Gói thầu: Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 tại Trung tâm Y tế Hoa Lư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500496515-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Hoa Lư
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 tại Trung tâm Y tế Hoa Lư
Số hiệu KHLCNT PL2500281473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,310,696,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500513382 - 15,214,500 15.214.500 10.650.150
2 PP2500513383 - 24,365,250 24.365.250 17.055.675
3 PP2500513384 - 13,430,000 13.430.000 9.401.000
4 PP2500513385 - 29,750,000 29.750.000 20.825.000
5 PP2500513386 - 19,860,750 19.860.750 13.902.525
6 PP2500513387 - 29,925,000 29.925.000 20.947.500
7 PP2500513388 - 84,183,750 84.183.750 58.928.625
8 PP2500513389 - 7,425,000 7.425.000 5.197.500
9 PP2500513390 - 33,022,500 33.022.500 23.115.750
10 PP2500513391 - 23,250,000 23.250.000 16.275.000
11 PP2500513392 - 64,155,000 64.155.000 44.908.500
12 PP2500513393 - 12,610,000 12.610.000 8.827.000
13 PP2500513394 - 57,655,500 57.655.500 40.358.850
14 PP2500513395 - 165,858,000 165.858.000 116.100.600
15 PP2500513396 - 108,900,000 108.900.000 76.230.000
16 PP2500513397 - 13,500,000 13.500.000 9.450.000
17 PP2500513398 - 20,055,000 20.055.000 14.038.500
18 PP2500513399 - 12,642,000 12.642.000 8.849.400
19 PP2500513400 - 39,045,000 39.045.000 27.331.500
20 PP2500513401 - 36,456,000 36.456.000 25.519.200
21 PP2500513402 - 118,335,000 118.335.000 82.834.500
22 PP2500513403 - 49,948,500 49.948.500 34.963.950
23 PP2500513404 - 25,462,500 25.462.500 17.823.750
24 PP2500513405 - 62,244,000 62.244.000 43.570.800
25 PP2500513406 - 48,374,550 48.374.550 33.862.185
26 PP2500513407 - 25,725,000 25.725.000 18.007.500
27 PP2500513408 - 21,703,500 21.703.500 15.192.450
28 PP2500513409 - 95,900,000 95.900.000 67.130.000
29 PP2500513410 - 9,712,500 9.712.500 6.798.750
30 PP2500513411 - 28,800,000 28.800.000 20.160.000
31 PP2500513412 - 13,188,000 13.188.000 9.231.600
Mã phần lô PP2500513382
Giá từng phần lô 15,214,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.214.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513383
Giá từng phần lô 24,365,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.365.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.055.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513384
Giá từng phần lô 13,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513385
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513386
Giá từng phần lô 19,860,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.860.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.902.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513387
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513388
Giá từng phần lô 84,183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.183.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.928.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513389
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513390
Giá từng phần lô 33,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.115.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513391
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513392
Giá từng phần lô 64,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513393
Giá từng phần lô 12,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513394
Giá từng phần lô 57,655,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.358.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513395
Giá từng phần lô 165,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.100.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513396
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513397
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513398
Giá từng phần lô 20,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513399
Giá từng phần lô 12,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.849.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513400
Giá từng phần lô 39,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513401
Giá từng phần lô 36,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.519.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513402
Giá từng phần lô 118,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.834.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513403
Giá từng phần lô 49,948,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.948.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.963.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513404
Giá từng phần lô 25,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513405
Giá từng phần lô 62,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513406
Giá từng phần lô 48,374,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.374.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.862.185
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513407
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513408
Giá từng phần lô 21,703,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.703.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.192.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513409
Giá từng phần lô 95,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513410
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513411
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500513412
Giá từng phần lô 13,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chương V.phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->