Gói thầu: Phân tích định lượng mẫu hậu kiểm về an toàn thực phẩm quản lý chất lượng Nông lâm thủy sản năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200077771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2022 15:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Phân tích định lượng mẫu hậu kiểm về an toàn thực phẩm quản lý chất lượng Nông lâm thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200047202 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Nông nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 251,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 349.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: với gói thầu đang xét (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 125.647.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng Quản lý kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp Thạc sĩ thuộc 1 trong các chuyên ngành sinh học, hóa phân tích, khoa học môi trường; là thành viên trong quyết định công nhận ISO/ IEC 17025:2017 và có chứng chỉ chuyên gia đánh giá kỹ thuật, chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm tgheo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025. Có giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, thẻ CCCD, lí lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 10 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật phòng thí nghiệm lĩnh vực hóa học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp Thạc sĩ thuộc 1 trong các chuyên ngành sinh học, hóa phân tích, khoa học môi trường; là thành viên trong quyết định công nhận ISO/ IEC 17025:2017 và có chứng chỉ chuyên gia đánh giá kỹ thuật, chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm tgheo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025. Có giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, thẻ CCCD, lí lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 7 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật phòng thí nghiệm lĩnh vực sinh học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc chuyên ngành công nghệ thực phẩm là thành viên có tên trong danh sách quyết định công nhận SO/ IEC 17025:2017. Có chứng chỉ xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025. Có giấy chứng nhận kỹ năng quản lý chất lượng và kỹ thuật của phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ kỹ thuật phân tích vi sinh trong nước. Có chứng chỉ phân tích thực phẩm. Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật PRC. Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, thẻ CCCD, lí lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 6 năm hoặc 6 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm viên: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa học, sinh học, cọe thực phẩm(có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành hóa học, 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành sinh học, 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thực phẩm). Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, thẻ CCCD, lí lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi