Gói thầu: Mua vị thuốc cổ truyền năm 2025 sử dụng tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500256421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vị thuốc cổ truyền năm 2025 sử dụng tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2500132753
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 1,107,818,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500266464 - 8,300,000 3.953.000 5.810.000 124,500
2 PP2500266465 - 18,900,000 9.000.000 13.230.000 283,500
3 PP2500266466 - 6,150,000 2.929.000 4.305.000 92,250
4 PP2500266467 - 24,240,000 11.543.000 16.968.000 363,600
5 PP2500266468 - 10,000,000 4.762.000 7.000.000 150,000
6 PP2500266469 - 1,848,000 880.000 1.294.000 27,720
7 PP2500266470 - 3,360,000 1.600.000 2.352.000 50,400
8 PP2500266471 - 9,030,000 4.300.000 6.321.000 135,450
9 PP2500266472 - 37,800,000 18.000.000 26.460.000 567,000
10 PP2500266473 - 2,780,000 1.324.000 1.946.000 41,700
11 PP2500266474 - 21,900,000 10.429.000 15.330.000 328,500
12 PP2500266475 - 7,000,000 3.334.000 4.900.000 105,000
13 PP2500266476 - 5,880,000 2.800.000 4.116.000 88,200
14 PP2500266477 - 27,636,000 13.160.000 19.346.000 414,540
15 PP2500266478 - 9,900,000 4.715.000 6.930.000 148,500
16 PP2500266479 - 25,200,000 12.000.000 17.640.000 378,000
17 PP2500266480 - 10,689,000 5.090.000 7.483.000 160,335
18 PP2500266481 - 29,400,000 14.000.000 20.580.000 441,000
19 PP2500266482 - 10,500,000 5.000.000 7.350.000 157,500
20 PP2500266483 - 3,420,000 1.629.000 2.394.000 51,300
21 PP2500266484 - 12,600,000 6.000.000 8.820.000 189,000
22 PP2500266485 - 14,070,000 6.700.000 9.849.000 211,050
23 PP2500266486 - 10,410,000 4.958.000 7.287.000 156,150
24 PP2500266487 - 4,440,000 2.115.000 3.108.000 66,600
25 PP2500266488 - 4,020,000 1.915.000 2.814.000 60,300
26 PP2500266489 - 17,500,000 8.334.000 12.250.000 262,500
27 PP2500266490 - 38,955,000 18.550.000 27.269.000 584,325
28 PP2500266491 - 33,200,000 15.810.000 23.240.000 498,000
29 PP2500266492 - 3,330,000 1.586.000 2.331.000 49,950
30 PP2500266493 - 34,650,000 16.500.000 24.255.000 519,750
31 PP2500266494 - 23,226,000 11.060.000 16.259.000 348,390
32 PP2500266495 - 3,465,000 1.650.000 2.426.000 51,975
33 PP2500266496 - 12,900,000 6.143.000 9.030.000 193,500
34 PP2500266497 - 2,400,000 1.143.000 1.680.000 36,000
35 PP2500266498 - 7,612,500 3.625.000 5.329.000 114,187
36 PP2500266499 - 9,240,000 4.400.000 6.468.000 138,600
37 PP2500266500 - 5,890,500 2.805.000 4.124.000 88,357
38 PP2500266501 - 25,200,000 12.000.000 17.640.000 378,000
39 PP2500266502 - 2,250,000 1.072.000 1.575.000 33,750
40 PP2500266503 - 6,050,000 2.881.000 4.235.000 90,750
41 PP2500266504 - 8,280,000 3.943.000 5.796.000 124,200
42 PP2500266505 - 10,342,500 4.925.000 7.240.000 155,137
43 PP2500266506 - 740,000 353.000 518.000 11,100
44 PP2500266507 - 17,220,000 8.200.000 12.054.000 258,300
45 PP2500266508 - 19,320,000 9.200.000 13.524.000 289,800
46 PP2500266509 - 23,100,000 11.000.000 16.170.000 346,500
47 PP2500266510 - 97,492,500 46.425.000 68.245.000 1,462,387
48 PP2500266511 - 28,350,000 13.500.000 19.845.000 425,250
49 PP2500266512 - 22,680,000 10.800.000 15.876.000 340,200
50 PP2500266513 - 51,649,500 24.595.000 36.155.000 774,742
51 PP2500266514 - 5,512,500 2.625.000 3.859.000 82,687
52 PP2500266515 - 32,300,000 15.381.000 22.610.000 484,500
53 PP2500266516 - 10,600,000 5.048.000 7.420.000 159,000
54 PP2500266517 - 1,291,500 615.000 905.000 19,372
55 PP2500266518 - 13,650,000 6.500.000 9.555.000 204,750
56 PP2500266519 - 32,250,000 15.358.000 22.575.000 483,750
57 PP2500266520 - 26,985,000 12.850.000 18.890.000 404,775
58 PP2500266521 - 78,750,000 37.500.000 55.125.000 1,181,250
59 PP2500266522 - 20,223,000 9.630.000 14.157.000 303,345
60 PP2500266523 - 61,740,000 29.400.000 43.218.000 926,100
Mã phần lô PP2500266464
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266465
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266466
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266467
Giá từng phần lô 24,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266468
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266469
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266470
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266471
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266472
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266473
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266474
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266475
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266476
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266477
Giá từng phần lô 27,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266478
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266479
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266480
Giá từng phần lô 10,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266481
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266482
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266483
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266484
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266485
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266486
Giá từng phần lô 10,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266487
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266488
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266489
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266490
Giá từng phần lô 38,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266491
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266492
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266493
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266494
Giá từng phần lô 23,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266495
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266496
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266497
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266498
Giá từng phần lô 7,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,187
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266499
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266500
Giá từng phần lô 5,890,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,357
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266501
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266502
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266503
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266504
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266505
Giá từng phần lô 10,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,137
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266506
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266507
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266508
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266509
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266510
Giá từng phần lô 97,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266511
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266512
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266513
Giá từng phần lô 51,649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266514
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266515
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266516
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266517
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266518
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266519
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266520
Giá từng phần lô 26,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266521
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266522
Giá từng phần lô 20,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500266523
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->