Gói thầu: mua vị thuốc cổ truyền tập trung cho các cơ sở y tế công lập tỉnh Yên Bái năm 2022-2023 (do không lựa chọn được nhà thầu trước đó)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200095262-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu mua vị thuốc cổ truyền tập trung cho các cơ sở y tế công lập tỉnh Yên Bái năm 2022-2023 (do không lựa chọn được nhà thầu trước đó)
Số hiệu KHLCNT PL2200059010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở y tế công lập
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa Dược Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái, số 723, Đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 15,811,471,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 316,229,426 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bạch chỉ 26,810,385 26,810,385 536,208 12 tháng
2 Kinh giới 6,306,300 6,306,300 126,126 12 tháng
3 Kinh giới (sao đen) 3,225,750 3,225,750 64,515 12 tháng
4 Phòng phong 1,692,190,500 1,692,190,500 33,843,810 12 tháng
5 Quế chi 16,727,680 16,727,680 334,554 12 tháng
6 Tân di 708,750 708,750 14,175 12 tháng
7 Tế tân 81,463,200 81,463,200 1,629,264 12 tháng
8 Bạc hà 484,000 484,000 9,680 12 tháng
9 Cát căn 9,702,000 9,702,000 194,040 12 tháng
10 Cúc hoa vàng 89,596,800 89,596,800 1,791,936 12 tháng
11 Mạn kinh tử 2,528,000 2,528,000 50,560 12 tháng
12 Ngưu bàng tử 1,816,200 1,816,200 36,324 12 tháng
13 Phù bình 885,500 885,500 17,710 12 tháng
14 Sài hồ bắc 47,628,000 47,628,000 952,560 12 tháng
15 Thăng ma 20,397,300 20,397,300 407,946 12 tháng
16 Thuyền thoái 4,365,000 4,365,000 87,300 12 tháng
17 Độc hoạt 249,679,500 249,679,500 4,993,590 12 tháng
18 Hy thiêm 10,200,000 10,200,000 204,000 12 tháng
19 Khương hoạt 900,900,000 900,900,000 18,018,000 12 tháng
20 Lá lốt 2,214,000 2,214,000 44,280 12 tháng
21 Mộc qua 17,690,000 17,690,000 353,800 12 tháng
22 Ngũ gia bì chân chim 64,033,200 64,033,200 1,280,664 12 tháng
23 Tần giao 381,045,000 381,045,000 7,620,900 12 tháng
24 Can khương 32,193,000 32,193,000 643,860 12 tháng
25 Đại hồi 3,765,300 3,765,300 75,306 12 tháng
26 Địa liền 4,845,000 4,845,000 96,900 12 tháng
27 Đinh hương 3,780,000 3,780,000 75,600 12 tháng
28 Ngải cứu (Ngải diệp) 1,073,100 1,073,100 21,462 12 tháng
29 Ngô thù du 2,064,000 2,064,000 41,280 12 tháng
30 Thảo quả 806,070 806,070 16,120 12 tháng
31 Tiểu hồi 160,650 160,650 3,213 12 tháng
32 Phụ tử chế 13,259,400 13,259,400 265,188 12 tháng
33 Quế nhục 5,605,477 5,605,477 112,110 12 tháng
34 Bạch biển đậu 15,295,250 15,295,250 305,905 12 tháng
35 Hà diệp (Lá sen) 1,867,250 1,867,250 37,345 12 tháng
36 Bạch hoa xà thiệt thảo 4,636,800 4,636,800 92,736 12 tháng
37 Bồ công anh 15,199,800 15,199,800 303,996 12 tháng
38 Cối xay 8,351,100 8,351,100 167,022 12 tháng
39 Dạ cẩm 4,314,560 4,314,560 86,291 12 tháng
40 Diệp hạ châu 7,405,200 7,405,200 148,104 12 tháng
41 Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) 4,945,000 4,945,000 98,900 12 tháng
42 Khổ qua 2,586,990 2,586,990 51,740 12 tháng
43 Kim ngân (cuộng) 9,997,500 9,997,500 199,950 12 tháng
44 Kim ngân hoa 71,349,600 71,349,600 1,426,992 12 tháng
45 Liên kiều 33,794,250 33,794,250 675,885 12 tháng
46 Sài đất 928,200 928,200 18,564 12 tháng
47 Sâm đại hành 3,465,000 3,465,000 69,300 12 tháng
48 Thiên hoa phấn 3,375,000 3,375,000 67,500 12 tháng
49 Thổ phục linh 102,060,000 102,060,000 2,041,200 12 tháng
50 Trinh nữ hoàng cung 11,459,700 11,459,700 229,194 12 tháng
51 Xạ can 1,192,000 1,192,000 23,840 12 tháng
52 Xuyên tâm liên 1,040,400 1,040,400 20,808 12 tháng
53 Giảo cổ lam 3,897,600 3,897,600 77,952 12 tháng
54 Chi tử 4,240,800 4,240,800 84,816 12 tháng
55 Chi tử (Sao đen) 1,677,900 1,677,900 33,558 12 tháng
56 Hạ khô thảo 2,415,000 2,415,000 48,300 12 tháng
57 Thạch cao 378,000 378,000 7,560 12 tháng
58 Tri mẫu 6,006,000 6,006,000 120,120 12 tháng
59 Bán chi liên 4,630,500 4,630,500 92,610 12 tháng
60 Địa cốt bì 7,980,000 7,980,000 159,600 12 tháng
61 Hoàng bá 19,012,400 19,012,400 380,248 12 tháng
62 Hoàng cầm 15,986,250 15,986,250 319,725 12 tháng
63 Hoàng đằng 420,000 420,000 8,400 12 tháng
64 Hoàng liên 15,754,200 15,754,200 315,084 12 tháng
65 Khổ sâm 2,584,560 2,584,560 51,691 12 tháng
66 Long đởm thảo 4,536,000 4,536,000 90,720 12 tháng
67 Nhân trần 4,272,480 4,272,480 85,450 12 tháng
68 Actiso 41,391,000 41,391,000 827,820 12 tháng
69 Bạch mao căn 12,750,980 12,750,980 255,020 12 tháng
70 Bạch mao căn (sao đen) 884,000 884,000 17,680 12 tháng
71 Huyền sâm 24,777,900 24,777,900 495,558 12 tháng
72 Mẫu đơn bì 48,867,000 48,867,000 977,340 12 tháng
73 Sinh địa 104,262,396 104,262,396 2,085,248 12 tháng
74 Cà gai leo 2,590,000 2,590,000 51,800 12 tháng
75 Cốt khí củ 11,172,000 11,172,000 223,440 12 tháng
76 Dây đau xương 76,356,000 76,356,000 1,527,120 12 tháng
77 Phòng kỷ 1,734,000 1,734,000 34,680 12 tháng
78 Tang chi 6,600,000 6,600,000 132,000 12 tháng
79 Tang ký sinh 67,070,250 67,070,250 1,341,405 12 tháng
80 Thiên niên kiện 43,680,000 43,680,000 873,600 12 tháng
81 Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa) 30,265,200 30,265,200 605,304 12 tháng
82 Thương truật 210,000,000 210,000,000 4,200,000 12 tháng
83 Trinh nữ (Xấu hổ) 594,000 594,000 11,880 12 tháng
84 Uy linh tiên 64,763,400 64,763,400 1,295,268 12 tháng
85 Dây gắm 32,279,000 32,279,000 645,580 12 tháng
86 Bạch giới tử 78,625 78,625 1,573 12 tháng
87 Bán hạ bắc 1,740,000 1,740,000 34,800 12 tháng
88 Bán hạ nam (Củ chóc) 4,118,400 4,118,400 82,368 12 tháng
89 Linh chi 57,096,900 57,096,900 1,141,938 12 tháng
90 Xuyên bối mẫu 23,058,000 23,058,000 461,160 12 tháng
91 Bách bộ 1,929,375 1,929,375 38,588 12 tháng
92 Bạch quả (Ngân hạnh) 4,095,000 4,095,000 81,900 12 tháng
93 Cát cánh 10,967,040 10,967,040 219,341 12 tháng
94 Hạnh nhân 3,307,500 3,307,500 66,150 12 tháng
95 Kha tử 2,072,700 2,072,700 41,454 12 tháng
96 Khoản đông hoa 869,400 869,400 17,388 12 tháng
97 Qua lâu nhân 1,806,000 1,806,000 36,120 12 tháng
98 Tang bạch bì 2,379,375 2,379,375 47,588 12 tháng
99 Bạch cương tàm 1,810,200 1,810,200 36,204 12 tháng
100 Bạch tật lê 882,000 882,000 17,640 12 tháng
101 Câu đằng 48,510,000 48,510,000 970,200 12 tháng
102 Thạch quyết minh 1,484,100 1,484,100 29,682 12 tháng
103 Thiên ma 93,000,000 93,000,000 1,860,000 12 tháng
104 Bá tử nhân 44,240,000 44,240,000 884,800 12 tháng
105 Bình vôi (Ngải tượng) 29,876,000 29,876,000 597,520 12 tháng
106 Lạc tiên 27,239,625 27,239,625 544,793 12 tháng
107 Liên tâm 118,400,200 118,400,200 2,368,004 12 tháng
108 Phục thần 69,930,000 69,930,000 1,398,600 12 tháng
109 Táo nhân 379,348,200 379,348,200 7,586,964 12 tháng
110 Thảo quyết minh 44,132,550 44,132,550 882,651 12 tháng
111 Viễn chí 238,218,750 238,218,750 4,764,375 12 tháng
112 Vông nem 263,250 263,250 5,265 12 tháng
113 Thạch xương bồ 14,863,500 14,863,500 297,270 12 tháng
114 Chỉ thực 2,286,900 2,286,900 45,738 12 tháng
115 Chỉ xác 6,786,180 6,786,180 135,724 12 tháng
116 Hậu phác 4,998,000 4,998,000 99,960 12 tháng
117 Hương phụ 9,849,000 9,849,000 196,980 12 tháng
118 Mộc hương 10,773,000 10,773,000 215,460 12 tháng
119 Ô dược 14,278,000 14,278,000 285,560 12 tháng
120 Sa nhân 33,957,000 33,957,000 679,140 12 tháng
121 Thanh bì 1,417,500 1,417,500 28,350 12 tháng
122 Thị đế 957,600 957,600 19,152 12 tháng
123 Trần bì 19,136,400 19,136,400 382,728 12 tháng
124 Bạch hoa xà 969,000 969,000 19,380 12 tháng
125 Đan sâm 219,024,000 219,024,000 4,380,480 12 tháng
126 Đào nhân 51,707,250 51,707,250 1,034,145 12 tháng
127 Địa long 6,966,000 6,966,000 139,320 12 tháng
128 Đương quy (Toàn quy) 758,020,200 758,020,200 15,160,404 12 tháng
129 Hồng hoa 103,444,800 103,444,800 2,068,896 12 tháng
130 Huyền hồ 3,136,500 3,136,500 62,730 12 tháng
131 Huyết giác 45,463,950 45,463,950 909,279 12 tháng
132 Ích mẫu 526,575 526,575 10,532 12 tháng
133 Kê huyết đằng 72,358,000 72,358,000 1,447,160 12 tháng
134 Khương hoàng 22,781,250 22,781,250 455,625 12 tháng
135 Một dược 6,203,400 6,203,400 124,068 12 tháng
136 Nga truật 394,800 394,800 7,896 12 tháng
137 Ngưu tất 418,081,500 418,081,500 8,361,630 12 tháng
138 Nhũ hương 2,617,440 2,617,440 52,349 12 tháng
139 Tạo giác thích 1,039,500 1,039,500 20,790 12 tháng
140 Tô mộc 2,608,200 2,608,200 52,164 12 tháng
141 Xích thược 196,419,000 196,419,000 3,928,380 12 tháng
142 Xuyên khung 267,321,600 267,321,600 5,346,432 12 tháng
143 Cỏ nhọ nồi 607,500 607,500 12,150 12 tháng
144 Hòe hoa 100,235,550 100,235,550 2,004,711 12 tháng
145 Hòe hoa (sao đen) 16,802,100 16,802,100 336,042 12 tháng
146 Tam thất 105,600,000 105,600,000 2,112,000 12 tháng
147 Tam thất (Bột) 224,699,200 224,699,200 4,493,984 12 tháng
148 Trắc bách diệp 2,662,000 2,662,000 53,240 12 tháng
149 Bạch linh (Phục linh) 308,920,500 308,920,500 6,178,410 12 tháng
150 Biển súc 2,546,000 2,546,000 50,920 12 tháng
151 Cỏ ngọt 6,270,000 6,270,000 125,400 12 tháng
152 Đại phúc bì 63,368 63,368 1,267 12 tháng
153 Đăng tâm thảo 4,623,150 4,623,150 92,463 12 tháng
154 Hoạt thạch 1,247,400 1,247,400 24,948 12 tháng
155 Kim tiền thảo 23,780,800 23,780,800 475,616 12 tháng
156 Mã đề 3,241,875 3,241,875 64,838 12 tháng
157 Mộc thông 6,839,480 6,839,480 136,790 12 tháng
158 Râu mèo 168,600 168,600 3,372 12 tháng
159 Râu ngô 540,000 540,000 10,800 12 tháng
160 Thạch vĩ 10,382,400 10,382,400 207,648 12 tháng
161 Thông thảo 11,680,725 11,680,725 233,615 12 tháng
162 Trạch tả 12,340,000 12,340,000 246,800 12 tháng
163 Trư linh 1,692,600 1,692,600 33,852 12 tháng
164 Tỳ giải 23,319,000 23,319,000 466,380 12 tháng
165 Xa tiền tử 12,831,000 12,831,000 256,620 12 tháng
166 Ý dĩ (sống) 27,600,000 27,600,000 552,000 12 tháng
167 Ý dĩ (sao) 59,261,550 59,261,550 1,185,231 12 tháng
168 Đại hoàng 1,822,800 1,822,800 36,456 12 tháng
169 Chè dây 1,995,000 1,995,000 39,900 12 tháng
170 Kê nội kim 4,050,720 4,050,720 81,014 12 tháng
171 Lá khôi 37,509,010 37,509,010 750,180 12 tháng
172 Lục thần khúc (Thần khúc) 3,000,000 3,000,000 60,000 12 tháng
173 Mạch nha 1,987,500 1,987,500 39,750 12 tháng
174 Ô tặc cốt 4,725,000 4,725,000 94,500 12 tháng
175 Sơn tra 16,197,500 16,197,500 323,950 12 tháng
176 Khiếm thực 6,783,000 6,783,000 135,660 12 tháng
177 Kim anh 4,368,000 4,368,000 87,360 12 tháng
178 Liên nhục 193,882,500 193,882,500 3,877,650 12 tháng
179 Mẫu lệ 450,000 450,000 9,000 12 tháng
180 Ngũ vị tử 10,085,500 10,085,500 201,710 12 tháng
181 Sơn thù 40,378,800 40,378,800 807,576 12 tháng
182 Tang phiêu tiêu 21,042,000 21,042,000 420,840 12 tháng
183 Củ gai 122,220 122,220 2,444 12 tháng
184 A giao 8,391,600 8,391,600 167,832 12 tháng
185 Bách hợp 1,038,450 1,038,450 20,769 12 tháng
186 Bạch thược 427,675,200 427,675,200 8,553,504 12 tháng
187 Câu kỷ tử 437,202,500 437,202,500 8,744,050 12 tháng
188 Hà thủ ô đỏ 415,182,600 415,182,600 8,303,652 12 tháng
189 Long nhãn 360,701,250 360,701,250 7,214,025 12 tháng
190 Mạch môn 88,953,000 88,953,000 1,779,060 12 tháng
191 Ngọc trúc 10,602,900 10,602,900 212,058 12 tháng
192 Quy bản 1,039,500 1,039,500 20,790 12 tháng
193 Sa sâm 81,177,600 81,177,600 1,623,552 12 tháng
194 Thạch hộc 1,596,000 1,596,000 31,920 12 tháng
195 Thiên môn đông 20,688,000 20,688,000 413,760 12 tháng
196 Thục địa 390,132,810 390,132,810 7,802,656 12 tháng
197 Ba kích 222,337,500 222,337,500 4,446,750 12 tháng
198 Bạch truật 255,477,600 255,477,600 5,109,552 12 tháng
199 Cam thảo 192,416,150 192,416,150 3,848,323 12 tháng
200 Cam thảo (Trích mật) 43,575,000 43,575,000 871,500 12 tháng
201 Cẩu tích 125,354,250 125,354,250 2,507,085 12 tháng
202 Cốt toái bổ 230,308,850 230,308,850 4,606,177 12 tháng
203 Đại táo 339,357,000 339,357,000 6,787,140 12 tháng
204 Dâm dương hoắc 20,367,000 20,367,000 407,340 12 tháng
205 Đảng sâm 943,110,000 943,110,000 18,862,200 12 tháng
206 Đinh lăng 28,307,860 28,307,860 566,157 12 tháng
207 Đỗ trọng 330,606,250 330,606,250 6,612,125 12 tháng
208 Hoài sơn 173,274,150 173,274,150 3,465,483 12 tháng
209 Hoàng kỳ 32,760,000 32,760,000 655,200 12 tháng
210 Hoàng kỳ (Trích mật) 555,872,100 555,872,100 11,117,442 12 tháng
211 Ích trí nhân 6,879,600 6,879,600 137,592 12 tháng
212 Nhân sâm 36,550,000 36,550,000 731,000 12 tháng
213 Nhục thung dung 99,624,000 99,624,000 1,992,480 12 tháng
214 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 2,772,000 2,772,000 55,440 12 tháng
215 Quả xộp (trâu cổ) 3,468,000 3,468,000 69,360 12 tháng
216 Thỏ ty tử 8,932,650 8,932,650 178,653 12 tháng
217 Tục đoạn 211,660,350 211,660,350 4,233,207 12 tháng
218 Phèn chua (Bạch phàn) 1,806,000 1,806,000 36,120 12 tháng
219 Binh lang 1,438,500 1,438,500 28,770 12 tháng
Bạch chỉ
Giá từng phần lô 26,810,385
Dự toán (VND) 26,810,385
Số tiền bảo đảm (VND) 536,208
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới
Giá từng phần lô 6,306,300
Dự toán (VND) 6,306,300
Số tiền bảo đảm (VND) 126,126
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới (sao đen)
Giá từng phần lô 3,225,750
Dự toán (VND) 3,225,750
Số tiền bảo đảm (VND) 64,515
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng phong
Giá từng phần lô 1,692,190,500
Dự toán (VND) 1,692,190,500
Số tiền bảo đảm (VND) 33,843,810
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 16,727,680
Dự toán (VND) 16,727,680
Số tiền bảo đảm (VND) 334,554
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 708,750
Dự toán (VND) 708,750
Số tiền bảo đảm (VND) 14,175
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tế tân
Giá từng phần lô 81,463,200
Dự toán (VND) 81,463,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,629,264
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạc hà
Giá từng phần lô 484,000
Dự toán (VND) 484,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát căn
Giá từng phần lô 9,702,000
Dự toán (VND) 9,702,000
Số tiền bảo đảm (VND) 194,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa vàng
Giá từng phần lô 89,596,800
Dự toán (VND) 89,596,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,791,936
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạn kinh tử
Giá từng phần lô 2,528,000
Dự toán (VND) 2,528,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu bàng tử
Giá từng phần lô 1,816,200
Dự toán (VND) 1,816,200
Số tiền bảo đảm (VND) 36,324
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phù bình
Giá từng phần lô 885,500
Dự toán (VND) 885,500
Số tiền bảo đảm (VND) 17,710
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài hồ bắc
Giá từng phần lô 47,628,000
Dự toán (VND) 47,628,000
Số tiền bảo đảm (VND) 952,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 20,397,300
Dự toán (VND) 20,397,300
Số tiền bảo đảm (VND) 407,946
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuyền thoái
Giá từng phần lô 4,365,000
Dự toán (VND) 4,365,000
Số tiền bảo đảm (VND) 87,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt
Giá từng phần lô 249,679,500
Dự toán (VND) 249,679,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,993,590
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 10,200,000
Dự toán (VND) 10,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 204,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 900,900,000
Dự toán (VND) 900,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,018,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá lốt
Giá từng phần lô 2,214,000
Dự toán (VND) 2,214,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,280
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc qua
Giá từng phần lô 17,690,000
Dự toán (VND) 17,690,000
Số tiền bảo đảm (VND) 353,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 64,033,200
Dự toán (VND) 64,033,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,280,664
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 381,045,000
Dự toán (VND) 381,045,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,620,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Can khương
Giá từng phần lô 32,193,000
Dự toán (VND) 32,193,000
Số tiền bảo đảm (VND) 643,860
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hồi
Giá từng phần lô 3,765,300
Dự toán (VND) 3,765,300
Số tiền bảo đảm (VND) 75,306
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa liền
Giá từng phần lô 4,845,000
Dự toán (VND) 4,845,000
Số tiền bảo đảm (VND) 96,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh hương
Giá từng phần lô 3,780,000
Dự toán (VND) 3,780,000
Số tiền bảo đảm (VND) 75,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngải cứu (Ngải diệp)
Giá từng phần lô 1,073,100
Dự toán (VND) 1,073,100
Số tiền bảo đảm (VND) 21,462
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngô thù du
Giá từng phần lô 2,064,000
Dự toán (VND) 2,064,000
Số tiền bảo đảm (VND) 41,280
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quả
Giá từng phần lô 806,070
Dự toán (VND) 806,070
Số tiền bảo đảm (VND) 16,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tiểu hồi
Giá từng phần lô 160,650
Dự toán (VND) 160,650
Số tiền bảo đảm (VND) 3,213
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phụ tử chế
Giá từng phần lô 13,259,400
Dự toán (VND) 13,259,400
Số tiền bảo đảm (VND) 265,188
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 5,605,477
Dự toán (VND) 5,605,477
Số tiền bảo đảm (VND) 112,110
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch biển đậu
Giá từng phần lô 15,295,250
Dự toán (VND) 15,295,250
Số tiền bảo đảm (VND) 305,905
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà diệp (Lá sen)
Giá từng phần lô 1,867,250
Dự toán (VND) 1,867,250
Số tiền bảo đảm (VND) 37,345
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo
Giá từng phần lô 4,636,800
Dự toán (VND) 4,636,800
Số tiền bảo đảm (VND) 92,736
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 15,199,800
Dự toán (VND) 15,199,800
Số tiền bảo đảm (VND) 303,996
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cối xay
Giá từng phần lô 8,351,100
Dự toán (VND) 8,351,100
Số tiền bảo đảm (VND) 167,022
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dạ cẩm
Giá từng phần lô 4,314,560
Dự toán (VND) 4,314,560
Số tiền bảo đảm (VND) 86,291
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu
Giá từng phần lô 7,405,200
Dự toán (VND) 7,405,200
Số tiền bảo đảm (VND) 148,104
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời)
Giá từng phần lô 4,945,000
Dự toán (VND) 4,945,000
Số tiền bảo đảm (VND) 98,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khổ qua
Giá từng phần lô 2,586,990
Dự toán (VND) 2,586,990
Số tiền bảo đảm (VND) 51,740
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân (cuộng)
Giá từng phần lô 9,997,500
Dự toán (VND) 9,997,500
Số tiền bảo đảm (VND) 199,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 71,349,600
Dự toán (VND) 71,349,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,426,992
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 33,794,250
Dự toán (VND) 33,794,250
Số tiền bảo đảm (VND) 675,885
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài đất
Giá từng phần lô 928,200
Dự toán (VND) 928,200
Số tiền bảo đảm (VND) 18,564
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sâm đại hành
Giá từng phần lô 3,465,000
Dự toán (VND) 3,465,000
Số tiền bảo đảm (VND) 69,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 3,375,000
Dự toán (VND) 3,375,000
Số tiền bảo đảm (VND) 67,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thổ phục linh
Giá từng phần lô 102,060,000
Dự toán (VND) 102,060,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,041,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 11,459,700
Dự toán (VND) 11,459,700
Số tiền bảo đảm (VND) 229,194
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xạ can
Giá từng phần lô 1,192,000
Dự toán (VND) 1,192,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên tâm liên
Giá từng phần lô 1,040,400
Dự toán (VND) 1,040,400
Số tiền bảo đảm (VND) 20,808
Thời gian THHĐ 12 tháng
Giảo cổ lam
Giá từng phần lô 3,897,600
Dự toán (VND) 3,897,600
Số tiền bảo đảm (VND) 77,952
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chi tử
Giá từng phần lô 4,240,800
Dự toán (VND) 4,240,800
Số tiền bảo đảm (VND) 84,816
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chi tử (Sao đen)
Giá từng phần lô 1,677,900
Dự toán (VND) 1,677,900
Số tiền bảo đảm (VND) 33,558
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạ khô thảo
Giá từng phần lô 2,415,000
Dự toán (VND) 2,415,000
Số tiền bảo đảm (VND) 48,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch cao
Giá từng phần lô 378,000
Dự toán (VND) 378,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tri mẫu
Giá từng phần lô 6,006,000
Dự toán (VND) 6,006,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán chi liên
Giá từng phần lô 4,630,500
Dự toán (VND) 4,630,500
Số tiền bảo đảm (VND) 92,610
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa cốt bì
Giá từng phần lô 7,980,000
Dự toán (VND) 7,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 159,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 19,012,400
Dự toán (VND) 19,012,400
Số tiền bảo đảm (VND) 380,248
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng cầm
Giá từng phần lô 15,986,250
Dự toán (VND) 15,986,250
Số tiền bảo đảm (VND) 319,725
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng đằng
Giá từng phần lô 420,000
Dự toán (VND) 420,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng liên
Giá từng phần lô 15,754,200
Dự toán (VND) 15,754,200
Số tiền bảo đảm (VND) 315,084
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khổ sâm
Giá từng phần lô 2,584,560
Dự toán (VND) 2,584,560
Số tiền bảo đảm (VND) 51,691
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long đởm thảo
Giá từng phần lô 4,536,000
Dự toán (VND) 4,536,000
Số tiền bảo đảm (VND) 90,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân trần
Giá từng phần lô 4,272,480
Dự toán (VND) 4,272,480
Số tiền bảo đảm (VND) 85,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Actiso
Giá từng phần lô 41,391,000
Dự toán (VND) 41,391,000
Số tiền bảo đảm (VND) 827,820
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn
Giá từng phần lô 12,750,980
Dự toán (VND) 12,750,980
Số tiền bảo đảm (VND) 255,020
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn (sao đen)
Giá từng phần lô 884,000
Dự toán (VND) 884,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền sâm
Giá từng phần lô 24,777,900
Dự toán (VND) 24,777,900
Số tiền bảo đảm (VND) 495,558
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu đơn bì
Giá từng phần lô 48,867,000
Dự toán (VND) 48,867,000
Số tiền bảo đảm (VND) 977,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 104,262,396
Dự toán (VND) 104,262,396
Số tiền bảo đảm (VND) 2,085,248
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cà gai leo
Giá từng phần lô 2,590,000
Dự toán (VND) 2,590,000
Số tiền bảo đảm (VND) 51,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cốt khí củ
Giá từng phần lô 11,172,000
Dự toán (VND) 11,172,000
Số tiền bảo đảm (VND) 223,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 76,356,000
Dự toán (VND) 76,356,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,527,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng kỷ
Giá từng phần lô 1,734,000
Dự toán (VND) 1,734,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang chi
Giá từng phần lô 6,600,000
Dự toán (VND) 6,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 132,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang ký sinh
Giá từng phần lô 67,070,250
Dự toán (VND) 67,070,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,341,405
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên niên kiện
Giá từng phần lô 43,680,000
Dự toán (VND) 43,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 873,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa)
Giá từng phần lô 30,265,200
Dự toán (VND) 30,265,200
Số tiền bảo đảm (VND) 605,304
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thương truật
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 210,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,200,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ (Xấu hổ)
Giá từng phần lô 594,000
Dự toán (VND) 594,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Uy linh tiên
Giá từng phần lô 64,763,400
Dự toán (VND) 64,763,400
Số tiền bảo đảm (VND) 1,295,268
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây gắm
Giá từng phần lô 32,279,000
Dự toán (VND) 32,279,000
Số tiền bảo đảm (VND) 645,580
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch giới tử
Giá từng phần lô 78,625
Dự toán (VND) 78,625
Số tiền bảo đảm (VND) 1,573
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ bắc
Giá từng phần lô 1,740,000
Dự toán (VND) 1,740,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ nam (Củ chóc)
Giá từng phần lô 4,118,400
Dự toán (VND) 4,118,400
Số tiền bảo đảm (VND) 82,368
Thời gian THHĐ 12 tháng
Linh chi
Giá từng phần lô 57,096,900
Dự toán (VND) 57,096,900
Số tiền bảo đảm (VND) 1,141,938
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên bối mẫu
Giá từng phần lô 23,058,000
Dự toán (VND) 23,058,000
Số tiền bảo đảm (VND) 461,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách bộ
Giá từng phần lô 1,929,375
Dự toán (VND) 1,929,375
Số tiền bảo đảm (VND) 38,588
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch quả (Ngân hạnh)
Giá từng phần lô 4,095,000
Dự toán (VND) 4,095,000
Số tiền bảo đảm (VND) 81,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 10,967,040
Dự toán (VND) 10,967,040
Số tiền bảo đảm (VND) 219,341
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạnh nhân
Giá từng phần lô 3,307,500
Dự toán (VND) 3,307,500
Số tiền bảo đảm (VND) 66,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kha tử
Giá từng phần lô 2,072,700
Dự toán (VND) 2,072,700
Số tiền bảo đảm (VND) 41,454
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoản đông hoa
Giá từng phần lô 869,400
Dự toán (VND) 869,400
Số tiền bảo đảm (VND) 17,388
Thời gian THHĐ 12 tháng
Qua lâu nhân
Giá từng phần lô 1,806,000
Dự toán (VND) 1,806,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang bạch bì
Giá từng phần lô 2,379,375
Dự toán (VND) 2,379,375
Số tiền bảo đảm (VND) 47,588
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch cương tàm
Giá từng phần lô 1,810,200
Dự toán (VND) 1,810,200
Số tiền bảo đảm (VND) 36,204
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch tật lê
Giá từng phần lô 882,000
Dự toán (VND) 882,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu đằng
Giá từng phần lô 48,510,000
Dự toán (VND) 48,510,000
Số tiền bảo đảm (VND) 970,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 1,484,100
Dự toán (VND) 1,484,100
Số tiền bảo đảm (VND) 29,682
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên ma
Giá từng phần lô 93,000,000
Dự toán (VND) 93,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,860,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 44,240,000
Dự toán (VND) 44,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 884,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bình vôi (Ngải tượng)
Giá từng phần lô 29,876,000
Dự toán (VND) 29,876,000
Số tiền bảo đảm (VND) 597,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên
Giá từng phần lô 27,239,625
Dự toán (VND) 27,239,625
Số tiền bảo đảm (VND) 544,793
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 118,400,200
Dự toán (VND) 118,400,200
Số tiền bảo đảm (VND) 2,368,004
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 69,930,000
Dự toán (VND) 69,930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,398,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Táo nhân
Giá từng phần lô 379,348,200
Dự toán (VND) 379,348,200
Số tiền bảo đảm (VND) 7,586,964
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quyết minh
Giá từng phần lô 44,132,550
Dự toán (VND) 44,132,550
Số tiền bảo đảm (VND) 882,651
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viễn chí
Giá từng phần lô 238,218,750
Dự toán (VND) 238,218,750
Số tiền bảo đảm (VND) 4,764,375
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vông nem
Giá từng phần lô 263,250
Dự toán (VND) 263,250
Số tiền bảo đảm (VND) 5,265
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch xương bồ
Giá từng phần lô 14,863,500
Dự toán (VND) 14,863,500
Số tiền bảo đảm (VND) 297,270
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thực
Giá từng phần lô 2,286,900
Dự toán (VND) 2,286,900
Số tiền bảo đảm (VND) 45,738
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ xác
Giá từng phần lô 6,786,180
Dự toán (VND) 6,786,180
Số tiền bảo đảm (VND) 135,724
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác
Giá từng phần lô 4,998,000
Dự toán (VND) 4,998,000
Số tiền bảo đảm (VND) 99,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hương phụ
Giá từng phần lô 9,849,000
Dự toán (VND) 9,849,000
Số tiền bảo đảm (VND) 196,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương
Giá từng phần lô 10,773,000
Dự toán (VND) 10,773,000
Số tiền bảo đảm (VND) 215,460
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 14,278,000
Dự toán (VND) 14,278,000
Số tiền bảo đảm (VND) 285,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa nhân
Giá từng phần lô 33,957,000
Dự toán (VND) 33,957,000
Số tiền bảo đảm (VND) 679,140
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thanh bì
Giá từng phần lô 1,417,500
Dự toán (VND) 1,417,500
Số tiền bảo đảm (VND) 28,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thị đế
Giá từng phần lô 957,600
Dự toán (VND) 957,600
Số tiền bảo đảm (VND) 19,152
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì
Giá từng phần lô 19,136,400
Dự toán (VND) 19,136,400
Số tiền bảo đảm (VND) 382,728
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch hoa xà
Giá từng phần lô 969,000
Dự toán (VND) 969,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm
Giá từng phần lô 219,024,000
Dự toán (VND) 219,024,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,380,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đào nhân
Giá từng phần lô 51,707,250
Dự toán (VND) 51,707,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,034,145
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa long
Giá từng phần lô 6,966,000
Dự toán (VND) 6,966,000
Số tiền bảo đảm (VND) 139,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy (Toàn quy)
Giá từng phần lô 758,020,200
Dự toán (VND) 758,020,200
Số tiền bảo đảm (VND) 15,160,404
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 103,444,800
Dự toán (VND) 103,444,800
Số tiền bảo đảm (VND) 2,068,896
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 3,136,500
Dự toán (VND) 3,136,500
Số tiền bảo đảm (VND) 62,730
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 45,463,950
Dự toán (VND) 45,463,950
Số tiền bảo đảm (VND) 909,279
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu
Giá từng phần lô 526,575
Dự toán (VND) 526,575
Số tiền bảo đảm (VND) 10,532
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 72,358,000
Dự toán (VND) 72,358,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,447,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoàng
Giá từng phần lô 22,781,250
Dự toán (VND) 22,781,250
Số tiền bảo đảm (VND) 455,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Một dược
Giá từng phần lô 6,203,400
Dự toán (VND) 6,203,400
Số tiền bảo đảm (VND) 124,068
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nga truật
Giá từng phần lô 394,800
Dự toán (VND) 394,800
Số tiền bảo đảm (VND) 7,896
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất
Giá từng phần lô 418,081,500
Dự toán (VND) 418,081,500
Số tiền bảo đảm (VND) 8,361,630
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhũ hương
Giá từng phần lô 2,617,440
Dự toán (VND) 2,617,440
Số tiền bảo đảm (VND) 52,349
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tạo giác thích
Giá từng phần lô 1,039,500
Dự toán (VND) 1,039,500
Số tiền bảo đảm (VND) 20,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tô mộc
Giá từng phần lô 2,608,200
Dự toán (VND) 2,608,200
Số tiền bảo đảm (VND) 52,164
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xích thược
Giá từng phần lô 196,419,000
Dự toán (VND) 196,419,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,928,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 267,321,600
Dự toán (VND) 267,321,600
Số tiền bảo đảm (VND) 5,346,432
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ nhọ nồi
Giá từng phần lô 607,500
Dự toán (VND) 607,500
Số tiền bảo đảm (VND) 12,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa
Giá từng phần lô 100,235,550
Dự toán (VND) 100,235,550
Số tiền bảo đảm (VND) 2,004,711
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa (sao đen)
Giá từng phần lô 16,802,100
Dự toán (VND) 16,802,100
Số tiền bảo đảm (VND) 336,042
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tam thất
Giá từng phần lô 105,600,000
Dự toán (VND) 105,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,112,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tam thất (Bột)
Giá từng phần lô 224,699,200
Dự toán (VND) 224,699,200
Số tiền bảo đảm (VND) 4,493,984
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trắc bách diệp
Giá từng phần lô 2,662,000
Dự toán (VND) 2,662,000
Số tiền bảo đảm (VND) 53,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh (Phục linh)
Giá từng phần lô 308,920,500
Dự toán (VND) 308,920,500
Số tiền bảo đảm (VND) 6,178,410
Thời gian THHĐ 12 tháng
Biển súc
Giá từng phần lô 2,546,000
Dự toán (VND) 2,546,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ ngọt
Giá từng phần lô 6,270,000
Dự toán (VND) 6,270,000
Số tiền bảo đảm (VND) 125,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại phúc bì
Giá từng phần lô 63,368
Dự toán (VND) 63,368
Số tiền bảo đảm (VND) 1,267
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đăng tâm thảo
Giá từng phần lô 4,623,150
Dự toán (VND) 4,623,150
Số tiền bảo đảm (VND) 92,463
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoạt thạch
Giá từng phần lô 1,247,400
Dự toán (VND) 1,247,400
Số tiền bảo đảm (VND) 24,948
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 23,780,800
Dự toán (VND) 23,780,800
Số tiền bảo đảm (VND) 475,616
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mã đề
Giá từng phần lô 3,241,875
Dự toán (VND) 3,241,875
Số tiền bảo đảm (VND) 64,838
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc thông
Giá từng phần lô 6,839,480
Dự toán (VND) 6,839,480
Số tiền bảo đảm (VND) 136,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Râu mèo
Giá từng phần lô 168,600
Dự toán (VND) 168,600
Số tiền bảo đảm (VND) 3,372
Thời gian THHĐ 12 tháng
Râu ngô
Giá từng phần lô 540,000
Dự toán (VND) 540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch vĩ
Giá từng phần lô 10,382,400
Dự toán (VND) 10,382,400
Số tiền bảo đảm (VND) 207,648
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thông thảo
Giá từng phần lô 11,680,725
Dự toán (VND) 11,680,725
Số tiền bảo đảm (VND) 233,615
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trạch tả
Giá từng phần lô 12,340,000
Dự toán (VND) 12,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 246,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trư linh
Giá từng phần lô 1,692,600
Dự toán (VND) 1,692,600
Số tiền bảo đảm (VND) 33,852
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ giải
Giá từng phần lô 23,319,000
Dự toán (VND) 23,319,000
Số tiền bảo đảm (VND) 466,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xa tiền tử
Giá từng phần lô 12,831,000
Dự toán (VND) 12,831,000
Số tiền bảo đảm (VND) 256,620
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ý dĩ (sống)
Giá từng phần lô 27,600,000
Dự toán (VND) 27,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 552,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ý dĩ (sao)
Giá từng phần lô 59,261,550
Dự toán (VND) 59,261,550
Số tiền bảo đảm (VND) 1,185,231
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hoàng
Giá từng phần lô 1,822,800
Dự toán (VND) 1,822,800
Số tiền bảo đảm (VND) 36,456
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chè dây
Giá từng phần lô 1,995,000
Dự toán (VND) 1,995,000
Số tiền bảo đảm (VND) 39,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê nội kim
Giá từng phần lô 4,050,720
Dự toán (VND) 4,050,720
Số tiền bảo đảm (VND) 81,014
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá khôi
Giá từng phần lô 37,509,010
Dự toán (VND) 37,509,010
Số tiền bảo đảm (VND) 750,180
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lục thần khúc (Thần khúc)
Giá từng phần lô 3,000,000
Dự toán (VND) 3,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 1,987,500
Dự toán (VND) 1,987,500
Số tiền bảo đảm (VND) 39,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô tặc cốt
Giá từng phần lô 4,725,000
Dự toán (VND) 4,725,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn tra
Giá từng phần lô 16,197,500
Dự toán (VND) 16,197,500
Số tiền bảo đảm (VND) 323,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khiếm thực
Giá từng phần lô 6,783,000
Dự toán (VND) 6,783,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,660
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim anh
Giá từng phần lô 4,368,000
Dự toán (VND) 4,368,000
Số tiền bảo đảm (VND) 87,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục
Giá từng phần lô 193,882,500
Dự toán (VND) 193,882,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,877,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu lệ
Giá từng phần lô 450,000
Dự toán (VND) 450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 10,085,500
Dự toán (VND) 10,085,500
Số tiền bảo đảm (VND) 201,710
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn thù
Giá từng phần lô 40,378,800
Dự toán (VND) 40,378,800
Số tiền bảo đảm (VND) 807,576
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang phiêu tiêu
Giá từng phần lô 21,042,000
Dự toán (VND) 21,042,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Củ gai
Giá từng phần lô 122,220
Dự toán (VND) 122,220
Số tiền bảo đảm (VND) 2,444
Thời gian THHĐ 12 tháng
A giao
Giá từng phần lô 8,391,600
Dự toán (VND) 8,391,600
Số tiền bảo đảm (VND) 167,832
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách hợp
Giá từng phần lô 1,038,450
Dự toán (VND) 1,038,450
Số tiền bảo đảm (VND) 20,769
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch thược
Giá từng phần lô 427,675,200
Dự toán (VND) 427,675,200
Số tiền bảo đảm (VND) 8,553,504
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu kỷ tử
Giá từng phần lô 437,202,500
Dự toán (VND) 437,202,500
Số tiền bảo đảm (VND) 8,744,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ
Giá từng phần lô 415,182,600
Dự toán (VND) 415,182,600
Số tiền bảo đảm (VND) 8,303,652
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long nhãn
Giá từng phần lô 360,701,250
Dự toán (VND) 360,701,250
Số tiền bảo đảm (VND) 7,214,025
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 88,953,000
Dự toán (VND) 88,953,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,779,060
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngọc trúc
Giá từng phần lô 10,602,900
Dự toán (VND) 10,602,900
Số tiền bảo đảm (VND) 212,058
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quy bản
Giá từng phần lô 1,039,500
Dự toán (VND) 1,039,500
Số tiền bảo đảm (VND) 20,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa sâm
Giá từng phần lô 81,177,600
Dự toán (VND) 81,177,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,623,552
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch hộc
Giá từng phần lô 1,596,000
Dự toán (VND) 1,596,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên môn đông
Giá từng phần lô 20,688,000
Dự toán (VND) 20,688,000
Số tiền bảo đảm (VND) 413,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa
Giá từng phần lô 390,132,810
Dự toán (VND) 390,132,810
Số tiền bảo đảm (VND) 7,802,656
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 222,337,500
Dự toán (VND) 222,337,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,446,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật
Giá từng phần lô 255,477,600
Dự toán (VND) 255,477,600
Số tiền bảo đảm (VND) 5,109,552
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo
Giá từng phần lô 192,416,150
Dự toán (VND) 192,416,150
Số tiền bảo đảm (VND) 3,848,323
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo (Trích mật)
Giá từng phần lô 43,575,000
Dự toán (VND) 43,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 871,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cẩu tích
Giá từng phần lô 125,354,250
Dự toán (VND) 125,354,250
Số tiền bảo đảm (VND) 2,507,085
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cốt toái bổ
Giá từng phần lô 230,308,850
Dự toán (VND) 230,308,850
Số tiền bảo đảm (VND) 4,606,177
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại táo
Giá từng phần lô 339,357,000
Dự toán (VND) 339,357,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,787,140
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 20,367,000
Dự toán (VND) 20,367,000
Số tiền bảo đảm (VND) 407,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm
Giá từng phần lô 943,110,000
Dự toán (VND) 943,110,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,862,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng
Giá từng phần lô 28,307,860
Dự toán (VND) 28,307,860
Số tiền bảo đảm (VND) 566,157
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng
Giá từng phần lô 330,606,250
Dự toán (VND) 330,606,250
Số tiền bảo đảm (VND) 6,612,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 173,274,150
Dự toán (VND) 173,274,150
Số tiền bảo đảm (VND) 3,465,483
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ
Giá từng phần lô 32,760,000
Dự toán (VND) 32,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 655,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ (Trích mật)
Giá từng phần lô 555,872,100
Dự toán (VND) 555,872,100
Số tiền bảo đảm (VND) 11,117,442
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích trí nhân
Giá từng phần lô 6,879,600
Dự toán (VND) 6,879,600
Số tiền bảo đảm (VND) 137,592
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân sâm
Giá từng phần lô 36,550,000
Dự toán (VND) 36,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 731,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 99,624,000
Dự toán (VND) 99,624,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,992,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Giá từng phần lô 2,772,000
Dự toán (VND) 2,772,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quả xộp (trâu cổ)
Giá từng phần lô 3,468,000
Dự toán (VND) 3,468,000
Số tiền bảo đảm (VND) 69,360
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thỏ ty tử
Giá từng phần lô 8,932,650
Dự toán (VND) 8,932,650
Số tiền bảo đảm (VND) 178,653
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tục đoạn
Giá từng phần lô 211,660,350
Dự toán (VND) 211,660,350
Số tiền bảo đảm (VND) 4,233,207
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phèn chua (Bạch phàn)
Giá từng phần lô 1,806,000
Dự toán (VND) 1,806,000
Số tiền bảo đảm (VND) 36,120
Thời gian THHĐ 12 tháng
Binh lang
Giá từng phần lô 1,438,500
Dự toán (VND) 1,438,500
Số tiền bảo đảm (VND) 28,770
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->