Gói thầu: Nha, Đinh- Nẹp- Vít, Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300130010-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 4
Tên gói thầu Nha, Đinh- Nẹp- Vít, Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300093562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,770,307,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77.703.074 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300205476 - Acid trám thẩm mỹ [Etching] 665,000 997.500 465.500
2 PP2300205477 - Bond 3M 14,580,000 21.870.000 10.206.000
3 PP2300205478 - Bột Oxit kẽm 95,000 142.500 66.500
4 PP2300205479 - Calciumhydroxide 380,000 570.000 266.000
5 PP2300205480 - Camphenol (CMC) 2,760,000 4.140.000 1.932.000
6 PP2300205481 - Chổi đánh bóng 2,167,200 3.250.800 1.517.040
7 PP2300205482 - Composite lỏng nâu A3 3,696,000 5.544.000 2.587.200
8 PP2300205483 - Composite quang trùng hợp 7,480,000 11.220.000 5.236.000
9 PP2300205484 - Dolo Endogelhoặc tương đương 462,000 693.000 323.400
10 PP2300205485 - Eugenol 570,000 855.000 399.000
11 PP2300205486 - Fuji I hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 7.056.000
12 PP2300205487 - Fuji IX hoặc tương đương 47,160,000 70.740.000 33.012.000
13 PP2300205488 - Ly giấy 1,848,000 2.772.000 1.293.600
14 PP2300205489 - Mũi khoan kim cương các cỡ 13,140,000 19.710.000 9.198.000
15 PP2300205490 - Nhám kẽ 2,280,000 3.420.000 1.596.000
16 PP2300205491 - Ống hút nước bot 4,158,000 6.237.000 2.910.600
17 PP2300205492 - Sò đánh bóng 1,663,200 2.494.800 1.164.240
18 PP2300205493 - Thuốc trám tạm Ceviton hoặc tương đương 9,828,000 14.742.000 6.879.600
19 PP2300205494 - Đinh Kirschner các cỡ 2,150,000 3.225.000 1.505.000
20 PP2300205495 - Đinh Kirschner có răng các cỡ [1.2- 1.5- 2.0- 2.5- 3.0mm] 5,400,000 8.100.000 3.780.000
21 PP2300205496 - Nẹp cẳng chân các cỡ 3,520,000 5.280.000 2.464.000
22 PP2300205497 - Nẹp cẳng tay các cỡ 3,150,000 4.725.000 2.205.000
23 PP2300205498 - Nẹp cánh tay các cỡ 3,520,000 5.280.000 2.464.000
24 PP2300205499 - Nẹp chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ 3,190,000 4.785.000 2.233.000
25 PP2300205500 - Nẹp đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ 12,650,000 18.975.000 8.855.000
26 PP2300205501 - Nẹp đầu dưới xương Mác III các cỡ 12,650,000 18.975.000 8.855.000
27 PP2300205502 - Nẹp đầu trên cẳng chân (trái, phải) các cỡ [mâm chày] 12,650,000 18.975.000 8.855.000
28 PP2300205503 - Nẹp đầu trên cánh tay (trái, phải) các cỡ 37,950,000 56.925.000 26.565.000
29 PP2300205504 - Nẹp đầu trên cánh tay II (trái, phải) các cỡ 8,000,000 12.000.000 5.600.000
30 PP2300205505 - Nẹp đùi các cỡ 2,175,000 3.262.500 1.522.500
31 PP2300205506 - Nẹp gót chân III các cỡ 28,000,000 42.000.000 19.600.000
32 PP2300205507 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn + Vít khóa đi kèm 18,750,000 28.125.000 13.125.000
33 PP2300205508 - Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc + Vít khóa đi kèm 20,625,000 30.937.500 14.437.500
34 PP2300205509 - Nẹp lồi cầu đùi 6,325,000 9.487.500 4.427.500
35 PP2300205510 - Nẹp lòng máng các cỡ 1,325,000 1.987.500 927.500
36 PP2300205511 - Nẹp mắc xích các cỡ 1,875,000 2.812.500 1.312.500
37 PP2300205512 - Nẹp T các cỡ 3,350,000 5.025.000 2.345.000
38 PP2300205513 - Nẹp T nhỏ 45 độ (trái, phải) các cỡ 6,700,000 10.050.000 4.690.000
39 PP2300205514 - Nẹp T nhỏ các cỡ 6,700,000 10.050.000 4.690.000
40 PP2300205515 - Nẹp xương đòn S các cỡ 46,000,000 69.000.000 32.200.000
41 PP2300205516 - Nẹp xương mác 1,400,000 2.100.000 980.000
42 PP2300205517 - Vít vỏ 3.5 các cỡ [dài 20- 24- 26- 30- 45mm] 22,500,000 33.750.000 15.750.000
43 PP2300205518 - Vít vỏ 4.5 các cỡ [dài 30- 34- 36- 40- 44- 46- 50mm] 26,000,000 39.000.000 18.200.000
44 PP2300205519 - Vít xốp 3.5 các cỡ 1/2 răng 1,900,000 2.850.000 1.330.000
45 PP2300205520 - Vít xốp 4.0 các cỡ 2,850,000 4.275.000 1.995.000
46 PP2300205521 - Vít xốp 6.5 các cỡ 1,050,000 1.575.000 735.000
47 PP2300205522 - Vít xốp 6.5 các cỡ 1/2 răng 1,050,000 1.575.000 735.000
48 PP2300205523 - Airway các số (sơ sinh, trẻ em, người lớn) 4,200,000 6.300.000 2.940.000
49 PP2300205524 - Ambu (sơ sinh, trẻ em,người lớn) 9,479,700 14.219.550 6.635.790
50 PP2300205525 - Băng keo cá nhân, VT 2,400,000 3.600.000 1.680.000
51 PP2300205526 - Băng cuộn 9cm*2.5m 22,060,000 33.090.000 15.442.000
52 PP2300205527 - Băng keo có gạc, vô trùng 150mm*100mm 300,000 450.000 210.000
53 PP2300205528 - Băng keo có gạc vô trùng 300mm*100mm 4,380,000 6.570.000 3.066.000
54 PP2300205529 - Băng keo có gạc, vô trùng 5*7cm 6,860,000 10.290.000 4.802.000
55 PP2300205530 - Băng keo cuộn co giãn 10cm*10m 12,240,000 18.360.000 8.568.000
56 PP2300205531 - Băng keo lụa 2.5cm*5m 126,750,000 190.125.000 88.725.000
57 PP2300205532 - Băng thun 2 móc 6,037,500 9.056.250 4.226.250
58 PP2300205533 - Băng thun 3 móc 24,360,000 36.540.000 17.052.000
59 PP2300205534 - Bao camera nội soi 15*250cm, VT 2,205,000 3.307.500 1.543.500
60 PP2300205535 - Bao cần đốt điện 10*250cm, VT 6,300,000 9.450.000 4.410.000
61 PP2300205536 - Bao cao su 4,291,200 6.436.800 3.003.840
62 PP2300205537 - Bao khoan điện, VT 22*220cm 3,400,000 5.100.000 2.380.000
63 PP2300205538 - Bao tóc phẫu thuật, VT 8,300,000 12.450.000 5.810.000
64 PP2300205539 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 5,659,800 8.489.700 3.961.860
65 PP2300205540 - Bông gạc 5*7cm, VT 354,000 531.000 247.800
66 PP2300205541 - Bông gạc 8*12cm,VT 7,610,000 11.415.000 5.327.000
67 PP2300205542 - Bông gòn cắt 3*3cm 41,822,400 62.733.600 29.275.680
68 PP2300205543 - Bông gòn không thấm nước 3,633,090 5.449.635 2.543.163
69 PP2300205544 - Bông gòn tẩm cồn 3*6cm*2lớp, VT 31,213,400 46.820.100 21.849.380
70 PP2300205545 - Bông gòn thấm nước 3,409,728 5.114.592 2.386.809,6
71 PP2300205546 - Bông gòn viên 2cm, KVT 40,284,960 60.427.440 28.199.472
72 PP2300205547 - Bông xốp cầm máu 5*8cm 20,430,000 30.645.000 14.301.000
73 PP2300205548 - Bột bó 10cm*3.5m 19,000,000 28.500.000 13.300.000
74 PP2300205549 - Bột bó 15cm*3.5m 24,000,000 36.000.000 16.800.000
75 PP2300205550 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 7Fr*20 cm [ CentralVenous CatheterSet 2 lumen ] 3,464,000 5.196.000 2.424.800
76 PP2300205551 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng [tương đương Certofix] 3,570,000 5.355.000 2.499.000
77 PP2300205552 - Chỉ thép các số [số 5, số 7] 300,000 450.000 210.000
78 PP2300205553 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 chỉ dài 90cm kim tròn 40mm 5,778,000 8.667.000 4.044.600
79 PP2300205554 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 20 chỉ dài 70cm kim tròn 26mm 3,690,000 5.535.000 2.583.000
80 PP2300205555 - Clip Titan 23,000 34.500 16.100
81 PP2300205556 - Cồn 70 độ 46,875,000 70.312.500 32.812.500
82 PP2300205557 - Cồn tuyệt đối 280,000 420.000 196.000
83 PP2300205558 - Đai Desault 37,200,000 55.800.000 26.040.000
84 PP2300205559 - Đai lưng cao 2,750,000 4.125.000 1.925.000
85 PP2300205560 - Đai lưng thấp 3,900,000 5.850.000 2.730.000
86 PP2300205561 - Đai treo tay tam giác 7,700,000 11.550.000 5.390.000
87 PP2300205562 - Đai xương đòn 3,150,000 4.725.000 2.205.000
88 PP2300205563 - Dẫn lưu áp lực âm 400ml 23,997,600 35.996.400 16.798.320
89 PP2300205564 - Dao chọc tiền phòng 15 độ, VT 18,000,000 27.000.000 12.600.000
90 PP2300205565 - Dao mổ VT, các số 12,000,000 18.000.000 8.400.000
91 PP2300205566 - Dao mổ phẩu thuật mắt phaco 2,8mm- 3,2mm, VT 30,000,000 45.000.000 21.000.000
92 PP2300205567 - Đầu cone vàng 3,850,000 5.775.000 2.695.000
93 PP2300205568 - Đầu cone xanh 297,000 445.500 207.900
94 PP2300205569 - Dây đeo tay bệnh nhân 3,360,000 5.040.000 2.352.000
95 PP2300205570 - Dây garose 630,000 945.000 441.000
96 PP2300205571 - Dây hút dịch phẩu thuật 8mm*2m 27,720,000 41.580.000 19.404.000
97 PP2300205572 - Dây hút đờm, dịch có khóa, VT, các cỡ 4,198,500 6.297.750 2.938.950
98 PP2300205573 - Dây lọc máu thận nhân tạo, VT, các cỡ 525,250,000 787.875.000 367.675.000
99 PP2300205574 - Dây nối bơm tiêm 140cm, VT 7,938,000 11.907.000 5.556.600
100 PP2300205575 - Dây Oxy 2 nhánh các cỡ (sơ sinh, trẻ em,người lớn) 20,160,000 30.240.000 14.112.000
101 PP2300205576 - Dây truyền máu 1,299,900 1.949.850 909.930
102 PP2300205577 - Đè lưỡi gỗ VT 23,520,000 35.280.000 16.464.000
103 PP2300205578 - Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ 9,450,000 14.175.000 6.615.000
104 PP2300205579 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ 11,550,000 17.325.000 8.085.000
105 PP2300205580 - Điện cực tim 32,760,000 49.140.000 22.932.000
106 PP2300205581 - Dung dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 2% 27,000,000 40.500.000 18.900.000
107 PP2300205582 - Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Tryblue 0.06% 3,180,000 4.770.000 2.226.000
108 PP2300205583 - Gạc 10*10cm*8 lớp, VT 277,920,000 416.880.000 194.544.000
109 PP2300205584 - Gạc 20*20*8lớp, VT 46,695,000 70.042.500 32.686.500
110 PP2300205585 - Gạc 30*40cm*8 lớp cản quang, VT (Gạc ổ bụng) 100,656,000 150.984.000 70.459.200
111 PP2300205586 - Gạc 5*6,5cm*12 lớp VT (Gạc mắt) 5,080,000 7.620.000 3.556.000
112 PP2300205587 - Gạc 5*75cm*4 lớp cản quang, VT (mổ hở ruột thừa) 573,200 859.800 401.240
113 PP2300205588 - Gạc cầu sản khoa Fi 45 1,935,000 2.902.500 1.354.500
114 PP2300205589 - Gạc dẫn lưu 0,75*200cm*4 lớp, VT (Meche mũi) 990,600 1.485.900 693.420
115 PP2300205590 - Gạc mét 48,850,000 73.275.000 34.195.000
116 PP2300205591 - Gạc nội soi 1,5*80cm*12 lớp, cản quang, VT 226,850 340.275 158.795
117 PP2300205592 - Gạc nội soi 3*30cm*4 lớp, cản quang, VT 1,202,000 1.803.000 841.400
118 PP2300205593 - Găng khám các cỡ 252,720,000 379.080.000 176.904.000
119 PP2300205594 - Găng phẫu thuật các cỡ, VT 117,840,000 176.760.000 82.488.000
120 PP2300205595 - Găng soát tử cung, VT 4,200,000 6.300.000 2.940.000
121 PP2300205596 - Găng tay không bột 4,928,000 7.392.000 3.449.600
122 PP2300205597 - Gel bôi trơn Ky 16,200,000 24.300.000 11.340.000
123 PP2300205598 - Gel siêu âm 10,500,000 15.750.000 7.350.000
124 PP2300205599 - Giấy ECG 50mm*30m, 1 cần 9,360,000 14.040.000 6.552.000
125 PP2300205600 - Giấy ECG 110*140mm*200P, 6 cần 4,500,000 6.750.000 3.150.000
126 PP2300205601 - Giấy ECG 80mm*20m 20,815,200 31.222.800 14.570.640
127 PP2300205602 - Giấy siêu âm 110mm*20m 34,800,000 52.200.000 24.360.000
128 PP2300205603 - Giấy in 57mm*30m 593,250 889.875 415.275
129 PP2300205604 - Khăn khám nha 40cm*50cm 1,625,400 2.438.100 1.137.780
130 PP2300205605 - Khăn trải bàn mổ 80*220cm 12,600,000 18.900.000 8.820.000
131 PP2300205606 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, VT 15,780,000 23.670.000 11.046.000
132 PP2300205607 - Khẩu trang y tế 95,040,000 142.560.000 66.528.000
133 PP2300205608 - Khóa 3 ngã có dây 50cm 15,198,000 22.797.000 10.638.600
134 PP2300205609 - Khóa 3 ngã không dây 8,820,000 13.230.000 6.174.000
135 PP2300205610 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 115,500,000 173.250.000 80.850.000
136 PP2300205611 - Kim cánh bướm 1,250,000 1.875.000 875.000
137 PP2300205612 - Kim điện cơ đồng tâm dài 40mm(26G)[người lớn] 8,400,000 12.600.000 5.880.000
138 PP2300205613 - Kim điện cơ đồng tâm sử dụng nhiều lần dài 40mm(26G) 105,000,000 157.500.000 73.500.000
139 PP2300205614 - Kim gây tê tủy sống các cỡ [G25*3 1/2", G27*3 1/2"...] 14,034,000 21.051.000 9.823.800
140 PP2300205615 - Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ 53,676,000 80.514.000 37.573.200
141 PP2300205616 - Kim tiêm các cỡ [18G, 23G ...] 16,800,000 25.200.000 11.760.000
142 PP2300205617 - Lam kính nhám (7105) 42,480 63.720 29.736
143 PP2300205618 - Lam kính trơn (7102) 1,893,600 2.840.400 1.325.520
144 PP2300205619 - Lam men 22*22 mm 1,200,000 1.800.000 840.000
145 PP2300205620 - Lancet lấy máu 2,400,000 3.600.000 1.680.000
146 PP2300205621 - Lọ đưng nước tiểu 68,640,000 102.960.000 48.048.000
147 PP2300205622 - Lọ đựng phân có chất bảo quản 1,400,000 2.100.000 980.000
148 PP2300205623 - Lọc khuẩn HME (Lọc vi khuẩn 3 chức năng - Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm ) 17,394,000 26.091.000 12.175.800
149 PP2300205624 - Lọc khuẩn KoKo dùng cho máy đo CNHH 23,994,000 35.991.000 16.795.800
150 PP2300205625 - Mask gây mê các số 1,320,000 1.980.000 924.000
151 PP2300205626 - Mask Oxy có túi các cỡ 49,485,000 74.227.500 34.639.500
152 PP2300205627 - Mask thanh quản các cỡ 1,909,900 2.864.850 1.336.930
153 PP2300205628 - Mask xông KD + bầu chứa [trẻ em] 29,988,000 44.982.000 20.991.600
154 PP2300205629 - Mask xông khí dung + bầu chứa [người lớn] 39,984,000 59.976.000 27.988.800
155 PP2300205630 - Miếng cầm máu mũi 8*1,5*2 cm 6,600,000 9.900.000 4.620.000
156 PP2300205631 - Miếng lưới phẫu thuật thoát vị Polypropylen 5cm*10cm [Mảnh ghép điều trị thoát vị bụng/ bẹn 5*10cm] 22,575,000 33.862.500 15.802.500
157 PP2300205632 - Mở khí quản cấp cứu 19,999,950 29.999.925 13.999.965
158 PP2300205633 - Mở khí quản nhanh 86,990 130.485 60.893
159 PP2300205634 - Nẹp cẳng tay 11,000,000 16.500.000 7.700.000
160 PP2300205635 - Nẹp cánh- bàn tay T/P (vải) 18,500,000 27.750.000 12.950.000
161 PP2300205636 - Nẹp cố định cổ cứng 1,840,000 2.760.000 1.288.000
162 PP2300205637 - Nẹp cổ mềm 840,000 1.260.000 588.000
163 PP2300205638 - Nẹp đùi 5,229,000 7.843.500 3.660.300
164 PP2300205639 - Nẹp ngón tay dài (nhôm) 600,000 900.000 420.000
165 PP2300205640 - Nẹp nhôm Iselin 1,560,000 2.340.000 1.092.000
166 PP2300205641 - Ngáng miệng 220,000 330.000 154.000
167 PP2300205642 - Nón phẫu thuật nam VT 830,000 1.245.000 581.000
168 PP2300205643 - Nút đậy kim luồn 4,032,000 6.048.000 2.822.400
169 PP2300205644 - Ống eppendorf 3,480,000 5.220.000 2.436.000
170 PP2300205645 - Ống hút điều kinh tiệt trùng,cáccỡ 945,000 1.417.500 661.500
171 PP2300205646 - Ống nghiệm Citrat 7,740,000 11.610.000 5.418.000
172 PP2300205647 - Ống nghiệm có nắp 5ml 3,990,000 5.985.000 2.793.000
173 PP2300205648 - Ống nghiệm EDTA (người lớn) 56,400,000 84.600.000 39.480.000
174 PP2300205649 - Ống nghiệm EDTA (trẻ em) 779,500 1.169.250 545.650
175 PP2300205650 - Ống nghiệm Heparin 68,400,000 102.600.000 47.880.000
176 PP2300205651 - Ống nghiệm không nắp 5ml 14,250,000 21.375.000 9.975.000
177 PP2300205652 - Ống nghiệm Serum 15,300,000 22.950.000 10.710.000
178 PP2300205653 - Ống nội khíquản có bóng các cỡ 14,392,000 21.588.000 10.074.400
179 PP2300205654 - Ống nội khí quản đường mũi 2,625,000 3.937.500 1.837.500
180 PP2300205655 - Ống nội khí quản không bóng các cỡ 299,800 449.700 209.860
181 PP2300205656 - Ống thông dadày 4,088,700 6.133.050 2.862.090
182 PP2300205657 - Ống thông số 28 77,000 115.500 53.900
183 PP2300205658 - Que gòn nhựa 15cm, VT 2,000,000 3.000.000 1.400.000
184 PP2300205659 - Que gòn lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng 20,160,000 30.240.000 14.112.000
185 PP2300205660 - Tấm lót sản 40*60cm 9,979,200 14.968.800 6.985.440
186 PP2300205661 - Tạp dề 3,150,000 4.725.000 2.205.000
187 PP2300205662 - Tạp dề VT 23,310,000 34.965.000 16.317.000
188 PP2300205663 - Test kiểm soát tiệt trùng 2 thông số dùng cho máy hơi nước 10,560,000 15.840.000 7.392.000
189 PP2300205664 - Test kiểm soát tiệt trùng 3thông số dùng cho máy hơi nước 86,400 129.600 60.480
190 PP2300205665 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ 55,224,000 82.836.000 38.656.800
191 PP2300205666 - Test thử đường huyết + kim ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy đo đường huyết ) 125,000,000 187.500.000 87.500.000
192 PP2300205667 - Test thử lò hấp kích thước 115mm*115mm 68,400,000 102.600.000 47.880.000
193 PP2300205668 - Test thử thai 7,200,000 10.800.000 5.040.000
194 PP2300205669 - Thông chữ T 71,970 107.955 50.379
195 PP2300205670 - Thông tiểu 1 nhánh 1,099,800 1.649.700 769.860
196 PP2300205671 - Thông tiểu 2 nhánh các cỡ 20,388,000 30.582.000 14.271.600
197 PP2300205672 - Thông tiểu 2 nhánh số 30 1,119,600 1.679.400 783.720
198 PP2300205673 - Túi cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép ) 27,840,000 41.760.000 19.488.000
199 PP2300205674 - Túi cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép ) 29,040,000 43.560.000 20.328.000
200 PP2300205675 - Túi cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép ) 44,160,000 66.240.000 30.912.000
201 PP2300205676 - Túi cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép ) 50,400,000 75.600.000 35.280.000
202 PP2300205677 - Túi đựng máu/sản, VT (bao đo máu sau khi sanh) 5,670,000 8.505.000 3.969.000
203 PP2300205678 - Túi đựng nước tiểu, VT 19,200,000 28.800.000 13.440.000
204 PP2300205679 - Vôi soda 2,050,000 3.075.000 1.435.000
205 PP2300205680 - Phim X quang DI-HT 35*43cm 245,400,000 368.100.000 171.780.000
206 PP2300205681 - Dung dịch đa enzyme làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế 67,200,000 100.800.000 47.040.000
207 PP2300205682 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% + test kiểm tra nồng độ 45,100,000 67.650.000 31.570.000
208 PP2300205683 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt 33,600,000 50.400.000 23.520.000
209 PP2300205684 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế. 23,100,000 34.650.000 16.170.000
210 PP2300205685 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế 118,800,000 178.200.000 83.160.000
211 PP2300205686 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí 80,460,000 120.690.000 56.322.000
212 PP2300205687 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí 183,000,000 274.500.000 128.100.000
213 PP2300205688 - Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà 57,600,000 86.400.000 40.320.000
214 PP2300205689 - Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét 5,080,000 7.620.000 3.556.000
215 PP2300205690 - Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ Chlohexedine digluconate 4% 75,000,000 112.500.000 52.500.000
216 PP2300205691 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4% 16,800,000 25.200.000 11.760.000
217 PP2300205692 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4% 145,500,000 218.250.000 101.850.000
218 PP2300205693 - Dung dịch rửa tay thường quy 58,080,000 87.120.000 40.656.000
219 PP2300205694 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel 91,000,000 136.500.000 63.700.000
220 PP2300205695 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế ) 500,000,000 750.000.000 350.000.000
221 PP2300205696 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng 4 điểm tựa ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế ) 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000
222 PP2300205697 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế ) 689,600,000 1.034.400.000 482.720.000
223 PP2300205698 - Clo-test 35,999,460 53.999.190 25.199.622
Acid trám thẩm mỹ [Etching]
Mã phần lô PP2300205476
Giá từng phần lô 665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bond 3M
Mã phần lô PP2300205477
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bột Oxit kẽm
Mã phần lô PP2300205478
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Calciumhydroxide
Mã phần lô PP2300205479
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Camphenol (CMC)
Mã phần lô PP2300205480
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300205481
Giá từng phần lô 2,167,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Composite lỏng nâu A3
Mã phần lô PP2300205482
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Composite quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300205483
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dolo Endogelhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300205484
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Eugenol
Mã phần lô PP2300205485
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Fuji I hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300205486
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Fuji IX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300205487
Giá từng phần lô 47,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ly giấy
Mã phần lô PP2300205488
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mũi khoan kim cương các cỡ
Mã phần lô PP2300205489
Giá từng phần lô 13,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2300205490
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống hút nước bot
Mã phần lô PP2300205491
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300205492
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thuốc trám tạm Ceviton hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300205493
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đinh Kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300205494
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đinh Kirschner có răng các cỡ [1.2- 1.5- 2.0- 2.5- 3.0mm]
Mã phần lô PP2300205495
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300205496
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300205497
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300205498
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300205499
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300205500
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đầu dưới xương Mác III các cỡ
Mã phần lô PP2300205501
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đầu trên cẳng chân (trái, phải) các cỡ [mâm chày]
Mã phần lô PP2300205502
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đầu trên cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300205503
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đầu trên cánh tay II (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300205504
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300205505
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp gót chân III các cỡ
Mã phần lô PP2300205506
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn + Vít khóa đi kèm
Mã phần lô PP2300205507
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc + Vít khóa đi kèm
Mã phần lô PP2300205508
Giá từng phần lô 20,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300205509
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2300205510
Giá từng phần lô 1,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300205511
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp T các cỡ
Mã phần lô PP2300205512
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp T nhỏ 45 độ (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300205513
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp T nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300205514
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp xương đòn S các cỡ
Mã phần lô PP2300205515
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp xương mác
Mã phần lô PP2300205516
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít vỏ 3.5 các cỡ [dài 20- 24- 26- 30- 45mm]
Mã phần lô PP2300205517
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít vỏ 4.5 các cỡ [dài 30- 34- 36- 40- 44- 46- 50mm]
Mã phần lô PP2300205518
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít xốp 3.5 các cỡ 1/2 răng
Mã phần lô PP2300205519
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít xốp 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300205520
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300205521
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vít xốp 6.5 các cỡ 1/2 răng
Mã phần lô PP2300205522
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Airway các số (sơ sinh, trẻ em, người lớn)
Mã phần lô PP2300205523
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ambu (sơ sinh, trẻ em,người lớn)
Mã phần lô PP2300205524
Giá từng phần lô 9,479,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.219.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.635.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo cá nhân, VT
Mã phần lô PP2300205525
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng cuộn 9cm*2.5m
Mã phần lô PP2300205526
Giá từng phần lô 22,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc, vô trùng 150mm*100mm
Mã phần lô PP2300205527
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng 300mm*100mm
Mã phần lô PP2300205528
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo có gạc, vô trùng 5*7cm
Mã phần lô PP2300205529
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo cuộn co giãn 10cm*10m
Mã phần lô PP2300205530
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng keo lụa 2.5cm*5m
Mã phần lô PP2300205531
Giá từng phần lô 126,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300205532
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.056.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300205533
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bao camera nội soi 15*250cm, VT
Mã phần lô PP2300205534
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bao cần đốt điện 10*250cm, VT
Mã phần lô PP2300205535
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bao cao su
Mã phần lô PP2300205536
Giá từng phần lô 4,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.436.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bao khoan điện, VT 22*220cm
Mã phần lô PP2300205537
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bao tóc phẫu thuật, VT
Mã phần lô PP2300205538
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300205539
Giá từng phần lô 5,659,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.489.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.961.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gạc 5*7cm, VT
Mã phần lô PP2300205540
Giá từng phần lô 354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gạc 8*12cm,VT
Mã phần lô PP2300205541
Giá từng phần lô 7,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gòn cắt 3*3cm
Mã phần lô PP2300205542
Giá từng phần lô 41,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.733.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.275.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300205543
Giá từng phần lô 3,633,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.449.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.543.163
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gòn tẩm cồn 3*6cm*2lớp, VT
Mã phần lô PP2300205544
Giá từng phần lô 31,213,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.820.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.849.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gòn thấm nước
Mã phần lô PP2300205545
Giá từng phần lô 3,409,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.114.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.809,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông gòn viên 2cm, KVT
Mã phần lô PP2300205546
Giá từng phần lô 40,284,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.427.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.199.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bông xốp cầm máu 5*8cm
Mã phần lô PP2300205547
Giá từng phần lô 20,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bột bó 10cm*3.5m
Mã phần lô PP2300205548
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bột bó 15cm*3.5m
Mã phần lô PP2300205549
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 7Fr*20 cm [ CentralVenous CatheterSet 2 lumen ]
Mã phần lô PP2300205550
Giá từng phần lô 3,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng [tương đương Certofix]
Mã phần lô PP2300205551
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Chỉ thép các số [số 5, số 7]
Mã phần lô PP2300205552
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 chỉ dài 90cm kim tròn 40mm
Mã phần lô PP2300205553
Giá từng phần lô 5,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 20 chỉ dài 70cm kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300205554
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Clip Titan
Mã phần lô PP2300205555
Giá từng phần lô 23,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300205556
Giá từng phần lô 46,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300205557
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đai Desault
Mã phần lô PP2300205558
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đai lưng cao
Mã phần lô PP2300205559
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đai lưng thấp
Mã phần lô PP2300205560
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đai treo tay tam giác
Mã phần lô PP2300205561
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300205562
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dẫn lưu áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300205563
Giá từng phần lô 23,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.996.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.798.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dao chọc tiền phòng 15 độ, VT
Mã phần lô PP2300205564
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dao mổ VT, các số
Mã phần lô PP2300205565
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dao mổ phẩu thuật mắt phaco 2,8mm- 3,2mm, VT
Mã phần lô PP2300205566
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300205567
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300205568
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300205569
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây garose
Mã phần lô PP2300205570
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây hút dịch phẩu thuật 8mm*2m
Mã phần lô PP2300205571
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây hút đờm, dịch có khóa, VT, các cỡ
Mã phần lô PP2300205572
Giá từng phần lô 4,198,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.297.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây lọc máu thận nhân tạo, VT, các cỡ
Mã phần lô PP2300205573
Giá từng phần lô 525,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây nối bơm tiêm 140cm, VT
Mã phần lô PP2300205574
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây Oxy 2 nhánh các cỡ (sơ sinh, trẻ em,người lớn)
Mã phần lô PP2300205575
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300205576
Giá từng phần lô 1,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.949.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đè lưỡi gỗ VT
Mã phần lô PP2300205577
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2300205578
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
Mã phần lô PP2300205579
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300205580
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 2%
Mã phần lô PP2300205581
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch nhuộm bao thủy tinh thể Tryblue 0.06%
Mã phần lô PP2300205582
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc 10*10cm*8 lớp, VT
Mã phần lô PP2300205583
Giá từng phần lô 277,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc 20*20*8lớp, VT
Mã phần lô PP2300205584
Giá từng phần lô 46,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc 30*40cm*8 lớp cản quang, VT (Gạc ổ bụng)
Mã phần lô PP2300205585
Giá từng phần lô 100,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.459.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc 5*6,5cm*12 lớp VT (Gạc mắt)
Mã phần lô PP2300205586
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc 5*75cm*4 lớp cản quang, VT (mổ hở ruột thừa)
Mã phần lô PP2300205587
Giá từng phần lô 573,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc cầu sản khoa Fi 45
Mã phần lô PP2300205588
Giá từng phần lô 1,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc dẫn lưu 0,75*200cm*4 lớp, VT (Meche mũi)
Mã phần lô PP2300205589
Giá từng phần lô 990,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc mét
Mã phần lô PP2300205590
Giá từng phần lô 48,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc nội soi 1,5*80cm*12 lớp, cản quang, VT
Mã phần lô PP2300205591
Giá từng phần lô 226,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gạc nội soi 3*30cm*4 lớp, cản quang, VT
Mã phần lô PP2300205592
Giá từng phần lô 1,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2300205593
Giá từng phần lô 252,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Găng phẫu thuật các cỡ, VT
Mã phần lô PP2300205594
Giá từng phần lô 117,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Găng soát tử cung, VT
Mã phần lô PP2300205595
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300205596
Giá từng phần lô 4,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gel bôi trơn Ky
Mã phần lô PP2300205597
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300205598
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Giấy ECG 50mm*30m, 1 cần
Mã phần lô PP2300205599
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Giấy ECG 110*140mm*200P, 6 cần
Mã phần lô PP2300205600
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Giấy ECG 80mm*20m
Mã phần lô PP2300205601
Giá từng phần lô 20,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.222.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.570.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Giấy siêu âm 110mm*20m
Mã phần lô PP2300205602
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Giấy in 57mm*30m
Mã phần lô PP2300205603
Giá từng phần lô 593,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khăn khám nha 40cm*50cm
Mã phần lô PP2300205604
Giá từng phần lô 1,625,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khăn trải bàn mổ 80*220cm
Mã phần lô PP2300205605
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp, VT
Mã phần lô PP2300205606
Giá từng phần lô 15,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300205607
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khóa 3 ngã có dây 50cm
Mã phần lô PP2300205608
Giá từng phần lô 15,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.638.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300205609
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300205610
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300205611
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim điện cơ đồng tâm dài 40mm(26G)[người lớn]
Mã phần lô PP2300205612
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim điện cơ đồng tâm sử dụng nhiều lần dài 40mm(26G)
Mã phần lô PP2300205613
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim gây tê tủy sống các cỡ [G25*3 1/2", G27*3 1/2"...]
Mã phần lô PP2300205614
Giá từng phần lô 14,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.823.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300205615
Giá từng phần lô 53,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.573.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kim tiêm các cỡ [18G, 23G ...]
Mã phần lô PP2300205616
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lam kính nhám (7105)
Mã phần lô PP2300205617
Giá từng phần lô 42,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.736
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lam kính trơn (7102)
Mã phần lô PP2300205618
Giá từng phần lô 1,893,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.840.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lam men 22*22 mm
Mã phần lô PP2300205619
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2300205620
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lọ đưng nước tiểu
Mã phần lô PP2300205621
Giá từng phần lô 68,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lọ đựng phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2300205622
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lọc khuẩn HME (Lọc vi khuẩn 3 chức năng - Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm )
Mã phần lô PP2300205623
Giá từng phần lô 17,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.175.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Lọc khuẩn KoKo dùng cho máy đo CNHH
Mã phần lô PP2300205624
Giá từng phần lô 23,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.795.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mask gây mê các số
Mã phần lô PP2300205625
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mask Oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2300205626
Giá từng phần lô 49,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.639.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300205627
Giá từng phần lô 1,909,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mask xông KD + bầu chứa [trẻ em]
Mã phần lô PP2300205628
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mask xông khí dung + bầu chứa [người lớn]
Mã phần lô PP2300205629
Giá từng phần lô 39,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Miếng cầm máu mũi 8*1,5*2 cm
Mã phần lô PP2300205630
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Miếng lưới phẫu thuật thoát vị Polypropylen 5cm*10cm [Mảnh ghép điều trị thoát vị bụng/ bẹn 5*10cm]
Mã phần lô PP2300205631
Giá từng phần lô 22,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mở khí quản cấp cứu
Mã phần lô PP2300205632
Giá từng phần lô 19,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.999.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.965
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Mở khí quản nhanh
Mã phần lô PP2300205633
Giá từng phần lô 86,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.893
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300205634
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cánh- bàn tay T/P (vải)
Mã phần lô PP2300205635
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cố định cổ cứng
Mã phần lô PP2300205636
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300205637
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2300205638
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp ngón tay dài (nhôm)
Mã phần lô PP2300205639
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nẹp nhôm Iselin
Mã phần lô PP2300205640
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300205641
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nón phẫu thuật nam VT
Mã phần lô PP2300205642
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300205643
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống eppendorf
Mã phần lô PP2300205644
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống hút điều kinh tiệt trùng,cáccỡ
Mã phần lô PP2300205645
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300205646
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm có nắp 5ml
Mã phần lô PP2300205647
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm EDTA (người lớn)
Mã phần lô PP2300205648
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm EDTA (trẻ em)
Mã phần lô PP2300205649
Giá từng phần lô 779,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300205650
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm không nắp 5ml
Mã phần lô PP2300205651
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300205652
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nội khíquản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300205653
Giá từng phần lô 14,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nội khí quản đường mũi
Mã phần lô PP2300205654
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống nội khí quản không bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300205655
Giá từng phần lô 299,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống thông dadày
Mã phần lô PP2300205656
Giá từng phần lô 4,088,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.133.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.862.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Ống thông số 28
Mã phần lô PP2300205657
Giá từng phần lô 77,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Que gòn nhựa 15cm, VT
Mã phần lô PP2300205658
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Que gòn lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300205659
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Tấm lót sản 40*60cm
Mã phần lô PP2300205660
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.968.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.985.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Tạp dề
Mã phần lô PP2300205661
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Tạp dề VT
Mã phần lô PP2300205662
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test kiểm soát tiệt trùng 2 thông số dùng cho máy hơi nước
Mã phần lô PP2300205663
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test kiểm soát tiệt trùng 3thông số dùng cho máy hơi nước
Mã phần lô PP2300205664
Giá từng phần lô 86,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ
Mã phần lô PP2300205665
Giá từng phần lô 55,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.656.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test thử đường huyết + kim ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy đo đường huyết )
Mã phần lô PP2300205666
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test thử lò hấp kích thước 115mm*115mm
Mã phần lô PP2300205667
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Test thử thai
Mã phần lô PP2300205668
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thông chữ T
Mã phần lô PP2300205669
Giá từng phần lô 71,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.379
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300205670
Giá từng phần lô 1,099,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300205671
Giá từng phần lô 20,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thông tiểu 2 nhánh số 30
Mã phần lô PP2300205672
Giá từng phần lô 1,119,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
Mã phần lô PP2300205673
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
Mã phần lô PP2300205674
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
Mã phần lô PP2300205675
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy ép )
Mã phần lô PP2300205676
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi đựng máu/sản, VT (bao đo máu sau khi sanh)
Mã phần lô PP2300205677
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Túi đựng nước tiểu, VT
Mã phần lô PP2300205678
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300205679
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Phim X quang DI-HT 35*43cm
Mã phần lô PP2300205680
Giá từng phần lô 245,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch đa enzyme làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300205681
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% + test kiểm tra nồng độ
Mã phần lô PP2300205682
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300205683
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế.
Mã phần lô PP2300205684
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300205685
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2300205686
Giá từng phần lô 80,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2300205687
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà
Mã phần lô PP2300205688
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét
Mã phần lô PP2300205689
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ Chlohexedine digluconate 4%
Mã phần lô PP2300205690
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300205691
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlohexedine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300205692
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300205693
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300205694
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
Mã phần lô PP2300205695
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng 4 điểm tựa ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
Mã phần lô PP2300205696
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C ( Nhà thầu trúng thầu cung cấp Máy Phaco, Kính hiển vi, Javal kế )
Mã phần lô PP2300205697
Giá từng phần lô 689,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Clo-test
Mã phần lô PP2300205698
Giá từng phần lô 35,999,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.999.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.199.622
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->