863,000 18,630 12 tháng
56 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) 12,328,000 12,328,000 123,280 12 tháng
57 Kê huyết đằng 6,510,000 6,510,000 65,100 12 tháng
58 Kê nội kim 337,560 337,560 3,376 12 tháng
59 Khiếm thực 486,000 486,000 4,860 12 tháng
60 Khổ sâm 776,000 776,000 7,760 12 tháng
61 Khương hoàng/Uất kim 8,400,000 8,400,000 84,000 12 tháng
62 Khương hoạt 195,615,000 195,615,000 1,956,150 12 tháng
63 Kim ngân hoa 18,678,000 18,678,000 186,780 12 tháng
64 Kim tiền thảo 330,000 330,000 3,300 12 tháng
65 Kinh giới 684,000 684,000 6,840 12 tháng
66 Lạc tiên 6,944,000 6,944,000 69,440 12 tháng
67 Liên kiều 5,166,000 5,166,000 51,660 12 tháng
68 Liên nhục 4,350,000 4,350,000 43,500 12 tháng
69 Liên tâm 3,118,500 3,118,500 31,185 12 tháng
70 Long đởm thảo 1,612,140 1,612,140 16,122 12 tháng
71 Long nhãn 28,600,000 28,600,000 286,000 12 tháng
72 Mạch môn 4,704,000 4,704,000 47,040 12 tháng
73 Mạch nha 554,400 554,400 5,544 12 tháng
74 Mạn kinh tử 1,106,000 1,106,000 11,060 12 tháng
75 Mẫu đơn bì 12,220,000 12,220,000 122,200 12 tháng
76 Mẫu lệ 225,040 225,040 2,251 12 tháng
77 Mộc hương 3,444,000 3,444,000 34,440 12 tháng
78 Mộc qua 3,045,000 3,045,000 30,450 12 tháng
79 Mộc thông 1,258,800 1,258,800 12,588 12 tháng
80 Ngô thù du 1,376,000 1,376,000 13,760 12 tháng
81 Ngọc trúc 3,190,000 3,190,000 31,900 12 tháng
82 Ngũ gia Bì chân chim 5,280,000 5,280,000 52,800 12 tháng
83 Ngũ vị tử 2,400,000 2,400,000 24,000 12 tháng
84 Ngưu bàng tử 270,900 270,900 2,709 12 tháng
85 Ngưu tất 55,755,000 55,755,000 557,550 12 tháng
86 Nhục thung dung 12,285,000 12,285,000 122,850 12 tháng
87 Ô dược 3,422,000 3,422,000 34,220 12 tháng
88 Ô tặc cốt 686,760 686,760 6,868 12 tháng
89 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 330,000 330,000 3,300 12 tháng
90 Phòng phong 147,453,600 147,453,600 1,474,536 12 tháng
91 Phù bình 683,850 683,850 6,839 12 tháng
92 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) 861,000 861,000 8,610 12 tháng
93 Phục thần 33,516,000 33,516,000 335,160 12 tháng
94 Quế chi 4,482,000 4,482,000 44,820 12 tháng
95 Quế nhục 432,000 432,000 4,320 12 tháng
96 Sa nhân 2,940,000 2,940,000 29,400 12 tháng
97 Sa sâm 1,215,900 1,215,900 12,159 12 tháng
98 Sài hồ 22,800,000 22,800,000 228,000 12 tháng
99 Sinh địa 15,860,000 15,860,000 158,600 12 tháng
100 Sơn thù 12,109,500 12,109,500 121,095 12 tháng
101 Sơn tra 882,000 882,000 8,820 12 tháng
102 Tam thất 20,932,800 20,932,800 209,328 12 tháng
103 Tân di 498,000 498,000 4,980 12 tháng
104 Tần giao 89,080,000 89,080,000 890,800 12 tháng
105 Tang ký sinh 14,625,000 14,625,000 146,250 12 tháng
106 Táo nhân 131,400,000 131,400,000 1,314,000 12 tháng
107 Tế tân 8,478,000 8,478,000 84,780 12 tháng
108 Thạch cao (sống) (dược dụng) 176,400 176,400 1,764 12 tháng
109 Thạch hộc 798,000 798,000 7,980 12 tháng
110 Thạch quyết minh 329,800 329,800 3,298 12 tháng
111 Thạch xương bồ 1,952,000 1,952,000 19,520 12 tháng
112 Thăng ma 3,286,899 3,286,899 32,869 12 tháng
113 Thảo quyết minh 445,500 445,500 4,455 12 tháng
114 Thiên hoa phấn 1,450,000 1,450,000 14,500 12 tháng
115 Thiên ma 21,736,000 21,736,000 217,360 12 tháng
116 Thiên môn đông 840,000 840,000 8,400 12 tháng
117 Thiên niên kiện 1,000,000 1,000,000 10,000 12 tháng
118 Thổ phục linh 29,030,400 29,030,400 290,304 12 tháng
119 Thông thảo 1,155,000 1,155,000 11,550 12 tháng
120 Thục địa 64,400,000 64,400,000 644,000 12 tháng
121 Thương truật 23,280,000 23,280,000 232,800 12 tháng
122 Thuyền thoái 2,910,000 2,910,000 29,100 12 tháng
123 Tô mộc 174,300 174,300 1,743 12 tháng
124 Trắc bách diệp 208,600 208,600 2,086 12 tháng
125 Trạch tả 5,840,000 5,840,000 58,400 12 tháng
126 Trần bì 4,219,500 4,219,500 42,195 12 tháng
127 Tri mẫu 672,000 672,000 6,720 12 tháng
128 Trinh nữ hoàng cung 330,000 330,000 3,300 12 tháng
129 Tục đoạn 24,864,000 24,864,000 248,640 12 tháng
130 Tỳ giải 644,000 644,000 6,440 12 tháng
131 Viễn chí 70,664,000 70,664,000 706,640 12 tháng
132 Xa tiền tử 2,079,000 2,079,000 20,790 12 tháng
133 Xích thược 12,312,000 12,312,000 123,120 12 tháng
134 Xuyên khung 38,038,000 38,038,000 380,380 12 tháng
135 Ý dĩ 16,544,000 16,544,000 165,440 12 tháng
A giao
Giá từng phần lô 3,146,850
Dự toán (VND) 3,146,850
Số tiền bảo đảm (VND) 31,469
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 10,913,400
Dự toán (VND) 10,913,400
Số tiền bảo đảm (VND) 109,134
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 17,524,000
Dự toán (VND) 17,524,000
Số tiền bảo đảm (VND) 175,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch biển đậu
Giá từng phần lô 1,276,800
Dự toán (VND) 1,276,800
Số tiền bảo đảm (VND) 12,768
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách bộ
Giá từng phần lô 119,700
Dự toán (VND) 119,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,197
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ
Giá từng phần lô 3,344,000
Dự toán (VND) 3,344,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách hợp
Giá từng phần lô 378,000
Dự toán (VND) 378,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục Linh)
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 55,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 550,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn
Giá từng phần lô 472,500
Dự toán (VND) 472,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,725
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch tật lê
Giá từng phần lô 336,000
Dự toán (VND) 336,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch thược
Giá từng phần lô 71,820,000
Dự toán (VND) 71,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 718,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật
Giá từng phần lô 19,800,000
Dự toán (VND) 19,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 198,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ nam (Củ chóc)
Giá từng phần lô 2,800,000
Dự toán (VND) 2,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 2,000,000
Dự toán (VND) 2,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo
Giá từng phần lô 36,900,000
Dự toán (VND) 36,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát căn
Giá từng phần lô 4,209,000
Dự toán (VND) 4,209,000
Số tiền bảo đảm (VND) 42,090
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 3,124,000
Dự toán (VND) 3,124,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu đằng
Giá từng phần lô 3,570,000
Dự toán (VND) 3,570,000
Số tiền bảo đảm (VND) 35,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu kỷ tử
Giá từng phần lô 46,767,000
Dự toán (VND) 46,767,000
Số tiền bảo đảm (VND) 467,670
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cẩu tích
Giá từng phần lô 8,048,250
Dự toán (VND) 8,048,250
Số tiền bảo đảm (VND) 80,483
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thực
Giá từng phần lô 214,200
Dự toán (VND) 214,200
Số tiền bảo đảm (VND) 2,142
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chi tử
Giá từng phần lô 1,176,000
Dự toán (VND) 1,176,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ xác
Giá từng phần lô 955,500
Dự toán (VND) 955,500
Số tiền bảo đảm (VND) 9,555
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cốt toái bổ
Giá từng phần lô 11,395,500
Dự toán (VND) 11,395,500
Số tiền bảo đảm (VND) 113,955
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa
Giá từng phần lô 8,165,000
Dự toán (VND) 8,165,000
Số tiền bảo đảm (VND) 81,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hoàng
Giá từng phần lô 516,600
Dự toán (VND) 516,600
Số tiền bảo đảm (VND) 5,166
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại táo
Giá từng phần lô 18,312,000
Dự toán (VND) 18,312,000
Số tiền bảo đảm (VND) 183,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 882,000
Dự toán (VND) 882,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm
Giá từng phần lô 29,074,500
Dự toán (VND) 29,074,500
Số tiền bảo đảm (VND) 290,745
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm
Giá từng phần lô 109,200,000
Dự toán (VND) 109,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,092,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đào nhân
Giá từng phần lô 30,800,000
Dự toán (VND) 30,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 308,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 15,750,000
Dự toán (VND) 15,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 157,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa cốt bì
Giá từng phần lô 840,000
Dự toán (VND) 840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa long
Giá từng phần lô 22,400,000
Dự toán (VND) 22,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 224,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng
Giá từng phần lô 44,763,000
Dự toán (VND) 44,763,000
Số tiền bảo đảm (VND) 447,630
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt
Giá từng phần lô 59,062,500
Dự toán (VND) 59,062,500
Số tiền bảo đảm (VND) 590,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy (Toàn quy)
Giá từng phần lô 92,220,000
Dự toán (VND) 92,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 922,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ
Giá từng phần lô 22,600,000
Dự toán (VND) 22,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 226,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạnh nhân
Giá từng phần lô 810,000
Dự toán (VND) 810,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác
Giá từng phần lô 1,171,000
Dự toán (VND) 1,171,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,710
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 14,469,000
Dự toán (VND) 14,469,000
Số tiền bảo đảm (VND) 144,690
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 3,654,000
Dự toán (VND) 3,654,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,540
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng cầm
Giá từng phần lô 4,882,500
Dự toán (VND) 4,882,500
Số tiền bảo đảm (VND) 48,825
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Giá từng phần lô 242,500,000
Dự toán (VND) 242,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,425,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Giá từng phần lô 48,480,000
Dự toán (VND) 48,480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 484,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng liên
Giá từng phần lô 1,963,500
Dự toán (VND) 1,963,500
Số tiền bảo đảm (VND) 19,635
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa
Giá từng phần lô 5,750,000
Dự toán (VND) 5,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 55,664,000
Dự toán (VND) 55,664,000
Số tiền bảo đảm (VND) 556,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hương phụ
Giá từng phần lô 3,616,200
Dự toán (VND) 3,616,200
Số tiền bảo đảm (VND) 36,162
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 5,535,000
Dự toán (VND) 5,535,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền sâm
Giá từng phần lô 3,082,000
Dự toán (VND) 3,082,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 1,368,000
Dự toán (VND) 1,368,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 2,580,000
Dự toán (VND) 2,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích trí nhân
Giá từng phần lô 1,863,000
Dự toán (VND) 1,863,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,630
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)
Giá từng phần lô 12,328,000
Dự toán (VND) 12,328,000
Số tiền bảo đảm (VND) 123,280
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 6,510,000
Dự toán (VND) 6,510,000
Số tiền bảo đảm (VND) 65,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê nội kim
Giá từng phần lô 337,560
Dự toán (VND) 337,560
Số tiền bảo đảm (VND) 3,376
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khiếm thực
Giá từng phần lô 486,000
Dự toán (VND) 486,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,860
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khổ sâm
Giá từng phần lô 776,000
Dự toán (VND) 776,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoàng/Uất kim
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 8,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 195,615,000
Dự toán (VND) 195,615,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,956,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 18,678,000
Dự toán (VND) 18,678,000
Số tiền bảo đảm (VND) 186,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 330,000
Dự toán (VND) 330,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới
Giá từng phần lô 684,000
Dự toán (VND) 684,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên
Giá từng phần lô 6,944,000
Dự toán (VND) 6,944,000
Số tiền bảo đảm (VND) 69,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 5,166,000
Dự toán (VND) 5,166,000
Số tiền bảo đảm (VND) 51,660
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục
Giá từng phần lô 4,350,000
Dự toán (VND) 4,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 3,118,500
Dự toán (VND) 3,118,500
Số tiền bảo đảm (VND) 31,185
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long đởm thảo
Giá từng phần lô 1,612,140
Dự toán (VND) 1,612,140
Số tiền bảo đảm (VND) 16,122
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long nhãn
Giá từng phần lô 28,600,000
Dự toán (VND) 28,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 286,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 4,704,000
Dự toán (VND) 4,704,000
Số tiền bảo đảm (VND) 47,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 554,400
Dự toán (VND) 554,400
Số tiền bảo đảm (VND) 5,544
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạn kinh tử
Giá từng phần lô 1,106,000
Dự toán (VND) 1,106,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,060
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu đơn bì
Giá từng phần lô 12,220,000
Dự toán (VND) 12,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 122,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu lệ
Giá từng phần lô 225,040
Dự toán (VND) 225,040
Số tiền bảo đảm (VND) 2,251
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương
Giá từng phần lô 3,444,000
Dự toán (VND) 3,444,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc qua
Giá từng phần lô 3,045,000
Dự toán (VND) 3,045,000
Số tiền bảo đảm (VND) 30,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc thông
Giá từng phần lô 1,258,800
Dự toán (VND) 1,258,800
Số tiền bảo đảm (VND) 12,588
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngô thù du
Giá từng phần lô 1,376,000
Dự toán (VND) 1,376,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngọc trúc
Giá từng phần lô 3,190,000
Dự toán (VND) 3,190,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ gia Bì chân chim
Giá từng phần lô 5,280,000
Dự toán (VND) 5,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 2,400,000
Dự toán (VND) 2,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu bàng tử
Giá từng phần lô 270,900
Dự toán (VND) 270,900
Số tiền bảo đảm (VND) 2,709
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất
Giá từng phần lô 55,755,000
Dự toán (VND) 55,755,000
Số tiền bảo đảm (VND) 557,550
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 12,285,000
Dự toán (VND) 12,285,000
Số tiền bảo đảm (VND) 122,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 3,422,000
Dự toán (VND) 3,422,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,220
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô tặc cốt
Giá từng phần lô 686,760
Dự toán (VND) 686,760
Số tiền bảo đảm (VND) 6,868
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Giá từng phần lô 330,000
Dự toán (VND) 330,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng phong
Giá từng phần lô 147,453,600
Dự toán (VND) 147,453,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,474,536
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phù bình
Giá từng phần lô 683,850
Dự toán (VND) 683,850
Số tiền bảo đảm (VND) 6,839
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
Giá từng phần lô 861,000
Dự toán (VND) 861,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,610
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 33,516,000
Dự toán (VND) 33,516,000
Số tiền bảo đảm (VND) 335,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 4,482,000
Dự toán (VND) 4,482,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 432,000
Dự toán (VND) 432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa nhân
Giá từng phần lô 2,940,000
Dự toán (VND) 2,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa sâm
Giá từng phần lô 1,215,900
Dự toán (VND) 1,215,900
Số tiền bảo đảm (VND) 12,159
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài hồ
Giá từng phần lô 22,800,000
Dự toán (VND) 22,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 228,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 15,860,000
Dự toán (VND) 15,860,000
Số tiền bảo đảm (VND) 158,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn thù
Giá từng phần lô 12,109,500
Dự toán (VND) 12,109,500
Số tiền bảo đảm (VND) 121,095
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn tra
Giá từng phần lô 882,000
Dự toán (VND) 882,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tam thất
Giá từng phần lô 20,932,800
Dự toán (VND) 20,932,800
Số tiền bảo đảm (VND) 209,328
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 498,000
Dự toán (VND) 498,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 89,080,000
Dự toán (VND) 89,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 890,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang ký sinh
Giá từng phần lô 14,625,000
Dự toán (VND) 14,625,000
Số tiền bảo đảm (VND) 146,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Táo nhân
Giá từng phần lô 131,400,000
Dự toán (VND) 131,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,314,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tế tân
Giá từng phần lô 8,478,000
Dự toán (VND) 8,478,000
Số tiền bảo đảm (VND) 84,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch cao (sống) (dược dụng)
Giá từng phần lô 176,400
Dự toán (VND) 176,400
Số tiền bảo đảm (VND) 1,764
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch hộc
Giá từng phần lô 798,000
Dự toán (VND) 798,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 329,800
Dự toán (VND) 329,800
Số tiền bảo đảm (VND) 3,298
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch xương bồ
Giá từng phần lô 1,952,000
Dự toán (VND) 1,952,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 3,286,899
Dự toán (VND) 3,286,899
Số tiền bảo đảm (VND) 32,869
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quyết minh
Giá từng phần lô 445,500
Dự toán (VND) 445,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,455
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 1,450,000
Dự toán (VND) 1,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên ma
Giá từng phần lô 21,736,000
Dự toán (VND) 21,736,000
Số tiền bảo đảm (VND) 217,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên môn đông
Giá từng phần lô 840,000
Dự toán (VND) 840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên niên kiện
Giá từng phần lô 1,000,000
Dự toán (VND) 1,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thổ phục linh
Giá từng phần lô 29,030,400
Dự toán (VND) 29,030,400
Số tiền bảo đảm (VND) 290,304
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thông thảo
Giá từng phần lô 1,155,000
Dự toán (VND) 1,155,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,550
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa
Giá từng phần lô 64,400,000
Dự toán (VND) 64,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 644,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thương truật
Giá từng phần lô 23,280,000
Dự toán (VND) 23,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 232,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuyền thoái
Giá từng phần lô 2,910,000
Dự toán (VND) 2,910,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tô mộc
Giá từng phần lô 174,300
Dự toán (VND) 174,300
Số tiền bảo đảm (VND) 1,743
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trắc bách diệp
Giá từng phần lô 208,600
Dự toán (VND) 208,600
Số tiền bảo đảm (VND) 2,086
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trạch tả
Giá từng phần lô 5,840,000
Dự toán (VND) 5,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 58,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì
Giá từng phần lô 4,219,500
Dự toán (VND) 4,219,500
Số tiền bảo đảm (VND) 42,195
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tri mẫu
Giá từng phần lô 672,000
Dự toán (VND) 672,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 330,000
Dự toán (VND) 330,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tục đoạn
Giá từng phần lô 24,864,000
Dự toán (VND) 24,864,000
Số tiền bảo đảm (VND) 248,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ giải
Giá từng phần lô 644,000
Dự toán (VND) 644,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viễn chí
Giá từng phần lô 70,664,000
Dự toán (VND) 70,664,000
Số tiền bảo đảm (VND) 706,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xa tiền tử
Giá từng phần lô 2,079,000
Dự toán (VND) 2,079,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xích thược
Giá từng phần lô 12,312,000
Dự toán (VND) 12,312,000
Số tiền bảo đảm (VND) 123,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 38,038,000
Dự toán (VND) 38,038,000
Số tiền bảo đảm (VND) 380,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ý dĩ
Giá từng phần lô 16,544,000
Dự toán (VND) 16,544,000
Số tiền bảo đảm (VND) 165,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->