Gói thầu: Nạo vét duy tu khu nước trước bến 3, 4, 5 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300010922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Nạo vét duy tu khu nước trước bến 3, 4, 5 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200015407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 8,104,961,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.440.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông Hàng hải cấp IV (thi công nạo vét khu nước trước bến cảng hoặc luồng tàu, vu ̃ ng quay ta ̀ u có khối lượng nạo vét ≥17.000 m3, cao độ nạo vét tối thiểu là -8,7m. - hệ Hải đồ). Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tự hoặc hạng mục tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành)., cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.050.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 8.100.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ Hợp đồng về nạo vét (đường thủy hoặc hàng hải) có giá trị ≥ 4,05 tỷ đồng. (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Biên bản đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trường kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/ hợp đồng trên). (do webform thay đổi nên nhân sự này nhà thầu chứng minh theo hợp đồng tương tự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. - Có Chứng chỉ ha ̀ nh nghê ̀ gia ́ m sa ́ t thi công xây dư ̣ ng công tri ̀ nh hàng hải/ đường thủy ha ̣ ng III trơ ̉ lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (do webform thay đổi nên nhân sự này nhà thầu chứng minh theo năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (do webform thay đổi nên nhân sự này nhà thầu chứng minh theo năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh lao động (do webform thay đổi nên nhân sự này nhà thầu chứng minh theo năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây (dung tích gầu ≥ 2,3 m3) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ được kiểm định kỹ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều kiện để đưa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan công tác hoặc hệ nổi chuyên dụng (phù hợp để đặt máy đào gầu dây) Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét: hệ thống nhận dạng tự động (AIS) theo đúng quy định tại mục 2.Điều 5.Chương II của Nghị định 159/2018/ NĐ- CP ngày 28/11/2018 để tự động cung cấp thông tin về vị trí thi công của phương tiện. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan vận chuyển đất có tổng trọng tải ≥ 1600T (Sà lan mở đáy tự hành; Nếu là sà lan mở đáy không tự hành phải ke ̀ m theo 01 ta ̀ u kéo công suâ ́ t ≥ 360CV). Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét bao gồm: thiết bị hệ thống nhận dạng tự động (AIS) và Thiết bị camera ghi hình theo đúng quy định tại mụ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ta ̀ u hu ́ t bùn công suất ≥585CV (Trường hợp đổ chất nạo vét trên bờ) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ được kiểm định kỹ thuật theo đu ́ ng q | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo sâu hô ̀ i âm. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ được kiểm định kỹ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều kiện để đưa va ̀ o sư ̉ dụng v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiê ́ t bi ̣ đi ̣ nh vi ̣ vê ̣ tinh DGPS. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ được kiểm định kỹ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều kiện để đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toa ̀ n đa ̣ c (hoă ̣ c ma ́ y thu ̉ y bi ̀ nh). Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ được kiểm định kỹ thuật theo đu ́ ng quy định va ̀ đủ điều | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi