Gói thầu: Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng tại Bênh viện đa khoa Nghi Sơn năm 2026.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500535427-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2025 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vị thuốc cổ truyền sử dụng tại Bênh viện đa khoa Nghi Sơn năm 2026.
Số hiệu KHLCNT PL2500293000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 669,703,615 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500564160 - 14,201,460 20.288.000 9.942.000
2 PP2500564161 - 19,950,840 28.502.000 13.966.000
3 PP2500564162 - 2,145,780 3.066.000 1.503.000
4 PP2500564163 - 11,262,615 16.090.000 7.884.000
5 PP2500564164 - 7,371,000 10.530.000 5.160.000
6 PP2500564165 - 7,106,400 10.152.000 4.975.000
7 PP2500564166 - 7,056,000 10.080.000 4.940.000
8 PP2500564167 - 23,079,000 32.970.000 16.156.000
9 PP2500564168 - 19,246,500 27.495.000 13.473.000
10 PP2500564169 - 65,309,790 93.300.000 45.717.000
11 PP2500564170 - 5,105,100 7.293.000 3.574.000
12 PP2500564171 - 3,619,980 5.172.000 2.534.000
13 PP2500564172 - 8,013,600 11.448.000 5.610.000
14 PP2500564173 - 166,682,880 238.119.000 116.679.000
15 PP2500564174 - 22,538,880 32.199.000 15.778.000
16 PP2500564175 - 67,158,000 95.940.000 47.011.000
17 PP2500564176 - 1,560,000 2.229.000 1.092.000
18 PP2500564177 - 18,837,000 26.910.000 13.186.000
19 PP2500564178 - 1,941,030 2.773.000 1.359.000
20 PP2500564179 - 6,936,930 9.910.000 4.856.000
21 PP2500564180 - 29,322,930 41.890.000 20.527.000
22 PP2500564181 - 55,840,000 79.772.000 39.088.000
23 PP2500564182 - 43,680,000 62.400.000 30.576.000
24 PP2500564183 - 36,117,900 51.597.000 25.283.000
25 PP2500564184 - 24,360,000 34.800.000 17.052.000
26 PP2500564185 - 1,260,000 1.800.000 882.000
Mã phần lô PP2500564160
Giá từng phần lô 14,201,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564161
Giá từng phần lô 19,950,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564162
Giá từng phần lô 2,145,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564163
Giá từng phần lô 11,262,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564164
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564165
Giá từng phần lô 7,106,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564166
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564167
Giá từng phần lô 23,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564168
Giá từng phần lô 19,246,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564169
Giá từng phần lô 65,309,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564170
Giá từng phần lô 5,105,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564171
Giá từng phần lô 3,619,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564172
Giá từng phần lô 8,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564173
Giá từng phần lô 166,682,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564174
Giá từng phần lô 22,538,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564175
Giá từng phần lô 67,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564176
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564177
Giá từng phần lô 18,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564178
Giá từng phần lô 1,941,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564179
Giá từng phần lô 6,936,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564180
Giá từng phần lô 29,322,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564181
Giá từng phần lô 55,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564182
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564183
Giá từng phần lô 36,117,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564184
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Mã phần lô PP2500564185
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 chương V. e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->